1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt môn hóa học (29)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn hóa học (29)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 71,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1 Chọn[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1 Chọn phát biểu đúng:

A Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag

B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+

C Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

D Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

Câu 2 X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α- amino

axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng phân tử lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây

A 8.

B 80.

C 12.

D 48.

Câu 3 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Tơ visco.

B Nhựa poli(vinyl clorua).

C Cao su buna.

D Tơ nilon-6,6.

Câu 4 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?

A Cu < Al < Ag

B Al < Ag < Cu

C Al < Cu < Ag

D Ag < Cu < Al

Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

B Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

C Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

D Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

Câu 6 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?

A 0,1

B 0,15

C 0,05

D 0,2

Câu 7 Câu sai là

A Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh

B Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.

C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.

D Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện

Câu 8 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là

A 4

B 2

C 3

D 5

Câu 9 Thạch cao thường dùng để đúc tượng, bó bột khi gẫy xương là

A Thạch cao sống

B Thạch cao khan

Trang 2

C Thạch cao đỏ

D Thạch cao nung

Câu 10 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như

sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

C Cu khử được Fe3+ thành Fe

D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

Câu 11 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

A 2

B 3

C 4.

D 5

Câu 12 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Ca(OH)2

B Na2CO3

C KCl

D CaCl2

Câu 13 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?

A dung dịch Br2

B dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch NaOH

D H2 (Ni, đun nóng)

Câu 14 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A HCl.

B H2S

C HI.

D HBr.

Câu 15 Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để kết tủa thu được là cực đại thì giá trị của V là

A V = 22,4.(x+y)

B 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4

C V = 22,4.y

D 22,4.y ≤ V ≤ (y + ).22,4

Câu 16 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Fe2+

B Cu2+

C Sn2+

D Ni2+

Câu 17 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

B Fe (NO3)2 và AgNO3

C AgNO3 và Zn(NO3)2

D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

Câu 18 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng

hợp là

A 4.

B 3.

C 2.

D 5.

Câu 19 Phản ứng nào sau đây sai ?

A 2Al+3H2SO4(loãng,nguội)→Al2(SO4)3+3H2.

Trang 3

B Al+6HNO3(đặc,nguội)→Al(NO3)3+3NO2+3H2O.

C 2Fe+6H2SO4(đặc,nóng)→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

D Fe+H2SO4(loãng,nóng)→FeSO4+H2.

Câu 20 Cho 3 thí nghiệm

+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây

`

0

Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng

A Đồ thị A, B, C

B Đồ thị A, C, B

C Đồ thị B, C,

D

E Đồ thị C, B,

F

Câu 21 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?

A MgO.

B K2O

C Fe2O3

D BaO.

Câu 22 Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2

B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH3

D HCOOCH3

Câu 23 Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

A Fe(OH)3

B Fe2(SO4)3

C FeSO4

D Fe2O3

Câu 24 Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.

B Điện phân NaCl nóng chảy

C Nhiệt phân NaNO2

D Điện phân dung dịch NaCl

Câu 25 Kim loại thuộc nhóm IA là

A Ag

B H

C Cu

D Li

Câu 26 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

A 4

B 2

C 5

D 3

Câu 27 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

B Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Trang 4

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

Câu 28 Một loại nước chứa các ion Na+, Ba2+, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều

cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào nước thì phải dùng vừa đủ dung dịch

A K2CO3.

B NaOH.

C Na2CO3.

D Na2SO4.

Câu 29 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?

A 2.

B 5.

C 3.

D 4.

Câu 30 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2O.

B Na2O, CO2, H2O.

C NaOH, CO2, H2.

D Na2CO3, CO2, H2O.

Câu 31 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là

A 1s22s22p63s23p64s24p6

B 1s22s22p63s23p64s23d6

C 1s22s22p63s23p63d64s2

D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 32 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản

phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

A 43,24%.

B 53,33%.

C 36,36%.

D 37,21%.

Câu 33 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về

A Anot và bị oxi hóa

B Catot và bị khử

C Anot và bị khử

D Catot và bị oxi hóa

Câu 34 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A 3.

B 6.

C 5.

D 4.

Câu 35 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A 2.

B 3.

C 5.

D 4.

Câu 36 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trao đổi.

B trùng ngưng.

C trùng hợp.

D oxi hoá - khử.

Câu 37 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

Trang 5

Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?

A [Ar] 3d54s2

B Cl2, Cu(OH)2

C [Ar] 3d64s2 G [Ar] 3d5 H HCl, NaOH.

D HCl, Al(OH)3

E [Ar] 4d5

F Cl2, NaOH

Câu 38 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

A Mg

B Al

C Cu

D Na

Câu 39 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 40 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công

thức của X là

A HCOOC2H5.

B CH3COOCH3.

C CH3COOC2H5.

D CH3COOC2H3.

Câu 41 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

A 4

B 3.

C 1.

D 2.

Câu 42 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Saccarozơ + Cu(OH)2;

(2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to);

(3) Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3;

(4) Glucozơ+ dung dịch AgNO3 trong NH3;

(5) Saccarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3

Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 43 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A HNO3

B HCl

C K3PO4

D KBr

Câu 44 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là

A

B

C

D

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

Trang 6

(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit.

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O

(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 46 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là

A Tơ

B Sợi

C Cao su

D Chất dẻo

Câu 47 Ancol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?

A Butan-2-ol.

