1. Trang chủ
  2. » Tất cả

4 de thi thu mon lich su 12 jsv3r

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Số 1- Tháng 6-2020
Trường học Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 53,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ SỐ 1 THÁNG 6 2020 Câu 1 Thành viên sáng lập tổ chức Liên hợp quốc gồm A 35 nước B 48 nước C 50 nước D 55 nước Câu 2 Nội dung nào của lịch sử thế giới hiện đại 1945 2000 được xem là nhân tố[.]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 1- THÁNG 6-2020 Câu 1 Thành viên sáng lập tổ chức Liên hợp quốc gồm

A 35 nước B 48 nước C 50 nước D 55 nước

Câu 2 Nội dung nào của lịch sử thế giới hiện đại 1945-2000 được xem là nhân tố chi phối nền chính trị thế giới

và các quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX?

A Chủ nghĩa xã hội từ phạm vi một nước đã trở thành hệ thống thế giới

B.Phong trào giải phóng dân tộc đã bùng nổ mạnh mẽ ở Á, Phi, Mĩ Latinh

C.Hệ thống tư babr chủ nghĩa đã có những thay đổi quan trọng

D.Trật tự thế giới mới được hình thành được gọi là trật tự hai cực Ianta

Câu 3 Đế quốc nào là lực lượng thù địch lớn nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai ?

A.Đế quốc Hà Lan B.Đế quốc Pháp C.Đế quốc Mĩ D.Đế quốc Anh

Câu 4 Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là

A công nhân và tư sản B công nhân và binh lính

C nông dân và tiểu tư sản D công nhân và nông dân

Câu 5. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói

về ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

“Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta. Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của (1) hơn 80 năm và ách thống trị của (2) gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước (3).”

A Thực dân Pháp – phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

B Phát xít Nhật – thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

C Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

Câu 6.Dưới đây có những phát biểu nào đúng về cuộc vận động giải phóng dân tộc đầu thế kỉ XX ?

1.Gắn cứu nước với duy tân đất nước và thay đổi chế độ xã hội

2 Lãnh đạo cách mạng là các văn thân, sĩ phu yêu nước

3 Là phong trào duy tân đất nước rầm rộ, sôi nổi từ bắc chí nam

4 Xuất hiện hiện tượng một khuynh hướng cứu nước phân hóa thành những xu hướng khác nhau

A.1,2,3 B.1,2,4 C.1, 3,4 D.2,3,4

Câu 7 Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8(5-1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945

A giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân

B chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

C củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc

D hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung  ương lần thứ 6

Câu 8.Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực

dân Pháp xâm lược (1945-1954) là chiến dịch

A.Biên giới thu- đông 1950 B.Điện Biên Phủ 1954

C.Thượng Lào 1954 D.Việt Bắc thu- đông 1947

Câu 9: Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển phong đấu tranh giành độc lập của các nước châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

Trang 2

A giai cấp tư sản trưởng thành, nhanh chóng nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo.

B chủ nghĩa thực dân châu Âu suy yếu

C sự ủng hộ của các tầng lớp nhân dân châu Phi

D phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á phát triển mạnh mẽ

Câu 10 Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí người Mĩ trong nửa sau thế kỉ XX là

A sự thất bại của quân đội Mĩ trên chiến trường I rắc

B sự thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

C những cuộc đấu tranh của người da đen và người da đỏ

D vụ khủng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ

Câu 11 Nội dung nào là điểm khác biệt căn bản giữa trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ II và

trật tự thế giới được thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ I ?

