1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt 2023 (23)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT năm học 2022-2023 môn Sử
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 90,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Chu Văn An (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 107 Câu 1 Ý nà[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Chu Văn An

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 107 Câu 1 Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh?

A Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài.

B Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn

ra ở nhiều khu vực trên thế giới.

C Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng

đầu tiếp tục phát triển

D Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả

của cuộc chiến tranh lạnh

Câu 2 Hậu cứ trong “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?

A Ấp chiến lược

B Ngụy quyền.

C Cố vấn Mỹ.

D Đô thị.

Câu 3 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán.

B Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu

C Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

D Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.

Câu 4 Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ là

A đấu tranh chính trị.

B khởi nghĩa giành quyền làm chủ.

C bạo lực cách mạng.

D đấu tranh vũ trang.

Câu 5 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành công

nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

B Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

C Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

D Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

Câu 6 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

B chiến tranh lạnh.

C trật tự hai cực Ianta.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 7 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là

A gắn bó mật thiết, tác động qua lại.

B hỗ trợ lẫn nhau.

Trang 2

C hợp tác với nhau.

D hợp tác, giúp đỡ nhau.

Câu 8 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

B Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

C Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

D Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

Câu 9 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Hơn 90% dân số không biết chữ

B Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

C Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

D Chính quyền cách mạng non trẻ.

Câu 10 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

B Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

C Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

D Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

Câu 11 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là

A kế hoạch “tìm diệt và bình định”.

B kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.

C kế hoạch Xtalây-Taylo.

D kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”

Câu 12 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?

A Đánh du kích ngắn ngày.

B Đánh nhanh.

C Đánh điểm diệt viện.

D Đánh công kiên.

Câu 13 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân

dân ta?

A Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.

B Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

C Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.

D Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.

Câu 14 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

D Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 15 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

C Đấu tranh hòa bình.

Trang 3

D Đấu tranh bạo lực

Câu 16 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?

A Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

B Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.

C Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.

D Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.

Câu 17 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh bạo lực

C Đấu tranh ngoại giao.

D Đấu tranh chính trị.

Câu 18 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam

giai đoạn 1919-1925?

A Chuẩn bị về mặt tổ chức cho sự thành lập đảng.

B Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

C Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

D Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập đảng.

Câu 19 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

B Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Câu 20 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử

dụng bạo lực cách mạng là do

A đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

B các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

C Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

D không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

Câu 21 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

C chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

D Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

Câu 22 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

C đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

Câu 23 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

B tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

D gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

Câu 24 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?

Trang 4

A Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.

B Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

C Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.

D Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.

Câu 25 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

A Được thực dân Pháp dung dưỡng.

B Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

C Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

D Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

Câu 26 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

A đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

B đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

C tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

D đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

Câu 27 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -

1939) đã diễn ra sự kiện nào?

A Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

B Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.

C Phong trào đấu tranh nghị trường.

D Phong trào Đông Dương Đại hội.

Câu 28 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?

A Gia nhập tổ chức ASEAN.

B Nước Lào tuyên bố độc lập.

C Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.

D Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.

Câu 29 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

B chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

C chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

D chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

Câu 30 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay

A dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

B giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.

C giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.

D độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 31 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A các nước phương Tây.

B Mĩ.

C Liên Xô.

D Anh.

Câu 32 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-

đầu thế kỉ XX là:

A sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.

Trang 5

B sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.

C sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.

D sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.

Câu 33 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Giảm tô, xóa nợ.

B Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

C Ruộng đất cho dân cày.

D Cơm áo và hòa bình.

Câu 34 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài

học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.

B Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.

C Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.

D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

Câu 35 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất

của địch ở đâu?

A Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

B Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

D Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.

Câu 36 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

B phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

C tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

D củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 37 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay

A Cương quyết trong đấu tranh.

B mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.

C Nhân nhượng với kẻ thù.

D Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

Câu 38 Tháng 4/1917, Lê-nin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng

dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN có tên gọi là

A Luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản.

B Luận cương tháng tư.

C Sắc lệnh hòa bình.

D Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 39 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực

lượng chính trị

Trang 6

C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

Câu 40 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

C Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

D Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

Câu 41 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?

A Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.

B Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

Câu 42 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?

A Chính trị.

B Quân sự.

C Văn hóa.

D Kinh tế.

Câu 43 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A sự ra đời của NATO.

