1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt 2023 (17)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt 2023 (17)
Trường học Trường THPT Chu Văn An, Hải Dương
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 90,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Chu Văn An (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 101 Câu 1 Nguy[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Chu Văn An

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

B chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

C chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

D chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

Câu 2 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là

A mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.

B thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.

C mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.

D ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

Câu 3 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?

A Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.

B Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.

C Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

D Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai Câu 4 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

B Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

C Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

D Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

Câu 5 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó

là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?

A Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.

B Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945.

C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

Câu 6 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?

A Chiến thắng Việt Bắc.

B Chiến thắng Biên Giới.

C Chiến thắng Hòa Bình.

D Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Câu 7 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới.

Trang 2

B đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ

nghĩa phát triển

C lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư

bản chủ nghĩa

D lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

Câu 8 Vì sao nói cuộc đấu tranh ngày 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930-1931?

A Mục tiêu cuộc đấu tranh không chỉ đòi quyền lợi về kinh tế như tăng lương, giảm giờ làm mà còn

đòi các quyền tự do, dân chủ

B Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân trong nước mà còn thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.

C Cuộc đấu tranh đã thể hiện lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất của

nhân dân ta, buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi

D Cuộc đấu tranh có sự lãnh đạo của các tổ chức Đảng, có sự phối hợp giữa các địa phương, đánh dấu

sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam

Câu 9 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng năm

1930 thể hiện ở

A đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

B lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo

C Mục tiêu và hình thức đấu tranh.

D nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

Câu 10 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

C Đấu tranh bạo lực

D Đấu tranh hòa bình.

Câu 11 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

Câu 12 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

B Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

C Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

D Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

Câu 13 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

B Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

C Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

Câu 14 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài

học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?

A Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.

Trang 3

B Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.

C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

D Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.

Câu 15 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

B Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

Câu 16 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

A Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.

B quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.

C thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

D hình thành khối liên minh công - nông.

Câu 17 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt

Nam là?

A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.

B Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta

C Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.

D Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.

Câu 18 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

B Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

C Hơn 90% dân số không biết chữ

D Chính quyền cách mạng non trẻ.

Câu 19 Ba tổ chức cộng sản ra đời và hoạt động riêng rẽ gây trở ngại cho cách mạng Việt Nam ra sao?

A Đặt ra yêu cầu phải thống nhất ba tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.

B Làm cho phong trào cách mạng trong nước có nguy cơ chia rẽ lớn.

C Gây tổn thất lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.

D Khiến Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành hai nhóm.

Câu 20 Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?

A Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.

B Thiết lập trật tự thế giới “hai cực” Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực.

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

D Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.

Câu 21 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là

A hợp tác, giúp đỡ nhau.

B hỗ trợ lẫn nhau.

C gắn bó mật thiết, tác động qua lại.

D hợp tác với nhau.

Câu 22 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân

dân ta?

A Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.

B Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

C Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.

Trang 4

D Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.

Câu 23 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng

A cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).

B phong trào “đón rước” Gôđa.

C cuộc đấu tranh nghị trường.

D phong trào Đông Dương đại hội.

Câu 24 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là

A sự bùng nổ dân số.

B xuất hiện các bệnh dịch mới.

C Năng suất lao động tăng cao.

D xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.

Câu 25 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn

nhất thế giới?

A Cách mạng chất xám.

B Cách mạng trắng.

C Cuộc cách mạng xanh.

D Cách mạng công nghệ

Câu 26 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

B Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

C Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

D Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

Câu 27 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?

A Cách mạng công nghệ.

B Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

C Cách mạng trắng trong nông nghiệp.

D Cách mạng công nghiệp

Câu 28 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau

cách mạng tháng Tám 1945 là

A giải quyết khó khăn về tài chính.

B chống ngoại xâm và nội phản.

C giải quyết nạn đói, nạn dốt.

D xây dựng chính quyền cách mạng.

Câu 29 Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh?

A Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả

của cuộc chiến tranh lạnh

B Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài.

C Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn

ra ở nhiều khu vực trên thế giới.

D Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng

đầu tiếp tục phát triển

Câu 30 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

B Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

Trang 5

C Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

Câu 31 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).

B cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).

C cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).

D thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.

Câu 32 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

B tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

D gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

Câu 33 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh bạo lực

C Đấu tranh ngoại giao.

D Đấu tranh chính trị.

Câu 34 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?

A Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.

B Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

C Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.

D Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.