A.Sự phân chia hệ thống thuộc địa giữa các nước thắng trận

B.Không đáp ứng đầy đủ quyền lợi của các nước thắng trận

C.Sự phân chia phạm vi ảnh hưởng của các nước thắng trận

D.Không công bằng và quá khắt khe với các nước bại trận

Câu 12 Điểm giống nhau cơ bản trong kết quả của phong trào Đồng khởi ( 1959-1960) và phong trào Xô viết

Nghệ-Tĩnh ( 1930-1931) là đều

A.hình thành liên minh công- nông B.chia ruộng đất cho dân cày nghèo

C.dẫn đến sự ra đời của Mặt trân dân tộc thống nhất D.giải tán chính quyền địch ở một số địa phương

Câu 13.Chính sách đối ngoại của Mĩ đối với Việt Nam từ năm 1949 đến năm 1954 là

A.can thiệp, “dính líu” trực tiếp vào cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của Pháp

B.ủng hộ nhân dân Việt Nam giành độc lập từ tay quân phiệt Nhật

C.đứng trung lập không can thiệp, dính líu vào Việt Nam

D.phản đối Pháp xâm lược trở lại Việt Nam

Câu 14.Ý nào dưới đây không phải là nét tương đồng về sự hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu( EU) và Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ?

A.Thành lập sau khi đã hoàn thành khôi phục kinh tế , trở thành những quốc gia độc lập, tự chủ có nhu cầu liên minh, hợp tác

B.Mục tiêu thành lập ban đầu là trở thành một liên minh quân sự , chính trị mạnh để tránh bị chi phối ảnh hưởng từ các cường quốc lớn bên ngoài

C.Ban đầu khi mới thành lập chỉ có một vài nước thành viên ,về sau mở rộng nhiều nước

D.Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX, trở thành khu vực năng động có địa vị quốc tế cao

Câu 15 Truớc 6/3/1946, Đảng, Chính phủ, chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách luợc gì?

A Hoà với Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp

B Hoà với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân Quốc

C Hoà cả Trung Hoa Dân quốc và Pháp để củng cố lực luợng

D Chống cả Pháp và Trung Hoa Dân Quốc

Câu 16 Trong hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 điều khoản nào chứng tỏ chúng ta đã bước đầu giành thắng lợi trong cuộc đấu tranh bảo vệ nền độc lập non trẻ của dân tộc ?

A.Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do

B.Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ, quân đội, nghị viện, tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp C.Pháp công nhận nền độc lập dân tộc của Việt Nam

Trang 3

D.Pháp công nhận địa vị pháp lí của Việt Nam

Câu 17 Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, khai thông Biên giới Việt -Trung, củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt

Bắc, là mục tiêu của chiến dịch

A Cuộc chiến đấu ở các đô thị B Việt Bắc thu - đông 1947

C Biên giới thu - đông 1950 D Điện Biên Phủ - đông 1954

Câu 18.“Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam“ là tôn chỉ

của tổ chức nào ?

A.Tân Việt cách mạng đảng B.Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

C.Việt Nam Quốc dân đảng D.Việt Nam Quang phục hội

Câu 19 Sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mac Lenin về lực lượng cách mạng vào điều kiện cụ thể của một nước thuộc

địa như Việt Nam được thể hiện trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng như thế nào ?

A.Đã là người Việt Nam thì đều là lực lượng cách mạng

B.Các giai cấp, tầng lớp thống trị cũng có thể là lực lượng cách mạng

C.Công nông là lực lượng cách mạng

D.Giai cấp địa chủ phong kiến và tư sản là đối tượng của cách mạng

Câu 20 Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?

A Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

B Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

C Tất cả đều giành được độc lập dân tộc

D Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc

Câu 21 Điểm giống nhau của cách mạng tháng Hai và cách mạng tháng Mười?

A Lật đổ chế độ tư bản chủ nghĩa

B Đưa nước Nga phát triển lên con đường xã hội chủ nghĩa

C Giành được chính quyền về tay nhân dân lao động

D Cách mạng do Đảng Bôn sê vich và Lê nin lãnh đạo

Câu 22: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 – 1954), Đảng Lao động Việt Nam đã quyết

định thành lập hình thức mặt trận nào?

A Mặt trận Liên Việt B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương D Mặt trận Thống nhất Dân chủ Đông Dương

Câu 23 Điều khoản nào của Hiệp định Giơ -ne-vơ chưa được thực hiện khi Pháp rút khỏi miền Nam Việt Nam

tháng 5-1956 ?

