B.Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.. C.Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p5 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 2: Trong hợp chất SO2, số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh (S) là
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 2 có bao nhiêu lớp electron?
Câu 4: Công thức cấu tạo nào sau đây sai?
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R thuộc nhóm IIA Công thức oxit cao nhất của R là
Câu 6: Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do
A hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C Na Na+ + e; Cl + e Cl–; Na+ + Cl– NaCl
D Na + e Na–; Cl Cl+ + e; Na– + Cl+ NaCl
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử và ion Số hạt proton Số hạt nơtron Số hạt electron Cấu hình electron
12
6C
16 2
8O 23
11Na
Câu 8: (2,0 điểm) Cho nguyên tử Mg (Z = 12)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí (chu kì, nhóm) của Mg trong bảng tuần hoàn
b) Để đạt được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử Mg
nhường (hoặc nhận) bao nhiêu electron? Viết quá trình nhường (hoặc nhận) electron đó
Câu 9: (2,0 điểm) Cho các nguyên tố: H (Z = 1), O (Z = 8), Cl (Z = 17)
a) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất sau: H2, HCl
b) Dựa vào kiến thức về liên kết hóa học, em hãy giải thích khả năng tan tốt trong nước (H2O) của HCl
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Trang 2Câu 1 2 3 4 5 6
II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 7:
Nguyên tử
và ion
Số hạt proton
Số hạt nơtron
Số hạt
12
16 2
23
Câu 8:
a Cấu hình electron nguyên tử Mg: 1s22s22p63s2
Vị trí của Mg:
- Chu kì 3
- Nhóm IIA
b Từ cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s2 để đạt được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử Mg nhường 2 electron ở lớp ngoài cùng
Quá trình nhường electron của Mg: Mg Mg2+ + 2e
Câu 9:
a
b Xét phân tử HCl, HCl là phân tử có cực (phân cực về phía Cl)
Nước là dung môi có cực Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực
=> HCl là phân tử có cực nên HCl tan tốt trong nước
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Nguyên tử X có Z = 11, nó có khả năng tạo thành:
A Ion X+ B Ion X3+ C Ion X- D Ion X3-
Câu 2: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?
Câu 3: Số p, n, e trong ion 56
26Fe3+ lần lượt là :
A 26, 30, 23 C 26, 30, 24
B 26, 30, 28 D 56, 20, 26
Câu 4: Cấu hình electron của các nguyên tố khí hiếm có đặc điểm:
A Có 8 electron ở lớp ngoài cùng
B Có 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ heli chỉ có 2 electron)
C Có 8 electron ở phân lớp ngoài cùng
Trang 3D Có 8 electron ở lớp thứ 3
Câu 5: Ion dương được hình thành khi :
A Nguyên tử nhường proton C Nguyên tử nhường electron
B Nguyên tử nhận thêm electron D Nguyên tử nhận thêm proton
Câu 6: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A electron, proton và nơtron B electron và nơtron
C proton và nơtron D electron và proton
Câu 7: Trong một chu kì, đi từ trái sang phải, hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất khí với hiđro:
A tăng lần lượt từ 1 đến 8
B tăng lần lượt từ 1 đến 4
C tăng lần lượt từ 1 đến 7
D giảm lần lượt từ 4 đến 1
Câu 8: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 9: Hai nguyên tử đồng vị có cùng:
A số electron ngoài cùng B tính chất hóa học
C số proton trong hạt nhân D A, B, C đều đúng
Câu 10: Chọn công thức electron đúng của phân tử hiđro clorua :
A H : Cl B H: Cl C H-Cl D H :Cl
Câu 11: Liên kết cộng hoá trị là:
A Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng cặp electron chung
B Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử
C Liên kết được hình thành do sự chuyển dịch electron
D Liên kết giữa các phi kim với nhau
Câu 12: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau, đâu là cấu hình electron nguyên tử của
nguyên tố nhóm IA?
A 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p4
B.1s22s22p63s2 D 1s22s1
Câu 13: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14
C s2, d5, d9, f13 D s2, p4, d10, f10
Câu 14: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là
A 17 B 18 C 34 D 52
Câu 15: Cho 2 kí hiệu nguyên tử 2311Na và 2312Mg, chọn câu trả lời đúng
A Na và Mg cùng có 23 electron
B Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân
Trang 4C Na và Mg là đồng vị của nhau
D Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt
Câu 16 : Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nào được viết đúng?
