1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (6)

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn lịch sử (6)
Trường học Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 127,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDNN GDTX Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm GDNN-GDTX Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Sau cuộc Cái cách Minh Tri, tầng lớp Samurai chủ trương xây dựng nước Nhật bằng:

A Sức mạnh kinh tế.

B Sức mạnh áp chế về chính tri.

C Truyền thống văn hoá lâu đời.

D Sức mạnh quân sư.

Câu 2 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi

phục và phát triển quan hệ với các nước ở

A châu Phi.

B châu Mĩ.

C châu Âu.

D châu Á.

Câu 3 Cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay đã đưa con người bước sang một nền văn minh mới,

thường được gọi là

A “văn minh thương mại”.

B “văn minh công nghiệp”.

C “văn minh thông tin”.

D “văn minh nông nghiệp”.

Câu 4 Vai trò của Ấn Độ khi thực dân Anh biến Ấn Độ thành thuộc địa là gì?

A trở thành căn cứ quân sự quan trọng ở Đông Nam Á.

B Trở thành nơi giao lưu buôn bán lớn nhất.

C Trở thành thuộc thuộc địa quan trọng nhất của thực dân Anh.

D Trở thành nơi cung cấp nguyên liệu.

Câu 5 Sự kiện ngày 11/9/2001 ở nước Mĩ cho thấy

A hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

B tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi.

C cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

D nhân loại đang phải đối mặt với một nguy cơ và thách thức lớn.

Câu 6 Trong Cải cách về chính trị của Minh Trị, giai cấp nào được đề cao?

A Tư sản.

B Địa chủ.

C Quý tộc.

D Qúy tộc, tư sản.

Câu 7 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc “Chiến tranh lạnh”?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

C Diễn văn của Ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

Câu 8 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều là thuộc địa của các nước Âu –

Mĩ, ngoại trừ

A Nhật Bản.

B Thái Lan.

Trang 2

C Xingapo.

D Philíppin.

Câu 9 Hội nghị Ianta (2/1945) không quyết định

A tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

B thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

C thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

D đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 10 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

B Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

C Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.

D Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.

Câu 11 Trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc Ấn Độ nửa sau thế kỉ XIX tiêu biểu nhất là cuộc

khởi nghĩa

A Đê-li

B Xi-pay

C Bom-bay

D Mi-rút

Câu 12 Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?

A Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.

B Đảng Quốc dân Đại hội (Quốc đại) thành lập.

C Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.

D Đảng Quốc đại trở thành đảng cấm quyền.

Câu 13 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hất bại của phong trào Nghĩa Hòa đoàn là

A Triều đình Mãn Thanh bắt tay với các nước đế quốc cùng đàn áp

B Bị liên quân 8 nước đế quốc đàn áp

C Không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

D Thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí

Câu 14 Sự kiện nào dẫn tới bùng nổ cao trào cách mạng 1905 - 1908 ở Ấn Ðộ?

A Ngày Ti-lắc bị khai trừ khỏi Đảng Quốc đại.

B Thực dân Anh bắt giam Ti-lắc.

C Phái cực đoan trong Đảng Quốc đại thành lập.

D Ngày đạo luật chia cắt Ben-gan có hiệu lực.

Câu 15 Phong trào đầu tranh của giai cấp nào đã thức tỉnh tư sản Án Độ đâu tranh?

A Vô sản, địa chủ.

B Công nhân, tiểu tư sản.

C Nông dân, quí tộc.

D Công nhân, nông dân.

Câu 16 Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là

A Mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước

B Xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến

C Buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng

D Xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh)

Câu 17 Nhật Bản thuộc khu vực nào của châu Á?

Trang 3

A Tây Á.

B Đông Bắc Á.

C Đông Nam Á.

D Nam Á.

Câu 18 Yếu tố nào giúp các nước đế quốc xâu xé được Trung Quốc?

A Thái độ thỏa hiệp của triều đình Mãn Thanh

B Phong trào nông dân chống phong kiến bùng nổ

C Thái độ thỏa hiệp của giai cấp tư sản

D Phong trào bãi công của công nhân lan rộng khắp cả nước

Câu 19 Tại sao chủ nghĩa đế quốc Nhật là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến?

A Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng giai cấp phong kiến vẫn còn nắm chính quyển.

B Tầng lớp quí tộc Samurai có quyền lực tuyệt đối trong bộ máy nhà nước.

C Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng quyền lực vẫn do tầng lớp quý tộc tư sản hoá nắm quyền.

D Tiến lên chủ nghĩa tư bản nhưng tầng lớp Samurai co ưu thế chính trị và chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự.

Câu 20 Đến giữa hế kỉ XIX, Nhật Bản là một quốc gia

A Tư bản chủ nghĩa

B Phong kiến trì trệ, bảo thủ

C Phong kiến quân phiệt

D Công nghiệp phát triển

Câu 21 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm

1945) là

A Tổ chức Y tế Thế giới.

B Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

C Ngân hàng Thế giới.

D Tòa án Quốc tế.

Câu 22 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn nhằm mục tiêu

A tấn công tô giới của các nước đế quốc tại Trung Quốc

B đánh đuổi đế quốc khỏi đất nước Trung Quốc

C tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh

D tấn công trụ sở của chính quyền phong kiến Mãn Thanh

Câu 23 Sự kiện nổi bật nhất năm 1889 ở Nhật Bản là:

A Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Đức vào buôn bán

B Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Nga vào buôn bán

C Chế độ Mạc phủ sụp đổ

D Hiến pháp mới được công bố

Câu 24 Xu thế toàn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của

A cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.

B sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia.

C quá trình thống nhất thị trường thế giới.

D sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.

Câu 25 Quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

B các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

C làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

Trang 4

Câu 26 Chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ có điểm gì giống với thực dân Pháp cai trị Việt

Nam thế kỉ XIX?

A Dùng sức mạnh quân sự để cai trị.

B Dùng sức mạnh về kinh tế - tài chính để cai trị.

C Dùng thủ đoạn kinh tế để cai trị.

D Cai trị theo chủ nghĩa thực dân mới.

Câu 27 Đâu là nước tư bản đầu tiên dùng vũ lực đòi Nhật Bản phải mở cửa?

A Đức.

B Mĩ

C Pháp.

D Anh.

Câu 28 Chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 là cuộc chiến tranh giữa

A Đức và Trung Quốc

B Anh và Pháp

C Anh và Trung Quốc

D Pháp và Trung Quốc

Câu 29 Học thuyết nào được coi như là mốc đánh dấu sự “trở về” châu Á của Nhật Bản?

A Học thuyết Miyadaoa.

B Học thuyết Phucưđa.

C Học thuyết Kaiphu.

D Học thuyết Hasimôtô.

Câu 30 Sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử năm 1949 đã

A phá thế độc quyền về vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B buộc các nước phương Tây phải đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô.

C chứng tỏ Liên Xô là nước đầu tiên chế tạo thành công bom nguyên tử.

D làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

Câu 31 Sau khi giành được độc lập, nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế

hướng nội với mục tiêu

A thúc đẩy tốc độ tăng trưởng của các ngành công nghiệp nhẹ trong nước.

B khôi phục sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng ở các nước.

C nhanh chóng vươn lên trở thành những nước công nghiệp mới (NICs).

D nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

Câu 32 Anh đã thực hiện chính sách cai trị gì đối với đất nước Ấn Ðộ?

A Đàn áp.

B Mua chuộc.

C Trực tiếp.

D Gián tiếp.

Câu 33 Đặc điểm của chủ nghĩa đề quôc Nhật cuối thê ki XIX đầuu thế kỉ XX là gi?

A Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

B Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến.

