1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thpt môn hóa (7)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT môn Hóa 2023
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh <a href='http://www.ptpithuoc.com'>http://www.ptpithuoc.com</a>
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 69,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Tên g[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Tên gọi của peptit sau là

H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH

A Ala-Gly-Gly.

B Gly-Ala-Gly.

C Ala-Gly-Ala.

D Gly-Ala-Ala.

Câu 2 Hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol no hai chức đều mạch hở Cho m gam X tác

dụng với Na dư thu được 0,07 gam khí Đốt cháy m gam X thu được 0,1 mol CO2 và 2,7 gam nước Giá trị của m là ?

A 6

B 4,56

C 7

D 5

E 1,68

F 2,62 G 4 H 4,3

Câu 3 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 và

10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C2H7N

B C3H7N

C C3H9N

D C4H9N

Câu 4 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O

B Na2CrO4, NaClO, H2O

C Na2CrO2, NaCl, H2O

D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 5 Cho hỗn hợp gồm K, Na, Ba tác dụng hết với nước được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) Để

trung hòa X cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5 M Giá trị của V là

A 0,8 lít.

B 0,4 lít.

C 0,2 lít.

D 0,6 lít.

Câu 6 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy

có tính chất lưỡng tính là

A 2.

B 3.

C 5.

D 4.

Câu 7 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A CuSO4 hết, FeSO4 chưa tham gia phản ứng, Mg hết

B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư

Câu 8 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết

thanh ngọt”)

Trang 2

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%.

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%.

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%.

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%.

Câu 9 Phát biểu không đúng là

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

C Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 10 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A xenlulozơ.

B saccarozơ.

C protit.

D tinh bột.

Câu 11 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

A 4

B 3

C 5

D 2

Câu 12 Chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều chế từ ancol

và axit tương ứng và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-C6H5

B H-COO-CH2-C6H5

C H-COO-C6H4-CH3

D C6H5-COO-CH3

Câu 13 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A W

B Ag

C Cr

D Hg

Câu 14 Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

A Cu + AgNO3

B Fe + CuCl2

C Mg + AgNO3

D Ag + HCl đặc nóng

Câu 15 Tiến hành các thí nghiệm:

(a) Cho bạc kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

(b) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) nitrat

(c) Cho sắt kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat

(e) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) nitrat

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 5.

B 3.

C 2.

D 4.

Câu 16 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo?

A C3H5(OCOC4H9)3

B C3H5(OOCC17H33)3

C C3H5(COOC15H31)3

D C3H5(COOC17H33)3

Câu 17 Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:

Trang 3

- Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.

- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3

B CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

C CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3

D CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3

Câu 18 Để khử hoàn toàn 12 gam CuO cần vừa đủ V lít NH3 ở đktc Giá trị của V là ?

A 4,48 lít

B 3,36 lít

C 1,12 lít

D 2,24 lít

Câu 19 Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là

A CH3CH2COOH

B CH3COOCH3

C CH3CH2CH2OH

D CH2=CHCOOH

Câu 20 Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4

đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là

A 3.

B 1.

C 2.

D 4.

Câu 21 Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp Y chứa glyxin

và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2 Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

A 10,70%.

B 16,05%.

C 21,05%.

D 13,04%.

Câu 22 Cho hợp kim Fe – Cu; Fe- Zn; Fe – C; Fe – Ag; Fe – Al Để các hợp kim trên ngoài không khí,

số hợp kim mà sắt bị ăn mòn trước là

A 2

B 3

C 4

D 1

Câu 23 Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có công thức cấu tạo

A alanin-glyxin-alanin

B glyxin -alanin-glyxin.

C glyxin-glyxin- alanin.

D alanin -alanin-glyxin.

Câu 24 Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

A Au

B Zn

C Cu

D Ag

Câu 25 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có

A Nguyên tố cacbon, hidro và oxi.

B Nguyên tố cacbon và hidro.

C Nguyên tố cacbon.

D Nguyên tố cacbon và nitơ.

Câu 26 Amin và amino axit đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

Trang 4

A C2H5OH.

B NaOH.

C HCl.

D NaCl.

Câu 27 Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá

trình là 75% Lượng CO2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

A 84,0 gam

B 64,8 gam

C 75,6 gam

D 59,4 gam

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 gốc α-glucozo

(b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol

(c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO

(d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH

(g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm

Số phát biểu đúng là

A 4

B 2

C 3

D 5

Câu 29 Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là

A 4.

B 2.

C 6.

D 8.

Câu 30 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với

điện cực trơ) là

A Li, Ag, Sn.

B Ca, Zn, Cu.

C Ni, Cu, Ag.

D Al, Fe, Cr.

Câu 31 Cho 5,2 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 1,008 lít (đktc) hỗn

hợp khí N2O và NO có khối lượng 1,42 gam Kim loại M là

A Ag.

B Al.

C Mg.

D Zn.

Câu 32 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A Cr2(SO4)3 và NaCrO2

B Cr(OH)3 và Na2CrO4

C NaCrO2 và Na2CrO4

D Cr(OH)3 và NaCrO2

Câu 33 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (bằng chất khử

CO) từ oxit kim loại tương ứng là

A Fe, Ni

B Al, Cu

C Mg, Fe

D Ca, Cu

Trang 5

Câu 34 Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

A glyxin.

B axit axetic.

C alanin.

D metylamin.

Câu 35 Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3, FeCl2, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 1

B 4

C 6

D 3

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

Câu 37 Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sức khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu

(chất béo) Công thức của vitamin A như sau:

CH 3

OH

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A là

A 10,72%.

B 5,59%.

C 9,86%.

D 10,50%.

Câu 38 Cho hỗn hợp Fe và Ag tác dụng với dung dịch gồm ZnSO4 và CuSO4, phản ứng hoàn toàn và vừa đủ Chất rắn thu được gồm những chất nào?

A Cu, Ag.

B Zn, Cu.

C Zn, Ag.

D Zn, Cu, Ag.

Câu 39 Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

Câu 40 Phát biểu đúng là

A Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).

B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.

C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.

D Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.

Câu 41 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây ?

A NaOH

B NaCl

C Dung dịch brom

D Na

Câu 42 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với

dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 10.

B 8.

C 9.

Trang 6

D 11.

Câu 43 Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là:

G điện phân nóng chảy H lysin, lòng trắng trứng, anilin

A lysin, lòng trắng trứng, alanin B nhiệt luyện

B thủy luyện D điện phân dung dịch

C alanin, lòng trắng trứng, anilin F anilin, lysin, lòng trắng trứng

Câu 44 Xà phòng hóa hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam

muối của axit béo B Tên của B là

A Axit panmitic.

B Axit stearic.

C Axit axetic.

D Axit oleic.

Câu 45 Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong lysin là

A 27,35%

B 43,54%

C 21,92%

D 35,96%

Câu 46 Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su clopren, tơ nilon, teflon Có bao

nhiêu polime thiên nhiên?

A 4

B 1

C 3

D 2

Câu 47 Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C2H4O2

A 2

B 4

C 3

D 1

Câu 48 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl( phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A 2.

B 5.

C 4.

D 3.

Câu 49 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Thực hiện phản ứng tráng bạc

B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

C Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

D Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 50 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A ion Ca2+ và Mg2+

B ion Cl- và SO42-

C ion HCO3-

D ion Fe2+ và Al3+

Câu 51 Dãy các chất gây nghiện là

A amphetanin, cafein, cocain

B vitamin C, cafein, cocain

C seduxen, cafein, glucozơ

D nicotin, rượu, vitamin A

Câu 52 Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin:

A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số chẵn

B Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2

C Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ

Trang 7

D Các amin đều có tính bazơ nên đều làm xanh quỳ tím

Câu 53 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

A 2.

B 4.

C 5.

D 3.

Câu 54 Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là

A FeO.

B Fe.

C Fe2O3

D Fe3O4

Câu 55 Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?

A CuSO4.

B FeCl3.

C AlCl3.

D MgCl2.

Câu 56 Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

A CH3CHO, C2H2, anilin

B CH3CHO, C2H2, saccarozơ

C HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ

D CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ

Câu 57 Nhận xét nào sau đây không đúng

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

B SO3 và CrO3 đều là oxit axit

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

Câu 58 Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm

A tác dụng với nitơ mà không tác dụng với oxi của không khí.

B tác dụng với hơi nước tạo ra lớp hyđroxit nhôm bền bảo vệ.

C hoạt động kém nên không tác dụng với oxi.

D tác dụng với oxi của không khí tạo lớp màng oxit bên bảo vệ.

Câu 59 Phản ứng nào sau đây cacbon đóng vai trò là chất khử?

A C+2H2→CH4.

B 2C+Ca→CaC2.

C 3C+4Al→Al4C3.

D C+4HNO3→CO2+4NO2+2H2O.

Câu 60 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A HOCH2CHO, CH3COOH

B HCOOCH3, CH3COOH

C CH3COOH, HOCH2CHO

D HCOOCH3, HOCH2CHO

Câu 61 Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O

B Mg + 2HCl MgCl2 + H2

C 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2

D Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O

Câu 62 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Trang 8

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

A 3

B 4

C 2

D 5

Câu 63 Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

A +2, +3, +6.

B +3, +4, +6

C +2, +4, +6.

D +1, +2, +4, +6.

Câu 64 Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

A (2), (1), (3)

B (2) , (3) , (1)

C (3), (1), (2)

D (1), (2), (3)

Câu 65 Cho dãy các chất: CH3NH2, HCOOCH3, HCOONa, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, anilin, alanin, lysin Số chất làm quỳ chuyển xanh là

A 4.