A các bên thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương

B tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử để thống nhất hai miền Nam - Bắc

C các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

D lấy vĩ tuyến 17( sông Bến Hải-Quảng Bình) làm giới tuyến quân sự tạm thời

Câu 24 Tại sao gọi là trận “Điện Biên Phủ trên không”?

A Thắng lợi có ý nghĩa như “trận Điện Biên Phủ”

B Đánh bại cuộc tập kích bằng đường hàng không của Mĩ cuối nam 1972

C Buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán ở Pa ri

D Buộc Mĩ ký hiệp định Pa ri

Câu 25 Nhằm duy trì một trật tự thế giới mới bảo vệ quyền lợi cho mình, các các nước trận, đã thành lập một tổ

chức quốc tế mới có tên gọi là

Trang 4

A Tổ chức liên hợp quốc B Hội quốc Liên.

C Hội liên hiệp quốc tế mới D Hội Tư bản

Câu 26 Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt (11/1888) phong trào Cần Vương

A quy tụ lại thành những trung tâm lớn, có xu hướng đi vào chiều sâu

B hoạt động cầm chừng ở trung du và miền núi

C tiếp tục hoạt động rộng khắp trong cả nước

D chấm dứt hoạt động vì thiếu sự lãnh đạo chung

Câu 27 Vì sao Phan Bội Châu chuyển từ chủ trương  «  Quân chủ lập hiến » sang chủ trương « Cộng hòa dân

quốc » ?

A Ảnh hưởng « chủ nghĩa Tam dân » của Tôn Trung Sơn

B Ảnh hưởng từ cuộc Duy tân Minh Trị

C Ảnh hưởng tư tưởng « Tự do – Bình đẳng – Bác ái » của cách mạng tư sản Pháp

D Ảnh hưởng phong trào Duy tân do Lương Khải Siêu, Khang Hữu Vi lãnh đạo

Câu 28.Quan điểm coi nông dân là lực lượng số một của cách mạng giải phóng dân tộc được Đảng Cộng sản Việt

Nam tiếp tục phát huy trong sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước như thế nào ?

A.”Nông nghiệp, nông dân và nông thôn” có vị trí tiên quyết

B.”Nông nghiệp, nông dân và nông thôn” có vị trí chiến lược

C.”Nông nghiệp, nông dân và nông thôn” là cơ sở và lực lượng quyết định

D ”Nông nghiệp, nông dân và nông thôn” là lực lượng quan trọng, bền vững

Câu 29 Lực lượng cách mạng tham gia phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

A Công nhân và nông dân

B Tư sản dân tộc, học sinh sinh viên và thợ thủ công

C Trung và tiểu địa chủ, nông dân, trí thức tiểu tư sản

D.Công nhân và nông dân, trí thức và dân nghèo thành thị

Câu 30 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (1946-1954) là

A kháng chiến toàn diện và trường kì

B phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cămpuchia

C kháng chiến dựa và sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài

D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài

Câu 31 Trong chiến cuộc Đông-Xuân 1953-1954, những hướng tiến công chiến lược của ta làm phân tán lực lượng

địch là

A Lai Châu,Trung Lào,Thượng Lào,Tây Nguyên

B Tây Bắc, Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào

C Đồng bằng Bắc Bộ, Tây Nguyên, Thượng Lào

D Tây Nguyên, Hòa Bình, Đồng bằng Bắc Bộ

Câu 32 Chiến thắng nào có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh trong cuộc kháng chiến chống Pháp

1945-1954?

A Chiến dịch Biên Giới 1950 B.Chiến dịch Việt Bắc 1947

C Chiến dịchThượng Lào 1953 D.Chiến dịch Điện Biên Phủ

Câu 33 Khối liên minh công-nông ở miền Bắc được củng cố hơn với sự kiện nào ?

A miền Bắc tổ chức hội nghị nông dân B tổ chức Đại hội thi đua yêu nước toàn quốc

C miên Bắc đã hoàn toàn giải phóng D miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất

Trang 5

Câu 34 Mĩ mở đầu chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bằng cuộc hành quân vào địa phương nào?