C Chủ nghĩa đế quốc thực dân.

D Chủ nghĩa đế quốc cho vay nặng lãi.

Câu 34 Người khởi xướng cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc là

A Hồng Tú Toàn và Lương Khải Siêu

B Khang Hữu Vi và Tôn Trung Sơn

C Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu

Trang 5

D Từ Hi Thái hậu và Khang Hữu Vi

Câu 35 Trước đòi hỏi của tư sản Ấn Độ, thái độ của thực dân Anh là:

A đồng ý những đòi hỏi đó nhưng phải có điêu kiện.

B kìm hãm tư sản Ấn Độ phát triển băng mọi cách.

C thẳng tay đàn áp.

D đồng ý những đòi hỏi của tư sản Ấn Độ.

Câu 36 Tôn Trung Sơn và tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội là đại diện tiêu biểu cho phong trào cách

mạng theo khuynh hướng nảo ở Trung Quốc?

A Dân chủ tư sản.

B Tiểu tư sản.

C Vô sản.

D Phong kiến.

Câu 37 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Án Độ cuối thế kỉ XIX đầu XX là mầu thuần giữa:

A thục dân Anh với tư sản.

B tư sản với công nhân.

C toàn thể dân tộc Ấn Độ với thực dân Anh.

D nông dân với phong kiến.

Câu 38 Điểm giống nhau trong cuộc Duy tân Mậu Tuât ở Trung Quôc với Cái cách Minh Trị ở Nhật Bản

là:

A đều có nền tảng kinh tế tư bản tiến hành cải cách.

B đều được tiến hành bởi những vị vua anh minh sáng suốt.

C đều mong muốn đưa đất nước thoát khỏi tình trạng phong kiến lạc hậu.

D đêu được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.

Câu 39 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là

A Miến Điện, Việt Nam, Philíppin.

B Campuchia, Malaixia, Brunây.

C Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.

D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

Câu 40 Mục tiêu của tổ chức Trung Quôc Đồng minh hội là:

A đánh đổ đế quốc là chủ yếu, đánh đổ phong kiến Mãn Thanh.

B dân tộc độc lập, dân quyên tự do, dân sinh hạnh phúc.

C đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc và chia ruộng đất cho dân cày.

D tấn công vào các đại sứ quán nước ngoài ở Trung Quốc.

Câu 41 Quan hệ EU - Việt Nam được chính thức thiết lập

A năm 1990.

B năm 1992.

C năm 1994.

D năm 1995.

Câu 42 Hiến chương Liên hợp quốc và quyết định chính thức thành lập Liên hợp quốc được thông qua

tại Hội nghị

A Xan Phranxixcô (4/1945, Mĩ).

B Pốtxđam (7/1945, Đức).

C Matxcơva (12/1945, Liên Xô).

D Ianta (2/1945, Liên Xô).

Câu 43 Điểm khác biệt có ý nghĩa quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

Trang 6

A từ các nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập.

B từ những nước nghèo nàn trở thành những nước có nền kinh tế phát triển.

C từ quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong khuôn khổ ASEAN.

D từ chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng.

Câu 44 Nguyên nhân nào đánh dấu sự thất bại của cao trào cách mạng 1905-1908 ở Ấn Độ?

A Do chinh sách chia rẽ của thực dân Anh và sự phân hoá trong nội bộ Đảng Quốc đại.

B Sự chênh lệch về lực lượng.

C Đảng Quốc đại thiếu quyết liệt trong các phong trào đấu tranh.

D Đảng Quốc đại chưa đoàn kết được nhân dân.

Câu 45 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

A 1949.

B 1947.

C 1946.

D 1948.

Câu 46 Việt Nam có thể học hỏi được gì từ kinh nghiệm cải cách – mở cửa của Trung Quốc?

A Chuyển mô hình kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường.

B Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.

C Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.

D Mở cửa, hội nhập quốc tế; áp dụng các thành tựu của khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

Câu 47 Ý nghĩa quốc tế của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là:

A chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

B lật đổ chế độ phong kiến, đưa giai cấp tư sản lên nắm chính quyền.

C ảnh hưởng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Á.

D cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc các nước Á, Phi, Mĩ Latinh.

Câu 48 Trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc (1978 - 2000) là

A phát triển kinh tế, chính trị.

B phát triển kinh tế.

C phát triển văn hóa, giáo dục.

D cải tổ chính trị.

Câu 49 Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là

A Chỗ dựa tin cậy nhất

B Kẻ thù nguy hiểm nhất

C Thuộc địa quan trọng nhất

D Đối tác chiến lược

Câu 50 Tình hình Ấn Độ đầu thế ki XVI có đặc điểm gì giống với các nước phương Đông khác?

A Đứng trước nguy cơ xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

B Đi theo con đường chủ nghĩa tư bản.

C Trở thành nước độc lập tiến lên chủ nghĩa tư bản.

D Là thuộc địa của các nước phương Tây.

Câu 51 Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là

A tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN.

B chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc.

C không còn chú trọng hợp tác với Mĩ và các nước Tây Âu.

D chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á.

Câu 52 Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách hay biện pháp gì để ép

Nhật Bản phải “ mở cửa”?

A Tấn công xâm lược

Trang 7

B Phá hoại kinh tế

C Áp lực quân sự

D Đàm phán ngoại giao

Câu 53 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nền kinh tế các nước tư bản có sự tăng trưởng khá liên tục sau

Chiến tranh thế giới thứ hai là

A nhờ có sự tự điều chỉnh kịp thời.

B nhờ giá nguyên, nhiên liệu giảm.

C do giảm chi phí cho quốc phòng.

D do bóc lột hệ thống thuộc địa.

Câu 54 Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc vạch ra đường lối mới mở đầu cho công cuộc cải cách

kinh tế - xã hội vào

A tháng 12/1987.

B tháng 9/1982.

C tháng 10/1987.

D tháng 12/1978.

Câu 55 Từ đầu thế kỉ XVII, các nước tư bản phương Tây nào tranh nhau xâm lược Ấn Độ?

A Anh, Pháp

B Pháp, Tây Ban Nha

C Anh, Hà Lan

D Anh, Bồ Đào Nha

Câu 56 Sự ra đời các công ty độc quyền đã tác động như thế nào đến đời sống kinh tế, chính trị Nhật

Bản?

A Sự phát triển kinh tế và sức mạnh quân sự cho nước Nhật.

B Đưa Nhật Bản trở thành đề quốc phong kiên quân phiệt.

C Sự lũng đoạn đối với kinh tế, chính trị Nhật Bản.

D Sự phát triên nhanh chóng của nền kinh tế, sự ổn định của nước Nhật.

Câu 57 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất về tình hình xã hội Nhật Bản giữa thế kỉ XIX?

 D: Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với địa chủ phong kiến

A Xã hội ổn định

B Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân với lãnh chúa phong kiến

C Tồn tại nhiều mâu thuẫn ở tất cả các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội

Câu 58 Điểm tiến bộ nhất trong cải cách về chính trị ở Nhậ Bản năm 1868 là

A Thủ tiêu hoàn toàn chế độ người bóc lột người

B Xác định vai trò làm chủ của nhân dân lao động

C Thực hiện quyền bình đẳng giữa các công dân

D Thực hiện chính sách hòa hợp giữa các dân tộc

Câu 59 Đến giữa thế kỉ XIX, vị trí tối cao ở Nhật Bản thuộc về

A Thiên hoàng

B Nữ hoàng

C Sôgun (Tướng quân)

D Thủ tướng

Câu 60 Năm 1885 ở Ấn Độ diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Sự thành lập Đảng Quốc Đại của giai cấp tư sản.

B Anh hoàn thành quả trình xâm lược Ấn Độ.

C Nữ hoàng Anh tuyên bồ là Nữ hoàng Ấn Độ.

D Chính sách chia cắt xứ Ben-gan có hiệu lực.

Trang 8

Câu 61 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mĩ, nền kinh tế các nước Tây Âu

A phát triển chậm chạp.

B cơ bản có sự tăng trưởng.

C cơ bản được phục hồi.

D phát triển nhanh chóng.

Câu 62 Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế Nhật Bản nằm trong tay của al?

A Tướng quân.

B Thủ tướng.

C Tư sản.

D Thiên hoàng.

Câu 63 Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” (từ thập niên 90 của thế kỉ XX), để can thiệp vào công

việc nội bộ của nước khác, Mĩ

A sử dụng khẩu hiệu “thúc đẩy dân chủ”.

B dùng khẩu hiệu chống chủ nghĩa khủng bố.

C sử dụng lực lượng quân đội mạnh.

D tăng cường tính năng động của nền kinh tế.

Câu 64 Trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX, ở Ấn Độ đã diễn ra tình trạng hay sự kiện gì?

A Anh và Pháp bắt tay nhau cùng khai thác thị trường Ấn Độ

B Nạn đói liên tiếp xảy ra làm gần 26 triệu người chết

C Đảng Quốc đại phát động khởi nghĩa vũ trang chống thực dân Anh

D Tuyến đường sắt đầu tiên được Anh xây dựng tại Ấn Độ

Câu 65 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự thất bại nhanh chóng của cuộc vận động Duy tân ở

Trung Quốc là

A Những người lãnh đạo chưa có nhiều kinh nghiệm

B Chưa được chuẩn bị kĩ về mọi mặt

C Sự chống đối, đàn áp của phái thủ cựu do Từ Hi Thái hậu đứng đầu

D Không dựa vào lực lượng nhân dân

Câu 66 Trước sự xâm lược của các nước đế quốc, triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

A Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược.

B Trông chờ vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.

C Bỏ mặc nhân dân.

D Thỏa hiệp với các nước để quốc.

Câu 67 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân góp phần thúc đẩy sự phát triển của Tây Âu

thành trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới?

A Chi phí cho quốc phòng thấp (1% GDP).

B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

C Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài.

D Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

Câu 68 Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo

A Hồi giáo.

B Kitô giáo.

C Ấn Độ giáo.

D Phật giáo.

Câu 69 Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào đề xâm lược Trung Quốc?

A Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh,

B Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh.

C Triều đình nhà Thanh cấm đạo, giết giáo sĩ.

Trang 9

D Chính quyền nhà Thanh bế quan tỏa cảng.

Câu 70 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế

kỉ XX là

A Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực, rừ xung đột quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

B Chiến tranh lạnh diễn ra chủ yếu ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

C Mâu thuẫn giữa Liên Xô - Mĩ về vấn đề thuộc địa là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.

D Chiến tranh lạnh chỉ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực quân sự giữa hai siêu cường Xô – Mĩ.

Câu 71 Ngày 1-1-1877, Nữ hoàng Anh tuyên bố

A Nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ

B Ấn Độ là một bộ phận không thể tách rời của nước Anh

C Đồng thời là Thủ tướng Ấn Độ

D Đồng thời là nữ hoàng Ấn Độ

Câu 72 Nội dung nào dưới đây không phải là xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh

chấm dứt?

A Các quốc gia điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế.

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia.

C Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực.

D Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định.

Câu 73 Với hiệp ước Nam Kinh, Trung Quốc đã trở thành một nước

A Nửa thuộc địa, nửa phong kiến

B Phong kiến quân phiệt

C Thuộc địa, nửa phong kiến

D Phong kiến độc lập

Câu 74 Các nước tư bản phương Tây, chủ yếu là Anh, Pháp tranh nhau xâm lược Ấn Độ khi:

A cuộc tranh giành quyên lực giữa các lãnh chúa phong kiến trong nước làm Ấn Độ suy yếu.

