Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Bình Khang (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Hai[.]
Trang 1Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Bình Khang
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.
B chiến tranh lạnh.
C trật tự hai cực Ianta.
D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.
Câu 2 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
B Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
C Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
D Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
Câu 3 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là
A xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.
B mở rộng quan hệ ngoại giao.
C khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
D phá thế bao vây, cấm vận.
Câu 4 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
A chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
B xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
D có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
Câu 5 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ
gìn lực lượng sang tiến công?
A Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.
B Phá ấp chiến lược.
C Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.
D Đồng khởi.
Câu 6 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy giành
độc lập?
A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
B Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.
C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
D Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
Câu 7 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.
B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
C chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
D thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.
Trang 2Câu 8 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
B Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
C tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
D hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
Câu 9 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?
A Ấp chiến lược
B Cố vấn Mỹ.
C Ngụy quyền.
D Đô thị.
Câu 10 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
B Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
C Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
Câu 11 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
B Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
Câu 12 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với
A Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.
B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.
C sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.
D chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.
Câu 13 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?
A Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.
B Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
C Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.
D Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.
Câu 14 Theo quy định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), quốc gia nào dưới đây cần trở thành một quốc gia
thống nhất và dân chủ?
A Trung Quốc.
B Triều Tiên.
C Nhật Bản.
D Mông Cổ.
Câu 15 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm
chung là
A có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.
C chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.
D chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
Câu 16 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
Trang 3A Kiện toàn bộ máy nhà nước
B Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
C Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
D Giải quyết khó khăn về tài chính
Câu 17 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là
A chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.
B tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
C hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.
D Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.
Câu 18 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
B sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
C địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
D chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
Câu 19 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là
A hợp tác với nhau.
B hỗ trợ lẫn nhau.
C gắn bó mật thiết, tác động qua lại.
D hợp tác, giúp đỡ nhau.
Câu 20 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
B Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
C Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
Câu 21 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La
tinh?
A Thắng lợi của cách mạng Cuba.
B Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
Câu 22 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những
vị trí nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.
C Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.
Câu 23 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Đấu tranh ngoại giao.
B Đấu tranh bạo lực
C Đấu tranh chính trị.
D Đấu tranh vũ trang.
Câu 24 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông
dân?
Trang 4A Cơm áo và hòa bình.
B Ruộng đất cho dân cày.
C Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
D Giảm tô, xóa nợ.
Câu 25 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là
A tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.
B khai thông biên giới Việt Trung.
C quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 26 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
B Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.
C Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.
D Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.
Câu 27 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là
A đấu tranh vũ trang.
B bạo lực cách mạng.
C khởi nghĩa giành quyền làm chủ.
D đấu tranh chính trị.
Câu 28 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành
công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
A Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
B Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.
C Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
D Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
Câu 29 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông
Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Xác định giai cấp lãnh đạo.
B Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
C Xác định phương pháp đấu tranh.
D Đề ra phương hướng chiến lược.
Câu 30 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
B Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.
C Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.
D Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.
Câu 31 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh
đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?
A Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
B Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).
C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
D Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).
Câu 32 Trong những năm 80 thế kỉ XX, Mĩ và Liên Xô đạt được thỏa thuận nào sau đây?
A Giải thể các tổ chức quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu.
Trang 5B Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C Nhiều hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng.
D Thủ tiêu tên lửa tầm trung, cắt giảm vũ khí chiến lược.
Câu 33 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa
của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là
A quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
B sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.
C chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.
D sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.
Câu 34 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:
A tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.
B nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.
C loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.
D thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.
Câu 35 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay
A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
B Cương quyết trong đấu tranh.
C mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.
D Nhân nhượng với kẻ thù.
Câu 36 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt
Nam là?
A Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.
C Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
D Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
Câu 37 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A “Đánh nhanh, thắng nhanh”.
B “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
C “Đánh chắc, tiến chắc”.
D Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.
Câu 38 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
B để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
C sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
D muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
Câu 39 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt
trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
B chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.
C địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.
D sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.
Câu 40 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam
giai đoạn 1919-1925?