B Propan-2-ol

C 2-metyl propan-2-ol.

D Butan-1-ol.

Câu 48 Cho các phát biểu sau:

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol

(2) este là chất béo

(3) các peptit có phản ứng màu biure

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác

Phát biểu đúng là

A (1), (4), (5), (6).

B (2), (3), (6).

C (1), (2), (3), (5).

D (4), (5), (6).

Câu 49 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3

B Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

C Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Câu 50 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

A Tơ nilon-6,6

B Tơ tằm

C Tơ capron

D Tơ axetat

Câu 51 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại kiềm có:

(V) Khối lượng riêng giảm dần (VI) Độ cứng giảm dần

(VII) Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Số phát biểu đúng là

A 6

B 5

C 4

D 3

Câu 52 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau

đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?

A 3

Trang 7

B 1

C 6

D 2

Câu 53 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

B Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

C Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

Câu 54 Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

A RCOOR’

B CxHyOz

C CnH2 n-2O2

D CnH2nO2

Câu 55 Câu nào đúng.

A Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

D Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

Câu 56 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

A Be

B K

C Ba

D Na

Câu 57 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (1), (3), (4) và (6)

B (2), (3), (4) và (5)

C (1,), (2), (3) và (4)

D (3), (4), (5) và (6)

Câu 58 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),

nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

A 1, 3, 5, 6

B 1, 2, 3, 5, 6

C 5, 6, 7

D 1, 2, 5, 7

Câu 59 Cho các nhận xét sau.

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành

(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna

(4) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin

Số nhận xét đúng là

A 4.

B 1.

C 3.

D 2.

Câu 60 Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau: (1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin (2) X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly)

(5) Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit

Số phát biểu đúng là

A 4.

B 3.

C 1.

D 2.

Trang 8

Câu 61 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 2.

B 5.

C 4.

D 3.

Câu 62 Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

A 2.

B 3.

C 5.

D 4.

Câu 63 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?

A 4

B 8

C 3

D 1

Câu 64 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A CuSO4

B MgSO4

C H2SO4 đặc, nóng, dư

D HNO3 đặc, nóng, dư

Câu 65 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.

B Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.

C Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ

chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng

Câu 66 Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là

A Cu và Ag.

B Al, Cu và Ag.

C Cu và Al.

D Al và Ag.

Câu 67 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng

phân cấu tạo của peptit X là:

A 10

B 12

C 24

D 18

Câu 68 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

A 2 chất.

B 1 chất.

C 4 chất.

D 3 chất.

Câu 69 Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?

A Saccarozơ và tristearin.

B Etylamin và Metyl fomat.

C Etyl axetat và Gly-Ala.

Trang 9

D Xenlulozơ và triolein.

Câu 70 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có

A FeCl2; HCl dư

B FeCl3

C FeCl2; FeCl3 và HCl dư

D FeCl3; HCl dư

Câu 71 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol Ala.

Dùng phản ứng đặc trưng xác định được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trình tự đúng của X là

A Met-Gly-Gly-Ala-Phe

B Met-Ala-Gly-Gly-Phe

C Met-Gly-Ala-Met-Phe

D Met-Gly-Ala-Gly-Phe

Câu 72 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A saccarozơ.

B xenlulozơ.

C tinh bột.

D Mantozơ.

Câu 73 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A 1.

B 2.

C 3.

D 4.

Câu 74 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn

năng lượng “sạch”?

A Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều

B Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt

C Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

D Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

Câu 75 Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là

A glicogen

B amilozo

C aminopectin

D cao su lưu hóa

Câu 76 Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

A Fe

B K

C Cu

D Ag

Câu 77 Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng là

A Cu, Pb

B Ag, Pt

C Ag, Pt, Au

D Pt, Au

Câu 78 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

A Glucozơ, Glixin, Ala-Gly

B glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein

C protein, Ala-Gly-Val, Glixerol

D Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol

Câu 79 Khi cho CrO3 tác dụng với nuớc thì

A Thu đuợc axit H2CrO4 và H2Cr2O7

B Chỉ thu đuợc axit H2CrO4

C Thu đuợc axit H2CrO4 và H2

Trang 10

D Chỉ thu đuợc axit H2Cr2O7

Câu 80 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở,

không no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z

và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn

hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:

A 71,02%.

B 70,21%.

C 72,18%.

D 69,44%.

Câu 81 Chất nào sau đây là este?

A Phenyl axetat.

B Phenylamoni clorua.

C Axit benzoic.

D Anilin.

Câu 82 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

X; Y; Z; T theo thứ tự là

A Na; Al; Fe; Cu

B Al; Na; Cu; Fe

C Al; Na; Fe; Cu

D Na; Fe; Al; Cu

Câu 83 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để

K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là

A màu vàng chanh và màu đỏ da cam

B màu nâu đỏ và màu vàng chanh

C màu vàng chanh và màu nâu đ

D màu đỏ da cam và màu vàng chanh

Câu 84 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

A 5.

B 6.

C 4.

D 7.

Câu 85 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?

A Fe

B Na

C Ca

D K

Câu 86 Thuỷ phân không hoàn toàn m ộ t octapeptit sau Gly-Ala-Phe-Val-Gly-Gly-Ala-Gly được tối

đa bao nhiêu đipeptit khác nhau và chứa 2 gốc α-amino axit khác nhau?

A 5

B 6

C 7

D 4

Câu 87 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A Li

B Ca

C Na

D Al

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w