B học thuyết Truman.

C kế hoạch Mác-san.

D đạo luật Tap-Hac lây.

Câu 44 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

B Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

C Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

Câu 45 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của

A sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.

B sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.

C sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D Chiến tranh lạnh.

Câu 46 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là

A thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.

B mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.

C ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

D mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.

Câu 47 Ba tổ chức cộng sản ra đời và hoạt động riêng rẽ gây trở ngại cho cách mạng Việt Nam ra sao?

A Gây tổn thất lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.

B Làm cho phong trào cách mạng trong nước có nguy cơ chia rẽ lớn.

C Đặt ra yêu cầu phải thống nhất ba tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.

Trang 7

D Khiến Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành hai nhóm.

Câu 48 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?

A Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.

B Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.

C Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.

D Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.

Câu 49 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?

A Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

B Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

C Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.

D Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.

Câu 50 Điểm then chốt của kế hoạch Nava là

A xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.

B lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

C giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

D tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

Câu 51 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?

A Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.

B Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.

C Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ

tư sản.

D Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.

Câu 52 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng

năm 1930 thể hiện ở

A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

B lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo

C đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

D Mục tiêu và hình thức đấu tranh.

Câu 53 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó

là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?

A Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.

B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

C Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945.

D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

Câu 54 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

B Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

C Thắng lợi của cách mạng Cuba.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Câu 55 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Bất hợp tác.

C Đấu tranh ngoại giao.

Trang 8

D Đấu tranh chính trị.

Câu 56 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công

nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?

A Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).

B Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

C Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).

D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).

Câu 57 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế

giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Phá ấp chiến lược.

B Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.

C Đồng khởi.

D Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.

Câu 58 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

B chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

Câu 59 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa

cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?

A Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).

B Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).

C Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).

D Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

Câu 60 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).

B cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).

C thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.

D cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).

Câu 61 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

B Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

C Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

D Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

Câu 62 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn

nhất thế giới?

A Cách mạng công nghệ

B Cuộc cách mạng xanh.

C Cách mạng trắng.

D Cách mạng chất xám.

Câu 63 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau

cách mạng tháng Tám 1945 là

A chống ngoại xâm và nội phản.

B giải quyết nạn đói, nạn dốt.

Trang 9

C giải quyết khó khăn về tài chính.

D xây dựng chính quyền cách mạng.

Câu 64 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?

A Cách mạng công nghiệp

B Cách mạng công nghệ.

C Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

D Cách mạng trắng trong nông nghiệp.

Câu 65 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

A Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.

B Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

C Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.

D Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

Câu 66 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2

của nhân dân ta?

A Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

B Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.

C Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.

D Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.

Câu 67 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau Cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai năm 1917, ở

Nga là:

A Chính phủ lâm thời.

B Nhà nước dân chủ nhân dân.

C Chính phủ lâm thời tư sản.

D Xô Viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính.

Câu 68 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

C tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

D củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

Câu 69 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?

A Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.

B Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.

C Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.

D Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 70 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich

Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?

A Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

B Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

D Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

Câu 71 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ.

B Chiến thắng Việt Bắc.

C Chiến thắng Hòa Bình.

D Chiến thắng Biên Giới.

Trang 10

Câu 72 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

C Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

D Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

Câu 73 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

B đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

C đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.

D sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

Câu 74 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ

quốc tế?

A Xu thế đối thoại-hợp tác.

B Xu thế đối đầu.

C Xu thế toàn cầu hóa.

D Xu thế hòa hoãn và hợp tác.

Câu 75 Vì sao nói cuộc đấu tranh ngày 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930-1931?

A Cuộc đấu tranh đã thể hiện lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất của

nhân dân ta, buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi

B Mục tiêu cuộc đấu tranh không chỉ đòi quyền lợi về kinh tế như tăng lương, giảm giờ làm mà còn

đòi các quyền tự do, dân chủ

C Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân trong nước mà còn thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.

D Cuộc đấu tranh có sự lãnh đạo của các tổ chức Đảng, có sự phối hợp giữa các địa phương, đánh dấu

sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam

Câu 76 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

B Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

C Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

D Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

Câu 77 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A Khởi nghĩa Bãi Sậy.

B Khởi nghĩa Ba Đình.

C Khởi nghĩa Hương Khê.

D Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.

Câu 78 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

B Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

Câu 79 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w