1000 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC TỔNG HỢP Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) H[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit ?
G HCl < HBr < HF < HI H 2
A HI < HF < HCl < HBr B HF < HCl < HBr < HI
B 4 D HI < HBr < HCl < HF
C 3F 1
Câu 2 Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch
AgNO3/NH3 CTCT thu gọn của este đó là
A CH3COOCH3
B HCOOC3H7
C C2H5COOCH3
D HCOOC2H5
Câu 3 Hiệu ứng nhà kính là hệ quả của:
A Sự lưu giữ bức xạ hồng ngoại bởi lượng dư khí cacbonic trong khí quyển
B Sự chuyển động “xanh” duy trì trong sự bảo tồn rừng
C Sự phá huỷ ozôn trên tầng khí quyển
D Sự hiện diện của lưu huỳnh oxit trong khí quyển
Câu 4 Nhận định nào sau đây là sai?
A Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.( O,Si, Al,Fe)
B Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
C Gang và thép đều là hợp kim.
D Crom còn được dùng để mạ thép.
Câu 5 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
A CH3CH(OH)COOH.
B HCOOCH2CH2CH2NH2.
C CH3CH(NH2)COOH.
D HOCH2CH2OH.
Câu 6 Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A Al
B Ag
C Au
D Cu
Câu 7 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch
A NaOH.
B HNO3.
C H2SO4.
D NaCl.
Câu 8 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ.
B kết tủa màu xanh lam.
C kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.
D kết tủa màu trắng hơi xanh.
Câu 9 Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Ni(NO3)2.
B Pb(NO3)2.
C Fe(NO3)2.
D Cu(NO3)2.
Câu 10 Cho các phát biểu sau
Trang 2(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là
A 4
B 2
C 1
D 3
Câu 11 Số đồng phân cấu tạo của C2H7N là :
A 3.
B 4.
C 1
D 2.
Câu 12 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A 3.
B HCOONa.
C C2H5Ona G CH3COONa H C2H5COONa.
D 1.
E 2.
F 4.
Câu 13 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Xenlulozơ
B Saccarozơ
C Glucozơ
D Amilozơ
Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
A (1), (3), (5).
B (2), (4), (6).
C (2), (3), (4), (6).
D (1), (3), (4), (5).
Câu 15 Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân
chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
A moocphin
B nicotin.
C aspirin.
D cafein.
Câu 16 Hai chất có cùng khối lượng mol là
A xenlulozơ và amilozơ.
B saccarozơ và tristearin.
C fructozơ và glucozơ.
D glucozơ và amilopectin.
Câu 17 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A AgNO3.
B CuSO4.
C HCl.
D AlCl3.
Trang 3Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?
A Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein
B Glucozơ là hợp chất tạp chức.
C Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
D Glyxin, alanin là các α–amino axit.
Câu 19 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit,
dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là
A Cr2O3, CrO, CrO3
B CrO3, CrO, Cr2O3
C CrO, Cr2O3, CrO3
D CrO3, Cr2O3, CrO
Câu 20 Phát biểu nào sai?
A Anilin có tính bazơ nên dung dịch làm quỳ tím hoá xanh.
B Tính bazơ của amoniac yếu hơn của metylamin nhưng mạnh hơn phenylamin.
C Trong phân tử anilin, vòng benzen và nhóm NH2 có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
D Tính axit của phenol yếu hơn tính axit của axit cacbonic.
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch NaOH
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 5
B 2.
C 4.
D 3.
Câu 22 Trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu.
B hematit đỏ.
C manhetit.
D xiđerit.
Câu 23 Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào?
A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2
B Zn(NO3)2; Fe(NO3)3
C Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2
Câu 24 Một trong các yếu tố quyết đinh chất lượng của phích nước là độ phản quang cao của lớp Ag
giữa hai lớp thủy tinh của bình Trong công nghiệp sản xuất phích, để trang bạc người ta đã sử dụng phản ứng của AgNO3/NH3 với
A Anđehit fomic.
B Axetilen.
C Glucozơ.
D Saccarozơ.
Câu 25 Cấu hình electron của Cr (Z=24) ở trạng thái cơ bản là
A [Ar] 3d54s1
B [Ar] 3d44s2
C [Ar] 4s13d5
D [Ar] 3d6
Câu 26 Cho các phát biểu sau:
(1) Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể
(2) Liên kết – CONH – giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit
Trang 4(3) Các peptit đều có phản ứng màu Biure.
(4) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(5) Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic
Số phát biểu đúng là
A 4.
B 1.
C 2.
D 3.
Câu 27 Tác nhân nào sau đây có thể oxi hóa Fe thành số oxi hóa +2 và +3?
A S
B O2
C Cl2
D HCl
Câu 28 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
A Zn
B Sn
C Pb
D Ni
Câu 29 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng
được với dung dịch Ba(HCO3)2?
A 2.
B 5.
C 3.
D 4.
Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A 4
B 1
C 3
D 2
Câu 31 Etyl fomat có công thức phân tử là
A C3H8O
B C2H4O2.
C C3H6O2.
D C4H8O2.
Câu 32 Cho các dung dịch loãng sau (có cùng nồng độ mol):
(1) CH3COONa; (2) ClCH2COONa; (3) CH3CH2COONa và (4) NaCl
Thứ tự độ pH tăng dần của các dung dịch trên là
A (4) < (2) < (1) < (3)
B (4) < (2) < (3) < (1)
C (4) < (3) < (2) < (1)
D (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 33 Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A Tơ nilon - 6,6.
B Tơ lapsan.
C Tơ nilon-6.
D Tơ nitron.
Câu 34 Nhận xét không đúng là
A CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; Cr(VI) có tính
oxi hóa
Trang 5C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ
D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân
Câu 35 Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
B H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3
C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
Câu 36 Hãy cho biết trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Phản ứng xà phòng hoá các chất béo là phản ứng thuận nghịch.
B Trong phản ứng este hoá, H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân
bằng
C Trong phản ứng thuỷ phân este, H2SO4 đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân
bằng
D Lipit là các hợp chất được tổng hợp từ các axit béo và glixerol.
Câu 37 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
A 2
B 4
C 3
D 5.
Câu 38 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, C12H22O11 (saccarozơ) Số chất trong dãy
tham gia được phản ứng tráng gương là
A 3.
B 4
C 5.
D 6.
Câu 39 Để thu được 22,9 gam axit picric cần m gam phenol Giá trị của m là ? Biết hiệu suất phản ứng
đạt 94%
A 10 gam
B 12 gam
C 9,4 gam
D 15 gam
Câu 40 Cho một đinh Fe nhỏ vào dung dịch có chứa các chất sau:
1 Pb(NO3)2, 2 AgNO3 3 NaCl, 4 KCl, 5 CuSO4, 6 AlCl3
Các trường hợp phản ứng xảy ra là
A 4, 5, 6
B 1, 2, 5
C 3, 4, 6
D 1, 2, 3
Câu 41 Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là
A (a)
B (b)
C (c)
D (d)
Câu 42 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là dãy nào dưới đây?
A Fe, Zn, Cu, Al, Mg.
B Cu, Ag, Au, Mg, Fe.
C Fe, Mg, Cu, Ag, Al.
D Au, Cu, Al, Mg, Zn.
Câu 43 Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng
Trang 6A dd AgNO3.
B dd BaCl2
C dd HCl.
D dd KOH.
Câu 44 Nilon–6,6 là một loại
A tơ poliamit.
B tơ axetat.
C tơ visco.
D polieste.
Câu 45 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
B AgNO3 và Mg(NO3)2
C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2
D Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 46 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 5.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 47 Axit glutamic là chất có tính
A Bazơ
B lưỡng tính.
C trung tính.
D axit
Câu 48 Phát biểu không đúng là
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO
-C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước va có vị ngọt.
