1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt 2023 (3)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt 2023 (3)
Trường học Trường THPT Gai Lộc
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 101,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Gai Lộc (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Mục đíc[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Gai Lộc

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

B đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

C xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

D tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

Câu 2 Một trong những ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A đưa nhân dân lao động Nga lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình.

B làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu người Nga.

C làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống hoàn chỉnh, bao trùm thế giới.

D xóa bỏ chế độ bóc lột, mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử nước Nga.

Câu 3 Yếu tố khách quan dẫn tới sự ra đời của tổ chức ASEAN là

A nhu cầu hạn chế ảnh hưởng của Mĩ và chủ nghĩa xã hội.

B sự gần gũi về địa lí, tương đồng về lịch sử, kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên.

C nhu cầu giúp đỡ nhau giải để quyết khó khăn và phát triển của các nước thành viên.

D sự xuất hiện của những tổ chức hợp tác khu vực trên Thế giới.

Câu 4 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay là

A giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.

B độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

C dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

D giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.

Câu 5 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

B Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

C Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

D Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

Câu 6 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh,

lập lại hòa bình ở Đông Dương là

A chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.

B sự hòa hoãn giữa các nước lớn.

C xu thế hòa hoãn Đông - Tây.

D xu thế toàn cầu hóa.

Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong quá trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc?

A Nguyễn Ái Quốc tham gia Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp (1917).

B Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua, tán thành gia nhập Quốc tế cộng sản và thành lập Đảng

cộng sản Pháp (25/12/1920)

Trang 2

C Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê-nin (7/1920).

D Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai (6/1919).

Câu 8 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

B Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

C Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

D Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 9 Nguyên tắc tư tưởng được Việt Nam Quốc dân đảng nêu ra năm 1929 là

A “Tự do - Bình đẳng - Bác ái”.

B học thuyết Tam dân.

C Triết học ánh sáng.

D Chủ nghĩa xã hội dân chủ.

Câu 10 Nội dung nào không phải là lí do Đảng cộng sản Đông Dương chưa chủ trương phát động Tổng

khởi nghĩa sau khi Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945)?

A Tầng lớp trung gian còn ảo tưởng vào Nhật.

B Lực lượng của Nhật chưa hoàn toàn suy yếu.

C Cơ sở Đảng ở các địa phương chưa sẵn sàng.

D Lực lượng của Pháp ở Đông Dương còn mạnh.

Câu 11 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

C đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

Câu 12 Đối tượng đấu tranh chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế

giới thứ hai là

A chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.

B chế độ phong kiến.

C chế độ nô lệ.

D chủ nghĩa thực dân kiểu mới.

Câu 13 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Bất hợp tác.

C Đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh ngoại giao.

Câu 14 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

B đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.

C sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

D sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

Câu 15 Trước tác động tích cực của xu thế toàn cầu hóa, các nước đang phát triển cần

Trang 3

A tăng cường hoạt động bảo vệ môi trường.

B giữ gìn các giá trị truyền thống của dân tộc.

C cảnh giác trước âm mưu “diễn biến hòa bình”.

D gia tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế.

Câu 16 Đảng cộng sản Đông Dương được công nhận là phân bộ độc lập, trực thuộc Quốc tế cộng sản từ

sau

A hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (6/1 - 7/2/1930).

B hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời (10/1930).

C phong trào cách mạng 1930 - 1931.

D phong trào dân chủ 1936 - 1939.

Câu 17 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Chính quyền cách mạng non trẻ.

B Hơn 90% dân số không biết chữ

C Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

D Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

Câu 18 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất

của địch ở đâu?

A Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

B Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.

C Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

D Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

Câu 19 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

A Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

B Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.

C Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

D Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.

Câu 20 Một trong những điểm giống nhau giữa phong trào Cần Vương (1885 - 1896) và khởi nghĩa Yên

Thế (1884 - 1913) là

A đều làm chậm quá trình hoàn thành xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

B đều nổ ra khi thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.

C đều bị chi phối bởi hệ tư tưởng phong kiến.

D đều chịu ảnh hưởng sâu sắc của chiếu Cần vương.

Câu 21 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Ruộng đất cho dân cày.

B Cơm áo và hòa bình.

C Giảm tô, xóa nợ.

D Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

Câu 22 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.

A Đơ lat Đơ Tat xi nhi.

B cải cách điền địa.

C Giôn xơn- Mác Namara.

D Xtalây - Taylo

Câu 23 Ý nào phản ánh đúng về Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) được kí kết giữa hai đại diện của Chính phủ

Việt Nam Dân chủ cộng hòa và Chính Phủ Pháp?

Trang 4

A Việt Nam đã đổi không gian lấy thời gian.

B Pháp đã công nhận quyền tự quyết của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa.

C Việt Nam đã nhân nhượng tất cả các quyền lợi kinh tế, chính trị cho Pháp.

D Pháp đã công nhận chủ quyền của Việt Nam.

Câu 24 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

B Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

C Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

D Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

Câu 25 Thuận lợi mới của cách mạng Việt Nam sau chiến thắng Biên giới (1950) là

A quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

B được các nước xã hội chủ nghĩa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.

C căn cứ địa Việt Bắc được bảo vệ.

D tiêu hao được một bộ phận sinh lực địch.

Câu 26 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

A Bình Giã( Bà Rịa)

B An Lão( Bình Định)

C Ba Gia (Quảng Ngãi)

D Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

Câu 27 Cách mạng Lào (1945 - 1975) nhận được sự giúp đỡ có hiệu quả nhất từ

A nhân dân Campuchia.

B quân tình nguyện Việt Nam.

C nhân dân tiến bộ Pháp.

D Liên hợp quốc.

Câu 28 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A kế hoạch Mác-san.

B học thuyết Truman.

C sự ra đời của NATO.

D đạo luật Tap-Hac lây.

Câu 29 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

B Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

C Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

D Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

Câu 30 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu

nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.

B Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.

C Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.

D Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.

Câu 31 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?

A Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.

B Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.

C Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.

Trang 5

D Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 32 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam

giai đoạn 1919-1925?

A Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

B Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

C Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.

D Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 33 Mục đích cuối cùng của Pháp trong kế hoạch Nava là

A tăng cường ngụy quân và xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

B bình định Đông Dương, giành lấy nguồn nhân lực, vật lực.

C làm thất bại âm mưu của các cường quốc, độc chiếm Đông Dương.

D giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm kết thúc chiến tranh.

Câu 34 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

A Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

B Được thực dân Pháp dung dưỡng.

C Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

D Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

Câu 35 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

C Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

D Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

Câu 36 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

B Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

C Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

D Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

Câu 37 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Cuba.

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

D Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

Câu 38 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

B phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

C gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

D cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

Câu 39 Nhận xét nào đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

A không mang tính cải lương.

B chỉ mang tính dân tộc.

C không mang tính cách mạng.

Trang 6

D chỉ có tính chất dân chủ.

Câu 40 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

B Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

C Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

D Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

Câu 41 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:

A nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.

B loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.

C thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.

D tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.

Câu 42 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

B chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

C chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

D chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

Câu 43 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

B Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

C Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

D Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

Câu 44 Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh hưởng

của tư tưởng nào dưới đây?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin.

B Tư tưởng duy tân Nhật Bản.

C Tư tưởng triết học ánh sáng( Pháp)

D Chủ nghĩa Tam dân( Tôn Trung Sơn)

Câu 45 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là

A hợp tác với nhau.

B hợp tác, giúp đỡ nhau.

C gắn bó mật thiết, tác động qua lại.

D hỗ trợ lẫn nhau.

Câu 46 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay

A mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.

B Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

C Nhân nhượng với kẻ thù.

D Cương quyết trong đấu tranh.

Câu 47 Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kì 1954 - 1975 là

A tiến hành chống chủ nghĩa thực dân mới của đế quốc Mỹ.

B chịu tác động sâu sắc của chiến tranh lạnh.

C tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau.

D đất nước bị chia cắt hoàn toàn thành hai miền.

Câu 48 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

Trang 7

A Đấu tranh chính trị.

B Đấu tranh bạo lực

C Đấu tranh vũ trang.

D Đấu tranh ngoại giao.

Câu 49 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là

A đấu tranh vũ trang.

B bạo lực cách mạng.

C đấu tranh chính trị.

D khởi nghĩa giành quyền làm chủ.

Câu 50 Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo (10/1930) không đưa ngọn cờ giải phóng dân tộc

lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất vì lí do chủ yếu nào?

A Không xác định được mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam thời Pháp thuộc.

B Công - nông là lực lượng đông đảo và quyết liệt nhất của cách mạng.

C Phần lớn ruộng đất còn tập trung trong tay giai cấp địa chủ phong kiến.

D Nông dân là giai cấp đông đảo và bị bóc lột nặng nề nhất trong xã hội Việt Nam.

Câu 51 Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ

A xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

B khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

C giúp đỡ các nước Đông Âu thành lập nhà nước.

D tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa phát xít, bảo vệ Tổ quốc.

Câu 52 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A Khởi nghĩa Hương Khê.

B Khởi nghĩa Ba Đình.

C Khởi nghĩa Bãi Sậy.

D Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.

Câu 53 Nội dung nào không đúng về tác động của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai đối

với phong trào giải phóng dân tộc?

A Để lại di chứng cho nhiều nước trong quá trình phát triển sau này.

B Làm cho cuộc đấu tranh ở nhiều nước trở nên căng thẳng, phức tạp.

C Là một yếu tố dẫn tới sự ra đời của phong trào “Không liên kết”.

D Quyết định xu hướng phát triển của các nước sau khi giành độc lập.

Câu 54 Nội dung nào sau đây không phải là vấn đề quan trọng và cấp bách đặt ra cho các nước đồng

minh trong hội nghị Ianta (2/1945)?

A Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.

B Tổ chức lại thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

D Chấm dứt chiến tranh, trừng phạt các nước bại trận.

