(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). c.[r]
Trang 1Đề 1
B
ài 1 : ẹiểm kiểm tra hệ số 2 của học sinh lớp 7 được ghi
lại như sau:
a Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ ?
b Lập bảng tần số và tớnh số trung bỡnh cộng (làm trũn
đến chữ số thập phõn thứ nhất)
c Tỡm Mốt của dấu hiệu
B
ài 2 : Cho đơn thức M = (-3x3yz2)3 , N = 92 x2y8z
Tỡm biểu thức P = M.N
B
ài 3 : Cho đa thức
A = ( xy2z + 3x2y – 5xy2 ) – ( x2y + 9xy2z - 5xy2 - 3 )
a Thu gọn đa thức A
b Tớnh gớa trị của biểu thức A tại x = -2 , y =
2
3
, z =
1
B
ài 4 : Cho hai đa thức : A(x) = – 2x2 – 5x – 5 + 2x4
B(x) = - 2x4 – 2x3 – 7x + – 2
a Chứng tỏ rằng x = - 1 là nghiệm của A(x) nhưng
khụng là nghiệm của B(x)
b Tớnh T(x) = A(x) + B(x) và H(x) = A(x) – B(x)
B
ài 5 : Cho ABC vuụng tại A và gúc C = 300.Trờn cạnh
BC lấy điểm D sao cho BD = BA
a Chứng minh : ABD đều , tớnh gúc DAC
c Cho AB = 5cm Tớnh BC và AC
d Chứng minh :EA + ED > BC2
Trườngưthcsưtrungưvăn
09 - 10
Trang 2Đề 2
B
ài 1 : Điểm kiểm tra mụn Toỏn của học sinh lớp 7A được
ghi lại như sau:
10 9 7 4 5 9 5 8
8 5 6 5 10 7 7 4
9 6 7 6 8 9 8 7
10 8 9 7 4 6 7 4
a Dấu hiệu ở đõy là gỡ? b Lập bảng “ tần số” và tớnh số trung bỡnh cộng c Tỡm mốt của dấu hiệu B ài 2 : Thu gọn cỏc đơn thức: a 5x 2x y2 1xy3 3 2 ổ ửổữ ửữ ỗ- ữỗ ữ ỗ ữỗ ữ ỗ ỗ ố ứố ứ 2 3 2 2 2 3 1 6x x y y 3 2 ổ ử ổữ ửữ ỗ- ữỗ- ữ ỗ ữỗ ữ ỗ ỗ ố ứ ố ứ B ài 3 : Tỡm nghiệm của đa thức sau: 2x 3 4 - + Baứi 4: Cho 2 đa thức:
3 2 3 2 3 P(x) 2x 3x x x 5 Q(x) 5x 2x 5x 2x 7 = - + - + =- - + +
-a Thu gọn mỗi đa thức trờn rồi sắp xếp chỳng theo lũy
thừa giảm đần của biến
Tớnh P(x) Q(x)+ và P(x) Q(x)
-Baứi 5: Cho VABC vuụng ở A
a Tớnh BC, nếu biết AB = 6cm; AC = 8cm
b Vẽ phõn giỏc BD của VABC Vẽ DI ^ BC Chứng
minh rằng: DA = DI
c Đường vuụng gúc với AB tại B cắt DI ở M.Chứng tỏ
V MBD đều khi àC = 30o
Đề 3 B
ài 1 : Keỏt quaỷ ủieàu tra veà soỏ con cuỷa moọt soỏ hoọ trong moọt toồ daõn phoỏ ủửụùc ghi laùi :
a Daỏu hieọu laứ gỡ? Laọp baỷng ‘’ taàn soỏ ‘’
b Tớnh số trung bỡnhcộng, tỡmmốt
c Veừ bieồu ủoà ủoaùn thaỳng
Bà i 2 : Cho đơn thức
A =
3
2
x4y3(- 6 )x2y2
a Thu goùn A Tỡm baọc cuỷa A ?
b Tớnh giaự trũ cuỷa A taùi x =1 ; y = -1
B
ài 3 : Cho hai ủa thửực :
f (x )= 3x2+ 4x3 -7x +5
g ( x ) =15 +2x4 -3x3+3x
a Saộp xeỏp caực ủa thửực treõn theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn?
b Tớnh f (x) +g (x) ?
c Tớnh f (x) – g (x) ?
B
ài 4 : Cho tam giác ABC vuoõng tai A Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DH vuõng góc với BC tại H
a Chửựng minh :ABDBHD
b Hai ủửụứng thaỳng DH vaứ AB caột nhau taùi E Chửựng minh BC=BE
c Chửựng minh :AD < DC
Baứi 1: Điểm KT Toỏn HK 1 của HS lớp 7A được ghi lại
Trang 3Bài 1: Thu gọn, sau đĩ tìm bậc và hệ số của đơn thức
2 5 3
2
3
2 2
1
Bài 2: Điểm KT Tốn HK 1 của HS lớp 7A được ghi lại
như sau:
7 10 7 5 8 5 8 9
4 9 3 6 7 7 9 9
8 7 5 7 10 7 5 8
5 8 6 2 9 8 6 7
3 6 2 9 8 10 7 4
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và tính điểm trung bình
c Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3: Cho 2 đa thức
A( x ) = 2x4 - 5x3 - x4 - 6x2 + 5 + 5x2 - 10 + x
B (x ) = - 7 - 4x + 6x4 + 6 + 3x - x3 - 3x4
a Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp các hạng tử của
chúng theo lũy thừa đđ giảm dần của biến
b Tính A(x) + B (x) và A(x) - B (x)
c Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của B(x)
Bài 4: Cho tam giác ABC cĩ A ˆ 600 Vẽ BH AC ( thuộc
AC ) và AD là phân giác của gĩc A ( D thuộc BC); vẽ BI
AD tại I
a Chứng minh: AIB = BHA
b Tia BI cắt AC ở E Chứng minh: tam giác ABE đều
c Chứng minh: DC > DB
§Ị 6
bảng sau :
như sau:
7 10 7 5 8 5 8 9
4 9 3 6 7 7 9 9
8 7 5 7 10 7 5 8
5 8 6 2 9 8 6 7
3 6 2 9 8 10 7 4
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và tính điểm trung bình
c Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: Cho đơn thức : A(x)= 1 4 3 2 2
2x x x y
a Thu gọn A và tìm bậc của A
b Tính giá trị của A tại x=1 , y= - 1
Bài 3: Cho 2 đa thức A( x ) = 2x4 - 5x3 - x4 - 6x2 + 5 + 5x2 - 10 + x
B (x ) = - 7 - 4x + 6x4 + 6 + 3x - x3 - 3x4
a Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính A(x) + B (x) và A(x) - B (x)
c Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của B(x)
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A Vẽ đường cao AH
a Cho biết AB= 10 cm , BH = 6 cm Tính độ dài đoạn AH
b Trên tia đối của tia BC lấy điểm M , trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM=CN Chứng minh : tam giác AMN cân
c Từ B vẽBK vuơng gĩc với AM ( K thuộc AM ) Từ C
vẽ CE vuơng gĩc với AN ( E thuộc AN) Chứng minh : BK = CE
§Ị 7 Bài
1 : Cho 2 đa thức:
4 3
2
P x x x
Trang 410 3 7 7 7 5 8 10 8 7
a Lập bảng tần số
b Tính số trung bình cộng Tính M0.
Bài
2 : Thu gọn các đơn thức sau:
a 2x2y2.14 xy3.(-3xy) b (-2x3y)2.xy2 21 y5
Bài
3 : Cho hai đa thức:
x
2
1 2
4 2 2
a Thu gọn P(x) ; Q(x)
b Tính P(x) + Q(x)
Bài
4 : Cho tam giác ABC có số đo góc C bằng 30 0,
đường cao AH Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho
HA = HD
a Chứng minh : BA = BD
b Chứng minh tam giác ADC là tam giác đều
c Cho AD = 6 cm Tính HD
a Tính K P Q
b Tìm nghiệm của đa thức K
c Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của P (0,5đ)
Bài
2 : Trong dịp phát động phong trào giúp bạn, số lượng tập đóng góp của từng lớp khối 7 cho trong bảng sau
a Lập bảng “tần số”
b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài
3 : Chứng tỏ đa thức M y y 32 2 y vô nghiệm
Bài
4 Cho ABC vuông tại A (với AB < AC) Trên cạnh
BC, lấy điểm D sao cho BD = AB Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với BC và cắt AB tại E
a Chứng minh BC = BE
b Gọi K là giao điểm của DE và AC Cm KCE cân
c Chứng minh BK là tia phân giác của góc ABC
§Ị 8
Bài 1: Điểm kiểm tra mơn Tốn của một nhĩm học sinh
được cho bởi bảng sau :
§Ị 9 Bài
1 : Khi khám sức khoẻ cho học sinh của một lớp Nhân viên y tế nhận xét về cân nặng (tính theo kg) cuả các
Trang 53 7 8 9 7 5 6 9 7 10
a Dấu hiệu ở đây là gì ?
b Lập bảng tần số , tính số trung bình cộng
Bài 2: Thu gọn
a (- x2yz3)2 (- xy2z)
b - x3y2 + 4x2y2 – x3 + 8x2y2 + 4x3y2
Bài 3: Cho đa thức
P(x) = 7x2 - + 3x3 – 2x và Q(x) = 2x - + x2 – 2x3
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa
giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Bài 4:
a Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 3x +
b Xác định hệ số m để đa thức x2 – mx + 2 cĩ nghiệm là
2
Bài 5: Cho ∆ABC cân tại A Vẽ AM BC tại M
a Chứng minh ∆ABM = ∆ACM
b Qua M vẽ một đường thẳng song song với AB , đường
thẳng này cắt AC tại N
c Chứng minh ∆AMN cân
d Biết BC = 6cm , AM = 4cm Tính MN
học sinh như sau:
Cĩ 4 học sinh nặng 28 kg, cĩ 5 học sinh nặng 29 kg, cĩ 9 học sinh nặng 30 kg, cĩ 13 học sinh nặng 35 kg, cĩ 8 học sinh nặng 37 kg, cĩ 1 học sinh nặng 42 kg
a Tìm dấu hiệu ?
b Tìm số các giá trị ?
c Tìm số trung bình cộng và mốt ?
Bài 2: Thu gọn và tính giá trị của đa thức :
a 4x2y2 xy3(-3xy) t ại x= 0,5; y=-2
b x2y3z4 + 4xyz2 + 2x2y3z4 - 2 x2y3z4
tại x = - 1; y= - 2; z = 3
Bài
3 : Cho hai đa thức:
A(x) = 5x5 – x4 + x2 + 2x – 8 - 2x - 5x5
B(x) = x4 + 2x3 + 5x2 + 4
a Thu gọn và tìm bậc của A(x)
b Tính H(x) = A(x) + B(x)?
c Tính K(x) = B(x) - A(x)?
d x = -1 cĩ là nghiệm của H(x) và K(x) khơng?
Bài
4 : Cho ∆ABC vuơng tại A, ABC= 600
a TínhACB?
b Kẻ phân giác BD của ∆ABC; kẻ DE BC (EBC) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD
c Kéo dài ED và BA cắt nhau tại F Chứng minh ∆BCF đều?
§Ị 10
Bài 1: Tính
§Ị 11 Bài 1: Thu gọn, sau đĩ tìm bậc và hệ số của đơn thức
Trang 6a) - yz 2x z4 4 ( 3 )2
5
Bài 2: Thu gọn và tính giá trị của biểu thức
- 14x3y + 4x3 3
4
- x3y – 2x3 +(- 14xy3) khi x = - 12 và y = 1
Bài 3: Học sinh lớp 7A làm bài kiểm tra cĩ điểm như sau:
a Dấu hiệu là gì? Cĩ tất cả bao nhiêu giá trị?
b Lập bảng tần số
c Tìm điểm số trung bình của các bài kiểm tra và mốt
của dấu hiệu
Bài 4: Cho 2 đa thức
P(x) = 2x3 + 3x2 + x3 – x + 5 Q(x) = 4x – 2x2 + 5x3 – 2x + 3
a Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy
thừa giảm dần của biến
b Tính T(x) = P(x) + Q(x) và H(x) = P(x) – Q(x)
c Chứng tỏ x = – 1 là nghiệm của T(x)
Bài 5: Cho ∆ ABC cân tại A, cĩ AB = AC = 5cm, BC =
6cm Kẻ AH BC ( H BC)
a Chứng minh: HB = HC và BAH CAH
b Tính độ dài AH
c Kẻ HD AB, HE AC CMR: ∆ HDE cân
a 2x2.( –3x)
b
c x2y.( –3)2xy2
một bài tập (tính theo phút) của một số học sinh và ghi lại như sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu
b Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt
Bài 3: Cho hai đa thức:
f(x) = –x3 + 5x4 +4x +1 – 6x g(x) = 4x2 + 3x –5x4 –4 –x
a Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính A(x) = f(x) + g(x) và B(x) = f(x) – g(x)
c Tính A(–2) và B(1)
Bài
4 : Cho tam giác MNP cân tại M, và đường cao MH Biết MN=5cm, NP=6cm
a Tính độ dài MH
b Gọi G là trọng tâm của MNP Chứng minh ba điểm M, G, H thẳng hàng
c Chứng minh MNG MPG