Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 Thủy[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng
phân cấu tạo của peptit X là:
A 12
B 24
C 18
D 10
Câu 2 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3
Câu 3 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A dung dịch NaOH
B dung dịch Br2
C dung dịch AgNO3/NH3
D H2 (Ni, đun nóng)
Câu 4 Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
A 5.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 5 Câu sai là
A Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh
B Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
D Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
Câu 6 Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là
A Cu và Al.
B Al và Ag.
C Cu và Ag.
D Al, Cu và Ag.
Câu 7 Khi cho CrO3 tác dụng với nuớc thì
A Chỉ thu đuợc axit H2Cr2O7
B Thu đuợc axit H2CrO4 và H2Cr2O7
C Chỉ thu đuợc axit H2CrO4
D Thu đuợc axit H2CrO4 và H2
Câu 8 Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản của 1 este no, mạch hở
A C5H9O2
B C5H8O2
C C4H5O4
D C5H10O
Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
B Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Trang 2D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
Câu 10 Công thức tổng quát của este no, đơn chức là
A CnH2nO2
B CxHyOz
C RCOOR’
D CnH2 n-2O2
Câu 11 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A màu vàng chanh và màu nâu đ
B màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C màu đỏ da cam và màu vàng chanh
D màu nâu đỏ và màu vàng chanh
Câu 12 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công
thức của X là
A CH3COOC2H5.
B CH3COOCH3.
C CH3COOC2H3.
D HCOOC2H5.
Câu 13 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
A 36,36%.
B 37,21%.
C 53,33%.
D 43,24%.
Câu 14 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là
A Sợi
B Cao su
C Chất dẻo
D Tơ
Câu 15 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là
A 3
B 2
C 4
D 5
Câu 16 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A xenlulozơ.
B Mantozơ.
C saccarozơ.
D tinh bột.
Câu 17 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
A 4
B 1
C 3
D 8
Câu 18 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 6.
B 4.
C 3.
D 5.
Câu 19 Chất nào sau đây không là polime?
A Xenlulozơ triaxetat
Trang 3B tinh bột
C thủy tinh hữu cơ
D isopren
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là
A (a), (b) và (e)
B (b), (c) và (e)
C (a), (c) và (e)
D (b), (d) và (e)
Câu 21 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3
B CH2=CHCOOCH3
C HCOOCH3
D CH3COOCH=CH2
Câu 22 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
A 4.
B 7.
C 6.
D 5.
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?
A Cl2, Cu(OH)2
B [Ar] 4d5
C [Ar] 3d54s2
D HCl, Al(OH)3
E [Ar] 3d64s2 G [Ar] 3d5 H HCl, NaOH.
F Cl2, NaOH
Câu 24 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A 17,98%.
B 15,05%.
C 15,73%.
D 18,67%.
Câu 25 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Saccarozơ + Cu(OH)2;
(2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to);
(3) Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3;
(4) Glucozơ+ dung dịch AgNO3 trong NH3;
(5) Saccarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?
A 5.
B 3.
C 2.
D 4.
Câu 26 Chất nào sau đây là este?
A Phenyl axetat.
B Anilin.
C Axit benzoic.
D Phenylamoni clorua.
Câu 27 Cho 3 thí nghiệm
Trang 4+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây
`
0
Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng
A Đồ thị A, C, B
B
C Đồ thị A, B, C
D Đồ thị B, C,
E Đồ thị C, B,
F
Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.
B Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ
chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng
D Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.
Câu 29 Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A Fe
B Ag
C K
D Cu
Câu 30 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
B Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
C Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
D Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa Câu 31 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
A 5
B 4.
C 2
D 3
Câu 32 Ancol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?
A Butan-2-ol.
B Propan-2-ol
C Butan-1-ol.
D 2-metyl propan-2-ol.
Câu 33 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A 3
B 4
C 5
D 2
Câu 34 Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Nhiệt phân NaNO2
B Điện phân NaCl nóng chảy
C Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
D Điện phân dung dịch NaCl
Trang 5Câu 35 Một loại nước chứa các ion Na+, Ba2+, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều
cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào nước thì phải dùng vừa đủ dung dịch
A K2CO3.
B NaOH.
C Na2CO3.
D Na2SO4.
Câu 36 Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng kim loại bị giảm đi so với khối lượng kim loại ban đầu Chất chắc chắn phản ứng hết là
A Al và Cu(NO3)2
B Al.
C Al và Zn.
D Cu(NO3)2
Câu 37 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn
năng lượng “sạch”?
A Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
B Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
C Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
D Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
Câu 38 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol Ala.
Dùng phản ứng đặc trưng xác định được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trình tự đúng của X là
A Met-Gly-Ala-Gly-Phe
B Met-Gly-Ala-Met-Phe
C Met-Gly-Gly-Ala-Phe
D Met-Ala-Gly-Gly-Phe
Câu 39 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A SO2 và NO2
B CH4 và NH3
C CO và CO2
D CO và CH4
Câu 40 Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để kết tủa thu được là cực đại thì giá trị của V là
A V = 22,4.(x+y)
B V = 22,4.y
C 22,4.y ≤ V ≤ (y + ).22,4
D 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4
Câu 41 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A 3.
B 4.
C 5.
D 2.
Câu 42 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
A glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein
B Glucozơ, Glixin, Ala-Gly
C Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol
D protein, Ala-Gly-Val, Glixerol
Câu 43 Tơ visco là thuộc loại
A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật
B Tơ nhân tạo
C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật
D Tơ tổng hợp
Câu 44 Thuỷ phân không hoàn toàn m ộ t octapeptit sau Gly-Ala-Phe-Val-Gly-Gly-Ala-Gly được tối
đa bao nhiêu đipeptit khác nhau và chứa 2 gốc α-amino axit khác nhau?