Câu 35 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử

dụng bạo lực cách mạng là do

A đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

C các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

D không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

Câu 36 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba

lực lượng chính trị

Câu 37 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A trật tự hai cực Ianta.

B cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

C chiến tranh lạnh.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

Trang 6

Câu 38 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?

A Khuynh hướng cách mạng.

B Kết quả, ý nghĩa lịch sử.

C Cách thức tiến hành.

D Chủ trương và phương pháp cách mạng.

Câu 39 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich

Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?

A Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

B Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

D Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

Câu 40 Điểm then chốt của kế hoạch Nava là

A lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

B tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

C xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.

D giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Câu 41 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh chính trị.

B Bất hợp tác.

C Đấu tranh vũ trang.

D Đấu tranh ngoại giao.

Câu 42 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay

A giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.

B dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

C giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.

D độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 43 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

B Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

C Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Câu 44 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?

A Ngụy quyền.

B Cố vấn Mỹ.

C Ấp chiến lược

D Đô thị.

Câu 45 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -

1939) đã diễn ra sự kiện nào?

A Phong trào Đông Dương Đại hội.

B Phong trào đấu tranh nghị trường.

C Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

D Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.

Trang 7

Câu 46 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

B xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

C chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

Câu 47 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ

A những năm 70 (thế kỉ XX).

B những năm 60 (thế kỉ XX).

C những năm 50 (thế kỉ XX).

D những năm 80 (thế kỉ XX).

Câu 48 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?

A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ

tư sản.

B Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.

C Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.

D Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.

Câu 49 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa

cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?

A Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).

B Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).

C Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

D Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).

Câu 50 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ

quốc tế?

A Xu thế toàn cầu hóa.

B Xu thế đối thoại-hợp tác.

C Xu thế đối đầu.

D Xu thế hòa hoãn và hợp tác.

Câu 51 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.

B Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán.

C Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

D Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu Câu 52 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A Liên Xô.

B Anh.

C Mĩ.

D các nước phương Tây.

Câu 53 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

Câu 54 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

Trang 8

A Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

B Thắng lợi của cách mạng Cuba.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Câu 55 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là

A thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.

B chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản.

C Quốc tế cộng sản tiến hành Đại hội lần thứ VII tại Mát-xcơ-va.

D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

Câu 56 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

B Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

C Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

D Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

Câu 57 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế

giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.

B Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.

C Phá ấp chiến lược.

D Đồng khởi.

Câu 58 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay

A Nhân nhượng với kẻ thù.

B Cương quyết trong đấu tranh.

C mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.

D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

Câu 59 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

B sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

C đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

D đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam Câu 60 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

C củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

D xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

Câu 61 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

B Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

C Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

Câu 62 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

Trang 9

A kế hoạch Mác-san.

B đạo luật Tap-Hac lây.

C học thuyết Truman.

D sự ra đời của NATO.

Câu 63 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

B Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

C Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

D Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

Câu 64 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công

nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?

A Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).

B Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).

C Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).

Câu 65 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-

đầu thế kỉ XX là:

A sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.

B sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.

C sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.

D sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.

Câu 66 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?

A Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

B Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

D Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.

Câu 67 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam

giai đoạn 1919-1925?

A Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

B Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

C Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.

D Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

Câu 68 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

A Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

B Ba Gia (Quảng Ngãi)

C Bình Giã( Bà Rịa)

D An Lão( Bình Định)

Câu 69 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?

A Nước Lào tuyên bố độc lập.

B Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.

C Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.

D Gia nhập tổ chức ASEAN.

Câu 70 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

Trang 10

A Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

C Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

D Được thực dân Pháp dung dưỡng.

Câu 71 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

C chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

D sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

Câu 72 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?

A Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.

B Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.

C Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.

D Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.

Câu 73 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

B Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

C Giải quyết khó khăn về tài chính

D Kiện toàn bộ máy nhà nước

Câu 74 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:

A tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.

B nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.

C loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.

D thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.

Câu 75 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?

A Quân sự.

B Văn hóa.

C Kinh tế.

D Chính trị.

Câu 76 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A Khởi nghĩa Bãi Sậy.

B Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.

C Khởi nghĩa Hương Khê.

D Khởi nghĩa Ba Đình.

Câu 77 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là

A kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.

B kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”

C kế hoạch “tìm diệt và bình định”.

D kế hoạch Xtalây-Taylo.

Câu 78 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là

A kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.

B chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.

C chính trị, xã hội bất ổn.

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w