1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

70 câu tổng hợp trong đề THPT môn Hoá 2023

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 70 câu tổng hợp trong đề THPT môn Hóa 2023
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập tổng hợp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 755 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ ĐÁP ÁN 70 CÂU HỎI TỔNG HỢP – 2023 Câu 1 Cho các phát biểu sau (a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon (b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong.

Trang 1

ĐÁP ÁN 70 CÂU HỎI TỔNG HỢP – 2023

Câu 1 Cho các phát biểu sau:

(a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon

(b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.(c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(e) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(g) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, d, e

(c) Sai vì chất béo nhẹ hơn nước

(g) Sai vì phân tử amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(a) Công thức phân tử chung của este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 (n ≥ 1)

(b) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa

(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(d) Số nguyên tử cacbon trong một phân tử chất béo là một số chẵn

(e) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan hòa tan Cu(OH)2

(g) Tinh bột và xenlulozơ đều là đisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ

(b) Sai vì phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng este hóa

(d) Sai vì axit béo có số C ⇒ chất béo có số C = 3.số Caxit béo + 3 = số lẻ

(g) Sai vì tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit

Câu 3 Cho các phát biểu sau:

(a) Các phân tử este etyl axetat không có khả năng tạo liên kết hiđro với nhau

(b) Một số este có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl axetat có mùi chuối chín, benzyl fomat có mùihoa nhài, geranyl axetat có mùi hoa hồng, …

(c) Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic

(d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (Ni, to)

(e) Dung dịch fructozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường

(g) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, d, g

(b) Sai vì benzyl axetat có mùi hoa nhài

(c) Sai vì chất béo là trieste của glixẻol với các axit béo

(e) Sai vì fructozơ không làm mất màu nước brom

Trang 2

Câu 4 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thủy phân metyl fomat thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Thủy phân benzyl axetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối

(c) Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn

(d) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein

(e) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c

(b) Sai vì CH3COOCH2C6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5CH2OH

(d) Sai vì ở điều kiện thường tripanmitin ở thể rắn ⇒ to

nóng chảy > to

thường còn triolein ở thể lỏng

(e) Sai vì trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(g) Sai vì cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 5 Cho các phát biểu sau:

(a) Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit cacboxylic có axit H2SO4

đặc làm xúc tác

(b) Một số este được dùng để tách, chiết chất hữu cơ, pha sơn do có khả năng hòa tan nhiều chất.(c) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

(d) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ đồng thực vật có cùng thành phần nguyên tố

(e) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

(g) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

Câu 6 Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este có mùi thơm, không độc như benzyl fomat, etyl fomat, … được dùng làm chất tạohương trong công nghệ thực phẩm

(b) Khi thủy phân các este no, mạch hở trong môi trường kiềm đều thu được muối và ancol

(c) Tripanmitin và triolein đều tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường

(d) Dầu mỡ đã qua chiên rán bị oxi hóa một phần thành anđehit có mùi khó chịu, gây độc hại chongười ăn

(e) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

(g) Sản phẩm phản ứng thủy phân sccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruộtphích

Trang 3

(c) Sai vì triolein là chất béo không no tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường.

Câu 7 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường este là các chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước

(b) Đun nóng axit axetic và ancol metylic trong H2SO4 đặc thu được metyl axetat

(c) Công thức phân tử của tristearin là C57H110O6

(d) Có 3 chất béo khi thủy phân trong môi trường axit đều thu được axit panmitic, axit oleic, axitstearic và glixerol

(e) Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

(g) Khi đốt cháy mọi cacbohiđrat ta đều có số mol O2 bằng số mol CO2

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, c, d, e, g

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thủy phân hoàn toàn anlyl fomat thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc.(b) Công thức chung của este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở là CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

(c) Dầu mỡ sau khi rán, không thể tái chế thành nhiên liệu

(d) Ngoài dầu mỡ thì lipit, steroit cũng là những chất béo

(e) Glucozơ, sobitol và axit gluconic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

(g) Saccarozơ và fructozơ đều là những đisaccarit

Số phát biểu sai là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, c, d, e, g

(a) Sai vì HCOOCH2CH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH2=CHCH2OH

(b) Sai vì công thức chung của este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở là CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

(c) Sai vì dầu mỡ sau khi rán, có thể tái chế thành nhiên liệu

(d) Sai vì lipit bao gồm chất béo, steroit, …

(e) Sai vì sobitol là hợp chất đa chức: C6H8(OH)6

(g) Sai vì fructozơ là monosaccarit

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các este đều được điều chế bằng phản ứng este hóa

(b) Tất cả các este đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit và kiềm

(c) Tất cả chất béo khi đun nóng với dung dịch NaOH đều thu được glixerol

(d) Tất cả các axit béo đều tác dụng được với NaOH tỉ lệ mol 1: 1

(e) Tất cả cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(g) Tất cả cacbohiđrat đều có vị ngọt, dễ tan trong nước

(e) Sai vì monosaccarit không có phản ứng thủy phân

(g) Sai vì tinh bột, xenlulozơ không có vị ngọt và không tan trong nước

Câu 10 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các este, chỉ có este no, đơn chức, mạch hở khi đốt cháy thu được mol CO2 bằng mol H2O

Trang 4

(b) Trong các este, chỉ có este của axit fomic mới có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Trong các chất béo, chỉ có tripanmitin và tristearin là chất rắn ở điều kiện thường

(d) Trong các chất béo, chỉ có triolein có công thức phân tử là C57H104O6

(e) Trong các cacbohiđrat, chỉ có saccarozơ có công thức phân tử là C12H22O11

(g) Trong các cacbohiđrat: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ chỉ có tinh bột có khảnăng phản ứng với iot tạo hợp chất xanh tím

(d) Sai vì có thể có đồng phân của triolein:

(e) Sai vì mantozơ cũng là đisaccarit có công thức là C12H22O11

Câu 11 Cho các phát biểu sau:

(a) Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+3N (n ≥ 1)

(b) Anilin là amin duy nhất tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường

(c) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Đipeptit là peptit có chứa 2 liên kết peptit

(e) Polietilen là polime được tạo thành bằng phản ứng trùng hợp

(g) Tơ tằm và bông đều thuộc loại polime thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c, e, g

(b) Sai vì chỉ có 4 amin thể khí còn lại là thể lỏng và rắn

(d) Sai vì đipeptit chứa 2 gốc α – amino axit (1 liên kết peptit)

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(a) Có 4 amin bậc một đều có công thức phân tử C3H9N

(b) Có 4 amin thể khí điều kiện thường là metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin

(c) Các amino axit có tính lưỡng tính, vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ

(d) Gly – Ala – Val có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(e) Poli(metyl metacrylat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng monome tương ứng.(g) Amilozơ là polime thiên nhiên có cấu trúc mạch không phân nhánh

(e) Sai vì Poli(metyl metacrylat) là được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 13 Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các amin đều có tính bazơ

(b) Khi nhỏ vài giọt anilin vào nước thì anilin không tan, phân lớp và nổi lên trên

Trang 5

(c) Trong dung dịch, valin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

(d) Anbumin là protein có chủ yếu trong lòng đỏ trứng, khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được các α –amino axit

(e) Tơ visco và tơ axetat đều là polime tổng hợp có nguồn gốc từ xenlulozơ

(g) Các tơ capron, enang đều bền trong môi trường axit và bền trong môi trường bazơ

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c

(b) Sai vì anilin lắng xuống đáy

(d) Sai vì anbumin có chủ yếu ở lòng trắng trứng

(e) Sai vì tơ visco và tơ axetat đều là polime nhân tạo

(g) Sai vì tơ capron và enang đều kém bến trong môi trường axit và bazơ do bị thủy phân

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(a) Các amin ở trạng thái khí đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm xanh quì tím

(b) Nhỏ vài giọt nước brom vào anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng

(c) Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

(d) Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc α-aminoaxit được gọi là polipeptit

(e) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét.(g) Tơ nilon – 6,6; tơ nilon – 6; tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, c, d, e, g

Câu 15 Cho các phát biểu sau:

(a) Etylamin là amin bậc hai

(b) Khi để trong không khí, anilin bị chuyển từ không màu thành màu đen do bị oxi hóa

(c) Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng

(d) Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị α - amino axit.

(e) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

(g) Tơ nilon – 6, tơ nion – 7, tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, c, d

(a) Sai vì etylamin: C2H5NH2 là amin bậc một

(e) Sai vì trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

(g) Sai vì tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

(a) Có 3 amin bậc hai đều có công thức C4H11N

(b) Nicotin là một amin rất độc có trong cây thuốc lá

(c) Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi

(d) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng

(e) Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

(g) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Trang 6

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, g

(c) Sai vì axit glutamic: H2N – C3H5 (COOH)2 có 4 nguyên tử oxi

(d) Sai vì đipeptit không có phản ứng này

(e) Sai vì Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(a) Amin thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

(b) Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin

(c) Alanin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa

(d) Hiện tượng thịt cua nổi lên khi nấu canh cua là hiện tượng đông tụ protein

(e) Các loại tơ được cấu tạo từ các phân tử có liên kết amit thì kém bền trong môi trường axit hoặcbazơ

(g) Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250 – 300 oC thu được isopren

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, d, e, g

(a) Sai vì amin là hợp chất hữu cơ thuần chức (đơn chức hoặc đa chức)

(c) Sai vì alanin không tác dụng với dung dịch brom

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong mật ong chứa cả glucozơ và fructozơ

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh.(c) Để giảm vị chua của quả sấu xanh khi làm món sấu ngâm đường người ta có thể dùng nước vôitrong

(d) Alanin có tên thay thế là axit 2 – aminopropanoic

(e) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, c, d, e

Câu 19 Cho các phát biểu sau:

(a) Để khử mùi tanh của cá người ta có thể dùng nước vôi trong

(b) Lực bazơ của amin luôn lớn hơn amoniac

(c) Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi

(e) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu dẫn điện, ống dẫn nước, vải che mưa, …

(g) Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên

(c) Sai vì thành phần chính của bột ngọt là muối mononatri glutamat

(d) Sai vì phân tử Gly – Ala – Val có 4 nguyên tử oxi

(e) Sai vì PVC được dùng làm vật liệu cách điện

Trang 7

(g) Sai vì cao su buna – N thuộc loại cao su tổng hợp.

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(a) Amin là hợp chất hữu cơ tạp chức được tạo thành khi thay thế nguyên tử H trong NH3 bằng gốchiđrocacbon

(b) Dùng quì tím có thể phân biệt được ba dung dịch: axit axetic, metylamin, anilin

(c) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

(d) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(e) Teflon, thủy tinh hữu cơ, polipropilen và tơ capron được điều chế từ phản ứng trùng hợp cácmonome tương ứng

(g) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, e, g

(a) Sai vì amin là hợp chất thuần chức (đơn chức hoặc đa chức)

(c) Sai vì các amino axit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit

(d) Sai vì tóc, móng, sừng cũng là protein nhưng không tan trong nước

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng cộng hiđro, glucozơ bị oxi hóa thành sobitol

(b) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh

(c) Nọc độc của các loại côn trùng như kiến có chứa axit oxalic

(d) Glyxin vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ

(e) Tất cả các protein đều không tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, d

(a) Sai vì khi tham gia phản ứng cộng hiđro, glucozơ bị khử thành sobitol

(c) Sai vì nọc độc của các loại côn trùng như kiến có chứa axit fomic

(e) Sai vì tóc, móng, sừng cũng là các protein nhưng không tan trong nước

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng với nước brom, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(b) Thủy phân tinh bột hay saccarozơ đều thu được glucozơ

(c) Dung dịch foocmon dùng để ngâm ướp xác, tẩy uế, có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc(d) Glyxin, alanin, valin đều là các α – amino axit

(e) Tất cả các protein đều có phản ứng màu biure

(c) Dung dịch foocmon có chứa HCHO nên có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và saccarozơ đều có công thức chung là (C6H10O5)n

Trang 8

(c) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là etanol

(d) Tripeptit Gly – Ala – Lys có công thức phân tử là C11H22O4N4

(e) Tất cả các protein khi thủy phân hoàn toàn đều chỉ thu được các α – amno axit

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c, d

(b) Sai vì saccarozơ có công thức C12H22O11

(e) Sai vì protein phức tạp khi thủy phân hoàn toàn ngoài các α – amno axit còn thu được các thành phầnphi protein

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ chứa 5 nhóm OH cạnh nhau và 1 nhóm CHO

(b) Fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(c) Glixerol là ancol đa chức có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

(d) Dung dịch lysin đổi màu phenolphtalein thành xanh

(e) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được Gly – Ala và Gly – Ala – Val

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c, e

(b) Sai vì saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Sai vì dung dịch lysin đổi màu phenolphtalein thành hồng

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là chất rắn, vô định hình, không tan trong nước

(c) Thành phần chính của giấm ăn là axit axetic

(d) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh

(e) Khi hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ động tụ lại

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: d, e

(a) Sai vì khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành muối amoni gluconat

(b) Sai vì xenlulozơ là chất rắn dạng sợi

(c) Sai vì giấm ăn là dung dịch CH3COOH 2 – 5% ⇒ thành phần chính là H2O

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(a) Ở dạng mạch hở, fructozơ chứa 5 nhóm OH đều cạnh nhau và 1 nhóm CO

(b) Trong tinh bột, amilopectin thường chiếm tỉ lệ cao hơn

(c) Có thể dùng vôi tôi bôi lên vết đốt do côn trùng như kiến, ong, …để giảm sưng tấy

(d) Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thểsống

(e) Thủy phân hoàn toàn fibroin của tơ tằm, thu được các α – amino axit

Trang 9

Câu 27 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có nhiều trong dễ, hoa, lá, quả đặc biệt là quả nho chín nên được gọi là đường nho

(b) Tinh bột là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(d) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt hay mì chính

