lý thuyết mạch
Trang 4
Giới thiệu 12)
Trang 6
Noi dung Gi01 thieu
Đặc tính của phân tử phi tuyến
Chê độ xác lập
Chê độ quá độ
s„- Giải một sô bài toán phi tuyến băng máy tính
Trang 12
Dac tinh cua phần tử hi tuyến (6)
2 tinh chat co ban:
Trang 13— Mạch xoay chiêu
Chế độ quá độ
Giải một số bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 14TRƯỜNG ĐẠI HOC
BACH, KHOA)HAYNOI Khái niệm
¢ Dong & áp không biến thiên theo thời gian (nguôn một chiêu)
ec +L ngan mach, C ho mach
¢ (hé) phuong trinh vi phân phi tuyén — (hé) phuong trinh dai sé
Trang 15
Phuong nháp đồ t thị w
¢ Ding d6 thi trén mat phang 2 chiéu (hodc mat phang
trong không gian 3 chiêu) đê tìm nghiệm
¢ Chi dung cho phương trình tôi đa 2 ân
° Các phép toán trên đô thị:
Trang 17Ä BACH KHOA)HAYNOI]
Tru
Trang 31
VDS5S
Trang 32
VDS5S
Trang 33
TRƯỜNG ĐẠI RI.H06
BACH, KHOA)HA\NOI
Trang 34
Ưu điểm: trực quan
Nhược điểm: chỉ cho 2D & 3D
Dùng cho mạch đơn giản, có ít phân tử phi tuyến
Thường phải phôi hợp với các phương pháp đơn giản
hoá mạch điện (biên đôi tương đương)
Nêu mạch phức tạp, có nhiêu phân tử phi tuyến — khó
vẽ đô thị
—> phương pháp dò
Trang 35¢ Phuong phap lap
— Mach xoay chiéu
Chê độ quá độ
Giải một sô bài toán phi tuyến băng máy tính
Trang 40
uj = 5,7 V ux) = 1,5.2,2 =3,3 V
Y
Trang 42Đặc tính của điện trở phi tuyên
¡ — 20i, u,(i) — 20¡ + u,(i) = 60?
Trang 45BACH KHOAIHA NỘI
Trang 46
Phuong nháp lap 4)
¢ Ap dung cho dang
° Nghiệm: giao điểm của đường thang y = x & đường cong
Trang 49
Phương pháp lặp (4) Điều kiện hội tụ: đường cong ƒfx)
it déc hơn đường phân giác y = x
Đó là điêu kiện gián tiếp
Điêu kiện trực tiêp:
Trang 50“GACH KHONHA NOI
Trang 52Phuong nháp lap 7) Điều kiện hội tụ của hệ đa biên?
Cũng dùng độ nghiêng của hàm đa biến:
Mạch phi tuyến
Trang 54
2 — 0,6 + 0, 003, (7, ) — 0, 0042 (ï› ) — hip)
với um (i,) =-221i? + 260i; U5 (iy) = -438%5 + 405i,
Xét tính hội tụ của hé tai 7, = 0,2; i, = 0,3
Trang 56với um (i,) =-221i? + 260i; U5 (iy) = -438%5 + 405i,
Xét tính hội tụ của hé tai 7, = 0,2; i, = 0,3
Trang 58
VD2 Phương nháp lặp (13)
l2 — 0, 6+ 0, 0032 (1) — 0, 0042 (ï› ) — ht: I, )
với um (i,) =-221i? + 260i; us (iy) = -438%5 + 405i,
Xét tính hội tụ của hé tai 7, = 0,2; i, = 0,3
Cho hé phuong trinh
Trang 59với um (i,) =-221i? + 260i; us (iy) = -438%5 + 405i,
Xét tính hội tụ của hé tai 7, = 0,2; i, = 0,3
Trang 60
15 — 0, 6+ 0, 0032 (1) — 0, 0042 (ï› ) — ht: I, )
với um (i,) =-221i? + 260i; us (iy) = -438%5 + 405i,
Xét tính hội tụ của hé tai 7, = 0,2; i, = 0,3
Cho hé phuong trinh
Trang 61
VD2 Phương nháp lặp (16)
l2 — 0, 6+ 0, 0032 (1) — 0, 0042 (ï› ) — ht: I, )
với um (i,) =-221i? + 260i; us (iy) = -438%5 + 405i,
Xét tính hội tụ của hé tai 7, = 0,2; i, = 0,3
Trang 62Không
Trang 63VD3 Phuong phap lap ( 8) 2
Trang 65
Phuong nháp lặp (20)
° Là phương pháp sô
°Ò Trước khi tính toán phải xét xem có hội tụ không
° Phuong pháp này chỉ tìm được nghiệm chu không tìm
được tât cả các nghiệm
/
Trang 66
¢ Phwong phap can băng điều hoà
¢ Phuong pháp tuyến tính điều hoà
‹ Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc
° Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn
¢ Phuong pháp đồ thị
- Chế độ quá độ
° - Giải một sô bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 67BACH) KHOA\HAYNO!
Khái niệm
‹ _ Mạch phi tuyên, ở chế độ xác lập, có nguôn xoay chiêu
‹ _ Chỉ tính thành phân tân sô bậc l
¢ Phuong phap:
— Cân băng điêu hoà
— Tuyên tính điêu hoà
— Tuyên tính hóa quanh điêm làm việc
— Tuyến tính hóa từng đoạn
- Đô thị
Trang 68
Cân băng điêu hoà (1)
°_ Là phương pháp giải tích A, = M, cos@,; B, = M, sing,
‹ Tìm nghiệm ở dạng chuỗi dao động (Fourier):
x(t) = > A, cos kot + > B, sinkot = ) M, sin(kat + @,) = > N, cos(kat + 9, )
+ 4, cos2øf + B, sỉn 2øf + | dao động/thành phần bậc 2 | + Ä⁄, sin(2øf + Ø,)+
+ 4, cos 3đ +, sID34@f Í dao động/thành phần bậc3| + #2SIndøí/+ 6 )+
+ A cosnot+ B sinnot + | dao động/thành phân bậc ø | +M _ sin(not+ @,)
Trang 69
Cân băng điêu hoà 0)
x(t) = » A, cos kat + » B, sin kot
k=l k=l
(a)
(bì ard
Ss 2
te) đ)
Trang 70
xứ) = Š A, cos kot + Š B, sin kot
FH: tong cua cac diéu hoa bac cao (k > n)
Mach phi tuyén
70
Trang 72
VDI Can vine điền hòa a(5)
e() = 100sin314/ (V); C = 1uF; ự() = 0,27 — 0,67°
Tính thành phân bậc nhât của dòng điện
Trang 73(a)
(b)
ard (c)
(e) đ)
Trang 74
e(t) = 100sin314t (V); C = 1uF; wd) = 0,27 — 0,67°
Tinh thanh phan bac nhat cua dong dién
Trang 75Tính thành phân bậc nhất của dòng điện
—+|i= Acosat+ Bsin at
Trang 76e(t) = E.,sinat (V); gu) = au — bw’
Tinh thanh phan bac nhat cua dong dién
Trang 77° Phương pháp cân băng điều hoà
° Phương pháp tuyến tính điều hoà
¢ Phuong phap tuyên tính hóa quanh điểm làm việc
- _ Phương pháp tuyên tính hóa từng đoạn
° Phương pháp đồ thị
„Chế độ quá độ
° - Giải một sô bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 78
Tuyến tính điêu hoà (1)
Bỏ qua tính tạo tân
Chỉ quan tâm đến quan hệ hiệu dụng U(/), YU), O(U)
Hoặc quan hệ biên độ U (7T „) ⁄„Œ„), Ø„(U,„)
Các quan hệ đó có tính phi tuyến
Coi đáp ứng tương đương với một điêu hoà bậc l tân số
Trang 79e = 752 sin 20t V; L=0,5H Tính dòng điện trong mạch UT) +
Trang 83‹ Cân băng điều hòa: x(t) = Msinot
* Tuyéntinh diéu hoa: x(ứ)= Nsinøứ
N=NG)
Trang 84° Phương pháp cân băng điều hoà
- _ Phương pháp tuyên tính điều hoà
‹ Phương pháp tuyến tính hóa quanh điểm làm việc
- _ Phương pháp tuyên tính hóa từng đoạn
° Phương pháp đồ thị
„Chế độ quá độ
° - Giải một sô bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 89VD3
E, = 60V; e,(t) = V2 sin3144; R = 20
y/(i) = 0,96e"""" —1,05e °°": q(u) =10*u—0,5.10 >a?
Tính dòng điện trên cuộn cảm & điện áp trên tụ điện
Trang 90
E, = 60V; e,(t) = V2 sin3144; R = 20
y/(i) = 0,96e"""" —1,05e °°": q(u) =10*u—0,5.10 >a?
Tính dòng điện trên cuộn cảm & điện áp trên tụ điện
u(t) = Up +Uc,(t) =|60 + V2 sin314t V
Mach phi tuyén
Trang 91Đặc tính của điện trở phi tuyên
¡ — 20i, u,(i) — 20¡ + u,(i) = 60?