B 7.

C 5.

D 6.

Câu 66 Nguyên tắc luyện thép từ gang là

A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

B dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

C dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

D dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép

Câu 67 Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy este đơn chức, mạch hở thì thu được số mol H2O bằng số mol CO2

(2) Este có ít nhất hai nguyên tử cacbon

(3) Công thức tổng quát của este no, đơn chức mạch hở giống công thức tổng quát của axit no, đơn chức, mạch hở

(4) Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

(5) Thủy phân este trong môi trường bazo luôn thu được muối và ancol

Số phát biểu đúng là

A 2

B 3

C 5

D 4

Câu 68 Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể

tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

A Na

B Ca

C Li.

D K

Câu 69 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 4

B 5

C 3

D 2

Trang 9

Câu 70 Người ta có thể dùng thùng nhôm đ ể đựng axit nào sau đây:

A HNO3 đặc, nguội

B HNO3 loãng, nóng.

C HNO3 đặc nóng

D HNO3 loãng, nguội.

Câu 71 Cho các kết luận sau:

(1) Tơ nitron là loại tơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng trùng hợp, tơ lapsan được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

(2) Tơ visco, tơ axetat đều là tơ tổng hợp, chúng có nguồn gốc từ xenlulozơ

(3) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ là các vật liệu polime có tính dẻo

(4) Phân tử amilozơ có cấu trúc không phân nhánh ngoài liên kết 1,4 còn có liên kết 1,6 – glicozit

(5) Tơ nilon – 6,6 và tơ enang đều thuộc loại tơ poliamit, chúng dễ bị thủy phân trong môi trường axit

và kiềm

(6) Cao su buna – S và cao su buna – N được sản xuất bằng cách đồng trùng hợp buta–1,3–đien với stiren và acrilonitrin

(7) Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng, trong phân tử phải có liên kết bội hoặc có vòng kém bền

(8) Cao su thiên nhiên được sản xuất bằng cách trùng hợp isopren trong điều kiện thích hợp

Số kết luận đúng là

A 6

B 4

C 3

D 5

Câu 72 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A H2 + CuO  →   Cu + H2O

B 2 Na+ 2 H2O → 2 NaOH + H2

C Fe + ZnSO4 (dung dịch) → FeSO4 + Zn

D Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 +  2FeCl2

Câu 73 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

B KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

C FeS, BaSO4, KOH

D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

Câu 74 Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Zn, Mg, Ag

B Ba, Fe, Cu

C Al, Cu, Ag

D Cr, Fe, Cu

Câu 75 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tên của este RCOOR gồm tên gốc R cộng thêm tên gốc axit RCOO (đuôi “at”).

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và gọi là phản ứng xà phòng

hóa

C Lipit là những hợp chất hữa cơ có trong tế bào sống tan nhiều trong nước và không tan trong dung

môi hữu cơ không phân cực

D Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.

Câu 76 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO42- có màu vàng

Oxit đó là

A Mn2O

B SO3

C CrO3

D Cr2O3

Trang 10

A Là polime của isopren

B Không tan trong xăng, benzen

C Có thể tham gia phản ứng cộng

D Có tính đàn hồi, không dẫn điện, dẫn nhiệt.

Câu 78 Người ta thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch bạc nitrat

- Thí nghiệm 2: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch sắt (III) sunfat

- Thí nghiệm 3: Để một mẫu thép (hợp kim của Fe và C) ngoài không khí

- Thí nghiệm 4: Đốt một mẩu nhôm trong không khí

- Thí nghiệm 5: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A 4

B 5

C 3

D 2

Câu 79 Cho các kim loại Zn, Ag, Cu, Fe tác dụng với dung dịch Fe3+ Số kim loại phản ứng được là

A 3

B 2

C 4

D 1

Câu 80 Hợp chất có công thức cấu tạo là có tên là

A tơ nilon 6-6

B tơ lapsan

C tơ enang

D tơ capron

Câu 81 Phân tử khối của đipeptit Ala-Ala là

A 164

B 146

C 147

D 160

Câu 82 Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh Trong quá

trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

A Muối ăn

B Phèn chua.

C Giấm ăn.

D Nước vôi trong.

Câu 83 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá trong các thí nghiệm sau đây là bao nhiêu?

(1) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(2) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3

(3) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Cho Zn vào dung dịch HCl

(5) Cho hợp kim Cu-Ag vào dung dịch MgCl2

(6) Cho một miếng gang vào nước vôi trong

(7) Đồ vật bằng thép phủ sơn rất kín ngoài không khí ẩm

(8) Vỏ tàu biển bằng thép được gắn miếng Zn ở phần ngập trong nước biển

A 6

B 5

C 3

D 4

Câu 84 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIA.

B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 4, nhóm VIIIB.

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w