1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt môn hóa học (36)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn hóa học (36)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 70,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Cho h[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở, không

no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn

hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:

A 70,21%.

B 72,18%.

C 69,44%.

D 71,02%.

Câu 2 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Na2CO3

B KCl

C Ca(OH)2

D CaCl2

Câu 3 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công

thức của X là

A CH3COOC2H3.

B CH3COOCH3.

C HCOOC2H5.

D CH3COOC2H5.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng c|ch đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

B Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

C Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.

D Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 5 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A H2SO4 đặc, nóng, dư

B HNO3 đặc, nóng, dư

C MgSO4

D CuSO4

Câu 6 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có

A FeCl2; FeCl3 và HCl dư

B FeCl3

C FeCl3; HCl dư

D FeCl2; HCl dư

Câu 7 Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

A Fe2O3

B Fe2(SO4)3

C FeSO4

D Fe(OH)3

Câu 8 Có một số nhận xét về saccarozơ:

(1) Saccarozơ là polisacarit

(2) Saccarozơ là chất kết tinh không màu

(3) Saccarozơ khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ

(4) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng gương

Trang 2

(5) Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2.

Số nhận xét đúng là

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 9 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

A Nhựa poli(vinyl clorua).

B Cao su buna.

C Tơ visco.

D Tơ nilon-6,6.

Câu 10 Thuỷ phân không hoàn toàn m ộ t octapeptit sau Gly-Ala-Phe-Val-Gly-Gly-Ala-Gly được tối

đa bao nhiêu đipeptit khác nhau và chứa 2 gốc α-amino axit khác nhau?

A 7

B 6

C 5

D 4

Câu 11 Kim loại thuộc nhóm IA là

A Cu

B Li

C H

D Ag

Câu 12 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại kiềm có:

(V) Khối lượng riêng giảm dần (VI) Độ cứng giảm dần

(VII) Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Số phát biểu đúng là

A 6

B 3

C 4

D 5

Câu 13 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 3.

B 4.

C 5.

D 2.

Câu 14 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng

hợp là

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 15 Chọn phát biểu đúng:

A Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

B Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag

C Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+

D Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

Trang 3

Câu 16 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là

A 5

B 4

C 2

D 3

Câu 17 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn

năng lượng “sạch”?

A Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt

B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

C Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều

D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

Câu 18 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A 4.

B 6.

C 5.

D 3.

Câu 19 Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

A Fe

B Ag

C Cu

D K

Câu 20 Chất nào sau đây không là polime?

A Xenlulozơ triaxetat

B thủy tinh hữu cơ

C tinh bột

D isopren

Câu 21 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A 4.

B 3.

C 2.

D 1.

Câu 22 Câu nào đúng.

A Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

C Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

D Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

Câu 23 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là

A (b), (c) và (e)

B (a), (c) và (e)

C (a), (b) và (e)

D (b), (d) và (e)

Trang 4

Câu 25 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A oxi hoá - khử.

B trao đổi.

C trùng ngưng.

D trùng hợp.

Câu 26 Phản ứng nào sau đây sai ?

A Al+6HNO3(đặc,nguội)→Al(NO3)3+3NO2+3H2O.

B 2Fe+6H2SO4(đặc,nóng)→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

C Fe+H2SO4(loãng,nóng)→FeSO4+H2.

D 2Al+3H2SO4(loãng,nguội)→Al2(SO4)3+3H2.

Câu 27 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A Xenlulozơ

B Tinh bột

C Saccarozơ

D Glucozơ

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm

10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3  0,15M được 500 ml dung dịch có pH = 2. Giá trị của m là

A 2,8.

B 5,6.

C 5,2.

D 1,2.

Câu 29 Tơ visco là thuộc loại

A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật

B Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật

C Tơ tổng hợp

D Tơ nhân tạo

Câu 30 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?

A 4

B 3

C 1

D 8

Câu 31 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

X; Y; Z; T theo thứ tự là

A Na; Fe; Al; Cu

B Al; Na; Fe; Cu

C Na; Al; Fe; Cu

D Al; Na; Cu; Fe

Câu 32 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A saccarozơ.

B tinh bột.

C xenlulozơ.

D Mantozơ.

Câu 33 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

A Cu

B Al

C Mg

D Na

Câu 34 Chọn phát biểu đúng

Trang 5

A Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.

B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.

C Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.

D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

Câu 35 Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Ag, Zn, Mg.

B Zn, Na, Al.

C Mg, Ca, Al.

D Cu, Ag, Fe

Câu 36 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng

phân cấu tạo của peptit X là:

A 10

B 12

C 18

D 24

Câu 37 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau

đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?

A 6

B 2

C 1

D 3

Câu 38 Một loại nước chứa các ion Na+, Ba2+, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều

cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào nước thì phải dùng vừa đủ dung dịch

A NaOH.

B Na2SO4.

C Na2CO3.

D K2CO3.

Câu 39 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2O.

B NaOH, CO2, H2.

C Na2CO3, CO2, H2O.

D Na2O, CO2, H2O.

Câu 40 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

A Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol

B Glucozơ, Glixin, Ala-Gly

C glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein

D protein, Ala-Gly-Val, Glixerol

Câu 41 Câu sai là

A Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện

B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.

C Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.

D Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh

Câu 42 Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch

nước: X , Y , Z, T:

Chất

Thí nghiệm 1:

Thêm dd NaOH dư Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaKhông tan Không có kết tủa

Thí nghiệm 2:

Thêm tiếp nước

Brom vào các dung

dịch thu được ở thí

nghiệm 1

Không có hiện tượng Dung dịch chuyển sang

màu vàng

Không có hiện

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl

Trang 6

B AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl

C CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3

D CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl

Câu 43 Cho 3 thí nghiệm

+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây

`

0

Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng

A Đồ thị B, C,

B Đồ thị C, B,

C Đồ thị A, B, C

D Đồ thị A, C, B

E

F

Câu 44 Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản của 1 este no, mạch hở

A C5H9O2

B C4H5O4

C C5H10O

D C5H8O2

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol

(2) este là chất béo

(3) các peptit có phản ứng màu biure

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác

Phát biểu đúng là

A (1), (2), (3), (5).

B (1), (4), (5), (6).

C (4), (5), (6).

D (2), (3), (6).

Câu 46 Ancol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?

A 2-metyl propan-2-ol.

B Butan-2-ol.

C Propan-2-ol

D Butan-1-ol.

Câu 47 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),

nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

A 1, 3, 5, 6

B 1, 2, 5, 7

C 1, 2, 3, 5, 6

D 5, 6, 7

Câu 48 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về

A Anot và bị oxi hóa

B Catot và bị oxi hóa

C Catot và bị khử

D Anot và bị khử

Trang 7

Câu 49 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

A 3

B 2

C 4

D 5

Câu 50 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A K3PO4

B KBr

C HNO3

D HCl

Câu 51 Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

A CxHyOz

B CnH2nO2

C CnH2 n-2O2

D RCOOR’

Câu 52 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.

B Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ

chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng

C Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.

D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Câu 53 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

A 2.

B 4

C 1.

D 3.

Câu 54 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

A 17,98%.

B 15,05%.

C 18,67%.

D 15,73%.

Câu 55 Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Điện phân dung dịch NaCl

B Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.

C Điện phân NaCl nóng chảy

D Nhiệt phân NaNO2

Câu 56 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?

A Ag < Cu < Al

B Al < Ag < Cu

C Al < Cu < Ag

D Cu < Al < Ag

Câu 57 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

A 4 chất.

B 2 chất.

C 3 chất.

D 1 chất.

Câu 58 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?

A 0,15

B 0,05

C 0,2

D 0,1

Câu 59 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là

A Cao su

B Tơ

Trang 8

C Chất dẻo

D Sợi

Câu 60 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A Li

B Na

C Al

D Ca

Câu 61 X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α- amino

axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng phân tử lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây

A 80.

B 12.

C 8.

D 48.

Câu 62 Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng kim loại bị giảm đi so với khối lượng kim loại ban đầu Chất chắc chắn phản ứng hết là

A Al và Zn.

B Al.

C Cu(NO3)2

D Al và Cu(NO3)2

Câu 63 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

A 2

B 4.

C 5

D 3

Câu 64 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?

A Fe2O3

B BaO.

C MgO.

D K2O

Câu 65 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?

A 2.

B 3.

C 4.

D 5.

Câu 66 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol Ala.

Dùng phản ứng đặc trưng xác định được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trình tự đúng của X là

A Met-Gly-Gly-Ala-Phe

B Met-Ala-Gly-Gly-Phe

C Met-Gly-Ala-Gly-Phe

D Met-Gly-Ala-Met-Phe

Câu 67 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CO2

B CO và CH4

C CH4 và NH3

D SO2 và NO2

Câu 68 Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng là

A Pt, Au

B Cu, Pb

C Ag, Pt

D Ag, Pt, Au

Trang 9

Câu 69 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?

A dung dịch NaOH

B dung dịch AgNO3/NH3

C dung dịch Br2

D H2 (Ni, đun nóng)

Câu 70 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?

A Fe

B K

C Ca

D Na

Câu 71 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

B Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

C Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

Câu 72 Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là

A cao su lưu hóa

B glicogen

C amilozo

D aminopectin

Câu 73 Chất nào sau đây là este?

A Phenyl axetat.

B Axit benzoic.

C Phenylamoni clorua.

D Anilin.

Câu 74 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

C Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Câu 75 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?

A [Ar] 4d5

B HCl, Al(OH)3

C Cl2, Cu(OH)2

D [Ar] 3d54s2

E Cl2, NaOH

F [Ar] 3d64s2 G [Ar] 3d5 H HCl, NaOH.

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O

(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời

Số phát biểu đúng là

A 3.

B 5.

C 2.

D 4.

Câu 77 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A HBr.

B HCl.

C H2S

D HI.

Trang 10

Câu 78 Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

A 5.

B 3.

C 2.

D 4.

Câu 79 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là

A

B

C

D

Câu 80 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như

sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

C Cu khử được Fe3+ thành Fe

D Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

Câu 81 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A 5.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 82 Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?

A Etyl axetat và Gly-Ala.

B Xenlulozơ và triolein.

C Etylamin và Metyl fomat.

D Saccarozơ và tristearin.

Câu 83 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

A K

B Ba

C Be

D Na

Câu 84 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe (NO3)2 và AgNO3

B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

D AgNO3 và Zn(NO3)2

Câu 85 Este vinyl axetat có công thức là

A CH2=CHCOOCH3

B CH3COOCH=CH2

C HCOOCH3

D CH3COOCH3

Câu 86 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản

phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

A 53,33%.

B 36,36%.

C 37,21%.

D 43,24%.

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 42. Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch - Đề thi thpt môn hóa học  (36)
u 42. Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch (Trang 5)
Đồ thị A đồ thị B đồ thị C - Đề thi thpt môn hóa học  (36)
th ị A đồ thị B đồ thị C (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w