Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 Phát[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
B Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa trắng xuất hiện
C Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng c|ch đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
D Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
Câu 2 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol Ala Dùng
phản ứng đặc trưng xác định được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần
X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trình tự đúng của X là
A Met-Ala-Gly-Gly-Phe
B Met-Gly-Ala-Gly-Phe
C Met-Gly-Gly-Ala-Phe
D Met-Gly-Ala-Met-Phe
Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
B Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
D Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 4 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
A K2O
B MgO.
C Fe2O3
D BaO.
Câu 5 Cho các nhận xét sau.
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành
(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna
(4) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin
Số nhận xét đúng là
A 1.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 6 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
A 3
B 8
C 4
D 1
Câu 7 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở, không
no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn
hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:
A 69,44%.
B 72,18%.
C 71,02%.
D 70,21%.
Trang 2Câu 8 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ axetat
B Tơ nilon-6,6
C Tơ capron
D Tơ tằm
Câu 9 Chọn phát biểu đúng:
A Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
C Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+
D Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag
Câu 10 Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A Fe
B Cu
C K
D Ag
Câu 11 Một loại nước chứa các ion Na+, Ba2+, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều
cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào nước thì phải dùng vừa đủ dung dịch
A Na2SO4.
B NaOH.
C Na2CO3.
D K2CO3.
Câu 12 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là
A Cao su
B Chất dẻo
C Sợi
D Tơ
Câu 13 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A Na
B Al
C Cu
D Mg
Câu 14 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?
A Ag < Cu < Al
B Al < Ag < Cu
C Cu < Al < Ag
D Al < Cu < Ag
Câu 15 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A 3.
B 2.
C 1.
D 4.
Câu 16 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có
A FeCl2; FeCl3 và HCl dư
B FeCl3; HCl dư
C FeCl3
D FeCl2; HCl dư
Câu 17 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công
thức của X là
A CH3COOCH3.
B CH3COOC2H3.
C CH3COOC2H5.
D HCOOC2H5.
Câu 18 Cho các thí nghiệm sau:
Trang 3(1) Saccarozơ + Cu(OH)2;
(2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to);
(3) Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3;
(4) Glucozơ+ dung dịch AgNO3 trong NH3;
(5) Saccarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?
A 4.
B 3.
C 5.
D 2.
Câu 19 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?
A 0,1
B 0,2
C 0,15
D 0,05
Câu 20 Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là
A Al, Cu và Ag.
B Cu và Ag.
C Al và Ag.
D Cu và Al.
Câu 21 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A 15,73%.
B 15,05%.
C 18,67%.
D 17,98%.
Câu 22 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (3), (4), (5) và (6)
B (2), (3), (4) và (5)
C (1,), (2), (3) và (4)
D (1), (3), (4) và (6)
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
Câu 24 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Sn2+
B Cu2+
C Fe2+
D Ni2+
Câu 25 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
A 37,21%.
B 36,36%.
C 43,24%.
D 53,33%.
Câu 26 Kim loại thuộc nhóm IA là
A Li
B Ag
C Cu
Trang 4D H
Câu 27 Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?
A Xenlulozơ và triolein.
B Saccarozơ và tristearin.
C Etyl axetat và Gly-Ala.
D Etylamin và Metyl fomat.
Câu 28 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
A 2
B 4.
C 3
D 5
Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.
C Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.
D Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ
chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng
Câu 30 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+
B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe
D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Câu 31 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A HCl.
B HBr.
C HI.
D H2S
Câu 32 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?
A 4.
B 2.
C 3.
D 5.
Câu 33 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Ca(OH)2
B Na2CO3
C CaCl2
D KCl
Câu 34 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
B Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
D Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
Câu 35 Cho các phát biểu sau:
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol
(2) este là chất béo
(3) các peptit có phản ứng màu biure
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác
Phát biểu đúng là
A (1), (4), (5), (6).
B (4), (5), (6).
Trang 5C (2), (3), (6).
D (1), (2), (3), (5).
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm
10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,15M được 500 ml dung dịch có pH = 2. Giá trị của m là
A 1,2.
B 5,6.
C 5,2.
D 2,8.
Câu 37 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A 3 chất.
B 2 chất.
C 1 chất.
D 4 chất.
Câu 38 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A oxi hoá - khử.
B trùng hợp.
C trao đổi.
D trùng ngưng.
Câu 39 Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để kết tủa thu được là cực đại thì giá trị của V là
A 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4
B V = 22,4.y
C V = 22,4.(x+y)
D 22,4.y ≤ V ≤ (y + ).22,4
Câu 40 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
A Glucozơ, Glixin, Ala-Gly
B protein, Ala-Gly-Val, Glixerol
C glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein
D Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol
Câu 41 Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là
A amilozo
B cao su lưu hóa
C glicogen
D aminopectin
Câu 42 Cho các phát biểu sau:
(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
A 3.
B 5.
C 4.
D 2.
Câu 43 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn
năng lượng “sạch”?
A Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
C Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
D Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
Trang 6Câu 44 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư
B CuSO4
C H2SO4 đặc, nóng, dư
D MgSO4
Câu 45 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A Na2O, CO2, H2O.
B Na2CO3, CO2, H2O.
C NaOH, CO2, H2O.
D NaOH, CO2, H2.
Câu 46 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Fe (NO3)2 và AgNO3
B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
C AgNO3 và Zn(NO3)2
D Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Câu 47 Có một số nhận xét về saccarozơ:
(1) Saccarozơ là polisacarit
(2) Saccarozơ là chất kết tinh không màu
(3) Saccarozơ khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ
(4) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng gương
(5) Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2
Số nhận xét đúng là
A 2.
B 5.
C 4.
D 3.
Câu 48 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là
A
B
C
D
Câu 49 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là
A 1s22s22p63s23p64s24p6
B 1s22s22p63s23p63d8
C 1s22s22p63s23p63d64s2
D 1s22s22p63s23p64s23d6
Câu 50 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
B Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3
Câu 51 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
B sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 52 Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Mg, Ca, Al.
B Zn, Na, Al.
Trang 7C Ag, Zn, Mg.
D Cu, Ag, Fe
Câu 53 Ancol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?
A Butan-1-ol.
B 2-metyl propan-2-ol.
C Butan-2-ol.
D Propan-2-ol
Câu 54 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Glucozơ
B Xenlulozơ
C Tinh bột
D Saccarozơ
Câu 55 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại kiềm có:
(I) Bán kính nguyên tử tăng dần (II) Năng lượng ion hóa giảm dần
(V) Khối lượng riêng giảm dần (VI) Độ cứng giảm dần
(VII) Nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Số phát biểu đúng là
A 6
B 3
C 5
D 4
Câu 56 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A màu vàng chanh và màu nâu đ
B màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C màu đỏ da cam và màu vàng chanh
D màu nâu đỏ và màu vàng chanh
Câu 57 Cho 3 thí nghiệm
+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây
`
0
Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng
A
B Đồ thị A, B, C
C Đồ thị A, C, B
D Đồ thị C, B,
E Đồ thị B, C,
F
Câu 58 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 5.
B 4.
C 3.
D 6.
Câu 59 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?
Trang 8A K
B Fe
C Ca
D Na
Câu 60 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH=CH2
B CH3COOCH3
C CH2=CHCOOCH3
D HCOOCH3
Câu 61 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
A 3.
B 5.
C 2.
D 4.
Câu 62 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Al
B Li
C Na
D Ca
Câu 63 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A 3.
B 5.
C 2.
D 4.
Câu 64 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội
X; Y; Z; T theo thứ tự là
A Na; Al; Fe; Cu
B Na; Fe; Al; Cu
C Al; Na; Fe; Cu
D Al; Na; Cu; Fe
Câu 65 Công thức tổng quát của este no, đơn chức là
A CnH2nO2
B RCOOR’
C CnH2 n-2O2
D CxHyOz
Câu 66 Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau: (1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin (2) X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly)
(5) Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
A 1.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 67 Chọn phát biểu đúng
A Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
D Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
Trang 9Câu 68 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là
A 5
B 4
C 2
D 3
Câu 69 Tơ visco là thuộc loại
A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật
B Tơ tổng hợp
C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật
D Tơ nhân tạo
Câu 70 Khi cho CrO3 tác dụng với nuớc thì
A Chỉ thu đuợc axit H2CrO4
B Chỉ thu đuợc axit H2Cr2O7
C Thu đuợc axit H2CrO4 và H2
D Thu đuợc axit H2CrO4 và H2Cr2O7
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4.
B 2.
C 5.
D 3.
Câu 72 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Tơ visco.
B Nhựa poli(vinyl clorua).
C Cao su buna.
D Tơ nilon-6,6.
Câu 73 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A Catot và bị oxi hóa
B Anot và bị oxi hóa
C Anot và bị khử
D Catot và bị khử
Câu 74 Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch
nước: X , Y , Z, T:
Chất
Thí nghiệm 1:
Thêm dd NaOH dư Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaKhông tan Không có kết tủa
Thí nghiệm 2:
Thêm tiếp nước
Brom vào các dung
dịch thu được ở thí
nghiệm 1
Không có hiện tượng Dung dịch chuyển sang
màu vàng
Không có hiện
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3
B MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl
C AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl
D CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl
Câu 75 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
Trang 10A 1, 2, 3, 5, 6
B 5, 6, 7
C 1, 2, 5, 7
D 1, 3, 5, 6
Câu 76 Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng là
A Pt, Au
B Ag, Pt
C Ag, Pt, Au
D Cu, Pb
Câu 77 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A tinh bột.
B xenlulozơ.
C Mantozơ.
D saccarozơ.
Câu 78 Câu sai là
A Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh
B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
C Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
D Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
Câu 79 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A 2.
B 4
C 3.
D 1.
Câu 80 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng
phân cấu tạo của peptit X là:
A 10
B 24
C 18
D 12
Câu 81 Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân NaCl nóng chảy
B Điện phân dung dịch NaCl
C Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
D Nhiệt phân NaNO2
Câu 82 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A dung dịch AgNO3/NH3
B dung dịch NaOH
C H2 (Ni, đun nóng)
D dung dịch Br2
Câu 83 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 84 Thuỷ phân không hoàn toàn m ộ t octapeptit sau Gly-Ala-Phe-Val-Gly-Gly-Ala-Gly được tối
đa bao nhiêu đipeptit khác nhau và chứa 2 gốc α-amino axit khác nhau?
A 5
B 4
C 6
D 7
Câu 85 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
A 5.