A 1s22s22p63s23d4 C 1s22s22p63s2
B 1s22s22p63s33p4 D 1s22s22p63s33p4
Câu 17: Liên kết hoá học trong các phân tử các chất H2, Cl2 ,HCl thuộc loại :
A Liên kết đơn B Liên kết đôi
C Liên kết ba D Liên kết bội
Câu 18: Tên của các ion: Cl- ; O2- ; Al3+; Mg2+ lần lượt là
A Anion clorua, anion oxi, cation nhôm, cation magie
B Anion clo, anion oxi, cation nhôm, cation magie
C Anion clorua, anion oxít, cation Al3+, cation Mg 2+
D Anion clorua, anion oxít, cation nhôm, cation magie
Câu 19: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
C Có cùng số nơtron D Có cùng số proton và số nơtron
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :
A 27 B 26 C 28 D 23
Câu 21: Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố:
A tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
B giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C không thay đổi
D không có quy luật biến đổi
Câu 22: Số electron tối đa trong lớp L là :
A 2 B 8 C 18 D 32
Câu 23: Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54
Tỉ lệ % đồng vị 6329Cu , 6529Cu lần lượt là
A 70% và 30% B 27% và 73%
C 73% và 27% D 64% và 36 %
Câu 24: Các hạt có trong nguyên tử Na1123 :
A.11 electron, 10 proton, 12 nơtron
B 10 electron, 11 proton, 12 nơtron
C 11 electron, 11 proton, 12 nơtron
D 11 electron, 11 nơtron, 12proton
Câu 25: Cho độ âm điện của K là 0,82 ; của Br là 2,96 Xác định loại liên kết giữa K và Br trong phân tử
KBr ?
A Liên kết cộng hoá trị có cực B Liên kết ion
C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết cộng hoá trị không cực
Trang 5Câu 26: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =18 Số lớp electron trong nguyên tử X là
Câu 27: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s23p1, số hiệu nguyên tử của
nguyên tố đó là :
Câu 28: Cấu hình electron bền vững là cấu hình electron có đặc điểm:
A Có 8 electron ở lớp ngoài cùng
B Có 8 electron ở lớp ngoài cùng (hoặc chỉ có 2 electron như Heli)
C Có 8 electron ở phân lớp ngoài cùng
D Có 8 electron ở lớp thứ 3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 B Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 +2H2O
2H2O
Câu 2: 10,8g kim loại A hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 3,696 lít O2 đktc được rắn B Cho B
tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 2,688 lít khí đktc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong hợp chất với clo, kim loại A chiếm 20,225% khối lượng
B Hợp chất của A với oxi là hợp chất cộng hoá trị
C Hiđroxit của A có công thức A(OH)2 là một bazơ không tan
D Nguyên tố A thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn
Câu 3: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Với a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng?
A 5 B 8 C 11 D 12
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tử của nguyên
tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 24 A và B là các nguyên tố:
A Si và Fe B Al và Cl C Si và Cl D Si và Ca
Câu 5: Liti có 2 đồng vị là 36Li và 37Li Nguyên tử khối trung bình của liti là 6,94 % khối lượng của đồng vị 3 Li trong Li2O là :
A 53,5 % B 37 % C 2,4 % D 44,04%
Câu 6: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm IA
Trang 6Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố thuộc nhóm IVA?
A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p2
Câu 8: Số oxi hóa của Clo bằng +3 trong chất nào sau đây?
Câu 9: Cho phản ứng: aFeO + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 +e H2O Trong đó, a,b,c,d,e là các số
nguyên tối giản Tổng (a+b) bằng
A 6 B 12 C 10 D 8
Câu 10: Nguyên tử Ca(Z = 20) có cấu hình electron là:
A 1s2 2s2 2p6 3s23p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 C 1s2 2s2 2p53s2 D 1s2 2s2
2p63s23p6 4s2
Câu 11: Cho X có cấu hình e: [Ne]3s23p5 Hỏi X thuộc nguyên tố nào?
Câu 12: Cho nguyên tố có Z = 18 Hỏi nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu electron ở lớp ngoài
cùng?
Câu 13: Chọn phát biểu sai:
A Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối
C Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng số khối khác nhau
Câu 14: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 54 và có số khối là 37 Số nơtron của X là
Câu 16: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 3 electron Số đơn
vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 17: Số nơtron, electron trong ion 11448Cd2+ lần lượt là
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Trong bảng tuần hoàn, các nhóm B gồm các kim loại và phi kim
Câu 19: Cho phương trình hoá học
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Trong phương trình trên, tỉ lệ số phân tử HCl bị oxi hoá và số phân tử HCl làm môi trường (không
bị oxi hoá-khử) là
Trang 7A 1:8 B 8:1 C 3:5 D 5:3
Câu 20: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d104s1?
A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm VB
C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 21: Hiđroxit nào sau đây có tính bazơ yếu nhất?
Câu 22: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y
nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 17 Nhận xét nào sau
đây về X, Y là không đúng?
A X, Y đều là nguyên tố phi kim
B Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 7 electron
D Hợp chất giữa X và hiđro là chất khí ở điều kiện thường
Câu 23: Chất nào chỉ chứa liên kết ba?
