1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt môn hóa học (7)

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn hóa học (7)
Trường học Trường Đại Học Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 55,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1000 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC TỔNG HỢP Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) H[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Tác nhân nào sau đây có thể oxi hóa Fe thành số oxi hóa +2 và +3?

A HCl

B Cl2

C S

D O2

Câu 2 Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?

A Ni

B Sn

C Pb

D Zn

Câu 3 Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Thuỷ ngân tác dụng với lưu huỳnh ở điều kiện thướng

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là

A (1), (3), (4).

B (1), (2), (4).

C (1), (2), (3).

D (2), (3), (4).

Câu 4 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng

được với dung dịch Ba(HCO3)2?

A 5.

B 3.

C 2.

D 4.

Câu 5 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A HCOOCH=CHCH3 + NaOH →

B CH3COOCH=CH2 + NaOH →

C CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH →

D CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH →

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH.

B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức.

C Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

Câu 7 Hãy cho biết trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Phản ứng xà phòng hoá các chất béo là phản ứng thuận nghịch.

B Lipit là các hợp chất được tổng hợp từ các axit béo và glixerol.

C Trong phản ứng thuỷ phân este, H2SO4 đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân

bằng

D Trong phản ứng este hoá, H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân

bằng

Câu 8 Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dung dịch

AgNO3/NH3 CTCT thu gọn của este đó là

A HCOOC2H5

B HCOOC3H7

Trang 2

C CH3COOCH3

D C2H5COOCH3

Câu 9 Este nào sau đây có công thức phân tử C2H4O2?

A Vinyl axetat.

B Etyl axetat.

C Propyl axetat.

D Metyl fomat.

Câu 10 Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

A 1

B 4

C 2

D 3

Câu 11 Cho các dung dịch loãng sau (có cùng nồng độ mol):

(1) CH3COONa; (2) ClCH2COONa; (3) CH3CH2COONa và (4) NaCl

Thứ tự độ pH tăng dần của các dung dịch trên là

A (4) < (3) < (2) < (1)

B (1) < (2) < (3) < (4)

C (4) < (2) < (1) < (3)

D (4) < (2) < (3) < (1)

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây là không đúng?

A Các kim loại nhóm IA, IIA và Al điều chế bằng các điện phân nóng chảy hợp chất của chúng.

B Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ với HCO3

-C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại

D Để làm mềm nước cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch K2CO3

Câu 13 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp

A 3

B 5.

C 2

D 4

Câu 14 Cho một đinh Fe nhỏ vào dung dịch có chứa các chất sau:

1 Pb(NO3)2, 2 AgNO3 3 NaCl, 4 KCl, 5 CuSO4, 6 AlCl3

Các trường hợp phản ứng xảy ra là

A 1, 2, 3

B 1, 2, 5

C 4, 5, 6

D 3, 4, 6

Câu 15 Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống

nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

A (b)

B (d)

C (c)

D (a)

Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?

A Geranyl axetat có mùi hoa hồng.

B Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein

C Glyxin, alanin là các α–amino axit.

D Glucozơ là hợp chất tạp chức.

Câu 17 Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

Trang 3

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là

A (d)

B (b)

C (a)

D (c)

Câu 18 Nilon–6,6 là một loại

A tơ poliamit.

B tơ axetat.

C polieste.

D tơ visco.

Câu 19 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Amilozơ

B Xenlulozơ

C Saccarozơ

D Glucozơ

Câu 20 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là dãy nào dưới đây?

A Cu, Ag, Au, Mg, Fe.

B Fe, Zn, Cu, Al, Mg.

C Au, Cu, Al, Mg, Zn.

D Fe, Mg, Cu, Ag, Al.

Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch NaOH

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A 4.

B 5

C 3.

D 2.

Câu 22 Khi đun nóng dung dịch saccarozo có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozo bị thủy phân thành:

A glucozo và fructozo

B glucozo

C mantozo

D fructozo

Câu 23 Phát biểu nào sai?

A Tính axit của phenol yếu hơn tính axit của axit cacbonic.