Trang 6A Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.
C Tìm ra con đường cách mạng vô sản.
D Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.
Câu 41 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
B Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
C Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
D Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
Câu 42 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ
A những năm 70 (thế kỉ XX).
B những năm 80 (thế kỉ XX).
C những năm 60 (thế kỉ XX).
D những năm 50 (thế kỉ XX).
Câu 43 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử
dụng bạo lực cách mạng là do
A các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
B không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
C Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
D đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
Câu 44 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
B thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
C góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
D góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
Câu 45 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ
tuyến 17 là
A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.
B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.
C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.
D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.
Câu 46 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?
A Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
B Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
C Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.
D Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.
Câu 47 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?
A Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.
C Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
D Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 48 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?
A Đánh công kiên.
B Đánh điểm diệt viện.
Trang 7C Đánh nhanh.
D Đánh du kích ngắn ngày.
Câu 49 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?
A Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
B Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
C Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
D Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
Câu 50 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:
A chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh
B chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân
C chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc
D chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
Câu 51 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm
nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.
B Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.
C Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.
D Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.
Câu 52 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con
đường cách mạng vô sản?
A Truyền thống cách mạng của quê hương.
B Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.
C Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.
D Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
Câu 53 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
B Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.
C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
D Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
Câu 54 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?
A công nhân.
B tư sản dân tộc.
C tư sản mại bản.
D nông dân.
Câu 55 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển
kinh tế làm trọng tâm vì
A để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.
B sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.
C kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
D muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
Câu 56 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
Trang 8C Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
D Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.
Câu 57 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến
tranh thế giới thứ hai là
A góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.
B góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.
C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.
D thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.
Câu 58 Bài học Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng cho công cuộc xây dựng và phát triển
đất nước hiện nay là
A đoàn kết toàn dân trong mặt trận dân tộc thống nhất.
B độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
D kiên trì sự lãnh đạo của Đảng.
Câu 59 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
A Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.
B Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.
C Chính quyền cách mạng non trẻ.
D Hơn 90% dân số không biết chữ
Câu 60 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà
Nguyễn có động thái như thế nào?
A Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.
B Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.
C Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.
D Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.
Câu 61 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.
A Giôn xơn- Mác Namara.
B Đơ lat Đơ Tat xi nhi.
C cải cách điền địa.
D Xtalây - Taylo
Câu 62 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc
cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?
A Đấu tranh bạo lực
B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
C Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
D Đấu tranh hòa bình.
Câu 63 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
C giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
D chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 64 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng
Việt Nam?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
Trang 9B Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).
C Tổ chức Công hội được thành lập (1920).
D Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).
Câu 65 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ
A báo Đỏ.
B báo Búa liềm.
C báo Chuông rè.
D báo An Nam trẻ
Câu 66 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là
A sự ra đời của NATO.
B đạo luật Tap-Hac lây.
C kế hoạch Mác-san.
D học thuyết Truman.
Câu 67 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm
A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.
B củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
C phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
D tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
Câu 68 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-
đầu thế kỉ XX là:
A sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.
B sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.
C sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.
D sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.
Câu 69 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.
D Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
Câu 70 Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã
A tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.
B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
D thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.
Câu 71 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã
A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
B giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.
C mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.
D quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.
Câu 72 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –
1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
B Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.
C Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
Trang 10D Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.
Câu 73 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là
A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.
D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 74 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là
A lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.
B lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.
C chống chế độ phản động thuộc địa.
D chống đế quốc, chống phong kiến.
Câu 75 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là
A hài hòa và hợp tác.
B đối thoại và thỏa hiệp.
C cạnh tranh và hợp tác.
D mâu thuẫn và kiềm chế.
Câu 76 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 77 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để
A đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.
B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.
C củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.
D xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
Câu 78 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước
Bali (2- 1976) là
A không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
B tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.
C chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.
D hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.
Câu 79 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công gắn liền với thắng lợi của
A trận Vạn Tường (1965).
B cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
D phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).
Câu 80 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân
miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
A Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).
B Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).
C Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\
D Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.