Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 103 Câu 1[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103 Câu 1 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí
Minh đã kêu gọi
A "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".
B "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"
C thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".
D bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.
Câu 2 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì
A Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến
B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.
C Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến
D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai
Câu 3 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?
A Việt Nam nghĩa đoàn.
B Việt Nam Quang phục hội.
C Hội Duy tân.
D Hội Phục Việt.
Câu 4 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973
về Việt Nam là
A Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.
B Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.
C Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.
D Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
Câu 5 Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
A cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.
B thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc.
C Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội.
D tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa.
Câu 6 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do
A Một số tiểu tư sản trí thức thành lập
B Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập
C Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập
D Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập
Câu 7 “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) là bản chỉ thị của
A Ban Thuòng vụ Trung uong Đảng Cộng sản Đông Duơng.
B Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
C Tổng bộ Việt Minh.
D Ban Chấp hành Trung uong Đảng Cộng sản Đông duơng.
Trang 2Câu 8 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
B Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
C Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
D mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
Câu 9 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?
A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri
B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la
C Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.
D Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
Câu 10 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?
A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất
B Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu
C Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu
D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền
Câu 11 Con đường cứu nước Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A cách mạng vô sản
B dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến
C từ chủ nghĩa yêu nước đến chủ nghĩa cộng sản
D dựa vào Nhật Bản để đánh đuổi thực dân Pháp
Câu 12 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản đua ra chính sách đối ngoại mới chủ yếu là
do
A Có tiềm lực kinh tế - quốc phòng vuợt trội.
B Tác động của cục diện Chiến tranh lạnh.
C Có tiềm lực kinh tế - tài chính lớn mạnh,
D Mỹ cắt giảm dần sự bảo trợ về an ninh.
Câu 13 Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng
Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa,
B Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
C Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
D Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
Câu 14 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy
A Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.
B Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.
C Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.
D Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.
Câu 15 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là
A chủ nghĩa A-pac-thai
B xung đột sắc tộc
C chủ nghĩa khủng bố
D chủ nghĩa li khai
Câu 16 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm về quan hệ quốc tế sau cuộc khủng hoảng kinh tế năm 1929
-1933 Sự hình thành… và đã báo hiệu nguy cơ của một
Trang 3A Chủ nghĩa phát xít, những cuộc xung đột trên thế giới, cuộc chiến tranh thế giới mới
B Hai khối đế quốc đối lập, những hành động của các nước phát xít, cuộc chiến tranh thế giới mới.
C Chủ nghĩa phát xít, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
D Hai khối đế quốc đối lập, cuộc chạy đua vũ trang ráo riết, cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 17 Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX?
1 Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội
2 Lãnh đạo là các văn thân, sĩ phu yêu nước
3 Là một phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam
4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau
A 1,3,4
B 2,3,4.
C 1,2,4
D 1,2,3
Câu 18 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là
A công nhân, tiểu tư sản.
B công nhân, nông dân.
C công nhân, tư sản dân tộc.
D công nhân, phú nông.
Câu 19 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định
A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
D Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.
Câu 20 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập
dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?
A Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
B Phong trào đã xác định đúng kẻ thù
C Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
D Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.
Câu 21 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước
mắt của nhân dân Việt Nam là
A Thực dân Pháp.
B Phát xít Nhật.
C Trung Hoa Dân quốc.
D Bọn Việt gian.
Câu 22 Cơ sở cho sự ra đời của đội ngũ công nhân Việt Nam là
A nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành dưới tác động của chính sách khai thác thuộc địa
B tình trạng khốn khổ, bần cùng của nông dân Việt Nam
C sự xuất hiện của tầng lớp tư sản Việt Nam
D chính sách cướp đất, lập đồn điền của thực dân Pháp
Câu 23 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ về mặt quân sự?
A Thành lập Liên minh châu Âu (EU).
Trang 4B Tham gia tổ chức Hiệp ước Vacsava
C Tham gia khối quân sự NATO
D Thành gia khối quân sự ANZUS
Câu 24 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 25 Để đẩy mạnh công tác chuẩn bị khởi nghĩa, ngày 7-5-1944, Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị
A “Sắm vũ khí đuổi thù chung”
B Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.