B Trong phân tử anilin, vòng benzen và nhóm NH2 có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

C Tính bazơ của amoniac yếu hơn của metylamin nhưng mạnh hơn phenylamin.

D Anilin có tính bazơ nên dung dịch làm quỳ tím hoá xanh.

Câu 24 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit,

dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là

A CrO3, Cr2O3, CrO

B CrO, Cr2O3, CrO3

C CrO3, CrO, Cr2O3

D Cr2O3, CrO, CrO3

Câu 25 Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào?

A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3

B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2

C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2

Trang 4

D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(1) Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể

(2) Liên kết – CONH – giữa các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

(3) Các peptit đều có phản ứng màu Biure

(4) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(5) Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ancol etylic

Số phát biểu đúng là

A 3.

B 1.

C 4.

D 2.

Câu 27 Một trong các yếu tố quyết đinh chất lượng của phích nước là độ phản quang cao của lớp Ag

giữa hai lớp thủy tinh của bình Trong công nghiệp sản xuất phích, để trang bạc người ta đã sử dụng phản ứng của AgNO3/NH3 với

A Saccarozơ.

B Anđehit fomic.

C Axetilen.

D Glucozơ.

Câu 28 Số đồng phân cấu tạo của C2H7N là :

A 3.

B 4.

C 1

D 2.

Câu 29 Etyl fomat có công thức phân tử là

A C4H8O2.

B C3H8O

C C3H6O2.

D C2H4O2.

Câu 30 Fe tác dụng với chất nào sau đây thu được muối Fe(III) ( điều kiện thích hợp)?

A Cl2

B dung dịch CuSO4

C S (t0)

D dung dịch HCl

Câu 31 Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng được với dung dịch

A NaOH.

B NaCl.

C HNO3.

D H2SO4.

Câu 32 Axit glutamic là chất có tính

A trung tính.

B Bazơ

C lưỡng tính.

D axit

Câu 33 Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

B ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

D Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

Câu 34 Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2 và FeSO4 Kim loại nào sau đây

khử được cả 4 dung dịch muối?

A Fe

B Al.

C Fe + Al

D Cu

Trang 5

Câu 35 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:

A CH3CH(NH2)COOH.

B HOCH2CH2OH.

C HCOOCH2CH2CH2NH2.

D CH3CH(OH)COOH.

Câu 36 Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3- đien với acrilonitrin Đốt

cháy hoàn toàn một lượng cao su buna N với không khí vừa đủ (chứa 80%N2 và 20% O2), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5 độ C thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41 % CO2 về thể tích) Tỉ

lệ mắt xích giữa buta- 1,3-đien và acrilonitrin là

A 2 : 3.

B 2 : 1.

C 3 : 2.

D 1 : 2.

Câu 37 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A xà phòng và ancol etylic

B glucozơ và glixerol

C glucozơ và ancol etylic

D xà phòng và glixerol

Câu 38 Khi thuỷ phân saccarozơ, sản phẩm thu được là

A chỉ có mantozơ.

B chỉ có glucozơ.

C glucozơ và fructozơ.

D chỉ có fructozơ.

Câu 39 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen?

A Fe.

B Al.

C Cu.

D Na.

Câu 40 Để thu được 22,9 gam axit picric cần m gam phenol Giá trị của m là ? Biết hiệu suất phản ứng

đạt 94%

A 10 gam

B 12 gam

C 15 gam

D 9,4 gam

Câu 41 Cho các phát biểu sau

(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy

Số phát biểu đúng là

A 1

B 2

C 4

D 3

Câu 42 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho CrO3 vào H2O.

B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.

C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

D Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl.

Câu 43 Polime được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng là

A tơ nilon-6,6

B PVC

C cao su Buna

D PE

Câu 44 Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Trang 6

A Cu

B Al

C Au

D Ag

Câu 45 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit ?

G HCl < HBr < HF < HI H 2

A 3F 1

B 4 D HI < HBr < HCl < HF

C HI < HF < HCl < HBr B HF < HCl < HBr < HI

Câu 46 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon 6-6 bị phân hủy cả trong môi trương axit và bazơ

B Chất dẻo là những vật liệu bi biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và giữ nguyên sự biến

dạng ấy khi thôi tác dụng

C Tơ tăm, bông, cao su, tinh bột là polime thiên nhiên

D Tơ capron, tơ enang, tơ clorin và nilon 6-6 là tơ tổng hợp

Câu 47 Trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A manhetit.