Trang 92> i, =i, +i,- 42,08 + 0,01 1V2 sin(100f — 42,7°) A
Trang 94° Phương pháp cân băng điều hoà
- _ Phương pháp tuyên tính điều hoà
¢ Phuong phap tuyên tính hóa quanh điểm làm việc
° Phương pháp tuyến tính hóa từng đoạn
° Phương pháp đồ thị
„Chế độ quá độ
° - Giải một sô bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 97
VD Tuyên tính hóa từng đoạn (3)
e = 150sin250/ V; R = 50; Tính dòng điện trong mạch oy
Trang 98BACH) KHOA\HA\NOI
e=150sin250/ V;# = 50; Tính dòng điện trong mạch oy
Trang 99
° Phương pháp cân băng điều hoà
- _ Phương pháp tuyên tính điều hoà
¢ Phuong phap tuyên tính hóa quanh điểm làm việc
- _ Phương pháp tuyên tính hóa từng đoạn
¢ Phuong pháp đồ thị
„Chế độ quá độ
° - Giải một sô bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 101— Phương pháp tuyến tính hoá số hạng phi tuyến nhỏ
— Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc
— Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn
— Phương pháp tham số bé
— Phương pháp sai phân
— Khong gian trang thai
¢ Giai mét s6 bai toan phi tuyén bang may tinh
Trang 102TRƯỜNG ĐẠI AlLHOE
BACH, KHOA)HAYNOI Khái niệm
¢ Qua trinh qua do trong mach dién phi tuyén
¢ Phuong phap:
— Tuyén tinh hoa sé hang phi tuyén nho
— Tuyến tính hoá quanh điểm làm việc
— Tuyến tính hoá từng đoạn
— Tham số bé
— Sai phan
Trang 103
Tuyên tính hoá sô Shane nhỉ tì tuyên nhỏ (1)
° Nhỏ: giá trị & ảnh hưởng nhỏ so với các sô hạng khác
trong phương trình
¢ Thuong ap dụng: phương trình cấp 1 có 2 biến & 2 biên
có quan hệ phi tuyên:
P(x) + F;@)= M: y= #ữ)
© được thay băng F(x) + F,[kx] = M
néu F, nho so voi F,
Trang 104Ht ily) = Enc > TRAE = Enc
Trang 106Anh huong cua + nhỏ so voi Ri
Trang 107— Phương pháp tuyên tính hoá số hạng phi tuyên nhỏ
— Phương pháp tuyến tính hoá quanh điểm làm việc
— Phương pháp tuyến tính hoá từng đoạn
— Phương pháp tham số bé
— Phương pháp sai phân
— Không gian trạng thái
s‹- Giải một số bài toán phi tuyên băng máy tính
Trang 109
VDI Tuyên tính hóa quanh điểm 1 làm việc (2)
e=150 V (DC);# = 2000; Tính dòng điện trong mạch ;=0 > Wi)
lax = 150 =0,75A; i,,,=0A Z e
200
{7} rr Lin = ae — ợ =0,4H R Phá
Trang 112
vp4 Tuyên tính hoá quanh đ điêm làm viéc (5)
E, =60V: e,(f)=Al2sin314r; R =20Q
y/(i) = 0,96e°"" —1,05e °°": g(u) =10*u—0,5.10 °°
Tính dòng điện trên cuộn cảm & điện áp trên tụ điện
Trang 113y/(i) = 0,96e°"" —1,05e °°": g(u) =10*u—0,5.10 °°
Tính dòng điện trên cuộn cảm & điện áp trên tụ điện
Trang 114Đặc tính của điện trở phi tuyên
¡ — 20i, u,(i) — 20¡ + u,(i) = 60?
> ipo = 0,021.60+0,83=2,08A >u,, =e,- Ri = 60-20.2,08=18,4V
Trang 116Phương pháp tham số bé Phương pháp sai phân Không gian trạng thái
s‹- Giải một số bài toán phi tuyên băng máy tính
Mạch phi tuyến
Trang 118
e=150V;R =50Q; Tinh dong dién trong mach
Trang 119
e=150V;R =50Q; Tinh dong dién trong mach
Trang 120e=150V;R =50Q; Tinh dong dién trong mach
Trang 121
e=150V;R =50Q; Tinh dong dién trong mach
Trang 122U,-=175V 51, =8A —dong tang tr0 > 8A
Trang 128i43 = 0, 712 sin(] HUẠP — 3,81) +0, 06767 1500: = 0,8 |> „ =9,95ms
Trang 129TRƯỜNG ĐẠI AHO
Trang 130Phương pháp tham số bé Phương pháp sai phân
Không gian trạng thái
s‹- Giải một số bài toán phi tuyên băng máy tính
Mạch phi tuyến
Trang 131
Tham sốt bé Sy
¢ Thông số nhỏ/nhiễu loan
¢ Phuong trinh mo ta mach: F(x, x’, ., u, t)=0 (1)
Trang 132
Tham sốt bé 52) F(x, x’, , 4, 0) =0(1) |
Đề (2) dễ giải hơn (1) thì (1) nên có dạng:
Hạ, f) + uHŒ, 4, £) = 0
Các sô hạng øây khó khăn cho tính toán thường đề vào H 1
u có thê là thông số thật hoặc giả (phi vat lý)
Trang 133—> (250i, + 21, —120) + (250i, +2, — ii,)—
— (2i, T iy i,) — (ii, + i; iy) “ii =0
Trang 135(1b) —> 250i, + 2i, -[0,48(1—e '**)]° 60e '*’ =0
—> 250i, + 2i, —13,824(e `” —2ø “““+ư ”)=0
> 2501,( p) +2 pl, (p) —2i, (—0) — 13,824 _ + =0
Trang 136
i,(t) =0,480-e ")A =>
i (t) = 6,912(te'" —0,012e7'* + 0,016e""’ —0,004e°"") A
~ i(t) = 0,480 —e'°") + 6,912 '“*“ —0,012e"'”“+0,016e “”“—0,004e ”*) 9 ở
u=11,25
— i(t) = 0,48(1—e '°") +11, 25.6,912(te°* —0,012e"'““+0,016e °°" —0,004e°"")A
= 0,48 + (77, 76t —1,41)e°" +1,24e °°" —0,31e°" A
Trang 138TRUONG) BAI HOC:
Phương pháp tham số bé Phương pháp sai phân Không gian trạng thái
s‹- Giải một số bài toán phi tuyên băng máy tính
Mạch phi tuyến
Trang 139CoI như phương pháp tổng quát cho nghiệm gân đúng ở
dang day so roi rac
Xác định nghiệm ở các điểm thời gian gián đoạn
Xấp xỉ vi phân đy thành sai phan Ay: dy = Ay
—> biến (hệ) phương trình vi phân thành (hệ) phương
trình sai phần gan đúng
Có thể áp dụng cho cả tuyên tính & phi tuyên
Trang 141¢ Tuyén tinh hoa quanh diém làm việc
¢ Tuyén tinh hoa timg doan
Trang 142
2 =24V (DO): R= 60 Q: Wi = 1,751 2,.8P: bước sai phân b=2ms | ' bá R ự€)
Trang 143e = 24V (DC): R = 60 Q: Wi) = 1,75i — 2,873: bude sai phan h = 2ms t=0 | R ự€)
Tính dòng điện quá độ trong mạch?
Trang 144TRƯỜNG ĐẠI I6) ĐA UHỤC
-.BÁCH,KH0ẠRÀÏNỘI
2 =24V (DO): R= 60 Q: Wi = 1,751 2,.8P: bước sai phân b=2ms | ' bá R ự€)
b = 2.8;
dong=[]; $dong dien can tinh
dong(1)= 0; %so kien for k=2:N
Trang 145Bước saI phần l1ms Tính điện áp trên tụ điện yy er >
Trang 150
150
Trang 154
Phương pháp tham số bé
Phương pháp sai phân
Không gian trạng thái
°Ồ Khái niệm
¢ Ung dung
¢ Cach xay dung quy dao pha trong khéng gian trang thai
Giải một số bài toán phi tuyến băng máy tính
Mạch phi tuyến
Trang 155¢ Ap dung cho ca tuyén tinh & phi tuyén
© Chi nén ap dung cho phuong trinh vi phân có câp đến 2
Trang 158
° Nửa mặt phăng trên: x >0 —› x tăng — từ trái sang phải
° Nửa mặt phăng dưới: š < 0 —› x giảm — từ phải sang trái
Trang 161x
Trang 166aa _ BACH) KHOA)HA)NOI
Trang 169
14
12
Trang 173
tan alpha = F(x[i]l,yl[il);
x[itl] = x[1i] + delta*sign(y|[i]);
ylit+l] = y[i] + tan alpha*x[i];
Mach phi tuyén
Trang 176| TRƯỜNG ĐẠI HOC
Trang 177BE — | BÄCH,KH0RÍHÀÌNỘI
Trường đông nghiêng (2)
°Ò Không phải tính toán
°_ Phải vẽ nhiều đô thị
Trang 178
ng lưu | BACH, KHOA\HA\ NOI
Xay dung quy dao pha
* Cap 1: trực tiếp từ phương trình
Trang 180¢ Chi ap dung cho truong hop dac biét: x + x— f(x) =0
Trang 181TRUONG BAI HOG
°_ Giải một số bài toán phi tuyến bằng máy tính
— GIải phương trình v1 phân
Trang 184u(V) i(V)
Trang 186nung BÁCH,KH0RÌHẠNỘI
Mach qua do (1)
Ww (Wb) +
0,55 L 0,44 F—
Trang 187
~ BACH) KHOA)HAYNO|
Trang 190
P/p tt hoá quanh điểm làm việc A
Pí/p tt hoá từng đoạn A
P/p tham số bé A
V
v P/p tuyén tinh hoa doan dac tinh