1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt 2023 (21)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử THPT Năm Học 2022 - 2023 môn: Sử
Trường học Trường THPT Chu Văn An, Hải Dương
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 91,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Chu Văn An (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 Nền[.]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Chu Văn An

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ

A những năm 70 (thế kỉ XX).

B những năm 50 (thế kỉ XX).

C những năm 60 (thế kỉ XX).

D những năm 80 (thế kỉ XX).

Câu 2 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

A Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

B Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

C Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.

D Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.

Câu 3 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

Câu 4 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?

A Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.

B Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

D Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.

Câu 5 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

A lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư

bản chủ nghĩa

B lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới.

C đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ

nghĩa phát triển

D lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

Câu 6 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là

A Năng suất lao động tăng cao.

B xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.

C xuất hiện các bệnh dịch mới.

D sự bùng nổ dân số.

Câu 7 Yếu tố chủ quan tác động đến sự xuất hiện khuynh hướng dân tộc dân chủ trong phong trào yêu

nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

A Ảnh hưởng từ Duy tân Minh Trị của Nhật Bản.

B Ảnh hưởng từ thành công của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.

Trang 2

C Ảnh hưởng từ Duy tân Mậu Tuất của Trung Quốc.

D Ảnh hưởng từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp.

Câu 8 Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng Cộng sản ra đời năm 1930 đến nay là

A độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

B dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

C giải phóng dân tộc, nhân dân được ấm no, hạnh phúc.

D giải phóng dân tộc, giải phóng tất cả các giai cấp khỏi thân phận nô lệ.

Câu 9 Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử

dụng bạo lực cách mạng là do

A Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

B đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

C các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

D không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.

Câu 10 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

B Kiện toàn bộ máy nhà nước

C Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

D Giải quyết khó khăn về tài chính

Câu 11 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là

A mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.

B mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.

C thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.

D ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

Câu 12 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ

quốc tế?

A Xu thế toàn cầu hóa.

B Xu thế đối đầu.

C Xu thế đối thoại-hợp tác.

D Xu thế hòa hoãn và hợp tác.

Câu 13 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

A đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

B đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

C đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

D tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

Câu 14 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

B xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

C đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

D tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

Câu 15 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng

A phong trào Đông Dương đại hội.

B phong trào “đón rước” Gôđa.

C cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).

Trang 3

D cuộc đấu tranh nghị trường.

Câu 16 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công

nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?

A Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).

B Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).

C Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

D Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).

Câu 17 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?

A Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.

B Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.

C Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

D Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai Câu 18 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm

gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay

A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh.

B Cương quyết trong đấu tranh.

C mềm dẻo nhưng cương quyết trong đấu tranh.

D Nhân nhượng với kẻ thù.

Câu 19 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

B sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

C đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

D đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam Câu 20 Nhân tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX-

đầu thế kỉ XX là:

A sự chênh lệch về hệ thống thuộc địa giữa các nước đế quốc.

B sự chênh lệch về tiềm lực quân sự của các nước đế quốc.

C sự phát triển không đều về khoa học- kĩ thuật giữa các nước đế quốc.

D sự phát triển không đều về kinh tế- chính trị giữa các nước đế quốc.

Câu 21 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

B Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

C Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

D Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

Câu 22 Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?

A Cách mạng công nghiệp

B Cách mạng công nghệ.

C Cách mạng xanh trong nông nghiệp.

D Cách mạng trắng trong nông nghiệp.

Câu 23 Chiến dịch Biên Giới 1950 thể hiện cách đánh nào của ta ?

A Đánh công kiên.

B Đánh nhanh.

Trang 4

C Đánh điểm diệt viện.

D Đánh du kích ngắn ngày.

Câu 24 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

B trật tự hai cực Ianta.

C chiến tranh lạnh.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 25 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

A Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

C Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

D Được thực dân Pháp dung dưỡng.

Câu 26 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?

A Chủ trương và phương pháp cách mạng.

B Kết quả, ý nghĩa lịch sử.

C Khuynh hướng cách mạng.

D Cách thức tiến hành.

Câu 27 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?

A Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.

B Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.

C Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.

D Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.

Câu 28 Chiến thắng quân sự nào chứng tỏ chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản?

A Bình Giã( Bà Rịa)

B An Lão( Bình Định)

C Ba Gia (Quảng Ngãi)

D Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

Câu 29 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng

năm 1930 thể hiện ở

A Mục tiêu và hình thức đấu tranh.

B lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo

C đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

D nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

Câu 30 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?

A Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.

B Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

C Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.

D Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.

Câu 31 Tháng 4/1917, Lê-nin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng

dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN có tên gọi là

A Luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản.

B Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

C Sắc lệnh hòa bình.

D Luận cương tháng tư.

Trang 5

Câu 32 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn

nhất thế giới?

A Cách mạng trắng.

B Cách mạng chất xám.

C Cuộc cách mạng xanh.

D Cách mạng công nghệ

Câu 33 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

B Chính quyền cách mạng non trẻ.

C Hơn 90% dân số không biết chữ

D Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

Câu 34 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

A hình thành khối liên minh công - nông.

B quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.

C thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

D Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.

Câu 35 Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch.

A Đơ lat Đơ Tat xi nhi.

B Giôn xơn- Mác Namara.

C cải cách điền địa.

D Xtalây - Taylo

Câu 36 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó

là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?

A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

B Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945.

C Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.

