1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn vật lí (9)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn vật lí (9)
Trường học Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 172,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Vai trò nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê-la?

A Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân.

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An-giê-ri

C Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng-gô-la

Câu 2 Đảng và chính phủ, Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi đồng bào hưởng ứng cuộc vận động "Quỹ độc

lập", "Tuần lễ vàng" nhằm mục đích gì?

A Hỗ trợ giải quyết nạn đói sau cách mạng.

B Quyên góp tiền của để xây dựng đất nước.

C Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

D Quyên góp vàng bạc để phát triển đất nước.

Câu 3 Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn (từ đầu những năm 80 của thế kỷ

XX) là biểu hiện của xu thế nào?

A Toàn cầu hóa.

B Đa dạng hóa.

C Nhất thể hóa.

D Đa phương hóa.

Câu 4 Điểm mới căn bản giữa hội nghị 5/1941 so với Hội nghị tháng 11/1939 của BCH Trung ương

Đảng Cộng sản Đông Dưong là

A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

C tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

D thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc

Câu 5 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thòi gian:

1 Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản

2 Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội

3 Phan Châu Trinh mở cuộc vận động duy tân ở Trung Kì

4 Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp

A 2,1,3,4

B 3,1,4,2

C 3,2,1,4

D 3,1,2,4

Câu 6 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là

A Đại hội kháng chiến thắng lợi.

B Đại hội đổi mới.

Trang 2

C Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D Đại hội thống nhất nước nhà.

Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn

A Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

B Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).

C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).

D Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).

Câu 8 Sau Cách mạng tháng Tám, để giải quyết căn bản nạn đói có tính chất lâu dài Chủ tịch Hồ Chí

Minh đã kêu gọi

A bãi bỏ các thứ thuế vô lý của chế độ cũ, giảm tô 25%.

B "Tấc đất tấc vàng", "không một tấc đất bỏ hoang".

C "Tăng gia sản xuất! tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!"

D thành lập "Hũ gạo cứu đói", tổ chức "ngày đồng tâm".

Câu 9 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?

A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân

tộc

B Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được

nâng cao

C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

Câu 10 Những lực lượng xã hội mới được hình thành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của

thực dân Pháp ở Việt Nam là

A công nhân, tư sản, tiểu tư sản

B công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản thành thị

C công nhân, sĩ phu tư sản hóa, tiểu tư sản

D công nhân, nông dân, tiểu tư sản

Câu 11 Sự kiện ngày 11 - 9 - 2001 ở nước Mỹ cho thấy

A Hòa bình, hợp tác không phải là xu thế chủ đạo của quan hệ quốc tế.

B Nhân loại đang phải đối mặt với một nguy co và thách thức lớn.

C Tình trạng Chiến tranh lạnh vẫn còn tiếp diễn ở nhiều noi.

D Cục diện hai cực trong quan hệ quốc tế chưa hoàn toàn chấm dứt.

Câu 12 Cuôc chiên đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã

A Giải phóng đuợc một địa bàn chiến luợc quan trọng.

B Đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.

C Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

D Tiêu diệt đuợc một bộ phận sinh lực của quân Pháp,

Câu 13 Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về lí do phong trào dân chủ 1936 - 1939 được coi là cuộc tập

dượt thứ hai chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945)?

A Phong trào đã sử dụng phương pháp đấu tranh hiệu quả.

B Phong trào đã kết nối cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.

C Phong trào đã để lại bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

D Phong trào đã xác định đúng kẻ thù

Câu 14 Sự phát triển và thắng lợi của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ Latinh

sau Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa như thế nào?

Trang 3

A Làm cho thế kỷ XX trở thành thế kỷ giải trừ chủ nghĩa thực dân.

B Hơn 100 nước thuộc địa và phụ thuộc giành được độc lập dân tộc.

C Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Âu - Mỹ ở các thuộc địa.

D Các quốc gia độc lập trẻ tuổi đạt nhiều thành tựu về kinh tế - xã hội.

Câu 15 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương

thực hiện chính sách đối ngoai

A Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa.

B Hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

C Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế.

D Hòa bình, hữu nghị, trung lập.

Câu 16 Hội nghị Ianta (2 - 1945) không quyết định

A Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

B Đua quân Đồng minh vào Đông Duơng giải giáp quân đội Nhật Bản.

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

D Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

Câu 17 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt

nhà nước ở Việt Nam sau đại thắng Xuân 1975?

A Tạo điều kiện để hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B Tạo những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ đối ngoại.

C Tạo điều kiện chính trị co bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

D Tạo những điều kiện thuận lợi để đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 18 Tại sao nói Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt lịch sử với Cách Mạng Việt Nam?

