1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề thi HK1 môn Hóa học 10 năm 2020 có đáp án Trường THPT TH Cao Nguyên

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 772,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s 1.. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỰC HÀNH CAO NGUYÊN ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng khi nói về nguyên tử:

A Nguyên tử luôn có số e bằng số n

B Nguyên tử mang điện tích dương hoặc điện tích âm

C Khối lượng hầu như tập trung ở vỏ nguyên tử

D Nguyên tử có hạt p, hạt n tập trung ở hạt nhân và electron tập trung ở vỏ

Câu 2: Hiđro có 3 đồng vị và oxi có đồng vị Có thể có bao nhiêu phân tử H2O được tạo thành từ hiđro và oxi?

Câu 3: Neon có nguyên tử khối trung bình là 20,18 Neon có 2 đồng vị bền là 20Ne chiếm 91% và ANe Đồng vị thứ 2 của Neon có số khối là:

Câu 4: Ký hiệu nguyên tử 1327Xcho biết:

C A = 27, Z = e =13, N = 14 D A = 14, Z = 27, N = 13

Câu 5: Electron thuộc lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp e; lớp e ngoài cùng có 4e Số proton nguyên tử của nguyên tố đó

là:

Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?

C s2, p4, d8, f14 D s2, p6, d10, f14

Câu 8: Nguyên tử có tổng số e là 13 có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A 3s2 3p2 B 3s2 3p1 C 2s2 2p1 D 3p1 4s2

Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 Vậy cấu hình electron của A là:

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2

C 1s2 2s2 2p33s23p63d84s2 D 1s2 2s2 2p5

Câu 10: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, Nguyên tử của nguyên tố X có

A 12 electron B 16 electron C 10 electron D 18 electron

Câu 11: Cấu hình e nguyên tử nào sau đây của nguyên tố khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s2s2s2p63s23p5

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1

H H

H 12 13

1

17 18 16

18 , ,

Trang 2

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron:1s2s2s2p63s23p5 Nguyên tử X cĩ khuynh

hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron?

A Nhận 1 electron B Nhường 5 electron C Nhận 3 electron D.Nhường 3 electron

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Clo có hai đồng vị là 1735Cl;1737Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là

3: 1 Tính nguyên tử khối trung bình của Clo

Bài 2: (3 điểm)

Cho 2 nguyên tử 11A; 24B

a Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố A và B

b Cho biết nguyên tử A, B thuộc loại nguyên tố họ s, p, d hay f ?vì sao?

c Cho biết nguyên tử A, B thuộc nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? vì sao?

Bài 3: (2 điểm) Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố A là 38 Số

hạt mang điện dương bằng 6.7 lần số hạt khơng mang điện

a Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố

b Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố A

c Cho biết nguyên tử cĩ mấy lớp electron; số electron trên từng lớp

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Gọi x, y lần lượt là phần trăm của 1735Cl;1737Cl

Ta cĩ hệ phương trình

100 3

1

x

y

 

 



Giải hệ phương trình ta cĩ

x = 75%

y =25 %

35.75 37.25

35, 5 100

Cl

Câu 2:

11A

Cĩ 11 electron

1s22s22p63s1

A thuộc nguyên tố s

Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp s

A là kim loại

Trang 3

Vì có 1 electron lớp ngoài cùng

24B

a Có 24 electron

1s22s22p63s23p64s23d4

1s22s22p63s23p63d54s1

b B thuộc nguyên tố d

Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp d

c B là kim loại

Vì có 1 electron lớp ngoài cùng

Câu 3: Theo đề bài ta có hệ phương trình:

38 6 7

  



Do p=e

6

0 7

 



Giải hệ phương trình ta có

12

14

p

n

 

Số proton = số elctron = 12

Số nơtron = 14

b Ta có:

Z = p ; N = n

A = Z+N = 12 +14 = 26

26

12X

c Có 12 electron

1s22s22p63s2

Nguyên tử X có 3 lớp

- Lớp 1(K) có 2e

- Lớp 2(L) có 8e

Lớp 3(M) có 2e

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A electron và proton

B proton và notron

C notron và electron

Trang 4

D electron, proton và notron

Câu 2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi:

Câu 3 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

A Có cùng điện tích hạt nhân

B Có cùng nguyên tử khối

C Có cùng số khối

D Có cùng số nơtron trong hạt nhân

Câu 4 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

A số nơtron và proton

B số nơtron

C số proton

D số khối

Câu 5: Cho nguyên tử Ca (Z = 20) hãy cho biết nguyên tử đó là:

A Kim loại

B Phi kim

C Khí hiếm

D Lưỡng tính

Câu 6: Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì

A Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+

B Điện tích hạt nhân là Z

C Số hạt notron là Z

D Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1 Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần lượt là

A 15 và 19

B 19 và 14

C 18 và 15

D 19 và 15

Câu 8 Trong cấu hình electron của 11Na có bao nhiêu phân lớp?

Câu 9 Một nguyên tử X có 16 electron trong lớp vỏ Vậy cấu hình electron của X có bao nhiêu lớp?

Câu 10 Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 17)

A 1s22s22p53s23p4

B 1s22s22p53s23p5

C 1s22s22p53s23p3

Trang 5

D 1s22s22p53s23p6

Câu 11 Nguyên tố Z = 19 thuộc loại nguyên tố nào

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hóa học?

A Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn

B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn

C Ba ở ô 13 trong bảng tuần hoàn

D Fe ở ô 14 trong bảng tuần hoàn

Câu 13 Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?

Câu 14 Các nguyên tố của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron

nguyên tử, mà quyết định tính chất hóa học của nhóm?

A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử

B Số electron lớp K = 2

C Số lớp electron như nhau

D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1

Câu 15 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch HCl sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Tính giá trị của V

Câu 16 Độ âm điện của dãy nguyên tố : Na ( Z=11), Mg ( Z=12), Al ( Z=13), P ( Z=15), Cl (Z=17) biến

đổi theo chiều nào?

Câu 17 Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử là 24 Cấu

hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là:

A 1s22s22p2

B 1s22s22p3

C 1s22s22p4

D 1s22s22p5

Câu 18 Nguyên tố hóa học Canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định

nào sau đây là sai?

A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20

B Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton

D Nguyên tố hóa học này là một phi kim

Câu 19 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân

nguyên tử là 25 X và Y tuộc chu kì và các nhóm nào?

A Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA

B Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA

Trang 6

C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA

D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA

Câu 20 Cho phân tử MX có tổng số các hạt cơ bản(e, p, n) là 86; tổng số khối của hai nguyên tố là 58 Số

hiệu của nguyên tố M hơn của nguyên tố X là 10 Trong nguyên tử M có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Công thức phân tử của chất trên là gì?

Câu 21 Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó có số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,833 lần nguyên tố R là:

Câu 22 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A.1s22s22p63s23p63d64s2

B.1s22s22p63s23p63d64s1

C.1s22s22p63s23p63d6

D 1s22s22p63s23p63d5

Câu 23 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của

nguyên tử X lần lượt là:

Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p53s23p63d104s2

Câu 25 Nguyên tử của một nguyên tố x có tổng số hạt cơ bản (proton,nơtron, và electron) là 82, biết số

hạt mạng điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu hóa học của X là:

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/06/2021, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm