1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (6)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (6)
Trường học Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 140,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120 Câu 1 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là

A Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

B Đại hội kháng chiến thắng lợi.

C Đại hội đổi mới.

D Đại hội thống nhất nước nhà.

Câu 2 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên

quốc gia

B sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

D tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.

Câu 3 Việt Nam Quốc dân đảng là tổ chức cách mạng do:

A Tôn Quang Phiệt, Đặng Thai Mai lãnh đạo.

B Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính sáng lập.

C Nguyễn Ái Quốc sáng lập.

D Bùi Quang Chiêu, Nguyễn Phan Long lãnh đạo.

Câu 4 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918 -

1923?

A Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

B Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

C Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

D Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

Câu 5 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, tiểu tư sản.

B công nhân, nông dân.

C công nhân, phú nông.

D công nhân, tư sản dân tộc.

Câu 6 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

C Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

D Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

Câu 7 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

Trang 2

A Mậu Thân (1968).

B Vạn Tường (1965).

C “Đồng khởi” (1959-1960).

D Tây Nguyên (3-1975).

Câu 8 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A được chính thức thông qua.

B chính thức có hiệu lực.

C được bổ sung, hoàn chỉnh.

D chính thức được công bố.

Câu 9 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng

sản nào ở Việt Nam (1929)?

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

D An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 10 Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952,

Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

B chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

C quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.

D mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.

Câu 11 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

D Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

Câu 12 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa

là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống

A đất nước, tất yếu

B đất nước, khách quan

C hai miền, khách quan

D hai miền, tất yếu

Câu 13 Việc thực hiện chính sách kinh tế mới, vai trò của kinh tế Nhà nước như thế nào?

A Kinh tế nước Nga Xô viết phụ thuộc vào kinh tế tư bản nước ngoài

B Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt nền kinh tế nhiều thành phần

C Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân

D Tư bản trong nước lũng đoạn chi phối nền kinh tế

Câu 14 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam

trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

B Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

C Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

D Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

Trang 3

Câu 15 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Chiến thắng Ấp Bắc

B Phong trào Đồng khởi

C Chiến thắng Vạn Tường

D Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

Câu 16 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

B giải quyết căn bản nạn đói.

C phát triển kinh tế nông nghiệp.

D giải quyết khó khăn về tài chính.

Câu 17 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1975 đến năm 2000.

B từ năm 1930 đến năm 1945.

C từ năm 1954 đến năm 1975.

D từ năm 1945 đến năm 1954.

Câu 18 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

B trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

C phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

D tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

Câu 19 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Plâyku.

B Điện Biên Phủ.

C Xê nô.

D Hòa Bình.

Câu 20 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí

Minh đã kêu gọi

A bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.

B "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"

C thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".

D "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".

Câu 21 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Cả ba nhiệm vụ trên

B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

D Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

Câu 22 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền

Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

A 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

B 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

Trang 4

C 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

D tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.

Câu 23 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

B Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

C Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

D Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

Câu 24 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

Câu 25 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

C chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

D cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

Câu 26 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

D tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

Câu 27 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A không quá khó khăn.

B được cải thiện hơn.

C có phần ổn định

D khó khăn, cực khổ.

Câu 28 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

B Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

D Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

Câu 29 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là

A cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.

B hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.

C xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.

D hoà nhập nhưng không hoà tan.

Câu 30 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là

A mang tính toàn cầu hóa.

B kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.

C xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu

D hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.

Trang 5

Câu 31 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A một thể chế chính trị độc lập.

B nhà nước dân chủ kiểu mới.

C nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

D chế độ pháp quyền nhân dân.

Câu 32 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống đế quốc Pháp-Nhật.

B Chống đế quốc và tay sai.

C Chống phản động thuộc địa.

D Chống quân phiệt Nhật.

Câu 33 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm

A phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.

B thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.

C kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.

D tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.

Câu 34 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

B Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

C Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

D Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

Câu 35 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Anh.

B Mĩ.

C Nhật Bản.

D Đức.

Câu 36 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ

độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?

A Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.

B Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

C Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.

D Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.

Câu 37 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?

A Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

B Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

C Kháng chiến toàn diện.

D Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.

Câu 38 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

B Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

C Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

Câu 39 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam

Trang 6

A diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.

B vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.

C mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.

D có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.

Câu 40 Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A Bình định miền Nam.

B Dồn dân vào ấp chiến luợc.

C Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.

D Dùng người Việt đánh người Việt.

Câu 41 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

B Thợ thủ công bị thất nghiệp

C Giai cấp tư sản bị phá sản

D Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

Câu 42 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Kháng chiến nhất định thắng lợi.

B Tuyên ngôn độc lập.

C Toàn quốc kháng chiến.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 43 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp

B Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

C Luận cương chiến tranh

D Đường Cách mệnh

Câu 44 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

B Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

D Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

Câu 45 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

(1-10-1949) là

A làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.

B tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

C làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.

D cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.

Câu 46 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A khôi phục và phát triển kinh tế.

B hoàn thành cải cách ruộng đất.

C tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

D ra sức phát triển thương nghiệp.

Câu 47 Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến

dịch nào?

Trang 7

A “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.

B “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”.

C “tố cộng”, “diệt cộng”

D “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.

Câu 48 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Ấp Bắc.

B Chiến thắng Bình Giã.

C Chiến thắng Ba Gia

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 49 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là

A Đội du kích Bắc Sơn.

B Việt Nam Giải phóng quân.

C Trung đội Cứu quốc quân III.

D Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

Câu 50 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

B đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

C đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

D làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

Câu 51 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?

A Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi

B Hợp tác quân sự

C Hợp tác kinh tế

D Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh

Câu 52 Câu thơ "Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" (Trích: Người đi tìm hình của nước - Chế Lan

Viên) phù hợp với sự kiện nào trong đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A Ra báo Thanh niên.

B Viết Tuyên ngôn độc lập.

C Đọc Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

D Xuất bản "Bản án chế độ thực dân Pháp".

Câu 53 Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?

A Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967

B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Chiến thắng Ba Rài.

D Chiến thắng Đồng Xoài.

Câu 54 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi

nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?

A Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.

B Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.

C Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.

D Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.

Câu 55 Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật

nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Dựng nước đi đôi với giữ nước.

Trang 8

B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.

C Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.

D Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.

Câu 56 Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (8-9-1945) là cơ

quan chuyên trách về

A xóa nạn mù chữ.

B bổ túc văn hóa.

C giáo dục phổ thông.

D chống nạn thất học.

Câu 57 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:

A tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.

B Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.

C cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

D thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.

Câu 58 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội

nghị 11-1939 là:

A Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc

B Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

C Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức

D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương

Câu 59 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

C hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

D ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

Câu 60 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

Câu 61 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

B phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

C tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

D củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

Câu 62 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước

19/12/1946 được đánh giá là

A cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

B cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.

C vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

D cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

Câu 63 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?

A Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.

B Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.

Trang 9

C Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

D Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội Câu 64 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chính trị quan trọng hơn quân sự.

B chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

C quân sự quan trọng hơn chính trị.

D chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

Câu 65 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

B Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

C Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

Câu 66 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

B tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

C đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

D Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

Câu 67 Đồng chí Tổng bí thư đầu tiên của Đảng là:

A Hà Huy Tập

B Lê Hồng Phong

C Trần Phú

D Nguyễn Văn Cừ

Câu 68 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

B bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

C các thế lực phản động chống phá.

D các nước phương Tây cấm vận.

Câu 69 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

A Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

B Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

C Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

D Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

Câu 70 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

B dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

C có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

D sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

Câu 71 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

Trang 10

B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

C Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

D Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

Câu 72 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

B Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ

C Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

D Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

Câu 73 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

B có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

C phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

D có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

Câu 74 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).

B Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).

C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).

D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).

Câu 75 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

B tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.

C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

D chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

Câu 76 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

B Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

C Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

D Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

Câu 77 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.

C Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

Câu 78 "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của ai?

A Nguyễn Thị Minh Khai

B Nguyễn Văn Cừ

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:30

w