Trang 6A 5
B 6
C 7
D 4
Câu 45 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
A Fe2O3
B K2O
C MgO.
D BaO.
Câu 46 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A 1, 2, 5, 7
B 5, 6, 7
C 1, 3, 5, 6
D 1, 2, 3, 5, 6
Câu 47 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
B Cu khử được Fe3+ thành Fe
C Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
D Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+
Câu 48 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Xenlulozơ
B Glucozơ
C Tinh bột
D Saccarozơ
Câu 49 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Nhựa poli(vinyl clorua).
B Cao su buna.
C Tơ visco.
D Tơ nilon-6,6.
Câu 50 Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Mg, Ca, Al.
B Cu, Ag, Fe
C Zn, Na, Al.
D Ag, Zn, Mg.
Câu 51 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A H2S
B HCl.
C HBr.
D HI.
Câu 52 Chọn phát biểu đúng:
A Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag
B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
C Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
D Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+
Câu 53 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A K
B Na
C Ba
D Be
Câu 54 Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
A FeSO4
B Fe2(SO4)3
Trang 7C Fe(OH)3.
D Fe2O3
Câu 55 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
C Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
D Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
Câu 56 Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước: X , Y , Z, T:
Chất
Thí nghiệm 1:
Thêm dd NaOH dư Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaKhông tan Không có kết tủa
Thí nghiệm 2:
Thêm tiếp nước
Brom vào các dung
dịch thu được ở thí
nghiệm 1
Không có hiện tượng Dung dịch chuyển sang
màu vàng
Không có hiện
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3
B MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl
C CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl
D AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl
Câu 57 Kim loại thuộc nhóm IA là
A H
B Li
C Ag
D Cu
Câu 58 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A Anot và bị khử
B Anot và bị oxi hóa
C Catot và bị khử
D Catot và bị oxi hóa
Câu 59 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A 2 chất.
B 3 chất.
C 1 chất.
D 4 chất.
Câu 60 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A 4.
B 2.
C 1.
D 3.
Câu 61 Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là
A aminopectin
B cao su lưu hóa
C amilozo
D glicogen
Câu 62 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có
A FeCl3
B FeCl3; HCl dư
C FeCl2; FeCl3 và HCl dư
D FeCl2; HCl dư
Trang 8Câu 63 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (2), (3), (4) và (5)
B (1,), (2), (3) và (4)
C (3), (4), (5) và (6)
D (1), (3), (4) và (6)
Câu 64 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 2.
B 5.
C 4.
D 3.
Câu 65 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư
B H2SO4 đặc, nóng, dư
C CuSO4
D MgSO4
Câu 66 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là
A
B
C
D
Câu 67 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Ni2+
B Fe2+
C Cu2+
D Sn2+
Câu 68 Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?
A Etyl axetat và Gly-Ala.
B Saccarozơ và tristearin.
C Xenlulozơ và triolein.
D Etylamin và Metyl fomat.
Câu 69 Chọn phát biểu đúng
A Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Câu 70 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?
A Cu < Al < Ag
B Al < Ag < Cu
C Ag < Cu < Al
D Al < Cu < Ag
Câu 71 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?
A Fe
B K
Trang 9C Ca
D Na
Câu 72 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?
A 0,15
B 0,05
C 0,2
D 0,1
Câu 73 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở,
không no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z
và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn
hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:
A 71,02%.
B 69,44%.
C 70,21%.
D 72,18%.
Câu 74 Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau: (1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin (2) X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly)
(5) Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
A 2.
B 4.
C 1.
D 3.
Câu 75 Phản ứng nào sau đây sai ?
A 2Al+3H2SO4(loãng,nguội)→Al2(SO4)3+3H2.
B 2Fe+6H2SO4(đặc,nóng)→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
C Al+6HNO3(đặc,nguội)→Al(NO3)3+3NO2+3H2O.
D Fe+H2SO4(loãng,nóng)→FeSO4+H2.
Câu 76 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A KBr
B HNO3
C K3PO4
D HCl
Câu 77 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
C AgNO3 và Zn(NO3)2
D Fe (NO3)2 và AgNO3
Câu 78 Cho các nhận xét sau.
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành
(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna
(4) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin
Số nhận xét đúng là
A 4.
B 1.
C 2.
D 3.
Câu 79 X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α- amino
axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng
Trang 10lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng phân tử lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây
A 12.
B 8.
C 48.
D 80.
Câu 80 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron
B Tơ axetat
C Tơ nilon-6,6
D Tơ tằm
Câu 81 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2.
B Na2O, CO2, H2O.
C Na2CO3, CO2, H2O.
D NaOH, CO2, H2O.
Câu 82 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng c|ch đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
B Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
C Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
D Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa trắng xuất hiện
Câu 83 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội
X; Y; Z; T theo thứ tự là
A Na; Fe; Al; Cu
B Al; Na; Fe; Cu
C Al; Na; Cu; Fe
D Na; Al; Fe; Cu
Câu 84 Câu nào đúng.
A Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
B Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Câu 85 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại kiềm có:
(V) Khối lượng riêng giảm dần (VI) Độ cứng giảm dần
(VII) Nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Số phát biểu đúng là
A 5
B 3
C 4
D 6
Câu 86 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?
A 4.
B 2.
C 5.
D 3.
Câu 87 Có một số nhận xét về saccarozơ:
(1) Saccarozơ là polisacarit