Câu 24: Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– Phát biểu nào sau đây sai
A.3 ion trên có cấu hình electron giống nhau B 3 ion trên có cấu hình electron của neon
(Ne)
C.3 ion trên có số electron bằng nhau D.3 ion trên có số proton bằng nhau
Câu 25: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử:
A Tạo ra chất kết tủa B Tạo ra chất khí
C Có sự thay đổi màu sắc của các chất D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số
nguyên tử
Câu 26: Trong phản ứng :
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
Chất oxi hóa là :
A SO2 B H2S C S D H2O
Câu 27: Cho các phản ứng hóa học sau:
aFeS + bHNO3 cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + gH2O
Trong đó, a,b,c,d,e,g là các số nguyên tối giản Giá trị b là
Câu 28: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B ion
C cộng hóa trị có cực D cho nhận
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 8,05 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 3,36 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 23,8 B 25,675 C 18,128 D 22,45
Câu 30: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 2 của BTH, Y công thức oxit cao nhất là Y2O5 Hợp chất
tạo bởi Y và kim loại M là M3Y2 trong đó M chiếm 72% về khối lượng M là :
Trang 8A Mg B Ca C Fe D Na
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 2 của BTH, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức
oxit cao nhất là YO2 Hợp chất tạo bởi Y và kim loại M là MY2 trong đó Y chiếm 37,5% về khối lượng M
là
A Mg B Cu
C Al D Ca
Câu 2: Chọn phát biểu sai:
A Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và số nơtron trong một hạt nhân được gọi là số khối
C Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton và số nơtron
Câu 3: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
A 6 B 10
C 14 D 18
Câu 4: Cho nguyên tử nguyên tố R có 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 22 Số khối của nguyên tử R là?
A 52 B 48
C 56 D 54
Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau:
aFeS + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + gH2O
Trong đó a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản Giá trị b là
A 12 B 6
C 18 D 10
Câu 6: Số nơtron, electron trong ion lần lượt là
A 64, 48 B 64, 46
C 64, 50 D 46, 48
Câu 7: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron Số đơn vị
điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
A 6 B 8
C 14 D 16
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tử của nguyên tố
B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 6 A và B là các nguyên tố:
A Al và Br B Al và Cl
C Si và Cl D Si và Ca
Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố thuộc nhóm VIIA?
A 1s22s22p3
B 1s22s22p5
C 1s22s22p63s1
Trang 9D 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Trong bảng tuần hoàn, hầu hết các nguyên tố hoá học là kim loại
Câu 11: Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền và Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần
trăm của hai đồng vị trên là
A 98,9% và 1,1%
B 49,5% và 51,5%
C 99,8% và 0,2%
D 75% và 25%
Câu 12: Nhóm gồm những nguyên tố phi kim điển hình là:
A IA B VIA
C VIIA D VIIIA
Câu 13: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?
A Chu kì 4, nhóm VA
B Chu kì 4, nhóm VB
C Chu kì 4, nhóm IIA
D Chu kì 4, nhóm IIIA
Câu 14: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực
B ion
C cộng hóa trị có cực
D cho nhận
Câu 15: Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào chỉ gồm những hợp chất cộng hóa trị:
A MgCl2, H2O, HCl
B K2O, HNO3, NaOH
C H2O, CO2, SO2
D CO2, H2SO4, MgCl2
Câu 16: Chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A N2 B CH4
C CO2 D O2
Câu 17: Cho 3 ion : Na+, Mg2+, F– Phát biểu nào sau đây sai ?
A 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau
B 3 ion trên có cấu hình electron của neon (Ne)
C 3 ion trên có số electron bằng nhau
D 3 ion trên có số proton bằng nhau
Câu 18: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử:
Trang 10A Tạo ra chất kết tủa
B Tạo ra chất khí
C Có sự thay đổi màu sắc của các chất
D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử
Câu 19: Nguyên tử Na (Z = 11) có cấu hình electron là:
A 1s22s22p63s1
B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p5
D 1s22s22p63s2
Câu 20: Cho phương trình hoá học:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Trong phương trình trên, tỉ lệ số phân tử HCl bị oxi hoá và số phân tử HCl làm môi trường (không oxi hoá-khử) là
A 1:8 B 8:1
C 3:5 D 5:3
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Sự oxi hóa là sự mất (nhường) electron
B Chất khử là chất nhường (cho) electron
C Sự khử là sự mất electron hay cho electron
D Chất oxi hóa là chất thu electron
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 9,52 B 10,27
C 8,98 D 7,25
Câu 23: Cho X có cấu hình e: [Ne]3s23p4 Hỏi X thuộc nguyên tố nào?
A s B p
C d D f
Câu 24: Cho nguyên tố có Z = 20 Hỏi nguyên tử của nguyên tố này có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
A 1 B 2
C 4 D 3
Câu 25: Trong phản ứng : CuO + H2 → Cu + H2O
Chất oxi hóa là :
A CuO B H2
C Cu D H2O
Câu 26: Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
A Fe3O4+ 4H2SO4 →FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
B 3Mg + 4H2SO4 →3MgSO4 + S + 4H2O
C Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
D BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl