Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Gai Lộc (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Hiệp đị[.]
Trang 1Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Gai Lộc
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ
tuyến 17 là
A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.
B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.
C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.
D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.
Câu 2 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm
A phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.
C củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
D tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.
Câu 3 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?
A Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.
B Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
C Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.
D Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.
Câu 4 Nội dung nào không phải là lí do Đảng cộng sản Đông Dương chưa chủ trương phát động Tổng
khởi nghĩa sau khi Nhật đảo chính Pháp (9/3/1945)?
A Lực lượng của Nhật chưa hoàn toàn suy yếu.
B Cơ sở Đảng ở các địa phương chưa sẵn sàng.
C Tầng lớp trung gian còn ảo tưởng vào Nhật.
D Lực lượng của Pháp ở Đông Dương còn mạnh.
Câu 5 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?
A Đánh nhanh.
B Đánh điểm diệt viện.
C Đánh công kiên.
D Đánh du kích ngắn ngày.
Câu 6 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh,
lập lại hòa bình ở Đông Dương là
A xu thế toàn cầu hóa.
B chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.
C xu thế hòa hoãn Đông - Tây.
D sự hòa hoãn giữa các nước lớn.
Câu 7 Tháng 4/1917, Lê-nin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng
dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN có tên gọi là
A Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
B Sắc lệnh hòa bình.
Trang 2C Luận cương tháng tư.
D Luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản.
Câu 8 Đảng cộng sản Đông Dương được công nhận là phân bộ độc lập, trực thuộc Quốc tế cộng sản từ
sau
A hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời (10/1930).
B hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (6/1 - 7/2/1930).
C phong trào dân chủ 1936 - 1939.
D phong trào cách mạng 1930 - 1931.
Câu 9 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là
A hợp tác với nhau.
B gắn bó mật thiết, tác động qua lại.
C hỗ trợ lẫn nhau.
D hợp tác, giúp đỡ nhau.
Câu 10 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-
80 của thế kỉ XX là gì?
A Bất hợp tác.
B Đấu tranh vũ trang.
C Đấu tranh ngoại giao.
D Đấu tranh chính trị.
Câu 11 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:
A Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
B Được thực dân Pháp dung dưỡng.
C Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực
D Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.
Câu 12 Ý nào phản ánh đúng về Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) được kí kết giữa hai đại diện của Chính phủ
Việt Nam Dân chủ cộng hòa và Chính Phủ Pháp?
A Việt Nam đã đổi không gian lấy thời gian.
B Pháp đã công nhận quyền tự quyết của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa.
C Việt Nam đã nhân nhượng tất cả các quyền lợi kinh tế, chính trị cho Pháp.
D Pháp đã công nhận chủ quyền của Việt Nam.
Câu 13 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất
của địch ở đâu?
A Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.
C Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.
D Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.
Câu 14 Nguyên tắc tư tưởng được Việt Nam Quốc dân đảng nêu ra năm 1929 là
A học thuyết Tam dân.
B Triết học ánh sáng.
C Chủ nghĩa xã hội dân chủ.
D “Tự do - Bình đẳng - Bác ái”.
Câu 15 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945
thành công là gì?
A Kiện toàn bộ máy nhà nước
B Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù
Trang 3C Giải quyết khó khăn về tài chính
D Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
Câu 16 Yếu tố khách quan dẫn tới sự ra đời của tổ chức ASEAN là
A nhu cầu hạn chế ảnh hưởng của Mĩ và chủ nghĩa xã hội.
B sự gần gũi về địa lí, tương đồng về lịch sử, kinh tế, văn hóa giữa các nước thành viên.
C sự xuất hiện của những tổ chức hợp tác khu vực trên Thế giới.
D nhu cầu giúp đỡ nhau giải để quyết khó khăn và phát triển của các nước thành viên.
Câu 17 Nghị quyết của Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (4/1945) ở Việt Nam được triển khai trong
thực tiễn qua sự kiện
A Đại hội quốc dân được triệu tập (16 – 17/8/1945).
B Việt Nam giải phóng quân ra đời (15/5/1945).
C Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam thành lập (16/4/1945).
D “Quân lệnh số ” được ban bố (13/8/1945).
Câu 18 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt
Nam là?
A Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.
C Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.
D Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta
Câu 19 Trước tác động tích cực của xu thế toàn cầu hóa, các nước đang phát triển cần
A tăng cường hoạt động bảo vệ môi trường.
B giữ gìn các giá trị truyền thống của dân tộc.
C cảnh giác trước âm mưu “diễn biến hòa bình”.
D gia tăng tính cạnh tranh của nền kinh tế.
Câu 20 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay
là
A giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.
B độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
C dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.
Câu 21 Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kì 1954 - 1975 là
A tiến hành chống chủ nghĩa thực dân mới của đế quốc Mỹ.
B đất nước bị chia cắt hoàn toàn thành hai miền.
C chịu tác động sâu sắc của chiến tranh lạnh.
D tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau.
Câu 22 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam
giai đoạn 1919-1925?
A Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.
B Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Tìm ra con đường cách mạng vô sản.
D Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.
Câu 23 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La
tinh?
A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.
Trang 4C Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.
D Thắng lợi của cách mạng Cuba.
Câu 24 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A Cách mạng công nghiệp
B Cách mạng công nghệ.
C Cách mạng trắng trong nông nghiệp.
D Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
Câu 25 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?
A Bình Giã( Bà Rịa)
B Ba Gia (Quảng Ngãi)
C An Lão( Bình Định)
D Ấp Bắc ( Mĩ Tho)
Câu 26 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là
A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.
C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.
D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 27 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?
A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.
B Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.
C Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.
D Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.
Câu 28 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến
nước Mĩ như thế nào?
A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.
B Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.
C Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.
D Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.
Câu 29 Đối tượng đấu tranh chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế
giới thứ hai là
A chủ nghĩa thực dân kiểu cũ.
B chế độ phong kiến.
C chế độ nô lệ.
D chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
Câu 30 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)
A Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.
B Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.
C Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.
D Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.
Câu 31 Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ
A xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
B giúp đỡ các nước Đông Âu thành lập nhà nước.
C tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa phát xít, bảo vệ Tổ quốc.
Trang 5D khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
Câu 32 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
A Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.
B Chính quyền cách mạng non trẻ.
C Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.
D Hơn 90% dân số không biết chữ
Câu 33 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là
A học thuyết Truman.
B đạo luật Tap-Hac lây.
C sự ra đời của NATO.
D kế hoạch Mác-san.
Câu 34 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Đấu tranh chính trị.
B Đấu tranh vũ trang.
C Đấu tranh ngoại giao.
D Đấu tranh bạo lực
Câu 35 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ
quốc tế?
A Xu thế hòa hoãn và hợp tác.
B Xu thế đối đầu.
C Xu thế toàn cầu hóa.
D Xu thế đối thoại-hợp tác.
Câu 36 “Người khổng lồ về kinh tế, chú lùn về chính trị” là cụm từ nói về nước nào?
A Pháp.
B Canađa.
C Nhật Bản.
D Cộng hòa liên bang Đức.
Câu 37 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối
với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba
lực lượng chính trị
B Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động
phá hoại miền Bắc Việt Nam
C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự
do, không có sự can thiệp của nước ngoài
D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
Câu 38 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-
đầu thế kỉ XX là:
A sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.
B sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.
C sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.
D sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.
Trang 6Câu 39 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán.
B Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.
C Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
D Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
Câu 40 Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 không
có sự tương đồng về
A Phương pháp.
B Kết quả.
C Lãnh đạo.
D Hình thái.
Câu 41 Quốc gia đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Thái Lan.
B Lào.
C Việt Nam.
D Inđônêxia.
Câu 42 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm
nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.
B Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.
C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.
D Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.
Câu 43 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để
A đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.
B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.
C xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
D củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.
Câu 44 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông
dân?
A Cơm áo và hòa bình.
B Ruộng đất cho dân cày.
C Giảm tô, xóa nợ.
D Phá kho thóc giải quyết nạn đói.
Câu 45 Ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Bình Giã (2/12/1964) ở Việt Nam là
A chứng tỏ sự bất lực, yếu kém của Chính phủ và quân đội Hoa Kỳ.
B mở đầu thời kì khủng hoảng triền miên của chính quyền Sài Gòn.
C làm phá sản về cơ bản chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
D làm phá sản hoàn toàn chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
Câu 46 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là
gì?
A Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.
Trang 7D giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược
Việt Nam
Câu 47 Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1913) ở Việt Nam trong
bối cảnh
A đang tiến hành quá trình xâm lược toàn bộ lãnh thổ Việt Nam.
B đã cơ bản hoàn thành quá trình bình định Việt Nam.
C đã dập tắt được các phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam.
D đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam.
Câu 48 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử
dụng bạo lực cách mạng là do
A các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.
C không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
D đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
Câu 49 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
B Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
C Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
D Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
Câu 50 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:
A phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.
B cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.
C gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
D tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.
Câu 51 Cách mạng Lào (1945 - 1975) nhận được sự giúp đỡ có hiệu quả nhất từ
A quân tình nguyện Việt Nam.
B nhân dân Campuchia.
C nhân dân tiến bộ Pháp.
D Liên hợp quốc.
Câu 52 Trong cuộc chiến tranh Việt Nam, từ năm 1969 đến năm 1973, Mỹ tiếp tục
A sử dụng quân Mỹ và quân đồng minh làm lực lượng xung kích.
B tăng cường hơn nữa việc dồn dân lập “ấp chiến lược”.
C sử dụng thủ đoạn ngoại giao, hoà hoãn Liên Xô - Trung Quốc.
D âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt”.
Câu 53 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu
nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
A Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.
B Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
C Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.
D Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.
Câu 54 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay
A Cương quyết trong đấu tranh.
B mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.
C Nhân nhượng với kẻ thù.
Trang 8D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.
Câu 55 Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo (10/1930) không đưa ngọn cờ giải phóng dân tộc
lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp và cách mạng ruộng đất vì lí do chủ yếu nào?