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin).
Câu 49 Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống
nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
A (c)
B (d)
C (b)
D (a)
Câu 50 Có tất cả bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 ?
G BaCO3, Na2CO3 H CaCO3, NaHSO4
K (1), (3), (5) L (1), (3), (4), (5)
A 5F 2
B (2), (4), (6) B MgCO3, NaHCO3
C 3D CaCO3, NaHCO3
Câu 51 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →
B CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH →
C CH3COOCH=CH2 + NaOH →
D HCOOCH=CHCH3 + NaOH →
Câu 52 Polime nào sau đây là poliamit
A Tơ nitron
B Tơ axetat
Trang 7C Tơ enang
D Tơ lapsan
Câu 53 Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Trong dung dịch A có chứa
những chất nào?
A Mg(NO3)2 và HNO3 dư
B NH4NO3 và HNO3 dư
C Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư
D Mg(NO3)2, NH4NO3
Câu 54 Mệnh đề nào sau đây là không đúng?
A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
B Các kim loại nhóm IA, IIA và Al điều chế bằng các điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.
C Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ với HCO3
-D Để làm mềm nước cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch K2CO3
Câu 55 Polime được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng là
A cao su Buna
B tơ nilon-6,6
C PVC
D PE
Câu 56 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.
B Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.
C Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.
D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.
Câu 57 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và ancol etylic
B glucozơ và ancol etylic
C glucozơ và glixerol
D xà phòng và glixerol
Câu 58 Có các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Thuỷ ngân tác dụng với lưu huỳnh ở điều kiện thướng
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Các phát biểu đúng là
A (1), (2), (4).
B (1), (2), (3).
C (2), (3), (4).
D (1), (3), (4).
Câu 59 Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước.
1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn phát biểu đúng:
A Chỉ có 4.
B (1), (2) và (4).
C Chỉ có 2.
D (1) và (2).
Câu 60 Khi đun nóng dung dịch saccarozo có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozo bị thủy phân thành:
A mantozo
B fructozo
C glucozo và fructozo
D glucozo
Câu 61 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Trang 8B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
C Cho CrO3 vào H2O.
D Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.
Câu 62 Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là
A chỉ có mantozơ.
B chỉ có glucozơ.
C chỉ có fructozơ.
D glucozơ và fructozơ.
Câu 63 Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp
A Gắn lá Zn lên vỏ tàu.
B Dùng chất chống ăn mòn.
C Dùng hợp kim không gỉ.
D Mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu.
Câu 64 Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và FeSO4 Kim loại nào sau đây
khử được cả 4 dung dịch muối?
A Fe
B Cu
C Fe + Al
D Al.
Câu 65 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Tơ tăm, bông, cao su, tinh bột là polime thiên nhiên
B Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon 6-6 bị phân hủy cả trong môi trương axit và bazơ
C Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon 6-6 là tơ tổng hợp
D Chất dẻo là những vật liệu bi biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và giữ nguyên sự biến
dạng ấy khi thôi tác dụng
Câu 66 Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A 3
B 1
C 2
D 4
Câu 67 Este nào sau đây có công thức phân tử C2H4O2?
A Etyl axetat.
B Vinyl axetat.
C Metyl fomat.
D Propyl axetat.
Câu 68 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen?
A Cu.
B Na.
C Fe.
D Al.
Câu 69 Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3- đien với acrilonitrin Đốt
cháy hoàn toàn một lượng cao su buna N với không khí vừa đủ (chứa 80%N2 và 20% O2), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5 độ C thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41 % CO2 về thể tích) Tỉ
lệ mắt xích giữa buta- 1,3-đien và acrilonitrin là
A 2 : 1.
B 1 : 2.
C 2 : 3.
D 3 : 2.
Câu 70 Fe tác dụng với chất nào sau đây thu được muối Fe(III) ( điều kiện thích hợp)?
A S (t0)
B Cl2
C dung dịch CuSO4
D dung dịch HCl
Trang 9HẾT