1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn lịch sử (1)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn lịch sử (1)
Người hướng dẫn PT_S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THPT Thị xã Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 135,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Mộ[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Thị xã Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

B Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

C Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

D Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

Câu 2 Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?

A Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu

B Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

C Trao đổi về khoa học – kĩ thuật

D Giải quyết hòa bình ở Đông Dương

Câu 3 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là

A Đội du kích Bắc Sơn.

B Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

C Việt Nam Giải phóng quân.

D Trung đội Cứu quốc quân III.

Câu 4 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt

trận nào?

A Quân sự

B Chính trị, quân sự

C Ngoại giao

D Chính trị, ngoại giao

Câu 5 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam trong

năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.

B Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.

C Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.

D Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.

Câu 6 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an

Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi

A không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.

C phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

D không có nước nào bỏ phiếu chống.

Câu 7 Từ năm 1950 đến năm 1975, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm

A tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

B trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.

Trang 2

C phấn đấu đạt 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

D hoàn thành cơ giới hóa, điện khí hóa, hóa học hóa nền kinh tế.

Câu 8 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền

kinh tế Việt Nam

A có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.

B phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.

C có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.

D có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.

Câu 9 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

B Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

D Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

Câu 10 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên

Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì

A các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.

B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.

C đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.

D làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.

Câu 11 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

A Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

B Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

C Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

D Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực

Câu 12 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

Câu 13 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

C Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

Câu 14 Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?

A Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến

B Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài

C Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch

Trang 3

D Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu

Câu 15 Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:

A Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi

B Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt

C Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa

D Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

Câu 16 Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Sự ra đời của tổ chức ASEAN

B Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao

C Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại

D Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập

Câu 17 Tên gọi “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân” có nghĩa là

A chính trị quan trọng hơn quân sự.

B chỉ coi trọng hoạt động chính trị.

C chỉ chú trọng hoạt động quân sự.

D quân sự quan trọng hơn chính trị.

Câu 18 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918

- 1923?

A Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

B Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

C Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

D Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

Câu 19 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian

A từ năm 1945 đến năm 1954.

B từ năm 1930 đến năm 1945.

C từ năm 1975 đến năm 2000.

D từ năm 1954 đến năm 1975.

Câu 20 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được

đánh dấu bằng sự kiện

A Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.

B Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.

C Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

D cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.

Câu 21 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng

12-1986)?

A Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã

B Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.

C Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃

D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣

Câu 22 Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

B Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

Trang 4

C Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

D Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

Câu 23 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:

A Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

B Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

C Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

D Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

Câu 24 Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa:

A Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

B Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới

C Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập

D Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ

Câu 25 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động

phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm

A giải quyết căn bản nạn đói.

B phát triển kinh tế nông nghiệp.

C giải quyết khó khăn về tài chính.

D hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.

Câu 26 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

B Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

C Chống đế quốc và chống phong kiến

D Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

Câu 27 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

B âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

C sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

D nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

Câu 28 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi

trọng việc tăng cường

A ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.

B trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.

C khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

D hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

Câu 29 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu

nguyên tắc tư tưởng là

A Tự do - Bình đẳng - Bác ái.

B tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.

C Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.

D đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.

Câu 30 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam

Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

Trang 5

A Vạn Tường (1965).

B Mậu Thân (1968).

C “Đồng khởi” (1959-1960).

D Tây Nguyên (3-1975).

Câu 31 Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

A Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

B Trận đánh Phan Rang

C Trận đánh Xuân Lộc

D Trận đường số 14 - Phước Long

Câu 32 Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam

Việt Nam (1954-1975) là đều

A dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

B thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

C có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

D sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

Câu 33 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

A Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc

B Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

C Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"

D Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

Câu 34 Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp, mâu thuẫn giai cấp cơ bản của

xã hội Việt Nam là gì?

A Giai cấp công nhân với đế quốc Pháp

B Giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp

C Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

D Giai cấp nông dân với địa chủ

Câu 35 Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

A Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương

B Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội

C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh

Câu 36 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là

A khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.

D tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.

Câu 37 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

B Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

C Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

D Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

Câu 38 Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

A Một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng

Trang 6

B Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị, bóc

lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa

C Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

D Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận áp đặt quyền thống trị với các

nước bại trận

Câu 39 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở

miền Bắc Việt Nam là

A hoàn thành cải cách ruộng đất.

B tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.

C khôi phục và phát triển kinh tế.

D ra sức phát triển thương nghiệp.

Câu 40 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

B Phát triển trồng cây công nghiệp

C Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

D Phát triển công nghiệp

Câu 41 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới

sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

B Xu hướng thế giới đa cực

C Xu hướng thế giới hai cực

D Xu hướng thế giới đơn cực

Câu 42 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt

Chiến tranh lạnh?

A Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.

C Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.

D Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.

Câu 43 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây

dựng

A chế độ pháp quyền nhân dân.

B nhà nước dân chủ kiểu mới.

C một thể chế chính trị độc lập.

D nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

Câu 44 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Bản án chế độ thực dân Pháp

B Luận cương chiến tranh

C Đường Cách mệnh

D Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

Câu 45 Trong khoảng thời gian từ năm 1917 – 1927, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã lần lượt trải qua hoạt

động cách mạng ở những nước nào?

A Pháp, Trung Quốc, Việt Nam

B Pháp, Liên Xô, Trung Quốc

C Pháp, Liên Xô, Việt Nam

Trang 7

D Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam

Câu 46 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức

cộng sản nào ở Việt Nam (1929)?

A Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.

B Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.

C Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.

D An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 47 Loại hình chiến tranh nào của Mĩ sử dụng ở Việt Nam được tiến hành qua hai đời Tổng thống?

A Việt Nam hóa chiến tranh

B Chiến tranh đơn phương

C Chiến tranh cục bộ

D Chiến tranh đặc biệt

Câu 48 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng

A đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.

B lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.

C tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

D có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.

Câu 49 Trong đông-xuân 1965-1966, đế quốc Mĩ mở 5 cuộc hành quân "tìm diệt" lớn nhằm vào hai

hướng chiến lược chính ở miền Nam Việt Nam là

A Tây Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

C Tây Nam Bộ và Chiến khu D.

D Đông Nam Bộ và Liên khu V.

Câu 50 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đặt nhiệm vụ

nào lên hàng đầu?

A Chống đế quốc Pháp-Nhật.

B Chống phản động thuộc địa.

C Chống đế quốc và tay sai.

D Chống quân phiệt Nhật.

Câu 51 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Phong trào Đồng khởi

B Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 52 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A Giai cấp tư sản bị phá sản

B Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép

C Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

D Thợ thủ công bị thất nghiệp

Câu 53 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách

quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

Trang 8

C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

Câu 54 Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

A Biên giới 1950

B Điện Biên Phủ 1954

C Việt Bắc 1947

D Tây Bắc 1952

Câu 55 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám (1945) là:

A Trung Hoa dân quốc

B Phát xít Nhật

C Thực dân Anh

D Thực dân Pháp

Câu 56 Quốc gia khởi đầu cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A Mĩ.

B Nhật Bản.

C Đức.

D Anh.

Câu 57 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Bình Giã.

B Chiến thắng Ba Gia

C Chiến thắng Vạn Tường

D Chiến thắng Ấp Bắc.

Câu 58 Vì sao chính quyền cách mạng được thành lập tại Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách

mạng 1930 – 1931 được gọi là chính quyền Xô Viết?

A Vì đây là hình thức nhà nước của những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

B Vì đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

C Vì đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết

D Vì đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)

Câu 59 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược

cho

A Plâyku.

B Xê nô.

C Hòa Bình.

D Điện Biên Phủ.

Câu 60 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:

A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

B Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

C Cả ba nhiệm vụ trên

D Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

Câu 61 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế

nào?

A Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia

Trang 9

B Quan hệ đối thoại

C Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị

D Quan hệ hợp tác song phương

Câu 62 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

B từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

C chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

D chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

Câu 63 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế

kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế

A hợp tác quốc tế.

B hợp tác khu vực.

C liên minh kinh tế.

D toàn cầu hóa.

Câu 64 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là

A Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng

B Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng

C Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam

D Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam

Câu 65 Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:

A Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

B Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

C Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

D Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

Câu 66 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

C Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)

D Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)

Câu 67 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

A Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

B 1 – 3 – 2 – 4

C 4 – 2 – 1 – 3

D 3 – 2 – 1 – 4

E Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa

chiến tranh"

F Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm

G Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt

Nam hóa chiến tranh"

H 2 – 4 – 1 – 3

Câu 68 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 3/1919

B Tháng 2/1919

C Tháng 4/1919

Trang 10

D Tháng 1/1919

Câu 69 Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

A tạo điều kiện để cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á.

C chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

D mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 70 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?

A Liên hợp quốc.

B Hội đồng tương trợ kinh tế.

C Tổ chức thống nhất châu Phi.

D Liên minh châu Âu.

Câu 71 Nhân dân Việt Nam hăng hái tham gia phong trào dân chủ 1936-1939 là do đời sống của họ

A có phần ổn định

B được cải thiện hơn.

C khó khăn, cực khổ.

D không quá khó khăn.

Câu 72 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho

A chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.

B quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.

D sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.

Câu 73 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:

A Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước

B Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.

C Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ

D Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng

Câu 74 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

A Binh biến Đô Lương

B Khởi nghĩa Ba Tơ

C Khởi nghĩa Bắc Sơn

D Khởi nghĩa Nam Kì

Câu 75 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A các nước phương Tây cấm vận.

B bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

C Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.

D các thế lực phản động chống phá.

Câu 76 Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa

xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

B Công nghiệp nặng (chế tạo máy)

C Công nghiệp quốc phòng

D Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:33

w