1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt môn hóa học (18)

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn hóa học (18)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi tự luận
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 71,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Những[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là

A Cao su

B Sợi

C Tơ

D Chất dẻo

Câu 2 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A Glucozơ

B Saccarozơ

C Xenlulozơ

D Tinh bột

Câu 3 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn

năng lượng “sạch”?

A Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt

B Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều

C Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân

D Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

Câu 4 Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng kim loại bị giảm đi so với khối lượng kim loại ban đầu Chất chắc chắn phản ứng hết là

A Al và Cu(NO3)2

B Al.

C Al và Zn.

D Cu(NO3)2

Câu 5 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng

phân cấu tạo của peptit X là:

A 24

B 18

C 12

D 10

Câu 6 X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α- amino

axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng phân tử lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây

A 48.

B 12.

C 8.

D 80.

Câu 7 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

A HBr.

B H2S

C HCl.

D HI.

Câu 8 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công

thức của X là

A CH3COOCH3.

B CH3COOC2H5.

Trang 2

C CH3COOC2H3.

D HCOOC2H5.

Câu 9 Chất nào sau đây là este?

A Phenylamoni clorua.

B Axit benzoic.

C Phenyl axetat.

D Anilin.

Câu 10 Cho công thức cấu tạo của chất X: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2-NH2và các phát biểu sau: (1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin (2) X có tên là alanylglyxin (Ala-Gly)

(5) Đun nóng X trong dung dịch HCl dư đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp hai α-aminoaxit

Số phát biểu đúng là

A 2.

B 3.

C 4.

D 1.

Câu 11 Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

A FeSO4

B Fe(OH)3

C Fe2(SO4)3

D Fe2O3

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 5.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 13 Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là

A Ag

B Cu

C Fe

D K

Câu 14 Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch

HCl là

A 5.

B 2.

C 3.

D 4.

Câu 15 Bảng dưới dây ghi lại các hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch

nước: X , Y , Z, T:

Chất

Thí nghiệm 1:

Thêm dd NaOH dư Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaSau đó tan dần Có kết tủaKhông tan Không có kết tủa

Thí nghiệm 2:

Thêm tiếp nước

Brom vào các dung

dịch thu được ở thí

nghiệm 1

Không có hiện tượng Dung dịch chuyển sang

màu vàng

Không có hiện

Trang 3

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3

B CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl

C AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl

D MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl

Câu 16 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

A 6.

B 7.

C 5.

D 4.

Câu 17 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CH4 và NH3

B CO và CH4

C SO2 và NO2

D CO và CO2

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol

(2) este là chất béo

(3) các peptit có phản ứng màu biure

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác

Phát biểu đúng là

A (1), (2), (3), (5).

B (4), (5), (6).

C (1), (4), (5), (6).

D (2), (3), (6).

Câu 19 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),

nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?

A 1, 3, 5, 6

B 1, 2, 3, 5, 6

C 1, 2, 5, 7

D 5, 6, 7

Câu 20 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

X; Y; Z; T theo thứ tự là

A Na; Fe; Al; Cu

B Al; Na; Cu; Fe

C Al; Na; Fe; Cu

D Na; Al; Fe; Cu

Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

B Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

C Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

D Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

Câu 22 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A oxi hoá - khử.

B trùng ngưng.

C trao đổi.

D trùng hợp.

Trang 4

Câu 23 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A 3.

B 2.

C 1.

D 4.

Câu 24 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

B Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3

C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Câu 25 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ.

B tinh bột.

C Mantozơ.

D saccarozơ.

Câu 26 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

A 18,67%.

B 15,73%.

C 15,05%.

D 17,98%.

Câu 27 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?

A K

B Fe

C Na

D Ca

Câu 28 Kim loại thuộc nhóm IA là

A H

B Li

C Ag

D Cu

Câu 29 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (3), (4), (5) và (6)

B (1), (3), (4) và (6)

C (1,), (2), (3) và (4)

D (2), (3), (4) và (5)

Câu 30 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

A K

B Na

C Ba

D Be

Câu 31 Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là

A Cu và Al.

B Al và Ag.

C Cu và Ag.

D Al, Cu và Ag.

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.

B Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ

chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng

C Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.

Trang 5

Câu 33 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?

A BaO.

B MgO.

C Fe2O3

D K2O

Câu 34 Công thức tổng quát của este no, đơn chức là

A CxHyOz

B CnH2nO2

C CnH2 n-2O2

D RCOOR’

Câu 35 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như

sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

B Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

C Cu khử được Fe3+ thành Fe

D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

Câu 36 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Saccarozơ + Cu(OH)2;

(2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to);

(3) Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3;

(4) Glucozơ+ dung dịch AgNO3 trong NH3;

(5) Saccarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3

Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?

A 5.

B 4.

C 2.

D 3.

Câu 37 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản

phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là

A 43,24%.

B 37,21%.

C 53,33%.

D 36,36%.

Câu 38 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau

đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?

A 1

B 6

C 3

D 2

Câu 39 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?

A 1

B 8

C 3

D 4

Câu 40 Chọn phát biểu đúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+

B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag

D Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

Câu 41 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?

A Cl2, NaOH

B [Ar] 4d5

Trang 6

C HCl, Al(OH)3.

D [Ar] 3d54s2

E Cl2, Cu(OH)2

F [Ar] 3d64s2 G [Ar] 3d5 H HCl, NaOH.

Câu 42 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

D Fe (NO3)2 và AgNO3

Câu 43 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?

A 3.

B 4.

C 5.

D 2.

Câu 44 Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là

A

B

C

D

Câu 45 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,

fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A 5.