B mâu thuẫn trong nội bộ Ấn Độ diễn ra.

C Anh và Pháp chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

D Ấn Độ đang phát triển lên con đường tư bản chủ nghĩa.

Câu 75 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A sự hình thành các liên minh kinh tế.

B cục diện “Chiến tranh lạnh”.

C xu thế toàn cầu hóa.

D sự ra đời các khối quân sự đối lập.

Câu 76 Hiến pháp lâm thời của Trung Hoa Dân quốc đã thông qua nội dung nào sau đây?

A Ép buộc vua Thanh phải thoái vị.

B Viên Thế Khải nhậm chức Đại Tổng thống Trung Hoa Dân quốc.

C Công nhận quyền binh đẳng, quyền tự do dân chủ của mọi công dân.

D Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày.

Câu 77 Một trong những biểu hiện Liên Xô là thành trì của cách mạng thế giới từ năm 1950 đến nửa

đầu những năm 70 của thế kỉ XX là

A tích cực giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.

B làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

C trực tiếp đối đầu với các cường quốc phương Tây.

D thúc đẩy sự hình thành xu thế hợp tác toàn cầu.

Câu 78 Cuộc vận động Duy tân ở Trung Quốc phát triển chủ yếu trong lực lượng nào?

A Tầng lớp quan lại, sĩ phu có tư tưởng tiên tiến

B Tầng lớp công nhân vừa mới ra đời

Trang 10

C Giai cấp địa chủ phong kiến

D Đông đảo nhân dân

Câu 79 Tầng lớp nào đóng vai trò quan trọng trong Chính phủ mới được thiết lập ở Nhật Bản sau cuộc

Duy tân Minh Trị?

A Nông dân

B Thị dân

C Tư sản

D Quý tộc tư sản hóa

Câu 80 Đến giữa thế ki XIX, xã hội Nhật Bản chứa đựng mâu thuẫn trong những lĩnh vực nào?

A Kinh tế, chính trị, quân sự.

B Kinh tế, văn hoá, quân sự.

C Kinh tế, chính trị, xã hội.

D Kinh tế, văn hoá, xã hội.

Câu 81 Nguyên nhân trực tiếp để Thiên hoàng Minh Trị quyết định thực hiện một loạt cải cách là:

 a do đề nghị của các đại thần

A đáp ứng nguyện vọng của quần chúng nhân dân.

B chế độ Mạc phủ đã sụp đổ.

C muốn thể hiện quyền lực sau khi lên ngôi.

Câu 82 Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp nào sau đây?

A Vô sản.

B Nông dân.

C Công nhân.

D Tư sản.

Câu 83 Với sự kiện 17 nước châu Phi được trao trả độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là

A Năm châu Phi giải phóng.

B Năm châu Phi.

C Năm châu Phi nổi dậy.

D Năm châu Phi thức tỉnh.

Câu 84 Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?

A Chiến tranh lạnh.

B Chiến tranh thuốc phiện.

C Chiến tranh vũ khí.

D Chiến tranh cục bộ.

Câu 85 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 - 1973 là

A liên minh chặt chẽ với nước Mĩ.

B hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.

C quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.

D liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.

Câu 86 Tại Quốc hội Mĩ (12/3/1947), Tổng thống Truman đề nghị

A thực hiện Kế hoạch Mácsan, giúp Tây Âu phục hồi kinh tế.

B giúp đỡ nước Pháp kéo dài cuộc chiến tranh Đông Dương.

C viện trợ khẩn cấp 400 triệu USD cho Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kì.

D thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

Câu 87 Phong trào Nghĩa Hòa đoàn bùng nổ đầu tiên tại

A Sơn Đông

B Trực Lệ

Ngày đăng: 17/04/2023, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w