1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử (1)

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Thpt môn Lịch sử (1)
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.

B Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.

C Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.

D Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.

Câu 2 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân

Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.

B Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.

C Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.

D Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.

Câu 3 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt

Nam độc lập đồng minh?

A Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.

B Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.

C Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.

D Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

Câu 4 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch

Nava năm 1953 là

A Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh

B Kết thúc chiến tranh trong danh dự

C Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra

D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh

Câu 5 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt

đỉnh cao?

A Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B Thực hiện liên minh công-nông bền vững.

C Phong trào diễn ra khắp cả nước.

D Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.

Câu 6 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?

A Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng

mạnh

B Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.

C Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.

D Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,

thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi

Câu 7 Để khắc phục điểm hạn chế về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chính trị (10/1930), thời kì

1939-1945, Đảng đã chủ trương

Trang 2

A giảm tô, giảm thuế, chia ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng. Đều không chịu tác

động của khủng hoảng kinh tế

B đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

C Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

D thay khẩu hiệu thành lập chính phủ xô viết công-nông-binh bằng khẩu hiệu lập chính phủ dân chủ

cộng hòa

Câu 8 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?

A Chủ yếu là công nhân và nông dân.

B Công nhân và nông dân.

C Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.

D Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.

Câu 9 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A Đoàn kết với cách mạng thế giới

B Độc lập và tự do

C Ruộng đất cho dân cày

D Tự do và dân chủ

Câu 10 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?

A Tiền phong

B Tin tức

C Người nhà quê

D Dân chúng

Câu 11 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân

Pháp?

A Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.

B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch

C Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.

D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

Câu 12 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?

A Bài học về giành và giữ chính quyền.

B Bài học về liên minh công – nông.

C Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.

D Bài học về khởi nghĩa vũ trang.

Câu 13 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là

A Hướng về các nước châu Á

B Cải thiện quan hệ với Liên Xô

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ

D Hướng mạnh về Đông Nam Á

Câu 14 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân

đảng là

A thành phần tham gia.

B khuynh hướng cách mạng.

C địa bàn hoạt động.

D đối tượng cách mạng đánh đổ.

Câu 15 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau

Chiến tranh thế giới thứ hai?

Trang 3

A Chi phí cho quốc phòng thấp.

B Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.

D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Câu 16 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của

A Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế

B Quá trình thống nhất thị trường thế giới

C Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ

Câu 17 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.

B Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.

C Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.

D Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.

Câu 18 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):

A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.

B Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.

C Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.

D Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.

Câu 19 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là

A buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.

B đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.

C buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.

D đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.

Câu 20 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên

Xô) tháng 2 năm 1945 là gì?

A Phân chia khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc.

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

D Giải quyết hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.

Câu 21 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là

A Inđônêxia, Xingapo, Malaixia

B Miến Điện, Việt Nam, Philippin

C Campuchia, Malaixia, Brunây

D Inđônêxia, Việt Nam, Lào

Câu 22 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia

A Tự trị

B Tự chủ

C Độc lập

D Tự do

Câu 23 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?

A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.

B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

Trang 4

C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

D Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được

nâng cao

Câu 24 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?

A Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.

B Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.

C Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.

D Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.

Câu 25 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

A Chế độ độc tài thân Mĩ.

B Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

C Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.

D Đế quốc Mĩ.

Câu 26 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là

A Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ

B Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc

C Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày

D Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh

Câu 27 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam đã tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô

sản dựa trên cơ sở xã hội nào?

A Phong trào công nhân.

B Sự chuyển biến về tư tưởng.

C Sự chuyển biến của các giai cấp trong xã hội.

D Phong trào yêu nước.

Câu 28 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của

cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

A Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

B Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam

C Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền

D Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

Câu 29 Điểm khác nhau trong viêc xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936 - 1939 so với

giai đoạn 1930 - 1931 là?

A Chống chế độ phản động thuôc địa và tay sai.

B Chống đế quốc và chống phong kiến.

C Chống đế quốc, phản động tay sai.

D Chống chế độ phản động thuôc điạ, chống phát xít, chống chiến tranh.

Câu 30 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ

chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?

A Ăng – gô - la

B An – giê – ri

C Ai Cập

D Tuy – ni – di

Câu 31 Điểm mới của phong trào cách mạng 1930–1931 so với các phong trào đấu tranh chống thực dân

Pháp và tay sai của nhân dân ta trước đó là

Trang 5

A Quy mô phong trào rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt.

B Thu hút được đông đảo mọi tầng lớp nhân dân tham gia.

C Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.

D Hình thức đấu tranh quyết liệt, chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.

Câu 32 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ

XXI?

A Sự suy thoái của nền kinh tế.

B Chủ nghĩa li khai

C Chủ nghĩa khủng bố.

D Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.

Câu 33 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở

Nga là:

A Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

B Đánh đổ chính quyền của tư sản.

C Đánh đổ chế độ phong kiến.

D Lãnh đạo là giai cấp tư sản.