C Thành lập tổ chức ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam
D “Sửa soạn khởi nghĩa”.
Câu 26 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là
A sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.
B tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.
C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
D sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên
quốc gia
Câu 27 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là
A Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc
B Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX
C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức
D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
Câu 28 Sự kiện lịch sử nào buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược ở Việt Nam?
A Chiến dịch tấn công vào ấp Bình Giã năm 1964.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
C Cuộc hành quân vào thôn Vạn Tường năm 1965.
D Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) năm 1963.
Câu 29 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống
thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?
A Giải phóng dân tộc.
B Giải phóng và giữ nước.
C Bảo vệ Tổ quốc.
D Giữ nước và dựng nước,
Câu 30 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là
A do phe đồng minh đã giành thắng lợi
B sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta
C thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe
D dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ
Câu 31 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là
Trang 5A độc lập dân tộc
B giảm tô, thuế
C hòa bình, tự do
D ruộng đất
Câu 32 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?
A Đối lập kinh tế.
B Đối lập quân sự.
C Đối lập chính trị.
D Đối lập mục tiêu, chiến lược.
Câu 33 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 34 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam (1897 - 1914) dẫn đến sự ra
đời
A Giai cấp công nhân.
B Các giai cấp công nhân, tu sản và tiểu tu sản.
C Các giai cấp công nhân và tư sản.
D Các giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
Câu 35 Để tránh đối phó với nhiều kẻ thù cùng một lúc, tính từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, Đảng, Chính phủ
và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện chủ trương
A chủ động đàm phán với Pháp
B kiên quyết cầm súng chống Pháp xâm lược
C mượn tay Pháp đuổi quân Trung Hoa Dân quốc.
D tạm thời hòa hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc
Câu 36 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt
nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?
A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.
C Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.
D Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
Câu 37 Từ ngày 6 - 3 - 1946 đến trước ngày 19 - 12 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa nhân nhượng cho thực dân Pháp một số quyền lợi với nguyên tắc cao nhất là
C đảm bảo sự phát triển lực lượng chính trị
A Đảng Cộng sản được hoạt động công khai.
B giữ vững chủ quyền dân tộc.
C đảm bảo an ninh quốc gia.
Câu 38 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân
tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
B Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.
C Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
Trang 6D Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
Câu 39 Tình hình các nước Đông Bắc Á trước Chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945), là như thế
nào?
A Là các quốc gia Phong kiến lạc hậu đứng trước nguy cơ bị xâm lược.
B Tất cả đều bị chủ nghĩa thức dân nô dịch.
C Đều bị chủ nghĩa thực dân nô dịch (trừ Nhật Bản).
D Các quốc gia vẫn giữ được độc lập tương đối.
Câu 40 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
D Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
Câu 41 Tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là cách mạng
A Dân tộc dân chủ nhân dân
B xã hội chủ nghĩa
C dân tộc dân chủ
D dân chủ tư sản
Câu 42 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế
kỷ XX có sự khác nhau về
A Tầng lóp lãnh đạo.
B Tư tưởng.
C Phưong pháp.
D Mục đích,
Câu 43 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?
A Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính.
B Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.
C Kháng chiến toàn diện.
D Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
Câu 44 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam là
A đã mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội cho dân tộc
B đã chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo và đường lối cứu nước,
C đã thống nhất được các tổ chức cộng sản thành một chính đảng duy nhất
D đã mở ra kỉ nguyên mới – kỉ nguyên độc lập tự do cho dân tộc
Câu 45 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:
1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản
2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội
3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì
4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp
A 2,1,3,4
B 3,1,4,2
C 3,2,1,4
D 3,1,2,4
Trang 7Câu 46 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dưong là
A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
C thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
D đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 47 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều
nhằm
A Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
B Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
C Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
D Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.
Câu 48 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
D Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 49 Từ cuối tháng 3 - 1954, bộ đội chủ lực Việt Nam tiến công vào phân khu trung tâm của tập đoàn
cứ điểm Điện Biên Phù với mục đích chủ yếu là
A Buộc Pháp phải chấp nhận đàm phán.