B hematit đỏ.

C hematit nâu.

D xiđerit.

Câu 48 Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2.

B Fe(NO3)2.

C Cu(NO3)2.

D Ni(NO3)2.

Câu 49 Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Trong dung dịch A có chứa

những chất nào?

A Mg(NO3)2, NH4NO3

B NH4NO3 và HNO3 dư

C Mg(NO3)2 và HNO3 dư

D Mg(NO3)2, NH4NO3 và HNO3 dư

Câu 50 Có tất cả bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 ?

G BaCO3, Na2CO3 H CaCO3, NaHSO4

K (1), (3), (5) L (1), (3), (4), (5)

A (2), (4), (6) B MgCO3, NaHCO3

B 5 F 2

C 3D CaCO3, NaHCO3

Câu 51 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A kết tủa màu nâu đỏ.

B kết tủa màu trắng hơi xanh.

C kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.

D kết tủa màu xanh lam.

Câu 52 Nhận định nào sau đây là sai?

A Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.( O,Si, Al,Fe)

B Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang

C Gang và thép đều là hợp kim.

D Crom còn được dùng để mạ thép.

Câu 53 Hiệu ứng nhà kính là hệ quả của:

A Sự hiện diện của lưu huỳnh oxit trong khí quyển

B Sự phá huỷ ozôn trên tầng khí quyển

C Sự lưu giữ bức xạ hồng ngoại bởi lượng dư khí cacbonic trong khí quyển

D Sự chuyển động “xanh” duy trì trong sự bảo tồn rừng

Câu 54 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

Trang 7

A Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

B AgNO3 và Mg(NO3)2

C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 55 Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân

chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất

A moocphin

B aspirin.

C cafein.

D nicotin.

Câu 56 Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước.

1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước

2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước

4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước

Chọn phát biểu đúng:

A (1), (2) và (4).

B (1) và (2).

C Chỉ có 2.

D Chỉ có 4.

Câu 57 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, C12H22O11 (saccarozơ) Số chất trong dãy

tham gia được phản ứng tráng gương là

A 3.

B 4

C 5.

D 6.

Câu 58 Hai chất có cùng khối lượng mol là

A fructozơ và glucozơ.

B saccarozơ và tristearin.

C xenlulozơ và amilozơ.

D glucozơ và amilopectin.

Câu 59 Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

A 2.

B HCOONa.

C 1.

D 4.

E C2H5Ona G CH3COONa H C2H5COONa.

F 3.

Câu 60 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung

dịch

A HCl.

B AgNO3.

C CuSO4.

D AlCl3.

Câu 61 Polime nào sau đây là poliamit

A Tơ lapsan

B Tơ nitron

C Tơ axetat

D Tơ enang

Câu 62 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

Trang 8

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3), (4), (6).

B (1), (3), (4), (5).

C (2), (4), (6).

D (1), (3), (5).

Câu 63 Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng

A dd BaCl2

B dd HCl.

C dd AgNO3.

D dd KOH.

Câu 64 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 65 Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A Tơ lapsan.

B Tơ nitron.

C Tơ nilon - 6,6.

D Tơ nilon-6.

Câu 66 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A 4.

B 5.

C 2.

D 3.

Câu 67 Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp

A Mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu.

B Dùng hợp kim không gỉ.

C Dùng chất chống ăn mòn.

D Gắn lá Zn lên vỏ tàu.

Câu 68 Nhận xét không đúng là

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa; Cr(VI) có tính

oxi hóa

B Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ

C CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân

Câu 69 Cấu hình electron của Cr (Z=24) ở trạng thái cơ bản là

A [Ar] 4s13d5

B [Ar] 3d44s2

C [Ar] 3d54s1

D [Ar] 3d6

Câu 70 Phát biểu không đúng là

A Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước va có vị ngọt.

B Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO

-C Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (glixin).

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

HẾT

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:31

w