A Hành quân vào thôn Vạn Tường ( Quảng Ngãi) B Hành quân vào Núi Thành (Quảng Nam)

C Hành quân “tìm diệt” D Hành quân Gianxơn Xiti

Câu 35 Điền vào chỗ trống câu sau: “Con đường phát triển cơ bản của cách mạng Việt Nam ở miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân, bằng………….”

A Lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân.

B Lực lượng vũ trang nhân dân kết hợp với lực lượng chính trị

C Sự kết hợp giữa đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao

D Sự kết hợp giữa đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị

Câu 36 Điểm giống nhau giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

A.Quân ngụy là lực lượng chủ lực

B.Quân ngụy là một bộ phận của lực lượng chủ lực “Tìm diệt”

C.Vai trò của quân Mĩ và hệ thống cố vấn Mĩ giảm dần

D.Hệ thống cố vấn Mĩ được tăng cường tối đa, trong khi đó viện trợ Mĩ giảm dần

Câu 37.Sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam (1926-1929) có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của chính đảng

vô sản ở Việt Nam ?

A.Tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam

B.Là một yếu tố dẫn đến thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

C.Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc, dân chủ

D.Đã tập hợp đông đảo các lực lượng xã hội chống đế quốc, khong kiến

Câu 38 Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có tác dụng tạo nên những điều kiện

A để miền Nam xây dựng Chủ nghĩa xã hội

B để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

C xây dựng đất nước, đồng thời đấu tranh bảo vệ tổ quốc

D chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước

Câu 39 Nội dung nào được thông qua trong kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976).

A Chú trọng khôi phục sản xuất nông nghiệp

B Đề ra nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

C Quốc huy mang dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

D Nhất trí biện pháp thống nhất đất nước về mặt Nhà nước

Câu 40.Một đặc điểm khác của Mặt trận Việt minh so với các hình thức mặt trận trong thời kì 1930-1945 là gì

A.Thực hiện chức năng củng cố chính quyền dân chủ

B.Tập hợp lực lượng dân tộc để đấu tranh cách mạng

C.Thực hiện chức năng của chính quyền nhà nước sơ khai

D.Nhằm thực hiện mục tiêu chống chủ nghĩa phát xít

Trang 6

ĐỀ THI THỬ SỐ 2

Câu 1 Chủ trương cứu nước được tiến hành bằng biện pháp cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là của

A Nguyễn Trường Tộ B Phan Châu Trinh C Phan Bội Châu D Nguyễn Lộ Trạch

Câu 2 Điểm cơ bản quyết định đến sự khác biệt của Cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga với cuộc Cách mạng

tháng Mười Nga năm 1917 là

A mục tiêu đấu tranh B hình thức đấu tranh C lãnh đạo cách mạng D lực lượng tham gia.

Câu 3 Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1946 1950)?

A Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú

B Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu

C Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực, tự cường.

D Liên Xô là nước thắng trận trong chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 4 Sau chiến tranh thế giới thứ 2, khu vực nào của châu Á phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

nhất?

Câu 5 Trong cuộc gặp gỡ không chính thức giữa M Góocbachớp và Tổng thống Mĩ G Busơ tại đảo Man-ta (Liên

Xô), đã cùng tuyên bố vấn đề gì sau đây?

A Hạn chế vũ khí hạt nhân huy diệt B Chấm dứt việc chạy đua vũ trang,

C Chấm dứt chiến tranh lạnh D Giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại

Câu 6 Quyết định nào dưới đây của Hội nghị Ianta và Hội nghị Pốtxđam năm 1945 đã tạo điều kiện cho thực dân

Pháp quay lại xâm lược Đông Dương?

A Liên Xô không được đưa quân đội vào Đông Dương

B Đông Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của các nước phương Tây.

C Trung Quốc trở thành một quốc gia thống nhất và dân chủ.

D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân Anh vào Đông Dương giải giáp quân đội phát xít Nhật.

Câu 7 Cơ sở nào để Mỹ đề ra và thực hiện chiến lược toàn cầu” sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Độc quyền về Bom nguyên tử B Tiềm lực kinh tế và sức mạnh quân sự

C.Là thành viên thường trực Hội đồng Bảo an D.Lo ngại trước sự phát triển của các nước tư bản

Câu 8 Sự khác biệt căn bản giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi với Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới

thứ hai là gì?

A Châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ, khu vực Mỹ la tinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới

B Lãnh đạo phong trào đấu tranh ở châu Phi là giai cấp vô sản, Mỹ la tinh là giai cấp tư sản dân tộc

C Hình thức đấu tranh ở Châu Phi chủ yếu là khởi nghĩa vũ tranh, Mỹ la tinh là đấu tranh chính trị

D Châu Phi đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân mới, khu vực Mỹ la tinh đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân cũ Câu 9 Sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào

A phát triển kinh tế B phát triển quốc phòng C hội nhập quốc tế D mở cửa hội nhập

Câu 10 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản rất coi trọng yếu tố nào để thúc đẩy kinh tế phát triển?

A Tận dụng lợi thế về tài nguyên thiên nhiên B Đầu tư cho giáo dục và khoa học kĩ thuật

C Bán các bằng phát minh sáng chế D Xuất khẩu lao động Nhật ra nước ngoài

Câu 11 Điều kiện đầu tiên và quyết định nhất đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967 là các quốc gia thành

viên đều:

Trang 7

A Đã giành được độc lập B Có nền kinh tế phát triển

C Có chế độ chính trị tương đồng đồng D Có nền văn hóa dân tộc đặc sắc

Câu 12 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau chiến tranh thế giới

thứ hai là

A Góp phần hình thành các liên minh kinh tế quân sự khu vực

B Thúc đẩy Mỹ phải chấm dứt tình trạng chiến tranh lạnh với Liên Xô

C Thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa

D Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta

Câu 13: Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX là

A sự thay đổi về cơ cấu dân số

B chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao

C sự hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hoá

D nâng cao không ngừng chất lượng cuộc sống của con người

Câu 14 : Hội nghị nào đánh dấu sự « khởi sắc » của tổ chức ASEAN ?

A Hội nghị cấp cao lần I họp tại Bali B Hội nghị cấp cao lần IV họp tại Brunây

C Hội nghị cấp cao lần VI họp tại Hà nội D Hội nghị cấp cao lần III họp tại Malaixia

Câu 15 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách

mạng ?

A Công nhân và nông dân B Trung, tiểu địa chủ và tư sản dân tộc

C Đại địa chủ và tư sản mại bản D Tư sản và địa chủ

Câu 16 Hoạt động tiêu biểu nhất của Việt Nam Quốc dân Đảng là

A khởi nghĩa Yên Bái B bất hợp tác với Pháp

C ám sát trùm mộ phu Badanh D vận động binh lính khởi nghĩa

Câu 17.Nội dung nào không phải là nhiệm vụ được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

A Thành lập chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà

B Đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến, tư sản phản cách mạng

C Thành lập chính phủ công nông binh, tổ chức quân đội công nông

D Tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc, bọn phản cách mạng chia cho dân cày nghèo

Câu 18.Sự kiện nào thể hiện tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga (1917) đã thấm sâu hơn và bắt đầu biến thành

hành động của công nhân Việt Nam?

A.bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8-1925)

B.Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)

C.Tiếng bom của Phạm Hồng Thái ở Sa Diện (Quảng Châu)

D.Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến hội nghị Vecxai (1919)

Câu 19.Tầng lớp tư sản mại bản có thái độ chính trị như thế nào đối với phong trào cách mạng Việt Nam?

A.Có quyền lợi gắn với đế quốc , thái độ phản động, là kẻ thù của cách mạng

B.Ít nhiều có tinh thần dân tộc , nhưng không kiên định dễ thỏa hiệp , cải lương

C.Yêu nước có tinh thần chống đế quốc,chống phong kiến cao

D.Là lực lượng lãnh đạo cách mạng

Câu 20 Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn chuyển sang tự giác ?