A Mở ra thời kỳ độc lập tự do cho cách mạng Việt Nam.

B Đó là khuynh hướng của nước mới.

C Chấm dứt vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.

D Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

Câu 19 Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của

thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thòi đại sâu sắc?

A Trận “Điện Biên Phủ trên không” (năm 1972).

B Chiến dịch Điện Biên Phủ (năm 1954).

C Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

D Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975).

Câu 20 Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam ở

A Gia Định,

B Đà Nằng.

C Hà Nội.

D Huế.

Câu 21 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt

Nam

A Nông dân

B tư sản dân tộc

C Công nhân

D Tiểu tư sản.

Câu 22 Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 - 1968), Mỹ không

nhằm thực hiện âm mưu

Trang 4

A Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mỹ của nhân dân hai miền Bắc, Nam.

B Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

C Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dụng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” đang thất bại ở miền Nam.

Câu 23 Thực tiễn 30 năm chiến tranh cách mạng Việt Nam (1945 - 1975) cho thấy: Hậu phưong của

chiến tranh nhân dân

A Là đối xứ của tiền tuyến, thực hiện nhiệm vụ chi viện cho tiền tuyến.

B Ở phía sau và phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian,

C Không thể phân biệt rạch ròi vói tiền tuyến chỉ bằng yếu tố không gian.

D Luôn ở phía sau và bảo đảm cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.

Câu 24 Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có

thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

A Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

B Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

C Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

D Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thòi đại.

Câu 25 Điểm nổi bật trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc là gì?

A Bôn ba khắp nơi trên thế giới để tìm đường cứu nước.

B Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước.

C Ði từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa Mác - Lênin, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

D Đi theo con đường của cách mạng tháng Mười Nga, kết hợp độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội Câu 26 Vì sao Nhật đảo chính Pháp ngày 9-3-1945 ở Đông Dương?

A Nhật Bản tiến hành theo kế hoạch chung của phe phát xít

B Mâu thuẫn Nhật - Pháp trở lên gay gắt

C Thất bại gần kề của phe phát xít nói chung và của Nhật nói riêng

D Phong trào cách mạng dâng cao gây cho Nhật nhiều khó khăn

Câu 27 Nét nổi bật trong nghệ thuật chỉ đạo cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của Đảng Lao

động Việt Nam là

A Bám sát tình hình, ra quyết định chính xác, linh hoạt, đúng thòi cơ.

B Kết hợp tiến công quân sự vói nổi dậy của các lực lượng vũ trang.

C Kết hợp tiến công và nổi dậy thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

D Quyết định tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.

Câu 28 Hội nghị Ban Chấp hành Trung uơng Đảng Cộng sản Đông Duơng (7 - 1936) xác định nhiệm vụ

trực tiếp, truớc mắt của cách mạng là gì?

A Lật đổ ách thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

B Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

C Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay nhân dân.

D Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ chế độ phong kiến.

Câu 29 Năm 1949 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử đã

A đạt thế cân bằng về vũ khí nguyên tử đối với Mĩ

B vươn lên hơn Mĩ về vũ khí nguyên tử.

C chứng tỏ khoa học - kỷ thuật của Liên Xô phát triển.

D phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

Câu 30 Yêu cầu số một của giai cấp nông dân Việt Nam thời thuộc địa là

Trang 5

A độc lập dân tộc

B ruộng đất

C giảm tô, thuế

D hòa bình, tự do

Câu 31 Những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, mối lo ngại lớn nhất của Mĩ là gì?

A CNXH trở thành hệ thống thế giới, trải dài từ Ðông Âu đến phía đông châu Á.

B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới.

C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá thế độc quyền của Mĩ.

D Nội chiến Quốc - Cộng kết thúc, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

Câu 32 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.

D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

Câu 33 Điều khoản nào trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?

A Pháp công nhận ta có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp

Pháp

B Hai bên ngừng bắn ngay ở Nam Bộ

C Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15.000 quân Pháp vào miền Bắc thay quân Tưởng

D Pháp công nhận Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do

Câu 34 Chọn từ, cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống trong câu sau: "Một dân tộc là một tộc ” (Hồ

Chí Minh)

A không học tập… không thể làm chủ đất nước mình

B không học tập dốt

C ít học……….dốt

D dốt… yếu

Câu 35 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện

nay?

A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.

B Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

C Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

Câu 36 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

C tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự.

D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

Câu 37 Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

A Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

B Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

C Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

D Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

Trang 6

Câu 38 Trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai có đặc trung nổi bật là

A sự nhất trí của các nước tham dự hội nghị Ianta

B dựa trên sự hợp tác của Liên Xô và Mĩ

C do phe đồng minh đã giành thắng lợi

D thế giới phân chia thành 2 phe đối lập do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi phe

Câu 39 Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đã chứng tỏ điều gì?

A Cuộc khởi nghĩa nổ ra chưa đúng thời cơ.

B Mục tiêu khởi nghĩa không phù hợp với nhân dân

C Giai cấp tư sản Việt Nam chưa thống nhất chủ trương khởi nghĩa.

D Sự thất bại hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản

Câu 40 Đảng lập hiến ra đòi năm 1923 là tổ chức chính trị do

A Một số thành viên tiêu biểu của Tân Việt thành lập

B Một số tiểu tư sản trí thức thành lập

C Một số công nhân giác ngộ lý luận cách mạng thành lập

D Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập

Câu 41 Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều

nhằm

A Làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.

B Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.

C Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phưong.

D Giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.

Câu 42 Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là gì

A Mâu thuẫn giữa nhân dân lao động với đế quốc, phong kiến

B Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai.

C Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

D Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến tay sai

Câu 43 Luận cưong chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dưong không đưa ngọn cờ dân

tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do

A Đánh giá chưa đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.

B Chưa xác định được mâu thuẫn co bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.

C Chịu sự chi phối của tư tưởng hữu khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.

D Chưa xác định được mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dưong thuộc địa.

Câu 44 Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là

A sự gia tăng mạnh mẽ của những mối liên hệ, những ảnh hưởng, tác động, phụ thuộc lẫn nhau của các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

B sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, sự phát triển và tác động to lớn của công ti xuyên

quốc gia

C sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

D tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản và Trung Quốc.

Câu 45 Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ

hai

A Anh.

B Pháp

C I-ta-li-a.

D Đức

Trang 7

Câu 46 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

Câu 47 Thực hiện kế hoạch Nava, từ thu - đông 1953 thực dân Pháp tập trung 44 tiểu đoàn quân cơ động

ở đâu?

A Nam Đông Duong.

B Đồng bằng Bắc Bộ.

C Tây Bắc.

D Tây Nguyên.

Câu 48 Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

A Ấp Bắc (Mĩ Tho).

B Ba Gia (Quảng Ngãi).

C Đồng Xoài (Bình Phuớc).

D Bình Giã (Bà Rịa).

Câu 49 Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng

trước những khó khăn, thử thách nào?

A Các đảng phái trong nuớc đều câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

B Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu sắc, lực lượng chính trị suy yếu.

C Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

D Quân Pháp trở lại Đông Duong theo quy định của Hội nghị Pốtxđam.

Câu 50 Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?

A Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường.

B Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà nước.

C Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

D Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

Câu 51 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?

A Pháp chưa rút khỏi nước ta.

B Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.

C Chỉ mới giải phóng được miền Nam.

D Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.

Câu 52 Luận cương chính trị của Đảng (10/1930) đã xác định động lực cách mạng là

A công nhân, tư sản dân tộc.

B công nhân, phú nông.

C công nhân, tiểu tư sản.

D công nhân, nông dân.

Câu 53 Tại sao sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ và Liên Xô từ đồng minh chuyển sang đối đầu?

A Đối lập mục tiêu, chiến lược.

B Đối lập chính trị.

C Đối lập quân sự.

D Đối lập kinh tế.

Câu 54 Bước vào đông – xuân 1953 - 1954, Pháp – Mĩ âm mưu giành một thắng lợi quân sự quyết định

nhằm

Trang 8

A "kết thúc chiến tranh trong danh dự".

B "kết thúc nhanh chóng chiến tranh ở Việt Nam".

C "nhanh chóng kiểm soát tình hình chiến trường"

D "giành thế chủ động trên chiến trường Đông Dương"

Câu 55 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

(1939- 1945) vì

A Thực hiện chính sách nhuợng bộ phát xít.

B Thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.

C Ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.

D Không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.

Câu 56 Thách thức lớn nhất đối với hòa bình, an ninh thế giới nửa đầu thế kỉ XXI là

A chủ nghĩa khủng bố

B chủ nghĩa A-pac-thai

C chủ nghĩa li khai

D xung đột sắc tộc

Câu 57 Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế

kỷ XX có sự khác nhau về

A Tư tưởng.

B Mục đích,

C Tầng lóp lãnh đạo.

D Phưong pháp.

Câu 58 Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về phong trào cần Vưong 1885 - 1888?