Câu 55 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ

quốc tế?

A Xu thế toàn cầu hóa.

B Xu thế đối thoại-hợp tác.

C Xu thế hòa hoãn và hợp tác.

D Xu thế đối đầu.

Câu 56 Bài học từ việc kí kết hiệp định Sơ bộ (1946), Giơ-ne-vơ (1954), Pari (1973) được vận dụng

trong hoạt động ngoại giao hiện nay là

Trang 8

A tranh thủ không điều kiện sự giúp đỡ quốc tế.

B không vi phạm chủ quyền quốc gia, dân tộc.

C chỉ đảm bảo nguyên tắc thống nhất đất nước.

D nhân nhượng đến cùng để giữ vững hòa bình.

Câu 57 Ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Bình Giã (2/12/1964) ở Việt Nam là

A mở đầu thời kì khủng hoảng triền miên của chính quyền Sài Gòn.

B làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

C chứng tỏ sự bất lực, yếu kém của Chính phủ và quân đội Hoa Kỳ.

D làm phá sản về cơ bản chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

Câu 58 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

C giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

D Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

Câu 59 Bản Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược nhau được kí kết ngày 23/8/1939 là

A giải pháp tốt nhất để bảo vệ lợi ích quốc gia của Liên Xô lúc bấy giờ.

B mục tiêu hàng đầu trong chính sách không can thiệp của Mỹ.

C đỉnh cao trong chính sách dung dưỡng của Liên Xô đối với phát xít Đức.

D thắng lợi trong chính sách nhượng bộ phát xít của Anh, Pháp.

Câu 60 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

C Đấu tranh bạo lực

D Đấu tranh hòa bình.

Câu 61 Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Inđônêxia.

B Lào.

C Việt Nam.

D Thái Lan.

Câu 62 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu

B Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.

C Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

D Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán Câu 63 Công cuộc chuẩn bị toàn diện cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được hoàn

thành trong

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941).

B cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945).

C Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (từ ngày 15 đến ngày 20/4/1945).

D Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (2/1943).

Trang 9

Câu 64 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 không

có sự tương đồng về

A Kết quả.

B Lãnh đạo.

C Phương pháp.

D Hình thái.

Câu 65 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt

Nam là?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.

B Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.

C Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta

D Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.

Câu 66 Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1913) ở Việt Nam trong

bối cảnh

A đã cơ bản hoàn thành quá trình bình định Việt Nam.

B đang tiến hành quá trình xâm lược toàn bộ lãnh thổ Việt Nam.

C đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.

D đã dập tắt được các phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam.

Câu 67 Nghị quyết của Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (4/1945) ở Việt Nam được triển khai trong

thực tiễn qua sự kiện

A “Quân lệnh số ” được ban bố (13/8/1945).

B Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam thành lập (16/4/1945).

C Đại hội quốc dân được triệu tập (16 – 17/8/1945).

D Việt Nam giải phóng quân ra đời (15/5/1945).

Câu 68 Nội dung mới thể hiện sự tiến bộ và nhân văn trong Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) so với

Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (1954) là

A Hoa Kì cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh.

B các đế quốc không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam.

C các bên tham chiến ngừng bắn, chấm dứt các hoạt động quân sự.

D các nước công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

Câu 69 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

Câu 70 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế

giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.

B Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.

C Phá ấp chiến lược.

D Đồng khởi.

Câu 71 Nguyên nhân khách quan nào giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau

Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự suy yếu của Liên Xô.

B Áp dụng thành tựu cách mạng khoa học kĩ thuật.

Trang 10

C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.

D Sự viện trợ của Mỹ.

Câu 72 Định ước Henxinki (8/1975) được kí kết giữa 33 nước châu Âu cùng Mỹ và Canađa đã

A đánh dấu chấm dứt tình trạng đối đầu Đông - Tây ở châu Âu.

B mở ra điều kiện giải quyết hòa bình các xung đột trên thế giới.

C tạo tiền đề cho việc thiết lập quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức.

D khẳng định hợp tác, phát triển là xu thế chủ đạo ở châu Âu.

Câu 73 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

B xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

D có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

Câu 74 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ

A những năm 80 (thế kỉ XX).

B những năm 60 (thế kỉ XX).

C những năm 50 (thế kỉ XX).

D những năm 70 (thế kỉ XX).

Câu 75 Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam tại mặt trận Đà Nẵng (1858 -

1859) đã không

A chứng tỏ tinh thần đoàn kết, chủ động kháng chiến của nhân dân.

B buộc thực dân Pháp phải chuyển hướng tấn công vào Gia Định.

C phản ánh sự phối hợp chiến đấu giữa triều đình Huế với nhân dân.

D làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

Câu 76 Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX có

sự khác nhau về

A Lực lượng lãnh đạo.

B Động cơ.

C Kẻ thù trước mắt.

D Khuynh hướng.

Câu 77 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

B Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

C Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

D Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

Câu 78 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

A tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

B đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

C đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

D đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

Câu 79 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w