1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ctdt-2020-Quan Ly Du An-Web-Capnhat.pdf

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương trình đào tạo Kinh tế xây dựng - Quản lý dự án xây dựng
Trường học Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh tế Xây dựng
Thể loại Chương trình đào tạo
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục I 1 BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (Phần chương trình dạy học) (Ban hành kè[.]

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI

TP HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Phần chương trình dạy học)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 700/QĐ-ĐHGTVT, ngày 28 tháng 09 năm 2020

của Hiệu trưởng Trường Đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh )

I GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

1 Giới thiệu chung

Ngành đào tạo (tiếng Việt): Kinh tế Xây dựng

Ngành đào tạo (tiếng Anh): Construction economics

Mã ngành: 7580301

Trình độ đào tạo: Đại học

Thời gian đào tạo: 4.0 năm

Tổng số tin chỉ: 120 tín chỉ

(không bao gồm: Giáo dục quốc phòng và an ninh, Giáo dục thể chất, kỹ năng mềm, kiến thức bổ trợ khác)

2 Mục tiêu đào tạo

2.1 Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án xây dựng) có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỹ luật tốt, có đạo đức nghề nghiệp, thái độ làm việc tích cực, có phương pháp làm việc khoa học, mức độ tự chủ cao, đủ kiến thức và kỹ năng để lập luận và giải quyết các vấn đề phức tạp về chuyên môn; hành xử chuyên nghiệp trong môi trường làm việc trong nước và hội nhập quốc tế

2.2 Mục tiêu cụ thể

2.2.1 Về kiến thức

PO1: Giải quyết những vấn đề cơ bản trong hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp xây dựng/ dự án xây dựng

PO2: Thiết lập hệ thống quản lý của của doanh nghiệp xây dựng/ dự án đầu tư xây dựng

PO3: Tổ chức thực hiện các nghiệp vụ chuyên môn trong doanh nghiệp xây dựng/ dự án đầu tư xây dựng

2.2.2 Kỹ năng

PO4: Xây dựng quy trình tổ chức thực hiện các công việc chuyên môn của doanh nghiệp xây dựng/ dự

án đầu tư xây dựng trong và ngoài nước

2.2.3 Mức tự chủ và trách nhiệm

PO5: Thiết lập mối quan hệ với các bên liên quan để đảm bảo hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp xây dựng/ dự án xây dựng

2.3 Định hướng nghề nghiệp của sinh viên tốt nghiệp

Có thể công tác tại các doanh nghiệp xây dựng, các ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, các doanh nghiệp tư vấn, các quỹ đầu tư, các tổ chức tài chính, tín dụng (ngân hàng, kho bạc),…

Các phòng ban nghiệp vụ phù hợp chuyên môn và vị trí công việc đảm nhận: làm nhân viên các phòng ban chức năng về kế hoạch - hợp đồng, kế toán - tài chính, kiểm toán, kỹ thuật - đấu thầu, đầu tư, thẩm định, tài chính, tín dụng, ban chỉ huy công trình… Sau một thời gian công tác có thể đảm nhiệm vị trí quản lý ở các phòng ban và các tổ chức nêu trên

Tham gia giảng dạy các môn học chuyên môn ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề có mở ngành, chuyên ngành liên quan

Trang 2

Có thể tiếp tục học tập nâng cao trình độ chuyên sâu, các bậc học sau đại học ở những lĩnh vực: quản lý xây dựng, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh…

II CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Ký hiệu màu sắc

Màu nâu là ngành

Kinh tế xây dựng

Màu xanh da trời là chuyên ngành Kinh tế xây dựng

Màu xanh lá là chuyên ngành QLDA xây dựng

Thang đo đánh giá

1 Kiến thức

PLO1 Áp dụng kiến thức cơ bản về quản lý kinh tế, kiến thức cơ sở ngành kinh tế xây

dựng vào công tác tổ chức, quản lý các hoạt động ngành kinh tế xây dựng 3

PI1.1 Áp dụng các kiến thức về khoa học cơ bản để đáp ứng việc tiếp thu các kiến

thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng học tập ở trình độ cao hơn 3

PI1.2 Áp dụng các kiến thức cơ bản về quản lý kinh tế vào công tác tổ chức, quản lý

PI1.3 Áp dụng các kiến thức cơ sở ngành kinh tế xây dựng vào công việc tổ chức,

PLO2

Áp dụng các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp

luật để rèn luyện con người toàn diện có phẩm chất chính trị vững vàng, phương

pháp luận khoa học, có tác phong quân sự, có sức khỏe tốt

3

PI2.1 Áp dụng các kiến thức lý luận chính trị và khoa học xã hội nhằm xây dựng thế

giới quan, nhân sinh quan và phương pháp luận khoa học 3

PI2.2 Áp dụng các kiến thức an ninh quốc phòng để rèn luyện tác phong quân sự,

tinh thần sẵn sàng phục vụ trong các lực lượng vũ trang để bảo vệ Tổ quốc 3

PI2.3

Áp dụng các kiến thức về giáo dục thể chất để luyện tập thể dục thể thao nhằm

hình thành thói quen về luyện tập thể dục thể thao, nâng cao sức khỏe, phát

triển thể lực đảm bảo sức khỏe cho học tập và công tác, góp phần đào tạo con

người phát triển toàn diện

3

PI2.4 Áp dụng các kiến thức về pháp luật để đưa các chủ trương, đường lối của Đảng,

chính sách, pháp luật của Nhà nước vào thực tiễn công việc của ngành đào tạo 3

PLO3 Áp dụng kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc chuyên

PI3.1 Áp dụng công nghệ thông tin nhằm đáp ứng yêu cầu công việc: trình độ tin học

đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản 3 PI3.2 Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên ngành về dự toán, quản lý dự án 4

PLO4 Thiết lập các quá trình trong một lĩnh vực hoạt động chuyên môn cụ thể trong

PI4.1 Lập hồ sơ đấu thầu, hợp đồng và thanh quyết toán dự án đầu tư xây dựng, khối 5

Trang 3

Thang đo đánh giá

lượng công trình, chi phí xây dựng công trình, tổ chức thi công

PI4.2

Đề xuất các giải pháp để hoàn thiện hệ thống kiểm soát quá trình thực hiện dự

án đầu tư xây dựng, phương án kinh doanh bất động sản, phương án ứng dụng

mô hình thông tin công trình xây dựng (1/3)

5

PI4.3 Đề xuất các giải pháp nhằm kiểm soát rủi ro, nâng cao hiệu quả kinh doanh của

PI4.4 Đề xuất các giải pháp nhằm kiểm soát rủi ro dự án đầu tư xây dựng, chất lượng

PLO5 Vận dụng các kiến thức cơ bản về quản lý, tổ chức điều hành hoạt động chuyên

PI5.1 Lập dự án đầu tư xây dựng, hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu 4

PI5.2 Đề xuất kế hoạch, chiến lược, phương án tài chính, phương thức quản trị doanh

PI5.3

Đề xuất phương án/giải pháp kết nối với khách hàng, đảm bảo an toàn lao động,

hạch toán kế toán doanh nghiệp xây dựng, kiểm soát môi trường xây dựng,

quản lý dự án xây dựng, đầu tư chứng khoán (2/6)

4

PI5.4 Đề xuất phương án/giải pháp tài chính, đảm bảo an toàn lao động, ứng dụng

PI5.5

Đề xuất các phương thức/giải pháp/phương án quản trị doanh nghiệp xây dựng,

kết nối với khách hàng, đầu tư bất động sản, hạch toán kế toán doanh nghiệp

xây dựng, kiểm soát môi trường xây dựng, đầu tư chứng khoán (2/6)

4

2 Kỹ năng

PLO6 Đề xuất chiến lược, phương án đấu thầu, đầu tư, hợp đồng, thi công xây dựng 5

PLO7 Tạo công ăn việc làm trong ngành kinh tế xây dựng 4

PLO8 Đề xuất các giải pháp thay thế các phương án thực hiện chiến lược tài trợ, kinh

doanh, đầu tư, đấu thầu, hợp đồng, thi công khi môi trường thay đổi 5

PLO9 Đánh giá kết quả công việc của các thành viên trong tổ/đội/nhóm xây dựng/dự

PLO10 Truyền đạt nghiệp vụ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng 4 PLO11 Sử dụng tiếng Anh đạt chuẩn bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam 3

3 Mức độ tự chủ và trách nhiệm

PLO12 Làm việc độc lập, theo nhóm/tổ/đội trong điều kiện làm việc thay đổi 4

Trang 4

Thang đo đánh giá

PLO13 Giám sát các cá nhân hoặc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn ngành

PLO14 Đề xuất giải pháp quản lý các lĩnh vực chuyên môn ngành kinh tế xây dựng

PLO15 Thiết lập việc quản lý các hoạt động ngành Kinh tế xây dựng 5

PI15.1 Quản lý các công tác chuyên môn chung ngành Kinh tế xây dựng 5 PI15.2 Quản lý các công tác chuyên môn chuyên ngành Kinh tế xây dựng 5

PI15.3 Quản lý các công tác chuyên môn chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng 5

III CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT

1 Kiến thức khoa học cơ bản ngành kinh tế xây dựng 27 Tín chỉ

- Tự chọn

1.3 Ngoại ngữ (theo Quyết định 1203/QĐ-ĐHGTVT ngày 31/12/2019)

1.4 Tin học (theo Quyết định 1201/QĐ-ĐHGTVT ngày 31/12/2019) 2

Trang 5

2 Kiến thức nền tảng kỹ thuật/ Kinh tế cốt lõi ngành kinh tế xây

084005 Hình họa – Vẽ kỹ thuật xây dựng 2 (2, 0, 2)

098180 Địa chất – cơ học đất – nền móng 3 (3, 0, 3)

099010 Kết cấu bê tông cốt thép 1 (BTL) 3 (3, 0, 3)

415009 Tin học trong quản lý xây dựng 2 (2, 0, 2)

415071 Đo bóc và quản lý khối lượng công trình xây dựng

417060 Quản lý hợp đồng và thanh quyết toán dự án đầu tư

417023 TKMH Quản lý hợp đồng và thanh quyết toán dự

415067 Quản lý nhà nước trong hoạt động xây dựng 3 (3, 0, 0)

415004 Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng 3 (3, 0, 0)

415022 TKMH Lập và thẩm định dự án đầu tư 1 (0, 1, 1)

Trang 6

STT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú

415002 Tài chính doanh nghiệp xây lắp

415003 Định mức kỹ thuật và định giá sản phẩm xây dựng 3 (3, 0, 3)

415018 TKMH Định mức kỹ thuật và định giá sản phẩm xây

415005 Tổ chức điều hành sản xuất trong xây dựng 3 (3, 0, 3)

415019 TKMH Tổ chức điều hành sản xuất trong xây dựng 1 (0, 1, 1)

415050 Kế hoạch và chiến lược kinh doanh trong doanh

415051 TKMH Kế hoạch và chiến lược kinh doanh trong

415041 Đấu thầu trong hoạt động xây dựng 3 (3, 0, 3)

415007 Phân tích hoạt động kinh tế trong doanh nghiệp xây

415021 TKMH Phân tích hoạt động kinh tế trong doanh

415064 Quản trị rủi ro doanh nghiệp xây dựng 2 (2, 0, 2)

417065 Nhập môn quản lý dự án xây dựng 2 (2, 0, 2)

417002 Quản trị tài chính dự án xây dựng (BTL) 3 (3, 0, 3)

417003 Định giá và quản lý chi phí dự án xây dựng 3 (3, 0, 3)

417020 TKMH Định giá và quản lý chi phí dự án xây dựng 1 (0, 1, 1)

417021 TKMH Tổ chức và quản lý thi công 1 (0, 1, 1)

417008 Quản lý chất lượng và giám sát xây dựng 3 (3, 0, 3)

417041 Đại cương mô hình thông tin công trình (BTL) 2 (2, 0, 2)

417007 Quản lý đấu thầu và hợp đồng trong xây dựng (BTL) 3 (3, 0, 3)

417064 Quản trị chuỗi cung ứng trong dự án xây dựng 3 (3, 0, 3)

417014 Quản lý rủi ro dự án đầu tư xây dựng 2 (2, 0, 2)

415008 Kế toán doanh nghiệp xây dựng 2 (2, 0, 2)

Trang 7

4 Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận 9 Tín chỉ

CN KTXD

CN QLDAXD

4.2 Tự chọn

Chọn làm luận văn tốt nghiệp hoặc học nhóm học phần thay thế (được bố trí 1 trong 3 nhóm học phần thay thế là nhóm 3, nhóm 4, nhóm 5)

6

415065 Kiểm toán dự án đầu tư xây dựng 3 (3, 0, 3)

415044 Đồ án Kiểm toán dự án xây dựng 1 (0, 1, 1)

417063 Phần mềm ứng dụng trong hệ thống thông tin công

417013 Mô hình thông tin công trình (BIM) 3 (3, 0, 3)

417044 Đồ án ứng dụng mô hình thông tin công trình 1 (0, 1, 1)

5 Kiến thức bổ trợ ngành Kinh tế xây dựng

(không tính điểm tích lũy vào chương trình học) 45 tiết

5.1 Giáo dục thể chất

(theo Quyết định 490/ĐHGTVT-ĐT ngày 06/6/2016) 4 Tín chỉ

Trang 8

(theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT ngày 18/3/2020)

007201 Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng

007204 Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật 60

* Ghi chú: Số tín chỉ (Lý thuyết, Thực hành, Tự học)

IV KẾ HOẠCH HỌC TẬP

STT

học

phần

Tên học phần

Số tín chỉ

HP bắt buộc

HP

tự chọn

HP học trước

HP song hành

HP tiên quyết

Ghi chú

4 084005 Hình họa - Vẽ kỹ thuật xây dựng 2 x

8 005105 Triết học Mác – Lênin 3 x

001202

12 098180 Địa chất - cơ học đất - nền móng 3 x 091042

13 415068 Nhập môn kinh tế xây dựng 2 x

14 417065 Nhập môn quản lý dự án xây dựng 2 x

Học kỳ 3 (Bắt buộc 5 học phần; Tự chọn nhóm 1 hoặc nhóm 2) 17

15 005106 Kinh tế chính trị Mác – Lênin 2 x 005105

Trang 9

STT

học

phần

Tên học phần Số tín

chỉ

HP bắt buộc

HP

tự chọn

HP học trước

HP song hành

HP tiên quyết

Ghi chú

098180

099060

111061

098180

098180

099060

094962

098180

084005

091042

27 005107 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 x 005106

001202

35 417002 Quản trị tài chính dự án xây dựng 3 x 414023 BTL

36 417012 Quản lý an toàn lao động 2 x

111062

094966 hoặc

095037

Học kỳ 5 (Bắt buộc 6 học phần; Tự chọn 1 học phần có thể trong nhóm ngành

Ngành Kinh tế xây dựng (chung cho 2 chuyên ngành) 6(8)

38 415009 Tin học trong quản lý xây dựng 2 x 124012

39 415071 Đo bóc và quản lý khối lượng công

111062

094966 hoặc

095037

BTL

Trang 10

STT

học

phần

Tên học phần Số tín

chỉ

HP bắt buộc

HP

tự chọn

HP học trước

HP song hành

HP tiên quyết

Ghi chú

40 415008 Kế toán doanh nghiệp xây dựng 2 x 413005

42 415003 Định mức kỹ thuật và định giá sản

111062

094966 hoặc

095037

43 415018 TKMH định mức kỹ thuật và định

44 417012 Quản lý an toàn lao động 2 x

111062

094966 hoặc

095037

46 417003 Định giá và quản lý chi phí dự án

111062

094966 hoặc

095037

47 417020 TKMH Định giá và quản lý chi phí

50 005108 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 x 005102

51 417060 Quản lý hợp đồng và thanh quyết

toán dự án đầu tư xây dựng 3 x 415003

52 417023 TKMH Quản lý hợp đồng và thanh

quyết toán dự án đầu tư xây dựng 1 x 417060

53 415067 Quản lí Nhà nước trong hoạt động

54 415005 Tổ chức điều hành sản xuất trong

415001

415003

55 415019 TKMH tổ chức điều hành sản xuất

56 415050 Kế hoạch và chiến lược kinh doanh

trong doanh nghiệp xây dựng 3 x 415001

57 415051

TKMH Kế hoạch và chiến lược kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựng

58 417004 Tổ chức và quản lý thi công 3 x 417001

417003

59 417021 TKMH Tổ chức và quản lý thi công 1 x 417004

Trang 11

STT

học

phần

Tên học phần Số tín

chỉ

HP bắt buộc

HP

tự chọn

HP học trước

HP song hành

HP tiên quyết

Ghi chú

60 417008 Quản lý chất lượng và giám sát xây

61 417041 Đại cương mô hình thông tin công

Học kỳ 7 (Bắt buộc Ngành KTXD 3 học phần, CN KTXD 4 học phần, CN

QLDAXD 3 học phần; Tự chọn 1 học phần có thể trong nhóm ngành hoặc

chuyên ngành)

16(15)

Ngành Kinh tế xây dựng (chung cho 2 chuyên ngành) 5(7)

62 415004 Lập và thẩm định dự án đầu tư xây

415002

415003

415005

63 415022 TKMH lập và thẩm định dự án đầu

67 415041 Đấu thầu trong hoạt động xây dựng 3 x 415003

68 415007 Phân tích hoạt động kinh tế trong

415002

415003

69 415021 TKMH phân tích hoạt động kinh tế

70 415064 Quản trị rủi ro doanh nghiệp xây

72 417007 Quản lý đấu thầu và hợp đồng trong

73 417064 Quản trị chuỗi cung ứng trong dự

74 417014 Quản lý rủi ro dự án đầu tư xây

Học kỳ 8 (Bắt buộc học phần thực tập tốt nghiệp; Tự chọn học phần luận văn

tốt nghiệp hoặc học 1 nhóm học phần thay thế) 9

Chuyên ngành Kinh tế xây dựng

cả

Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng

cả

Ngành Kinh tế xây dựng (chung cho 2 chuyên ngành)

Trang 12

STT

học

phần

Tên học phần Số tín

chỉ

HP bắt buộc

HP

tự chọn

HP học trước

HP song hành

HP tiên quyết

Ghi chú

cả 6

81 415065 Kiểm toán dự án đầu tư xây dựng 3

82 415044 Đồ án kiểm toán dự án xây dựng 1

cả 6

83 421040 Định giá bất động sản 2

84 421041 Kinh doanh bất động sản 3

85 421042 Đồ án quản lý bất động sản 1

Nhóm 5: Mô hình thông tin công

Tất

cả 6

86 417063 Phần mềm ứng dụng trong hệ thống

87 417013 Mô hình thông tin công trình (BIM) 3

88 417044 Đồ án ứng dụng mô hình thông tin

Ghi chú:

- Sinh viên nên đăng ký học theo đúng học kỳ

- Trường hợp học vượt sinh viên chỉ nên đăng ký những học phần mới sau khi đã tích lũy được các học phần được bố trí trước nó trong kế hoạch đào tạo

- BTL: bài tập lớn

V CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ KHI KHÓA TRƯỚC CHƯA HỌC HOẶC PHẢI HỌC LẠI:

Học phần khóa 2019 Học phần từ khóa 2020

Ghi chú

Mã HP Tên học phần Số

TC Mã HP Tên học phần Số

TC

Ngành Kinh tế xây dựng (chung cho 2 chuyên ngành)

006015 Tiếng Anh 5 4

Theo Quyết định 1203/QĐ-ĐHGTVT ngày

31/12/2019

006016 Tiếng Anh 6 4

006511 Anh văn xây dựng 1 3

006512 Anh văn xây dựng 2 3

092031 Vật liệu xây dựng 2 099060 Vật liệu xây dựng 2 Tương đương

092011 Trắc địa đại cương 2 095001 Trắc địa đại cương 2 Tương đương

092020 Thực tập trắc địa 1 095002 Thực tập trắc địa 1 Tương đương

415040

Quản lý nhà nước trong hoạt động xây dựng

2 415067 Quản lý nhà nước trong

hoạt động xây dựng 3 Thay thế

417005

Đo bóc và quản lý khối lượng công trình xây dựng

2 415071 Đo bóc và quản lý khối

lượng công trình xây dựng 2 Tương đương

Ngày đăng: 18/04/2023, 00:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w