1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (1)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (1)
Trường học Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 140,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A hợp tác khu vực.

B liên minh kinh tế.

C toàn cầu hóa.

D hợp tác quốc tế.

Câu 2 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập

dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

B Phong trào đã xác định đúng kẻ thù

C Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

D Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.

Câu 3 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu chống.

B chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

C phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

D không có nước nào bỏ phiếu trắng.

Câu 4 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

B Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

C Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

D Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

Câu 5 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là

A Đại hội kháng chiến thắng lợi.

B Đại hội thống nhất nước nhà.

C Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D Đại hội đổi mới.

Câu 6 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

C dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

D có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

Câu 7 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

B Chống đế quốc và chống phong kiến

Trang 2

C Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

D Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

Câu 8 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên Xô,

Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

C làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

Câu 9 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, phú nông.

B công nhân, tư sản dân tộc.

C công nhân, nông dân.

D công nhân, tiểu tư sản.

Câu 10 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.

B Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

C Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

D Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

Câu 11 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được

đánh dấu bằng sự kiện

A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

B cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.

C Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

D Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.

Câu 12 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

B thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

C quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

Câu 13 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

A Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

B Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

C Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

D Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

Câu 14 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

B Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

C Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

D Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

Câu 15 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là

Trang 3

A Việt Nam Giải phóng quân.

B Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

C Trung đội Cứu quốc quân III.

D Đội du kích Bắc Sơn.

Câu 16 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1954 đến năm 1975.

B từ năm 1975 đến năm 2000.

C từ năm 1945 đến năm 1954.

D từ năm 1930 đến năm 1945.

Câu 17 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).

B Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).

C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).

D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).

Câu 18 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền

Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

A tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.

B 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

C 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

D 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

Câu 19 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên minh châu Âu.

B Tổ chức thống nhất châu Phi.

C Liên hợp quốc.

D Hội đồng tương trợ kinh tế.

Câu 20 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A khó khăn, cực khổ.

B không quá khó khăn.

C có phần ổn định

D được cải thiện hơn.

Câu 21 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

B Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

C Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

D Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

Câu 22 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là

A cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.

B hoà nhập nhưng không hoà tan.

C hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.

D xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.

Câu 23 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Mĩ.

Trang 4

B Nhật Bản.

C Đức.

D Anh.

Câu 24 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

B có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

C có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

D có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

Câu 25 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước

19/12/1946 được đánh giá là

A cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.

B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

C vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

D cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

Câu 26 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

D khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

Câu 27 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

B trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

C hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

D tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

Câu 28 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

B có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

C đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

D tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 29 Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sờ-vích thực hiện vào thời gian

nào?

A Tháng 10/1917

B Tháng 01/1921

C Tháng 03/1921

D Tháng 02/1921

Câu 30 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Chiến thắng Vạn Tường

B Chiến thắng Ấp Bắc

C Phong trào Đồng khởi

D Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

Câu 31 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu

khách quan của lịch sử dân tộc?

Trang 5

A Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

B Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

C Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

D Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

Câu 32 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) là sự kết hợp giữa

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phòng Tiểu tư sản yêu nước Việt Nam.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước Việt Nam.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

Câu 33 Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước của An-giê-ri, Ma rốc,

Tuy-ni-di lập ra:

A Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

B Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp.

C Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á đông.

D Hội liên hiệp thuộc địa.

Câu 34 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp tư sản bị phá sản

B Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

C Thợ thủ công bị thất nghiệp

D Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

Câu 35 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

B các thế lực phản động chống phá.

C Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

D các nước phương Tây cấm vận.

Câu 36 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

B Đông Nam Bộ và Liên khu V.

C Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

D Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

Câu 37 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

C hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

D ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

Câu 38 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Toàn quốc kháng chiến.

B Kháng chiến nhất định thắng lợi.

C Tuyên ngôn độc lập.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 39 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

Trang 6

A Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

B Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

C Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

Câu 40 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A giải quyết căn bản nạn đói.

B giải quyết khó khăn về tài chính.

C phát triển kinh tế nông nghiệp.

D hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

Câu 41 Công cuộc xây dựng đã đòi hỏi như thế nào cho các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?

A Liên kết với nước đế quốc bên ngoài để nhận sự giúp đỡ

B Liên minh, đoàn kết chặt chẽ với nhau nhằm tăng cường sức mạnh về mọi mặt

C Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh riêng của mỗi nước.

D Một hai dân tộc liên minh với nhau

Câu 42 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là gì?

A Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

B Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối CM miền Nam

C Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59 lê máy

chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

D Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

Câu 43 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

D Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

Câu 44 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Hòa Bình.

B Xê nô.

C Plâyku.

D Điện Biên Phủ.

Câu 45 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Trung Lào năm 1953

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

C Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

D Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

Câu 46 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

Trang 7

A Chống quân phiệt Nhật.

B Chống đế quốc Pháp-Nhật.

C Chống phản động thuộc địa.

D Chống đế quốc và tay sai.

Câu 47 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

C chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

D mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 48 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

B Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

C Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

D Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

Câu 49 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

B Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

C Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

D Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

Câu 50 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, những thế lực ngoại xâm nào có mặt ở Việt Nam từ vĩ

tuyến 16 trở ra Bắc?

A Phát xít Nhật, đế quốc Mĩ.

B Phát xít Nhật, Trung Hoa Dân quốc.

C Đế quốc Anh, phát xít Nhật.

D Thực dân Pháp, phát xít Nhật.

Câu 51 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

B Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

D Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

Câu 52 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

B chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

C chính trị quan trọng hơn quân sự.

D quân sự quan trọng hơn chính trị.

Câu 53 Câu thơ "Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" (Trích: Người đi tìm hình của nước - Chế Lan

Viên) phù hợp với sự kiện nào trong đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A Đọc Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

B Ra báo Thanh niên.

C Xuất bản "Bản án chế độ thực dân Pháp".

D Viết Tuyên ngôn độc lập.

Câu 54 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

Trang 8

A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

B Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

C Cả ba nhiệm vụ trên

D Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

Câu 55 Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952,

Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

B chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

C mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.

D quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.

Câu 56 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội

nghị 11-1939 là:

A Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương

B Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

C Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức

D Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc

Câu 57 Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến

dịch nào?

A “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.

B “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.

C “tố cộng”, “diệt cộng”

D “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”.

Câu 58 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

B sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên

quốc gia

D tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.

Câu 59 Chiến thắng nào của ta đã làm phá sản mục tiêu chiến lược “tìm diệt” và “bình định” của Mỹ?

A Chiến thắng Ấp Bắc.

B Chiến thắng Ba Rài.

C Chiến thắng mùa khô 1965-1966, 1966-1967

D Chiến thắng Đồng Xoài.

Câu 60 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A được chính thức thông qua.

B chính thức có hiệu lực.

C được bổ sung, hoàn chỉnh.

D chính thức được công bố.

Câu 61 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

Trang 9

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Câu 62 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 - 1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi

nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu CNTD lăn xuống dốc"?

A Chiến thắng Ðiện Biên Phủ 1954.

B Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947.

C Chiến thắng Biên giới thu đông 1950.

D Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.

Câu 63 Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A Dồn dân vào ấp chiến luợc.

B Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.

C Bình định miền Nam.

D Dùng người Việt đánh người Việt.

Câu 64 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?

A Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.

B Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

C Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.

D Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội Câu 65 "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của ai?

A Nguyễn Văn Cừ

B Nguyễn Ái Quốc

C Nguyễn Thị Minh Khai

D Trần Phú

Câu 66 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ

độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?

A Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

B Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.

C Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.

D Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.

Câu 67 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm

A củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.

B phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.

C hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.

D tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.

Câu 68 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

B Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

C Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ

D Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

Câu 69 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng

A xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.

B tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.

Trang 10

D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.

Câu 70 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Luận cương chiến tranh

B Đường Cách mệnh

C Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

D Bản án chế độ thực dân Pháp

Câu 71 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?

A Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.

C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.

D CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.

Câu 72 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.

B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

D Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

Câu 73 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:

A thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.

B cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

C Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.

D tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.

Câu 74 Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (8-9-1945) là cơ

quan chuyên trách về

A xóa nạn mù chữ.

B bổ túc văn hóa.

C giáo dục phổ thông.

D chống nạn thất học.

Câu 75 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và

địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?

A Hội Phục Việt.

B (2), (3), (1).

C Đảng Lập hiến.

D (1), (3), (2).

E Đảng Thanh niên.

F (3), (1), (2).

G Việt Nam nghĩa đoàn.

H (1), (2), (3).

Câu 76 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

B tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

C Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

D Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:30

w