Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm
lược của đế quốc Mĩ?
A Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 2 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Suy thoái
B Phát triển nhanh
C Phát triển chậm
D Phục hồi
Câu 3 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A Đại hội thống nhất đất nước.
B Đại hội kháng chiến thắng lợi.
C Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
D Đại hội kháng chiến kiến quốc.
Câu 4 Quốc gia đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo là
A Liên Xô.
B Nhật Bản.
C Ấn Độ.
D Mỹ.
Câu 5 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
B Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
C Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
D Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
Câu 6 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam
A Tiểu tư sản.
B tư sản dân tộc
C Nông dân
D Công nhân
Câu 7 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do
A Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
B Một số tiểu tư sản trí thức thành lập
C Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
D Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
Trang 2Câu 8 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra
đời
A Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
B Các giai cấp công nhân và tư sản.
C Giai cấp công nhân.
D Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
Câu 9 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương thực
hiện chính sách đối ngoai
A Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.
B Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
C Hòa bình, hữu nghị, trung lập.
D Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.
Câu 10 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A trật tự hai cực Ianta được hình thành
B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
D Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.
Câu 11 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
B Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
C Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
D Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
Câu 12 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là
A ruộng đất
B độc lập dân tộc
C hòa bình, tự do
D giảm tô, thuế
Câu 13 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ
trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?
A Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.
B Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
C Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.
D Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.
Câu 14 Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu tác động như thế nào đến
quan hệ quốc tế?
A Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
B Trật tự đa cực được thiết lập.
C Trật tự đon cực được xác lập.
D Trật tự nhiều trung tâm ra đòi.
Câu 15 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có
thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
A Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.
B Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.
Trang 3C Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
D Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.
Câu 16 Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách
mạng tháng Tám năm 1945? “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của hơn 80 năm và ách thống trị của………gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước…… ”
A Phát xít Nhật - thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Thực dân Pháp - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
C Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
D Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 17 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
B Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
D Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
Câu 18 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
Câu 19 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?
A Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
B Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ
D Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi
Câu 20 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một
A Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
B Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
C Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
D Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới Câu 21 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không
nhằm thực hiện âm mưu
A Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
C Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
D Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
Câu 22 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Cộng đồng châu Âu (EC)
B Liên minh châu Âu (EU)
C Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
D Cộng đồng than thép châu Âu
Câu 23 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao
động Việt Nam là
Trang 4A Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.
B Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
C Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.
D Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.
Câu 24 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
B đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
C có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
D có nhiều thực dân, đế quốc.
Câu 25 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
Câu 26 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
Câu 27 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Học thuyết Rigan
B Kế hoạch Macsan
C Chiến lược Cam kết và mở rộng
D Chiến lược toàn cầu
Câu 28 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã
A đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.
B làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.
C trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,
D làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.
Câu 29 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
B chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
C chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
D chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
Câu 30 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan
hệ như thế nào?
A Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế
B Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội
C Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội
D Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực
Câu 31 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?
Trang 5A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.
B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.
C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.
Câu 32 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A ASEAN
B Liên hợp quốc
C Liên minh châu Âu
D NATO
Câu 33 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?
A Phong trào cách mạng 1930 – 1931
B Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945
C Phong trào dân chủ 1936 – 1939
D Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945
Câu 34 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
C Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
D Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
Câu 35 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?
A Ổn đinh
B Mạnh mẽ
C Nhanh chóng
D Thần kì
Câu 36 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939- 1945) vì
A Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
B Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
C Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.
D Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
Câu 37 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
B Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
C Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
Câu 38 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?
A Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất
nước nhà
C Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.
Trang 6D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.
Câu 39 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối
A Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
B Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
C Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
D Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
Câu 40 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước
mắt của nhân dân Việt Nam là
A Bọn Việt gian.
B Phát xít Nhật.
C Trung Hoa Dân quốc.
D Thực dân Pháp.
Câu 41 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A cách mạng vô sản
B dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
C dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
D từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
Câu 42 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
B Pháp chưa rút khỏi nước ta.
C Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
D Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
Câu 43 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
B Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
Câu 44 Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh thực hiện là
A quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập
B quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận
C thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào 1930 – 1931
D quần chúng nhân dân được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp
Câu 45 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
D “Dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 46 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân cơ bản làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên
Xô và Đông Âu sụp đổ?
A Tiến hành cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị phù hợp, kịp thời.
B Chậm sửa chữa những sai lầm.
C Các thê lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.
D Không chịu cải cách về kinh tế, cải tổ về chính trị.
Trang 7Câu 47 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên
B ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
C Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao đông
D Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm.
Câu 48 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
B công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
C công nhân, tư sản, tiểu tư sản
D công nhân, nông dân, tiểu tư sản
Câu 49 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng
nhất?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.
B Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.
C Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong
trào cách mạng
D Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.
Câu 50 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Tầng lóp lãnh đạo.
B Mục đích,
C Phưong pháp.
D Tư tưởng.
Câu 51 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
B Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
C Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
Câu 52 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã
A Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.
B Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,
C Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.
D Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.
Câu 53 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
B Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
C Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
Câu 54 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
Trang 8A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
B Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
C Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
Câu 55 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là
A thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
B diễn ra trên phạm vi toàn cầu
C không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô
D diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại
Câu 56 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ
A Chiến thắng Vạn Tường
B Chiến thắng Ấp Bắc
C Chiến thắng Bình Giã
D Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
Câu 57 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu
thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải
A Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.
B Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.
C Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.
D Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 58 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Toàn cầu hóa.
B Nhất thể hóa.
C Đa phương hóa.
D Đa dạng hóa.
Câu 59 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
Câu 60 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Tham gia khối quân sự NATO
B Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
C Thành gia khối quân sự ANZUS
D Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
Câu 61 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
B Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
C Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
D Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
Trang 9Câu 62 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
B đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
C đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
D đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
Câu 63 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
B “Sửa soạn khởi nghĩa”.
C Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
D Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
Câu 64 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
Câu 65 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
A Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
B Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.
C Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,
D Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
Câu 66 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
B có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
D áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
Câu 67 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
C Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
Câu 68 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là
A tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
B truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.
C chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.
D xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.
Câu 69 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở
A Hà Nội.
B Gia Định,
C Huế.
D Đà Nằng.
Câu 70 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
Trang 10B Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
C Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
D Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
Câu 71 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A Trung Quốc
B CHLB Đức
C Nhật Bản
D Mĩ
Câu 72 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
B Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
D Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
Câu 73 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
A chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
B sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
C nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
D tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
Câu 74 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám
1945?
A Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng
“Ngày Độc lập”
B Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật
giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng
C Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
D Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để
Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội
Câu 75 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
B Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
C Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
D Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
Câu 76 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
C Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
Câu 77 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
B Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới