lý thuyết mạch
Trang 1Nguyễn Công Phương g y g g
Phần tử cơ bản của mạch điện
Cơ sở lý thuyết mạch điện
Trang 3Nguồn: thiết bị có thể chuyển hoá năng lượng phi điện thành năng lượng
– Nguồn: thiết bị có thể chuyển hoá năng lượng phi điện thành năng lượng điện & ngược lại
– Nguồn áp & nguồn dòng
h độ
• Thụ động:
– Điện trở
– Cuộn dây ộ y
Trang 4Nguồn áp (1)
• (lý tưởng) Là một phần tử mạch có khả năng duy trì một ( ý g) ộ p ạ g y ộđiện áp danh định trên 2 cực của đầu ra, điện áp này
không phụ thuộc vào dòng điện chảy giữa 2 cực đó
• Nói cách khác, điện áp không phụ thuộc vào tải
• Điện áp có thể không đổi (một chiều) hoặc biến thiên
(thường là xoay chiều)
• Điện trở trong bằng không (0)
• Ví dụ: ắcquy pin máy phát điệnVí dụ: ắcquy, pin, máy phát điện
Trang 5ồ Nguồn áp (2)
u
• Chiều của mũi tên ở phía trong vòng tròn biểu diễn chiều
đităng của điện áp
Trang 6Nguồn dòng
• (lý tưởng) Là một phần tử mạch có khả năng duy trì một(lý tưởng) Là một phần tử mạch có khả năng duy trì một dòng điện danh định chảy giữa 2 cực của đầu ra, dòng điện này không phụ thuộc vào điện trên 2 cực đó
• Nói cách khác, dòng điện không phụ thuộc vào tải
• Dòng điện có thể không đổi (một chiều) hoặc biến thiên ò g đ ệ có ể ô g đổ ( ộ c ều) oặc b ế ê(thường là xoay chiều)
• Điện trở trong vô cùng lớnệ g g
Trang 7ồ Nguồn phụ thuộc
ồ
Nguồn áp phụ thuộc Nguồn dòng phụ thuộc
ồ
Trang 8– Nghịch đảo của điện trở
– Đơn vị: siemens (S) hoặc mho
Ký hiệu G hoặc g
(Ω )
– Ký hiệu G hoặc g
Trang 9Điện trở (2)
Trang 10R
u R
u u ui
Trang 12Cuộn dây (1)
• Dây dẫn quấn xung quanh lõiDây dẫn quấn xung quanh lõi
• Liên quan đến từ trường
• Từ trường biến thiên sinh ra điện áp
Trang 13Cuộn dây (2)
Trang 14Cuộn dây (3)
u i
dt
di L
t
i
Trang 15Cuộn dây (4)
u i
i dt
di L ui
1 )
( 2
Trang 16Cuộn dây (5)
u i
0
u
dt
di L
Trong mạch DC, cuộn dây tương đương với ngắn mạch
Trang 17Cuộn dây (6)
u i
Trang 18Cuộn dây (7)
• Cuộn dây lý tưởng có điện trở bằng khôngCuộn dây lý tưởng có điện trở bằng không
• Có thể mô hình hoá bằng một cuộn dây lý tưởng nối tiếp
• Có thể mô hình hoá bằng một cuộn dây lý tưởng nối tiếp
với R w
R w L
• Chỉ đề cập đến cuộn dây lý tưởng
w
• Chỉ đề cập đến cuộn dây lý tưởng
Trang 19Tụ (1)
• Gồm có 2 tấm dẫn điện (bản cực) phân tách bằng một ệ ( ự ) p g ộlớp cách điện (điện môi)
• Liên quan đến điện trường
ế
• Điện tích biến thiên sinh ra dòng điện giữa hai bản cực
• Thông số đặc trưng: điện dung C, đo bằng farad (F)
• F = C/V
• C là hệ số liên hệ giữa điện tích trên một bản cực &
hiệu điện thế giữa 2 bản cực
hiệu điện thế giữa 2 bản cực
Trang 20Tụ (2)
Trang 21) (
idt C
idt C
)
Trang 22du C
dt ui
p
t t
t t
C d
C d
du C
t
Cu udu
C
dt dt
u C
( ) 0 (
u
Trang 25Tụ (7)
• Tụ lý tưởng có điện trở bằng vô cùngTụ lý tưởng có điện trở bằng vô cùng
• Có thể mô hình hoá bằng một tụ lý tưởng song song với
• Có thể mô hình hoá bằng một tụ lý tưởng song song với
Trang 26• Điện trở & tụ được bán hàng loạt hoặc dạng mạch tíchĐiện trở & tụ được bán hàng loạt hoặc dạng mạch tích hợp (IC) rẻ được dùng nhiều
• Cuộn dây chỉ bán ở dạng đơn lẻ đắt dùng hạn chếộ y ạ g g ạ
• Cuộn dây & tụ:
– Khả năng dự trữ năng lượng dùng làm nguồn nhất thời g ự g ợ g g g
– Cuộn dây: chống lại biến thiên dòng đột ngột dùng để dập
hồ quang hoặc tia lửa điện