1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn lịch sử thpt 2023 (5)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử môn lịch sử THPT 2023 (5)
Trường học Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 71,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Để thoát khỏi[.]

Trang 1

Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933, giới cầm quyền Đức đã lựa chọn giải pháp

nào?

A Phát xít hoá bộ máy nhà nước.

B Phát động chiến tranh thế giới.

C Cải cách kinh tế - xã hội

D Tăng cường bóc lột nhân dân ở các thuộc địa.

Câu 2 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa

cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?

A Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).

B Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

C Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).

D Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).

Câu 3 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?

A Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.

B Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

C Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.

D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

Câu 4 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 có gì khác biệt về lực lượng so với các phong trào yêu nước

trước đó?

A Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân đoàn kết đấu tranh cách mạng.

B Các giai cấp trong xã hội đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng.

C Lần đầu tiên giai cấp công nhân tham gia phong trào.

D Thu hút đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia.

Câu 5 Mục tiêu chủ yếu của Mĩ trong cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà

Nội, Hải Phòng và một số thành phố cuối năm 1972 là gì?

A Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí một hiệp định có lợi cho Mĩ.

B Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở cả hai miền đất nước.

C Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

D Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

Câu 6 Đường lối đổi mới của Đảng nên hiểu như thế nào cho đúng?

A Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn của Việt Nam.

B Nước ta không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội nhưng thực hiện thông qua việc xây dựng

nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

C Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội cần xây dựng đất nước giàu mạnh - dân chủ - văn minh.

D Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.

Câu 7 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là

Trang 2

A sự bùng nổ dân số.

B Năng suất lao động tăng cao.

C xuất hiện các bệnh dịch mới.

D xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.

Câu 8 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?

A Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

B Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.

D Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.

Câu 9 Sau chiến dịch Biên giới thu - đông 1950, quân đội ta đã

A thực hiện các cuộc tiến công quân sự lớn trong phạm vi cả nước.

B thực hiện phương châm đánh nhanh thắng nhanh.

C giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

D chuyển sang tiến hành kháng chiến trường kì.

Câu 10 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 - 9 - 1946) với mục đích

chính là

A cứu vãn cuộc đàm phán ở Hội nghị Phôngtennơblô đang bế tắc.

B Hiệp định Sơ bộ (3 - 1946) đã hết hiệu lực thi hành.

C kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.

D Làm cho nhân dân Pháp ủng hộ thiện chí hòa bình của ta.

Câu 11 Hình thức của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là đi từ

A giành chính quyền ở nông thôn, rừng núi tiến về giành chính quyền ở thành thị.

B đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.

C khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D giành chính quyền ở thành thị tiến về giành chính quyền ở nông thôn.

Câu 12 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).

B cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).

C cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).

D thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.

Câu 13 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

B Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

C Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

D Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

Câu 14 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

B Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

C Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

D Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

Câu 15 Cuối năm 1974 - đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng giải

phóng hoàn toàn miền Nam

A trong năm 1976.

B trong năm 1975.

Trang 3

C trong hai năm 1975 và 1976.

D trước mùa mưa năm 1975.

Câu 16 Điểm giống nhau cơ bản nhất trong tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh

A đều chủ trương dựa vào Nhật Bản để đánh Pháp giành độc lập dân tộc.

B đều hướng đến xây dựng ở Việt Nam một chính thể theo mô hình Nhật Bản.

C đều xuất phát từ lòng yêu nước và vận động cứu nước theo con đường dân chủ tư sản.

D đều kết hợp giữa tư tưởng bạo động và cải cách.

Câu 17 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài

học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?

A Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.

B Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.

C Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.

D Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

Câu 18 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân

dân ta?

A Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.

B Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.

C Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.

D Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.

Câu 19 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?

A Chính trị.

B Kinh tế.

C Văn hóa.

D Quân sự.

Câu 20 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)

đã thông qua văn kiện nào?

A Sách lược vắn tắt.

B Luận cương chính trị.

C Điều lệ vắn tắt.

D Chính cương vắn tắt.