B Giành thế chủ động trên chiến truờng.
C Bao vây, chia cắt, tiêu diệt quân Pháp.
D Phân tán cao độ lực luợng quân Pháp.
Câu 50 "Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc Hễ
là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A 2, 3, 1
B Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951).
C 1, 3, 2
D Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946).
E 1, 2, 3
F Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966).
G 2, 1, 3
H Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
Câu 51 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
B Toàn quốc kháng chiến.
C Tuyên ngôn độc lập.
D Kháng chiến nhất định thắng lợi.
Câu 52 Mục tiêu của khởi nghĩa Yên Thế là
A chống thực dân Pháp, chống phong kiến đầu hàng, khôi phục nhà nước phong kiến độc lập
B chống đế quốc Pháp giành độc lập dân tộc, thiết lập thể chế chính trị mới ở Việt Nam
C chống chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, giữ đất, giữ làng
Trang 8D chống đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập cho dân tộc
Câu 53 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam
A Nông dân
B tư sản dân tộc
C Tiểu tư sản.
D Công nhân
Câu 54 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng
trước những khó khăn, thử thách nào?
A Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.
B Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.
C Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.
D Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.
Câu 55 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?
A Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.
B Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
C Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.
D Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
Câu 56 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh
sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?
A Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.
B Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.
C Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.
D Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.
Câu 57 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939- 1945) vì
A Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
B Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.
C Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
D Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
Câu 58 Ý nào không phản ánh ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga?
A Làm thay đổi tổng quan lực lượng giữa các nước đế quốc,
B Nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trong đế quốc Nga được giải phóng
C Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới
D Làm thay đổi căn bản cục diện thế giới
Câu 59 Yếu tố nào không dẫn đến sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây (đầu những năm 70 của thế
kỷ XX)?
A Yêu cầu hợp tác giải quyết các vấn đề toàn cầu.
B Sự gia tăng mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hóa.
C Sự bất lợi do tình trạng đối đầu giữa hai phe.
D Sự cải thiện quan hệ giữa Liên Xô và Mỹ.
Câu 60 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?
A Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân
B Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.
Trang 9C Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.
D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản
Câu 61 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian
1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
2 Mặt trận Việt Minh ra đời
3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập
A 2,1,3
B 3,2,1
C 1,2,3
D 3,1,2
Câu 62 Văn kiện nào được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1/1930)?
A Báo cáo chính trị
B Luận cương chính trị năm 1930
C Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
D Nghị quyết chính trị, Điều lệ Đảng
Câu 63 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ
XX) là biểu hiện của xu thế nào?
A Toàn cầu hóa.
B Nhất thể hóa.
C Đa phương hóa.
D Đa dạng hóa.
Câu 64 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không
nhằm thực hiện âm mưu
A Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
B Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.
D Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.
Câu 65 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ
A Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.
B Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.
C Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.
D Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu
Câu 66 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động
ở đâu?
A Tây Bắc.
B Nam Đông Duong.
C Tây Nguyên.
D Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 67 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của
thực dân Pháp ở Việt Nam là
A công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản
B công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị
C công nhân, tư sản, tiểu tư sản
Trang 10D công nhân, nông dân, tiểu tư sản
Câu 68 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
C Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
D Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
Câu 69 Đâu không phải là ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 và
chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954?
A Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của Pháp - Mĩ
B Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
C Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
D Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Rơve
Câu 70 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
B Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
C Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
D “Dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 71 Thắng lợi trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954 của ta đã đánh dấu kế hoạch Nava bước đầu
bị phá sản là do
A Mĩ viện trợ giúp Pháp không kịp thời
B ta giành quyền chủ động liên tiếp trên chiến trường
C địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta
D do hậu phương của Pháp ở xa
Câu 72 Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần
trong 5 năm
B Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.
C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.
D Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.
Câu 73 Từ năm 1952 đến năm 1973, khoa học - kỹ thuật và công nghệ của Nhật Bản chủ yếu tập trung
vào lĩnh vực
A Công nghiệp quốc phòng,
B Khoa học co bản.
C Chinh phục vũ trụ.
D Sản xuất ứng dụng dân dụng.
Câu 74 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
B Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
C Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
D Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.