Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 Sau khi Hiệp[.]
Trang 1Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Sau khi Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (28 - 2 - 1946), Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
đã có chủ trương gì?
A Phát động nhân dân chống cả quân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
B Hòa hoãn với Pháp để tập trung lực lượng đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
C Thương lượng với quân Trung Hoa Dân quốc để tập trung lực lượng đánh Pháp.
D Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc với Pháp.
Câu 2 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ.
B Chiến thắng Hòa Bình.
C Chiến thắng Biên Giới.
D Chiến thắng Việt Bắc.
Câu 3 Đường lối đổi mới của Đảng nên hiểu như thế nào cho đúng?
A Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
B Nước ta không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội nhưng thực hiện thông qua việc xây dựng
nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
C Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn của Việt Nam.
D Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội cần xây dựng đất nước giàu mạnh - dân chủ - văn minh.
Câu 4 Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?
A Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
C Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
D Thiết lập trật tự thế giới “hai cực” Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực.
Câu 5 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?
A Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).
B Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).
C Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).
D Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).
Câu 6 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân
dân ta?
A Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
B Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.
C Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.
D Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.
Câu 7 “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô dịch
của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng,
Trang 2cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh” Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?
A Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).
B Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).
C Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 8 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?
A Quân Pháp chiếm thành Gia Định.
B Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).
C Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
Câu 9 Hiệp ước Bali năm 1976 đánh dấu bước phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) vì đã
A đề ra các biện pháp xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, trung lập.
B đề ra các biện pháp cụ thể về hợp tác kinh tế, chính trị trong khu vực.
C đề ra các biện pháp để nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế.
D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
Câu 10 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất
của địch ở đâu?
A Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.
B Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.
C Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.
D Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
Câu 11 Nguyên nhân chủ yếu để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
gì?
A Đảm bảo quyền, lợi ích quốc gia của Nhật Bản.
B Giúp Mĩ chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
C Cùng Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
D Để nhận viện trợ của Mĩ.
Câu 12 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
A Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.
B Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.
C Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.
D Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 13 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới.
B đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ
nghĩa phát triển
C lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
D lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư
bản chủ nghĩa
Câu 14 Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng
miền Nam Việt Nam?
A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.
Trang 3B Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.
C Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.
D Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?
A Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.
B Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.
C Gia nhập tổ chức ASEAN.
D Nước Lào tuyên bố độc lập.
Câu 16 Mục tiêu chủ yếu của Mĩ trong cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà
Nội, Hải Phòng và một số thành phố cuối năm 1972 là gì?
A Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
B Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở cả hai miền đất nước.
C Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí một hiệp định có lợi cho Mĩ.
D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Câu 17 Điểm then chốt của kế hoạch Nava là
A xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.
B lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
C giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
Câu 18 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là
A xuất hiện các bệnh dịch mới.
B sự bùng nổ dân số.
C xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.
D Năng suất lao động tăng cao.
Câu 19 Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến
chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?
A Tổ chức toàn dân đánh giặc.
B Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
C Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.
D Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.
Câu 20 So với phong trào cách mạng 1930 - 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong
trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là kết hợp các hình thức
A đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
B đấu tranh nghị trường và đấu tranh ngoại giao.
C công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
D đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.
Câu 21 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là
A kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.
B kế hoạch Xtalây-Taylo.
C kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”
D kế hoạch “tìm diệt và bình định”.
Câu 22 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công
nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?
A Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).
B Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).
Trang 4C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).
D Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920) Câu 23 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
A Mĩ.
B các nước phương Tây.
C Liên Xô.
D Anh.
Câu 24 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối
thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?
A Khuynh hướng cách mạng.
B Cách thức tiến hành.
C Chủ trương và phương pháp cách mạng.
D Kết quả, ý nghĩa lịch sử.
Câu 25 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)
đã thông qua văn kiện nào?
A Chính cương vắn tắt.
B Điều lệ vắn tắt.
C Luận cương chính trị.
D Sách lược vắn tắt.
Câu 26 Yếu tố nào tác động khiến năm 1973 nền kinh tế Mĩ lâm vào khủng hoảng và suy thoái?
A Thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
B Sự phát triển không có kế hoạch khiến cung vượt quá cầu.
C Thế giới diễn ra cuộc khủng hoảng năng lượng.
D Mĩ chỉ đầu tư cho lĩnh vực quân sự.
Câu 27 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là
A đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.
B tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.
C đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.
D đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
Câu 28 Năm 1960 lịch sử ghi nhận là Năm châu Phi vì đây là năm
A có 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.
B chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản tan rã.
C tổ chức thống nhất châu Phi (OAU) thành lập, lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.
D phong trào chống chủ nghĩa thực dân thắng lợi hoàn toàn ở khu vực Bắc Phi.
Câu 29 Hình thức của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là đi từ
A giành chính quyền ở nông thôn, rừng núi tiến về giành chính quyền ở thành thị.
B khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
C đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.
D giành chính quyền ở thành thị tiến về giành chính quyền ở nông thôn.
Câu 30 Điểm giống nhau cơ bản nhất trong tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
là
A đều chủ trương dựa vào Nhật Bản để đánh Pháp giành độc lập dân tộc.
B đều hướng đến xây dựng ở Việt Nam một chính thể theo mô hình Nhật Bản.
C đều kết hợp giữa tư tưởng bạo động và cải cách.
Trang 5D đều xuất phát từ lòng yêu nước và vận động cứu nước theo con đường dân chủ tư sản.
Câu 31 Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh?
A Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả
của cuộc chiến tranh lạnh
B Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn
ra ở nhiều khu vực trên thế giới.
C Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài.
D Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng
đầu tiếp tục phát triển
Câu 32 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực
nào?
A Mĩ Latinh.
B Nam Phi.
C Đông Nam Á.
D Bắc Phi.
Câu 33 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là
A Khởi nghĩa Hương Khê.
B Khởi nghĩa Bãi Sậy.
C Khởi nghĩa Ba Đình.
D Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.
Câu 34 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 - 9 - 1946) với mục đích
chính là
A Làm cho nhân dân Pháp ủng hộ thiện chí hòa bình của ta.
B kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.
C Hiệp định Sơ bộ (3 - 1946) đã hết hiệu lực thi hành.
D cứu vãn cuộc đàm phán ở Hội nghị Phôngtennơblô đang bế tắc.
Câu 35 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là
A kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.
B chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.
C là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.
D chính trị, xã hội bất ổn.
Câu 36 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó
là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?
A Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.
B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.
D Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945.
Câu 37 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài
học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?
A Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.
B Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.
C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
D Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.
Câu 38 Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến
chống Pháp (1945 -1954) và chống Mỹ (1954 -1975) là
Trang 6A giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.
B kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.
C kết hợp đấu tranh trên hai mặt trận quân sự và ngoại giao.
D kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân.
Câu 39 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -
1939) đã diễn ra sự kiện nào?
A Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.
B Phong trào Đông Dương Đại hội.
C Phong trào đấu tranh nghị trường.
D Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.
Câu 40 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn
nhất thế giới?
A Cách mạng chất xám.
B Cách mạng trắng.
C Cách mạng công nghệ
D Cuộc cách mạng xanh.
Câu 41 Điểm khác biệt lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay so với cách mạng
công nghiệp ở thế kỉ XVIII là
A các phát minh diễn ra trên quy mô lớn ở nhiều lĩnh vực.
B sản xuất ra một lượng hàng hóa khổng lồ.
C đầu tư cho kĩ thuật đem lại lợi nhuận lớn nhất.
D mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
Câu 42 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối
với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba
lực lượng chính trị
B Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự
do, không có sự can thiệp của nước ngoài
C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động
phá hoại miền Bắc Việt Nam
Câu 43 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX
có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định
A sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay
sai
B sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.
C đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.
D đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam Câu 44 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là
A mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.
B ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
C thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.
D mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.
Câu 45 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là
Trang 7A cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).
B thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.
C cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).
D cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).
Câu 46 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?
A Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.
B Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
C Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.
D Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.
Câu 47 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-
80 của thế kỉ XX là gì?
A Bất hợp tác.
B Đấu tranh chính trị.
C Đấu tranh vũ trang.
D Đấu tranh ngoại giao.
Câu 48 Ba tổ chức cộng sản ra đời và hoạt động riêng rẽ gây trở ngại cho cách mạng Việt Nam ra sao?
A Gây tổn thất lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.
B Làm cho phong trào cách mạng trong nước có nguy cơ chia rẽ lớn.
C Khiến Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành hai nhóm.
D Đặt ra yêu cầu phải thống nhất ba tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.
Câu 49 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng
năm 1930 thể hiện ở
A lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo
B nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
C đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
D Mục tiêu và hình thức đấu tranh.
Câu 50 Giai cấp mới nào trong xã hội Việt Nam ra đời ngay trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
của thực dân Pháp?
A Giai cấp Tư sản.
B Giai cấp công nhân.
C Giai cấp công nhân và Tư sản.
D Giai cấp Tiểu tư sản.
Câu 51 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến
nước Mĩ như thế nào?
A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.
B Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.
C Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.
D Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.
Câu 52 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng
A phong trào Đông Dương đại hội.
B cuộc đấu tranh nghị trường.
C cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).
D phong trào “đón rước” Gôđa.
Trang 8Câu 53 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ
ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:
A phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.
B làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.
C gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 54 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari năm 1973, bài học
kinh nghiệm nào được rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay?
A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.
B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.
C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
D Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.
Câu 55 Các cuộc đấu tranh trên phạm vi cả nước nhân ngày Quốc tế lao động 1 - 5 trong phong trào cách
mạng 1930 - 1931 có ý nghĩa gì?
A Lật đổ chính quyền thực dân phong kiến và thành lập chính quyền Xô viết.
B Đánh dấu bước ngoặt của phong trào cách mạng.
C Lần đầu tiên nông dân Việt Nam thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.
D Đây là cuộc đấu tranh vũ trang đầu tiên của công nhân và nông dân.
Câu 56 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
B Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
C Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
Câu 57 Trong giai đoạn 1951 – 1953, sự kiện chính trị nào có tác dụng đưa cuộc kháng chiến toàn quốc
chống thực dân Pháp tiến lên?
A Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.
B Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất.
D Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt.
Câu 58 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?
A Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.
B Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.
C Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.
D Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.
Câu 59 Cuối năm 1974 - đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng giải
phóng hoàn toàn miền Nam
A trong hai năm 1975 và 1976.
B trong năm 1976.
C trong năm 1975.
D trước mùa mưa năm 1975.
Câu 60 Điểm khác nhau cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giữa Cương lĩnh chính trị (2 -
1930) và Luận cương chính trị (10 - 1930) thể hiện ở nội dung nào?
A Lực lượng tham gia và phương pháp cách mạng.
B Xác định nhiệm vụ và giai cấp lãnh đạo.
Trang 9C Xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia.
D Giai cấp lãnh đạo và phương pháp cách mạng
Câu 61 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?
A Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
B Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.
C Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.
D Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.
Câu 62 Trong những năm 1919 - 1925, khi được thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi tư sản Việt
Nam lại thỏa hiệp với chúng, điều đó chứng tỏ
A sự thay đổi trong đường lối đấu tranh của tư sản
B sự non kém về chính trị của tư sản Việt Nam.
C sự bế tắc của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
D sự yếu thế về kinh tế của tư sản Việt Nam.
Câu 63 Sau chiến dịch Biên giới thu - đông 1950, quân đội ta đã
A chuyển sang tiến hành kháng chiến trường kì.
B thực hiện phương châm đánh nhanh thắng nhanh.
C thực hiện các cuộc tiến công quân sự lớn trong phạm vi cả nước.
D giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 64 Vấn đề quan trọng nhất khiến Hội nghị Ianta (2 - 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt là việc
A trừng phạt đối với các nước phát xít bại trận.
B phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
C tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
D thỏa thuận tiêu diệt phát xít Đức và Nhật Bản.
Câu 65 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich
Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?
A Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
B Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
C Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
D Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.
Câu 66 Nội dung nào trở thành mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành những trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.
B Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng.
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
Câu 67 Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng những năm 20 của thế kỉ XX là
A bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
B khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).
C tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh chống Pháp.
D chuẩn bị các điều kiện cần thiết, tiến tới thành lập nhà nước tư sản.
Câu 68 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược
“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?
A Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.
B Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.
C Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.
D Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.
Trang 10Câu 69 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau Cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai năm 1917, ở
Nga là:
A Chính phủ lâm thời tư sản.
B Chính phủ lâm thời.
C Xô Viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính.
D Nhà nước dân chủ nhân dân.
Câu 70 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ
quốc tế?
A Xu thế đối đầu.
B Xu thế toàn cầu hóa.
C Xu thế hòa hoãn và hợp tác.
D Xu thế đối thoại-hợp tác.
Câu 71 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?
A Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.
B Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.
C Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.
D Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.
Câu 72 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám: 1 Cử tri
cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội; 2 Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước; 3 Hồ Chủ Tịch kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ; 4 Quốc hội thông qua Hiến pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
A 4, 2, 1, 3.
B 3, 1, 4, 2.
C 1, 2, 3, 4.
D 2, 1, 4, 3.
Câu 73 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?
A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ
tư sản.
B Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.
C Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.
D Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.
Câu 74 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2
của nhân dân ta?
A Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.
B Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.
C Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.
D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
Câu 75 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,
ngoại trừ sự kiện nào?
A Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).
B Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).
C Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).
Câu 76 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là