(e) Từ glyxin và alanin có thể tạo tối đa 4 đipeptit

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c, d, e

(b) Sai vì tinh bột là chất rắn vô định hình

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Mùi tanh của cá chủ yếu do các amin gây nên đặc biệt là trimetylamin

(b) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

(c) Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính

(d) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

(e) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(g) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và độ bền cao hơn cao su thiên nhiên

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2, glucozơ bị oxi hóa thành phức đồng glucozơ

(b) Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhauqua nguyên tử oxi

(c) Người ta có thể sản xuất etanol bằng phương pháp lên men các nông sản gạo, ngô, khoai, sắn, …(d) Các amino axit có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

(e) Peptit là hợp chất chứa từ 2 – 10 gốc α – amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, c, d

(a) Sai vì phản ứng của glucozơ và Cu(OH)2 không phải phản ứng oxi hóa – khử

(e) Sai vì peptit là hợp chất chứa từ 2 – 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.(b) Khi nhỏ vài giọt I2 lên mặt cắt củ khoai lang thì thấy xuất hiện màu xanh tím

(c) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic

(d) Hợp chất H2NCH2COOC2H5 là este của glyxin

(e) Hầu hết các amino axit trong thiên nhiên đều là các α – amino axit

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, c, d, e

Trang 10

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim

(b) Kim loại dẻo nhất là Al, dẫn điện tốt nhất là Ag

(c) Na, K đều là các kim loại kiềm

(d) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O

(e) Ở điều kiện thường, nhôm dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: c - đúng

(a) Sai vì tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim

(b) Sai vì kim loại dẻo nhất là Au

(d) Sai vì thạch cao sống có công thức là CaSO4.2H2O

(e) Sai vì ở điều kiện thường nhôm bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra

(b) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr

(c) Các kim loại kiềm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

(d) Be là kim loại kiềm thổ không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(e) Ở điều kiện thường, nhôm bền trong không khí do có lớp màng hiđroxit bảo vệ

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, b, c, d

(e) Sai vì ở điều kiện thường, nhôm bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bảo vệ

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

(b) Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa

(c) Khi cho Na, Na2O vào nước thu được dung dịch làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

(d) Quặng đolomit có công thức là BaCO3.MgCO3

(e) Quặng boxit có công thức là Al2O3.3H2O

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, c

(b) Sai vì nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl chỉ có ăn mòn hóa học

(d) Sai vì quặng đolomit có công thức là CaCO3.MgCO3

(e) Sai vì quặng boxit có công thức là Al2O3.2H2O

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Fe, Al, Cu đều tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

(b) Ăn mòn điện hóa có phát sinh dòng điện

(c) Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chìm trong dầu hỏa

(d) Khi dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 ta thu được kết tủa sau đó kết tủa tan dần đếnhết

(e) Khi cho nhôm vào dung dịch NaOH thấy xuất hiện bọt khí

Số phát biểu đúng là

Trang 11

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, c, d, e là đúng

(a) Sai vì Cu không tan trong H2SO4 loãng

(d) Đúng vì ban đầu phản ứng tạo BaCO3, khi CO2 dư thì BaCO3 bị hòa tan thành Ba(HCO3)2

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Mg có tính khử mạnh hơn Al

(b) Khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa Cu2+

(c) Bột canh iot dùng trong nấu ăn có thành phần chính là iot

(d) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

(b) Sai vì khi điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự khử Cu2+

(c) Sai vì thành phần chính của bột canh iot là muối ăn NaCl

Câu 36 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa 2 muối

(b) Cho CO qua CuO, nung nóng thấy chất rắn từ màu đen chuyển sang màu đỏ

(c) Kali nitrat là thành phần chính của thuốc nổ đen

(d) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ba2+ và Mg2+

(e) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, c, e

(a) Sai vì 3Mgdư + 2FeCl3 → 3MgCl2 + 2Fe (chỉ thu được 1 muối)

(d) Sai vì nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a) Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

(b) Cu, Ag có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện

(c) Trong công nghiệp thực phẩm, NaHCO3 được sử dụng để chế thuốc đau dạ dày

(d) Nước cứng tạm thời có thành phần gồm Ca2+, Mg2+, HCO3-

(e) Bột nhôm cháy trong không khí với ngọn lửa sáng chói, tỏa nhiều nhiệt

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: b, d, e

(a) Sai vì Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+

(c) Sai vì trong công nghiệp thực phẩm, NaHCO3 được sử dụng làm bột nở

Câu 38 Cho các phát biểu sau:

(a) Thả miếng Na vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam.(b) Để bảo vệ vỏ tàu biển (phần chìm dưới nước) người ta có thể ghép các lá đồng ở phía ngoài.(c) NaHCO3 là muối axit có tính lưỡng tính

(d) Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng lượng dư dung dịch Ca(OH)2

(e) Kim loại nhôm thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 19/04/2023, 08:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w