1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn vật lí (25)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn vật lý (25)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 173,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn

A Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).

B Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).

D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).

Câu 2 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam?

A là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào

yêu nước ở Việt Nam trong thời đại mới

B là sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính chất quyết định cho bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch

sử dân tộc Việt Nam

C là một xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản.

D là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

Câu 3 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

A Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu

B Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.

C Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.

D Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.

Câu 4 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

B Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

C Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

D Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

Câu 5 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực

dân Pháp ở Việt Nam là

A công nhân, nông dân, tiểu tư sản

B công nhân, tư sản, tiểu tư sản

C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản

D công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị

Câu 6 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

C Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

Câu 7 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ

hai

A Anh.

Trang 2

B I-ta-li-a.

C Đức

D Pháp

Câu 8 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

B làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

C trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

D làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

Câu 9 Bước vào đông – xuân 1953 - 1954, Pháp – Mĩ âm mưu giành một thắng lợi quân sự quyết định

nhằm

A "giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương"

B "kết thúc chiến tranh trong danh dự".

C "nhanh chóng kiểm soát tình hình chiến trường"

D "kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam".

Câu 10 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

Câu 11 Sự khác biệt lớn nhất giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc Chiến tranh thế giới đã qua là

A diễn ra dai dẳng, không phân thắng bại

B diễn ra trên phạm vi toàn cầu

C không có xung đột quân sự trực tiếp giữa Mĩ và Liên Xô

D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.

Câu 12 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?

A Thành lập Liên minh châu Âu (EU).

B Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava

C Tham gia khối quân sự NATO

D Thành gia khối quân sự ANZUS

Câu 13 Sự kiện lịch sử nào buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

B Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963.

C Cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường năm 1965.

D Chiến dịch tấn công vào ấp Bình Giã năm 1964.

Câu 14 Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền

Bắc đã tiến những bươc dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

A 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

B 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

C tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930 - 1945.

D 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công

Câu 15 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

A Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

B Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

Trang 3

C Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.

D Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,

Câu 16 Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt lịch sử với Cách Mạng Việt Nam?

A Mở ra thời kỳ độc lập tự do cho cách mạng Việt Nam.

B Chấm dứt vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.

C Đó là khuynh hướng của nước mới.

D Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

Câu 17 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam

(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

B Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.

C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

D Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.

Câu 18 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?

A Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương

B Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ

C Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.

D Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve

Câu 19 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế

kỷ XX)?

A Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.

B Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.

C Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.

D Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.

Câu 20 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ

là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong

A Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).

B 2, 1, 3

C 2, 3, 1

D 1, 2, 3

E Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).

F Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).

G 1, 3, 2

H Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

Câu 21 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Kháng chiến nhất định thắng lợi.

B Tuyên ngôn độc lập.

C Toàn quốc kháng chiến.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 22 Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa

là quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống

A hai miền, khách quan

Trang 4

B đất nước, tất yếu

C đất nước, khách quan

D hai miền, tất yếu

Câu 23 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

C Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

D Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

Câu 24 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước

19/12/1946 được đánh giá là

A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

B cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.

C vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

D cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

Câu 25 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

C Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

D Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

Câu 26 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí

Minh đã kêu gọi

A bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.

B thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".

C "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".

D "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"

Câu 27 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

B Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

C Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

Câu 28 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là

do

A Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.

B Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.

C Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.

D Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,

Câu 29 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Đồng bằng Bắc Bộ.

B Tây Bắc.

C Nam Đông Duong.

D Tây Nguyên.

Câu 30 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn

trước đó là gì?

Trang 5

A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

B Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây

C Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

D Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á

Câu 31 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

B Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

D Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

Câu 32 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:

1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản

2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội

3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì

4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp

A 3,2,1,4

B 3,1,4,2

C 2,1,3,4

D 3,1,2,4

Câu 33 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ

XX) là biểu hiện của xu thế nào?

A Nhất thể hóa.

B Toàn cầu hóa.

C Đa phương hóa.

D Đa dạng hóa.

Câu 34 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A trật tự hai cực Ianta được hình thành

B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.

D chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

Câu 35 Sự thất bại của các khuynh huớng trong phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX - đầu

thế kỷ XX đặt ra yêu cầu bức thiết là phải

A Tìm ra con đuờng cứu nuớc mới cho dân tộc.

B Xây dựng một mặt trận thống nhất dân tộc.

C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

D Thành lập một chính đảng của giai cấp tiên tiến.

Câu 36 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã

A vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.

B phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

C chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.

D đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ

Câu 37 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?

Trang 6

A Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp

Pháp

B Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ

C Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do

D Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng

Câu 38 Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở nước Nga đã

A Lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế.

B Đưa nhân dân lao động lên làm chủ đất nước,

C Giải phóng người lao động khỏi mọi sự áp bức.

D Lật đổ Chính phủ tư sản lâm thời.

Câu 39 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?

A Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

B Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

C Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.

Câu 40 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

B sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên

quốc gia

D tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.

Câu 41 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A xung đột sắc tộc

B chủ nghĩa khủng bố

C chủ nghĩa li khai

D chủ nghĩa A-pac-thai

Câu 42 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

C Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

D Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX Câu 43 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước

mắt của nhân dân Việt Nam là

A Phát xít Nhật.

B Bọn Việt gian.

C Thực dân Pháp.

D Trung Hoa Dân quốc.

Câu 44 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?

A Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt

B Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít

C Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn

D Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng

Câu 45 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng

Trang 7

A dân tộc dân chủ

B xã hội chủ nghĩa

C dân chủ tư sản

D Dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 46 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Giải phóng dân tộc.

B Bảo vệ Tổ quốc.

C Giữ nước và dựng nước,

D Giải phóng và giữ nước.

Câu 47 Bước sang thế kỷ XXI xu thế chung của thế giới ngày nay là

A hoà nhập nhưng không hoà tan.

B cùng tồn tại trong hoà bình,các bên cùng có lợi.

C xu thế hoà hoãn và hoà dịu trong quan hệ quốc tế.

D hoà bình ổn định và hợp tác phát triển.

Câu 48 Đảng của giai cấp tư sản Việt Nam trong những năm 1919-1923 là

A Hội phục viên

B Nam phong.

C Đảng lập hiến

D Trung bắc tân văn.

Câu 49 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung

vào lĩnh vực

A Sản xuất ứng dụng dân dụng.

B Chinh phục vũ trụ.

C Khoa học co bản.

D Công nghiệp quốc phòng,

Câu 50 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra

đời

A Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.

B Các giai cấp công nhân và tư sản.

C Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.

D Giai cấp công nhân.

Câu 51 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì

A Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.

C Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai

D Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến

Câu 52 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của

chiến tranh nhân dân

A Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.

B Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,

C Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.

D Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.

Câu 53 Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan

hệ như thế nào?

Trang 8

A Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội

B Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về kinh tế

C Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực

D Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội

Câu 54 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt

Nam

A Công nhân

B Nông dân

C Tiểu tư sản.

D tư sản dân tộc

Câu 55 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn

cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là

A Giành thế chủ động trên chiến truờng.

B Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.

C Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.

D Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.

Câu 56 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?

A Đối lập chính trị.

B Đối lập mục tiêu, chiến lược.

C Đối lập kinh tế.

D Đối lập quân sự.

Câu 57 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của

A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.

B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

C Tổng bộ Việt Minh.

D Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.

Câu 58 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, tiểu tư sản.

B công nhân, nông dân.

C công nhân, tư sản dân tộc.

D công nhân, phú nông.

Câu 59 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?

A Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.

B Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.

C Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.

D Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.

Câu 60 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là

A chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam

B chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng

C chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc

D chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập

Câu 61 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có

thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

Trang 9

B Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

C Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

D Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.

Câu 62 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng

Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.

B Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,

C Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.

D Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.

Câu 63 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

A Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

C Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

D Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

Câu 64 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của

A cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)

B cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)

C cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

D các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 65 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

B Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần

trong 5 năm

Câu 66 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

B Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

D Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

Câu 67 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

B tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.

C hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

Câu 68 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:

A tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.

B thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.

C Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.

D cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

Câu 69 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là

A Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.

B Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

Trang 10

C Củng cố được an ninh quốc phòng.

D Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.

Câu 70 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở

A Gia Định,

B Đà Nằng.

C Huế.

D Hà Nội.

Câu 71 Chiến thắng nào của quân dân ta ở Miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975)

buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

B Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.

Câu 72 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

B Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

C Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

D Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

Câu 73 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập

dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.

B Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

C Phong trào đã xác định đúng kẻ thù

D Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 74 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929

-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một

A Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới

B Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới

C Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới

D Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới Câu 75 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?

A Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

B Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.

C Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.

D Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Câu 76 ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là

A mang tính toàn cầu hóa.

B hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau.

C xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu

D kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực.

Câu 77 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ

độc lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?

A Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.

B Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.

C Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w