B 3.

C 4.

D 2.

Câu 46 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?

A dung dịch Br2

B dung dịch NaOH

C dung dịch AgNO3/NH3

D H2 (Ni, đun nóng)

Câu 47 Phản ứng nào sau đây sai ?

A 2Fe+6H2SO4(đặc,nóng)→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

B 2Al+3H2SO4(loãng,nguội)→Al2(SO4)3+3H2.

C Fe+H2SO4(loãng,nóng)→FeSO4+H2.

D Al+6HNO3(đặc,nguội)→Al(NO3)3+3NO2+3H2O.

Câu 48 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các kim loại kiềm có:

(V) Khối lượng riêng giảm dần (VI) Độ cứng giảm dần

(VII) Nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Số phát biểu đúng là

A 6

B 4

C 3

D 5

Câu 49 Cho các phát biểu sau:

(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit

(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước

(3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O

(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính

Trang 7

(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời.

Số phát biểu đúng là

A 4.

B 2.

C 3.

D 5.

Câu 50 Chọn phát biểu đúng

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.

D Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.

Câu 51 Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là

A amilozo

B aminopectin

C glicogen

D cao su lưu hóa

Câu 52 Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A Mg, Ca, Al.

B Ag, Zn, Mg.

C Cu, Ag, Fe

D Zn, Na, Al.

Câu 53 Câu sai là

A Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện

B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.

C Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh

D Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.

Câu 54 Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3

B CH3COOCH=CH2

C HCOOCH3

D CH2=CHCOOCH3

Câu 55 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

A 1 chất.

B 3 chất.

C 4 chất.

D 2 chất.

Câu 56 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

A Na

B Mg

C Cu

D Al

Câu 57 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường

A Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol

B glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein

C Glucozơ, Glixin, Ala-Gly

D protein, Ala-Gly-Val, Glixerol

Câu 58 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Cu2+

B Fe2+

C Sn2+

D Ni2+

Câu 59 Khi cho CrO3 tác dụng với nuớc thì

A Thu đuợc axit H2CrO4 và H2

B Chỉ thu đuợc axit H2Cr2O7

C Thu đuợc axit H2CrO4 và H2Cr2O7

Trang 8

D Chỉ thu đuợc axit H2CrO4

Câu 60 Thạch cao thường dùng để đúc tượng, bó bột khi gẫy xương là

A Thạch cao nung

B Thạch cao khan

C Thạch cao đỏ

D Thạch cao sống

Câu 61 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A KCl

B CaCl2

C Ca(OH)2

D Na2CO3

Câu 62 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

D sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

Câu 63 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng O2 sau đó cho sản phẩm thu được vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X có

A FeCl2; FeCl3 và HCl dư

B FeCl3; HCl dư

C FeCl2; HCl dư

D FeCl3

Câu 64 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

A 2.

B 3.

C 4

D 1.

Câu 65 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?

A Ag < Cu < Al

B Al < Ag < Cu

C Al < Cu < Ag

D Cu < Al < Ag

Câu 66 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là

A 1s22s22p63s23p64s23d6

B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p64s24p6

D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 67 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về

A Catot và bị khử

B Catot và bị oxi hóa

C Anot và bị khử

D Anot và bị oxi hóa

Câu 68 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở,

không no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z

và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn

hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:

A 71,02%.

B 70,21%.

C 72,18%.

D 69,44%.

Trang 9

Câu 69 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm

10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3  0,15M được 500 ml dung dịch có pH = 2. Giá trị của m là

A 5,2.

B 5,6.

C 2,8.

D 1,2.

Câu 70 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A 4.

B 6.

C 3.

D 5.

Câu 71 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?

A 0,1

B 0,05

C 0,2

D 0,15

Câu 72 Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản của 1 este no, mạch hở

A C5H8O2

B C4H5O4

C C5H10O

D C5H9O2

Câu 73 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

A HCl

B HNO3

C KBr

D K3PO4

Câu 74 Câu nào đúng.

A Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

B Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

C Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

Câu 75 Cho các nhận xét sau.

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(2) Xenlulozo là một polisaccarit do nhiều gốc -glucozơ liên kết với nhau tạo thành

(3) Trùng hợp đivinyl có xúc tác thích hợp thu được caosubuna

(4) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-brom anilin

Số nhận xét đúng là

A 2.

B 1.

C 3.

D 4.

Câu 76 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A Na2CO3, CO2, H2O.

B NaOH, CO2, H2O.

C NaOH, CO2, H2.

D Na2O, CO2, H2O.

Câu 77 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng

hợp là

A 5.

B 4.

C 3.

Trang 10

D 2.

Câu 78 Tơ visco là thuộc loại

A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật

B Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật

C Tơ nhân tạo

D Tơ tổng hợp

Câu 79 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

A 5

B 2

C 4.

D 3

Câu 80 Phát biểu nào sau đây không đúng

A Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng c|ch đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

B Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.

C Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa trắng xuất hiện

D Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

Câu 81 Cho 3 thí nghiệm

+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây

`

0

Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng

A Đồ thị C, B,

B Đồ thị A, C, B

C Đồ thị A, B, C

D

E

F Đồ thị B, C,

Câu 82 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A Al

B Na

C Li

D Ca

Câu 83 Chất nào sau đây không là polime?

A thủy tinh hữu cơ

B tinh bột

C isopren

D Xenlulozơ triaxetat

Câu 84 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

A 4

B 2

C 3

D 5

Câu 85 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A H2SO4 đặc, nóng, dư

B MgSO4

C HNO3 đặc, nóng, dư

D CuSO4

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w