D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

Câu 37 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

B Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

C Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

D Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

Câu 38 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

B Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

C Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

D Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

Câu 39 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?

A Chiến thắng Việt Bắc.

B Chiến thắng Hòa Bình.

C Chiến thắng Biên Giới.

D Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Câu 40 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

Trang 6

A Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba

lực lượng chính trị

Câu 41 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2

của nhân dân ta?

A Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.

B Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.

C Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.

D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

Câu 42 Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mà thực dân Pháp tiến hành ở Việt

Nam là?

A Bước đầu làm hình thành nền công nghiệp nước ta

B Hàng loạt nông dân bị mất ruộng đất, đời sống trở nên bần cùng.

C Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam.

D Phương thức bóc lột phong kiến vẫn tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội.

Câu 43 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?

A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ

tư sản.

B Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.

C Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.

D Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.

Câu 44 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

B Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

C Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

D Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 45 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

B tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

D gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

Câu 46 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

Câu 47 Vì sao nói cuộc đấu tranh ngày 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930-1931?

A Mục tiêu cuộc đấu tranh không chỉ đòi quyền lợi về kinh tế như tăng lương, giảm giờ làm mà còn

đòi các quyền tự do, dân chủ

Trang 7

B Cuộc đấu tranh có sự lãnh đạo của các tổ chức Đảng, có sự phối hợp giữa các địa phương, đánh dấu

sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam

C Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân trong nước mà còn thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.

D Cuộc đấu tranh đã thể hiện lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất của

nhân dân ta, buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi

Câu 48 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

B Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

C Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Câu 49 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ

ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:

A làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.

B gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

C tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

D phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.

Câu 50 Phương pháp đấu tranh chủ yếu trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?

A Đấu tranh ngoại giao.

B Đấu tranh bạo lực

C Đấu tranh chính trị.

D Đấu tranh vũ trang.

Câu 51 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

B Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

C Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

D Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

Câu 52 Trong thời kì 1954 - 1975, phong trào nào đánh dấu bước chuyển cách mạng miền Nam từ thế

giữ gìn lực lượng sang tiến công?

A Tìm Mĩ mà đánh lùng Ngụy mà diệt.

B Đồng khởi.

C Phá ấp chiến lược.

D Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.

Câu 53 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

B Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

C Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

D Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

Câu 54 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).

B cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).

C cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).

Trang 8

D thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.

Câu 55 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?

A Quân sự.

B Chính trị.

C Kinh tế.

D Văn hóa.

Câu 56 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -

1939) đã diễn ra sự kiện nào?

A Phong trào đấu tranh nghị trường.

B Phong trào Đông Dương Đại hội.

C Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.

D Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

Câu 57 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

B Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

C Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

Câu 58 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A Mĩ.

B các nước phương Tây.

C Liên Xô.

D Anh.

Câu 59 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

B Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

C Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

D Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

Câu 60 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?

A Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.

B Nước Lào tuyên bố độc lập.

C Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.

D Gia nhập tổ chức ASEAN.

Câu 61 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

B phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

C hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

D tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

Câu 62 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

Câu 63 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

Trang 9

A Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

B Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

C Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

D Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

Câu 64 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh ngoại giao.

B Đấu tranh vũ trang.

C Bất hợp tác.

D Đấu tranh chính trị.

Câu 65 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của

A Chiến tranh lạnh.

B sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.

D sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.

Câu 66 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich

Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?

A Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

B Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

C Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

D Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

Câu 67 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

C đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

Câu 68 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa

cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?

A Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).

B Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).

C Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

D Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).

Câu 69 Mối quan hệ của cách mạng 2 miền Nam Bắc (1954- 1975 )là

A hỗ trợ lẫn nhau.

B hợp tác với nhau.

C hợp tác, giúp đỡ nhau.

D gắn bó mật thiết, tác động qua lại.

Câu 70 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

C Thắng lợi của cách mạng Cuba.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Câu 71 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là

Trang 10

A kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.

B kế hoạch “tìm diệt và bình định”.

C kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”

D kế hoạch Xtalây-Taylo.

Câu 72 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là

A chính trị, xã hội bất ổn.

B kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.

C là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.

D chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.

Câu 73 Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh?

A Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn

ra ở nhiều khu vực trên thế giới.

B Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả

của cuộc chiến tranh lạnh

C Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài.

D Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng

đầu tiếp tục phát triển

Câu 74 Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng những năm 20 của thế kỉ XX là

A bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).

B chuẩn bị các điều kiện cần thiết, tiến tới thành lập nhà nước tư sản.

C khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).

D tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh chống Pháp.

Câu 75 Bản chất của chính sách Mới của tổng thống Ru-dơ-ven là:

A thả nổi nền kinh tế tự do theo thị trường.

B tăng cường vai trò điều tiết, quản lí kinh tế của nhà nước.

C loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí của nhà nước trong sản xuất, kinh doanh.

D nhà nước nắm độc quyền, chi phối các hoạt động sản xuất, kinh doanh.

Câu 76 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất

của địch ở đâu?

A Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.

B Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

C Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

D Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

Câu 77 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

B chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

C chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

D chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

Câu 78 Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954?

A Tập trung mở những cuộc tiến công vào những nơi phòng ngự của địch, buộc địch phải phân tán.

B Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán hòa bình, kết thúc chiến tranh.

C Tổ chức tiến công, giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

D Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu Câu 79 Nhận xét nào dưới đây không đúng về vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam

giai đoạn 1919-1925?

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w