A.Bãi công của công nhân Ba Son- Sài Gòn( 8-1925)

Trang 8

B.Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên(6-1925)

C.Thực hiện phong trào “vô sản hóa” (1928)

D.Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)

Câu 21 Ngành kinh tế nào của Việt Nam chịu tác động sâu sắc nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933?

Câu 22 Phong trào cách mạng 1930-1931 nêu cao khẩu hiệu

A “ Độc lập dân tộc” và “ Ruộng đất dân cày.” B “ Tự do dân chủ”, “ cơm áo hòa bình”

C “ Tịch thu ruộng đất của đế quốc, việt gian” D “ Chống đế quốc” và “ chống phát xít”

Câu 23 Mục tiêu đấu tranh của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

A độc lập dân tộc B ruộng đất cho dân cày.

C tăng lương, giảm giờ làm, bớt sưu thuế D tự do dân sinh dân chủ, cơm áo, hòa bình

Câu 24 Nhận xét nào dưới đây về phong trào dân chủ 1936-1939 là không đúng ?

A Đây là cuộc vận động dân chủ có tính chất dân tộc

B Đây là phong trào cách mạng có mục tiêu, hình thức đấu tranh mới

C Đây là cuộc vận động cách mạng có tính chất dân tộc điển hình

D Đây là phong trào cách mạng có tính chất dân chủ

Câu 25 Tháng 8-1945, điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân Việt Nam khởi nghĩa

giành độc lập là

A Sự thất bại của phe phát xít ở châu Âu

B Sự thất bại của phe phát xít ở châu Phi

C Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện

D Phát xít Đức, Italia tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện

Câu 26 Sự kiện mở ra thời kỳ giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội là

A cách mạng tháng Tám năm 1945 B kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)

C kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975) D công cuộc đổi mới từ 1986

Câu 27. Mối quan hệ giữa hai khẩu hiệu: “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được giải quyết trong thời kỳ

1939-1945 

A tạm gác khẩu hiệu ruộng đất

B không thực hiện hai khẩu hiệu trên

C tạm gác lại khẩu hiệu giải phóng dân tộc.    

D tiếp tục thực hiện hai khẩu hiệu trên một cách đồng bộ

Câu28 Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã

hưởng ứng phong trào nào?

C “Quy độc lập” D “Quy đảm phụ quốc phòng”

Câu 29.Nội dung nào dưới đây không nằm trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do

B Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm.

C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D Hai bên thực hiện ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam.

Trang 9

Câu 30 Chiến thắng mở ra bước phát triển của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta là

A cuộc chiến đấu ở các đô thị B chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

C chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 D chiến dịch Điện Biên Phủ - đông 1954

Câu 31.Tính nhân dân của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) thể hiện ở

A mục đích kháng chiến của Đảng ta B đường lối kháng chiến của Đảng ta

C nội dung kháng chiến toàn dân của Đảng ta D.quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc ta

Câu 32 Sự kiện chính trị nào quan trọng nhất ở Việt Nam từ 1951-1952 ?

A Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (tháng 2 năm 1951)

B Đại hội thống nhất Việt Minh- Liên Việt(tháng 3 năm 1951)

C Hội nghị thành lập “liên minh Việt-Miên-Lào”

D Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lân thứ I(tháng 5 năm 1952)

Câu 33 Chiến thắng nào trên mặt trận quân sự quyết định đến thắng lợi của ta trên bàn Hội nghị Giơ-ne-vơ ?

A Chiến thắng Biên Giới 1950 B.Chiến thắng Tây Bắc 1953

C Chiến thắng Điện Biên Phủ D.Chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954

.Câu 34 Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của 2 miền Nam-Bắc sau Hiệp định Giơ

-ne-vơ

A đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội

B miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất

C miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế

D miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

Câu 35 Hãy xác định lực lượng tham gia trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở Miền Nam?