Câu 34 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là

tiến công vào

A Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava

B Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia

C Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp

D Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

Câu 35 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?

A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.

B Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.

C Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.

D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.

Câu 36 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang

A Đánh tiêu hao

B Đánh lâu dài

C Đánh phân tán

D Phòng ngự

Câu 37 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

D Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

Câu 38 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt

của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là

A Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn

B Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị

C Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

D Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước

Trang 6

Câu 39 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể

hiện qua kế hoạch quân sự nào?

A Kế hoạch Bôlae.

B Kế hoạch Rơve.

C Kế hoạch Nava.

D Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

Câu 40 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ

XX là?

A Mĩ – Anh – Liên Xô.

B Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

C Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.

D Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.

Câu 41 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch

Nava năm 1953 là?

A Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.

B Kết thúc chiến tranh trong danh dự.

C Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.

D Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.

Câu 42 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?

A Đám tang Phan Châu Trinh

B Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

C Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu

D Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"

Câu 43 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:

A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

D Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 44 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …

Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:

A Cách mạng tháng Tám đã thành công.

B thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

C thời cơ cách mạng đang đến gần.

D thời cơ cách mạng đã chín muồi.

Câu 45 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

A Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.

B Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.

C Đánh dấu sự sụp đổ của một mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.

D Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 46 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt

Nam?

A Lí luận giải phóng dân tộc

B Lí luận đấu tranh giai cấp

C Lí luận cách mạng vô sản

Trang 7

D Lí luận Mác - Lênin

Câu 47 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và

tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

A Có vai trò cơ bản nhất.

B Có vai trò quyết định trực tiếp.

C Có vai trò quan trọng nhất.

D Có vai trò quyết định nhất.

Câu 48 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:

A Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.

B Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.

C Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội

D Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.

Câu 49 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi

phục và phát triển quan hệ với các nước ở

A Châu Á

B Châu Mĩ

C Châu Phi

D Châu Âu

Câu 50 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục

kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.

B Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.

C Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

D Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.

Câu 51 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào

A Không mang tính dân tộc

B Có tính chất dân tộc

C Chỉ có tính dân chủ

D Không mang tính cách mạng

Câu 52 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

A Tài chính

B Giặc ngoại xâm

C Nạn đói

D Giặc dốt

Câu 53 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do

Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:

A Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt

B Nội dung cải cách không gần với nhân dân

C Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc

D Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp

Câu 54 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B Cách mạng dân tộc dân chủ

C Cách mạng dân chủ nhân dân

Trang 8

D Cách mạng vô sản.

Câu 55 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì

hoàng kim là?

A Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.

B Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.

C Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

D Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.

Câu 56 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại

chuyển sang đối đầu?

A Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia…

B Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.

C Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới

D Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới Câu 57 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là

A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù

B Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

C Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

D Không vi phạm chủ quyền dân tộc

Câu 58 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách

mạng tháng Tám (1945) thành công là

A Đ ế quốc Anh

B Phát xít Nhật

C Thực dân Pháp

D Trung Hoa Dân Quốc

Câu 59 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?

A Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.

B Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.

C Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

D Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.

Câu 60 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?

A Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ.

C Nam Trung Bộ.

D Quảng Trị.

Câu 61 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam

(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.

B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

D Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.

Câu 62 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày

đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?

A Đấu tranh chính trị, hòa bình.

Trang 9

B Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.

C Đấu tranh vũ trang.

D Dùng bạo lực cách mạng.

Câu 63 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng

phần tiến lên tổng khởi nghĩa?

A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.

C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.

D Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.

Câu 64 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử

Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:

A Giôn-xơn

B Oa-sinh-tơn

C Tơ-ru-man

D Ru-dơ-ven

Câu 65 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.

C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

D Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 66 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự

giác là:

A Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).

B Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).

D Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).

Câu 67 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền

Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A Phá "ấp chiến lược"

B "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"

C "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"

D "Đồng khởi"

Câu 68 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

xâm lược (1945 – 1954)?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.

B Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.

C Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

D Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 Câu 69 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là

gì?

A Đều chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN.

B Đều là siêu cường kinh tế của thế giới.

C Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.

D Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.

Câu 70 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?

Trang 10

A Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.

B Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.

C Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.

D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.

Câu 71 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng

dân tôc ở nước nào của châu Phi?

A Ai Cập

B An-giê-ri

C Ăng-gô-la

D Tuy-ni-di

Câu 72 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?

A Đòi quyền lợi về kinh tế

B Đòi quyền lợi về chính trị

C Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.

D Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.

Câu 73 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?

A Ác – hen – ti – na.

B Mê – hi – cô.

C Hai –i – ti.

D Braxin.

Câu 74 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?

A Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.

B CNXH trở thành hệ thống.

C Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.

D Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.

Câu 75 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công

khai?

A Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản

B Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh

C Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi

D Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ

Câu 76 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là

A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

B thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".

C tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.

D hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.

Câu 77 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh

thế giới thứ hai kết thúc?

A Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của

mình

B Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.

C Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.

D Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:04

w