A Phong trào diễn ra trên phạm vi rộng lớn với hàng trăm cuộc khởi nghĩa lớn nhỏ

B Hình thành những trung tâm lớn hoạt động chủ yếu ở vùng trung du, miền núi

C Bộ chỉ huy phong trào đóng tại vùng rừng núi phía Tây của hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

D Phong trào đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

Câu 59 Những chính sách của triều đình nhà Nguyễn vào giữa thế kỷ XIX đã

A trở thành nguyên nhân sâu xa để Việt Nam bị xâm lược,

B đặt Việt Nam vào thế đối đầu với tất cả các nước tư bản.

C làm cho Việt Nam bị lệ thuộc vào các nước phưong Tây.

D làm cho sức mạnh phòng thủ của đất nước bị suy giảm.

Câu 60 An Nam Cộng sản đảng ra đời (8 - 1929) từ sự phân hóa của

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

B Tân Việt Cách mạng đảng.

C Việt Nam Quốc dân đảng.

D Đảng Lập hiến.

Câu 61 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ

bản nào?

A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

C Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

D Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.

Câu 62 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.

B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).

Trang 9

C bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.

D phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

Câu 63 Yếu tố làm thay đổi sâu sắc “bản đề chính trị thế giói” sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

B thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C trật tự hai cực Ianta được hình thành

D Chiến tranh lạnh bao trùm toàn thế giới.

Câu 64 Nội dung nào không nằm trong nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng tháng 11/1939?

A Tạm gác nhiệm vụ cách mạng ruộng đất

B Đưa vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng đầu

C Xác định phát xít Nhật là kẻ thù chủ yếu

D Dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền

Câu 65 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước

mắt của nhân dân Việt Nam là

A Phát xít Nhật.

B Bọn Việt gian.

C Thực dân Pháp.

D Trung Hoa Dân quốc.

Câu 66 Nguyên nhân co bản dẫn đến cuộc chiến tranh thế giói thứ nhất là

A Do sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ỏ châu Âu vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

B Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa

C Do thái độ và hành động hiếu chiến của đế quốc Đức

D Do mâu thuẫn gay gắt giữa các nước đế quốc

Câu 67 Chủ nghĩa xã hội đã trở thành hệ thống thế giới với thắng lợi của

A cách mạng Trung Quốc với sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949)

B các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai

C cách mạng Việt Nam với sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).

D cách mạng Cuba với sự thành lập nước Cộng hòa Cuba (1959)

Câu 68 Điểm giống nhau giữa Hiêp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm

1973 về Việt Nam là

A Có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc.

B Được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

C Quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định.

D Quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực.

Câu 69 "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu

làm nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?

A Tuyên ngôn độc lập.

B Kháng chiến nhất định thắng lợi.

C Toàn quốc kháng chiến.

D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

Câu 70 Nội dung nào phản ánh đúng và đủ tính chất các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống

thực dân Pháp (1945 - 1954) và đế quốc Mỹ xâm lược (1954 - 1975)?

A Giữ nước và dựng nước,

B Bảo vệ Tổ quốc.

C Giải phóng dân tộc.

Trang 10

D Giải phóng và giữ nước.

Câu 71 Tháng 6 - 1912, Phan Bội Châu và những người củng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A Việt Nam nghĩa đoàn.

B Hội Phục Việt.

C Việt Nam Quang phục hội.

D Hội Duy tân.

Câu 72 Phong trào đấu tranh nào của nhân dân ta được đánh giá là cuộc tập dượt lần thứ hai cho Tổng

khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

A Phong trào dân chủ 1936 – 1939

B Phong trào cách mạng 1930 – 1931

C Cao trào kháng Nhật cứu nước từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945

D Phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945

Câu 73 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1 Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân

2 Mặt trận Việt Minh ra đời

3 Khu giải phóng Việt Bắc chính thức thành lập

A 2,1,3

B 3,2,1

C 1,2,3

D 3,1,2

Câu 74 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài từ tháng 9/1945 đến trước

19/12/1946 được đánh giá là

A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

B cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

C cứng rắn về nguyên tắc và sách lược.

D vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.

Câu 75 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp

cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?

A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân

chính thức làm chủ đất nước

B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,

tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính

thức làm chủ đất nước

D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

Câu 76 Sự sụp đổ của chế độ phân biệt chủng tộc (Apácthai) ở Nam Phi (1993) chứng tỏ

A Một biện pháp thống trị của chủ nghĩa thực dân bị xóa bỏ.

B Cuộc đấu tranh vì tiến bộ xã hội đã hoàn thành ở châu Phi.

C Hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân co bản bị tan rã.

D Chủ nghĩa thực dân mới bắt đầu khủng hoảng và suy yếu

Câu 77 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải

cách là

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w