A.Được tiến hành bằng quân đội tay sai

B Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn

C Được tiến hành bằng lực lượng đồng minh của Mĩ, quân đội Sài gòn

D Được tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn

Câu 36 Mĩ buộc phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của chiến lược

A “ Chiến tranh đặc biệt” B “ Chiến tranh cục bộ”

C “ Việt Nam hóa chiến tranh” D “ Đông Dương hóa chiến tranh”

Câu 37 Chiến thắng quân sự nào của quân dân ta đã buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại

hòa bình ở Việt Nam?

A Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968 B Trận “Điện Biên Phủ trên không”

C Đại thắng mùa xuân 1975 D Vạn Tường

Câu 38.Điểm khác biệt căn bản về nội dung của Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt

Nam với Hiệp định Gionevo 1954 về Đông Dương là :

A.Hiệp định Pari yêu cầu các bên tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt nam

B.Hiệp định Pari qui định các bên trao trả tù binh, dân thường bị bắt trong chiến tranh

C.Hiệp định Pari không cho phép quân đội nước ngoài ở lại miền Nam Việt Nam.

D.Hiệp định Pari yêu cầu các bên cam kết không được dính líu quân sự vào Việt Nam

Câu 39 Quyết định tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội khóa mấy thông qua?

A Quốc hội khóa VI B Quốc hội khóa VII

C Quốc hội khóa VIII D Quốc hội khóa V

Câu 40: Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại đại hội VI?

Trang 10

A Đổi mới về kinh tế B Đổi mới về văn hóa.

C Đổi mới về chính trị D Đổi mới toàn diện và đồng bộ

ĐỀ THI THỬ SỐ 3

Câu 1 Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta là

A đàm phán, ký kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận

B các nước thắng trận thỏa thuận việc chia Đức thành 2 nước Đông Đức và Tây Đức

C thỏa thuận việc đóng quân tại các nước nhằm và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

D Các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe đồng minh vô điều kiện

Câu 2 Cơ quan hành chính của Liên hợp quốc là

A Hội đồng Bảo an B Đại hội đồng

C Ban thư ký D Hội đồng quản thác

Câu 3: Nội dung công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc (1978) đã giúp Việt Nam học tập được gì?

A lấy phát triển kinh tế làm trung tâm

B lấy khoa học kỹ thuật làm trung tâm

C lấy văn hoá giáo dục làm trung tâm

D lấy cải cách mở cửa làm trung tâm

Câu 4 : Lí do cơ bản dẫn đến tổ chức ASEAN ra đời là

A muốn liên kết với các nước bên ngoài

B hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực

C hợp tác với các nước ngoài khu vực để phát triển

D hợp tác và liên kết với Mĩ để phát triển

Câu 5: Tổ chức ASEAN ngày nay được đánh giá là

A tổ chức hợp tác thành công B hợp tác thành công nhất châu Á

C tổ chức « năng động » nhất thế giới  D đã có vị trí trên trường quốc tế

Câu 6: Tháng 11/2007, các nước thành viên ASEAN đã kí kết văn kiện gì?

A Nguyên tắc hoạt động của ASEAN B Cam kết hợp tác ASEAN

C Hiến chương Liên hợp quốc D Hiến chương ASEAN

Câu 7 Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới vì đã tiến hành

A cách mạng công nghiệp B cách mạng tin học

C cách mạng xanh D cách mạng trắng

Câu 8: Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước châu Phi bùng nổ khi Chiến tranh thế giới thứ hai

A bước vào giai đoạn cuối B đang diễn ra vô cùng ác liệt

C bùng nổ và ngày càng lan rộng D đã hoàn toàn kết thúc

Câu 9 Nước nào đưa con người lên Mặt trăng đầu tiên (1969)?

A Liên Xô B Mĩ C Nhật D Anh

Câu 10 Sự kiện nào không nằm trong tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh?

A Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

B Mĩ ra sức thiết lập trật tự thế giới mới "một cực"

Ngày đăng: 19/02/2023, 16:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w