A Phần lớn ruộng đất còn tập trung trong tay giai cấp địa chủ phong kiến.
B Nông dân là giai cấp đông đảo và bị bóc lột nặng nề nhất trong xã hội Việt Nam.
C Công - nông là lực lượng đông đảo và quyết liệt nhất của cách mạng.
D Không xác định được mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam thời Pháp thuộc.
Câu 56 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc
cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?
A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
B Đấu tranh hòa bình.
C Đấu tranh bạo lực
D Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
Câu 57 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
A Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.
B Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.
C Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.
D Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.
Câu 58 Sáng tạo độc đáo của Nguyễn Ái Quốc trong việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (1930) là
A soạn thảo Cương lĩnh chính trị, giải quyết nhiệm vụ dân tộc và dân chủ của cách mạng.
B tiến hành hội nghị thành lập Đảng ở nước ngoài.
C kết hợp phong trào yêu nước với phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác Lênin.
D giữ vai trò triệu tập và chủ trì hội nghị thành lập Đảng.
Câu 59 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là
A Khởi nghĩa Ba Đình.
B Khởi nghĩa Hương Khê.
C Khởi nghĩa Bãi Sậy.
D Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.
Câu 60 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?
A Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
B Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).
C Quân Pháp chiếm thành Gia Định.
D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
Câu 61 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:
A nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.
B loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.
C thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.
D tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.
Câu 62 Công cuộc chuẩn bị toàn diện cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam được hoàn
thành trong
A Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kỳ (từ ngày 15 đến ngày 20/4/1945).
B cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945).
C Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (2/1943).
D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941).
Câu 63 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là
Trang 9A bạo lực cách mạng.
B khởi nghĩa giành quyền làm chủ.
C đấu tranh vũ trang.
D đấu tranh chính trị.
Câu 64 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:
A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.
B chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh
C chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc
D chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân
Câu 65 Nhận xét nào đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?
A chỉ có tính chất dân chủ.
B không mang tính cải lương.
C không mang tính cách mạng.
D chỉ mang tính dân tộc.
Câu 66 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là
A tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.
B đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.
C đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.
D đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
Câu 67 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc
B xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau
C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
D chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
Câu 68 Hình thức phát triển của bạo lực trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
A đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
B kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.
C giành chính quyền một cách nhanh gọn, ít đổ máu.
D có sự kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
Câu 69 Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX có
sự khác nhau về
A Động cơ.
B Lực lượng lãnh đạo.
C Khuynh hướng.
D Kẻ thù trước mắt.
Câu 70 Nội dung nào không đúng về tác động của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai đối
với phong trào giải phóng dân tộc?
A Để lại di chứng cho nhiều nước trong quá trình phát triển sau này.
B Là một yếu tố dẫn tới sự ra đời của phong trào “Không liên kết”.
C Quyết định xu hướng phát triển của các nước sau khi giành độc lập.
D Làm cho cuộc đấu tranh ở nhiều nước trở nên căng thẳng, phức tạp.
Câu 71 Trong 2 cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và chống Mỹ (1954 - 1975), để bồi dưỡng
sức dân, nhất là nông dân, Đảng Lao động Việt Nam đã đưa ra biện pháp gì?
A Đưa nông dân vào các hợp tác xã sản xuất nông nghiệp bậc cao.
Trang 10B Tăng lương, thực hiện đời sống mới.
C Triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất.
D Tăng cường vệ sinh phòng bệnh, chăm lo sức khỏe cho nhân dân.
Câu 72 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX
có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định
A đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.
B đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.
C sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.
D sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay
sai
Câu 73 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?
A Ấp chiến lược
B Đô thị.
C Cố vấn Mỹ.
D Ngụy quyền.
Câu 74 Nội dung mới thể hiện sự tiến bộ và nhân văn trong Hiệp định Pari về Việt Nam (1973) so với
Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương (1954) là
A các đế quốc không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam.
B các bên tham chiến ngừng bắn, chấm dứt các hoạt động quân sự.
C Hoa Kì cam kết góp phần vào việc hàn gắn vết thương chiến tranh.
D các nước công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
Câu 75 Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam tại mặt trận Đà Nẵng (1858 -
1859) đã không
A phản ánh sự phối hợp chiến đấu giữa triều đình Huế với nhân dân.
B chứng tỏ tinh thần đoàn kết, chủ động kháng chiến của nhân dân.
C làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
D buộc thực dân Pháp phải chuyển hướng tấn công vào Gia Định.
Câu 76 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là
A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 77 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế
giữ gìn lực lượng sang tiến công?
A Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.
B Phá ấp chiến lược.
C Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.
D Đồng khởi.
Câu 78 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?
A trật tự hai cực Ianta.
B chiến tranh lạnh.
C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.
D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.
Câu 79 Cuộc đấu tranh của tư sản, tiểu tư sản Việt Nam những năm 20 của thế kỷ XX chịu ảnh hưởng
của tư tưởng nào dưới đây?