1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử (1)

18 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử (1)
Trường học Trường THPT Dân lập Vân Phú
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 165,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Dân lập Vân Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 C[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Dân lập Vân Phú

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là

quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống

A hai miền, khách quan

B đất nước, khách quan

C hai miền, tất yếu

D đất nước, tất yếu

Câu 2 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực

dân Pháp ở Việt Nam là

A công nhân, nông dân, tiểu tư sản

B công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị

C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản

D công nhân, tư sản, tiểu tư sản

Câu 3 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ là

người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong

A 2, 1, 3

B Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

C Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).

D 2, 3, 1

E Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).

F 1, 3, 2

G Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).

H 1, 2, 3

Câu 4 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu thế

kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

B Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

C Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

D Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

Câu 5 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

C Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

D Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 6 Chính sách kinh tế mới của Lê-nin khởi xướng được Đảng Bôn-sờ-vích thực hiện vào thời gian

nào?

A Tháng 10/1917

Trang 2

B Tháng 02/1921

C Tháng 03/1921

D Tháng 01/1921

Câu 7 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng

nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam

A Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967

B Phong trào Đồng khởi

C Chiến thắng Ấp Bắc

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 8 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918 -

1923?

A Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917

B Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô

C Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực

D Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước

Câu 9 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung

vào lĩnh vực

A Khoa học co bản.

B Công nghiệp quốc phòng,

C Sản xuất ứng dụng dân dụng.

D Chinh phục vũ trụ.

Câu 10 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng

A Dân tộc dân chủ nhân dân

B dân chủ tư sản

C dân tộc dân chủ

D xã hội chủ nghĩa

Câu 11 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở

A Hà Nội.

B Đà Nằng.

C Gia Định,

D Huế.

Câu 12 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Ấp Bắc (Mĩ Tho).

B Đồng Xoài (Bình Phuớc).

C Ba Gia (Quảng Ngãi).

D Bình Giã (Bà Rịa).

Câu 13 Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến

chống thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

C Chiến dịch Trung Lào năm 1953

D Chiến dịch biên giới thu – đông năm 1950

Câu 14 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

Trang 3

B Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

C Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

D Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

Câu 15 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?

A Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới

B Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng

C Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,

D Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới

Câu 16 Nha Bình dân học vụ được thành lập theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (8-9-1945) là cơ

quan chuyên trách về

A bổ túc văn hóa.

B xóa nạn mù chữ.

C giáo dục phổ thông.

D chống nạn thất học.

Câu 17 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 2/1919

B Tháng 3/1919

C Tháng 4/1919

D Tháng 1/1919

Câu 18 Đầu năm 1955, khi đã đứng vững ở miền Nam Việt Nam tập đoàn Ngô Đình Diệm đã mở chiến

dịch nào?

A “thà bắn nhầm hơn bỏ sót”.

B “tiêu diệt cộng sản không thương tiếc”.

C “bài phong”, “đả thực”, “diệt cộng”.

D “tố cộng”, “diệt cộng”

Câu 19 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

C Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

D Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

Câu 20 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

A Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

B Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

C Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 21 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của

A các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

B cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

C cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)

D cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)

Câu 22 "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của ai?

A Nguyễn Thị Minh Khai

B Nguyễn Ái Quốc

C Nguyễn Văn Cừ

Trang 4

D Trần Phú

Câu 23 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A cách mạng vô sản

B từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản

C dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp

D dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến

Câu 24 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của

A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.

B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

C Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.

D Tổng bộ Việt Minh.

Câu 25 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến

tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật

B Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.

C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông

D Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

Câu 26 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

B Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

C Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

D Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

Câu 27 Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật

nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.

B Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.

C Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.

D Dựng nước đi đôi với giữ nước.

Câu 28 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt

Nam

A Công nhân

B Tiểu tư sản.

C Nông dân

D tư sản dân tộc

Câu 29 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

Câu 30 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ

Chí Minh)

A không học tập… không thể làm chủ đất nước mình

B ít học……….dốt

C dốt… yếu

Trang 5

D không học tập dốt

Câu 31 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên

hợp quốc

A chính thức được công bố.

B được chính thức thông qua.

C chính thức có hiệu lực.

D được bổ sung, hoàn chỉnh.

Câu 32 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước

19/12/1946 được đánh giá là

A cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.

B cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

C cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

D vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

Câu 33 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

C Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

Câu 34 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A Hội Phục Việt.

B Hội Duy tân.

C Việt Nam nghĩa đoàn.

D Việt Nam Quang phục hội.

Câu 35 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A chủ nghĩa khủng bố

B xung đột sắc tộc

C chủ nghĩa A-pac-thai

D chủ nghĩa li khai

Câu 36 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là

A chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng

B chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam

C chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc

D chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập

Câu 37 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là

A Đại hội thống nhất nước nhà.

B Đại hội đổi mới.

C Đại hội kháng chiến thắng lợi.

D Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

Câu 38 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào

có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam

A Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng

tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm

soát và lực lượng chính trị

Trang 6

C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động

quân sự chống miền Bắc Việt Nam

Câu 39 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã

A phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.

C đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ

D chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.

Câu 40 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến

tranh xâm lược Việt Nam?

A Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

B Chiến dịch Đường 14-Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 41 Chiến thắng nào của quân dân ta ở Miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)

buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

C Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 42 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách

mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”

A Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

Câu 43 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là

A xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.

B hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.

C hoà nhập nhưng không hoà tan.

D cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.

Câu 44 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?

A Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng

B Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt

C Luận cương chính trị năm 1930

D Báo cáo chính trị

Câu 45 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ

trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?

A Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

B Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.

C Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.

D Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

Trang 7

Câu 46 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng

trước những khó khăn, thử thách nào?

A Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

B Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.

C Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.

D Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 47 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).

B Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).

C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).

D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX) Câu 48 Tình hình các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945), là như thế

nào?

A Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).

B Tất cả đều bị chủ nghĩa thức dân nô dịch.

C Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng trước nguy cơ bị xâm lược.

D Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối.

Câu 49 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

B Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

D Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

Câu 50 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?

A Chiến thắng Ấp Bắc.

B Chiến thắng Ba Gia

C Chiến thắng Bình Giã.

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 51 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Tây Nguyên.

B Đồng bằng Bắc Bộ.

C Tây Bắc.

D Nam Đông Duong.

Câu 52 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền

Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

A tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.

B 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

C 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

D 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

Câu 53 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là gì?

A Do chính sách cai trị của Mỹ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

B Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

C Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59 lê máy

chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

Trang 8

D Có nghị quyết Hội nghị lần thứ XV của Đảng về đường lối CM miền Nam

Câu 54 Đảng của giai cấp tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1923 là

A Đảng lập hiến

B Trung bắc tân văn.

C Nam phong.

D Hội phục viên

Câu 55 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến

tranh là gì

A Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách

B Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"

C Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định

D Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

Câu 56 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:

A Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội

B Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam

C Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa

Câu 57 Việc thực hiện chính sách kinh tế mới, vai trò của kinh tế Nhà nước như thế nào?

A Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt nền kinh tế nhiều thành phần

B Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân

C Tư bản trong nước lũng đoạn chi phối nền kinh tế

D Kinh tế nước Nga Xô viết phụ thuộc vào kinh tế tư bản nước ngoài

Câu 58 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí

Minh đã kêu gọi

A "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".

B "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"

C thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".

D bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.

Câu 59 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

B Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ

C Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

D Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

Câu 60 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là

A diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại

B diễn ra trên phạm vi toàn cầu

C thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.

D không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô

Câu 61 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?

A Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân

B Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.

C Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản

D Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.

Trang 9

Câu 62 Để góp phần xây dựng hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, năm 1952,

Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A chủ trương thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

B họp Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

C mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm.

D quyết định phát động phong trào toàn dân xóa nạn mù chữ.

Câu 63 Trọng tâm của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

A Dùng người Việt đánh người Việt.

B Bình định miền Nam và mở rộng chiến tranh ra miền Bắc.

C Bình định miền Nam.

D Dồn dân vào ấp chiến luợc.

Câu 64 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên

trong tác phẩm

A Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt

B Đường Cách mệnh

C Luận cương chiến tranh

D Bản án chế độ thực dân Pháp

Câu 65 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939- 1945) vì

A Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.

B Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.

C Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.

D Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.

Câu 66 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 - 1931?

A Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.

C Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp, bóc lột nhân dân.

D Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng rộng khắp cả nước.

Câu 67 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:

A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.

B Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra

C Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc

D Chống đế quốc và chống phong kiến

Câu 68 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?

A Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.

B Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

C CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.

D Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.

Câu 69 Để tránh đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc, tính từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, Đảng, Chính phủ

và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện chủ trương

A chủ động đàm phán với Pháp

B tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc

C kiên quyết cầm súng chống Pháp xâm lược

Trang 10

D mượn tay Pháp đuổi quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 70 Thắng lợi trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954 của ta đã đánh dấu kế hoạch Nava bước đầu

bị phá sản là do

A Mĩ viện trợ giúp Pháp không kịp thời

B ta giành quyền chủ động liên tiếp trên chiến trường

C do hậu phương của Pháp ở xa

D địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta

Câu 71 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng

khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

A Phong trào cách mạng 1930 – 1931

B Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945

C Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945

D Phong trào dân chủ 1936 – 1939

Câu 72 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là

A Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.

B Giành thế chủ động trên chiến truờng.

C Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.

D Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

Câu 73 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

A Ấn Độ.

B Liên Xô.

C Nhật Bản.

D Mỹ.

Câu 74 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?

A Kháng chiến toàn diện.

B Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.

D Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

Câu 75 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

C Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

D Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

Câu 76 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

A Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

B Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

C Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,

D Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.

Câu 77 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:

A thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.

B Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.

C cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

D tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:21

w