Câu 21 Thời kì cách mạng nào Đảng ta chủ trương thực hiện cùng lúc hai chiến lược cách mạng khác

nhau?

A Thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).

B Thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975).

C Thời kì từ sau năm 1975 đến nay.

D Thời kì đấu tranh giải phóng dân tộc (1930 - 1945).

Câu 22 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

B Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

C Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

Câu 23 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

Trang 4

B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 24 Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là nhờ tiến

hành

A Cách mạng chất xám.

B Cách mạng công nghệ thông tin.

C Cách mạng xanh.

D Cách mạng trắng.

Câu 25 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng

A cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).

B phong trào “đón rước” Gôđa.

C cuộc đấu tranh nghị trường.

D phong trào Đông Dương đại hội.

Câu 26 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?

A Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.

B Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

C Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.

D Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.

Câu 27 Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945, Hội nghị nào của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định: chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5 - 1941.

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1939.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1940.

D Hội nghị Thường vụ Trung ương Đảng tháng 3 - 1945.

Câu 28 Trong những năm 1919 - 1925, khi được thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi tư sản Việt

Nam lại thỏa hiệp với chúng, điều đó chứng tỏ

A sự non kém về chính trị của tư sản Việt Nam.

B sự bế tắc của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

C sự thay đổi trong đường lối đấu tranh của tư sản

D sự yếu thế về kinh tế của tư sản Việt Nam.

Câu 29 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất

của địch ở đâu?

A Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

B Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

D Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.

Câu 30 Điểm giống nhau về bản chất trong chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam

(1961 - 1973) là gì?

A Là các chiến lược thí điểm các học thuyết mới của các tổng thống Mĩ.

B Là cách Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng.

C Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới.

D Là cách Mĩ thể hiện sức mạnh quân sự của Mĩ với thế giới.

Câu 31 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

Trang 5

A tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

B đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

C đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

D đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

Câu 32 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A Khởi nghĩa Ba Đình.

B Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.

C Khởi nghĩa Bãi Sậy.

D Khởi nghĩa Hương Khê.

Câu 33 Giai cấp mới nào trong xã hội Việt Nam ra đời ngay trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

của thực dân Pháp?

A Giai cấp công nhân và Tư sản.

B Giai cấp công nhân.

C Giai cấp Tư sản.

D Giai cấp Tiểu tư sản.

Câu 34 Nội dung nào không phải điều kiện khách quan thuận lợi của cách mạng Việt Nam sau ngày 2 - 9

- 1945?

A Phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ phát triển.

B Sự đoàn kết chống phát xít của phe đồng minh.

C Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

D Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao.

Câu 35 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -

1939) đã diễn ra sự kiện nào?

A Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.

B Phong trào đấu tranh nghị trường.

C Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

D Phong trào Đông Dương Đại hội.

Câu 36 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

B Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

C Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

D Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

Câu 37 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là

A thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.

B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

C Quốc tế cộng sản tiến hành Đại hội lần thứ VII tại Mát-xcơ-va.

D chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản.

Câu 38 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

B Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

C Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

D Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

Câu 39 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?

Trang 6

A Chiến thắng Việt Bắc.

B Chiến thắng Hòa Bình.

C Chiến thắng Điện Biên Phủ.

D Chiến thắng Biên Giới.

Câu 40 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực

nào?

A Mĩ Latinh.

B Đông Nam Á.

C Bắc Phi.

D Nam Phi.

Câu 41 Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng

miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.

B Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.

C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

D Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do Câu 42 Nguyên nhân chủ yếu để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

gì?

A Cùng Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc.

B Giúp Mĩ chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.

C Để nhận viện trợ của Mĩ.

D Đảm bảo quyền, lợi ích quốc gia của Nhật Bản.

Câu 43 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ

ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:

A phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.

B tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

C gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

D làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.

Câu 44 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?

A Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.

B Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.

C Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.

D Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.

Câu 45 Năm 1960 lịch sử ghi nhận là Năm châu Phi vì đây là năm

A chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản tan rã.

B tổ chức thống nhất châu Phi (OAU) thành lập, lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.

C có 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.

D phong trào chống chủ nghĩa thực dân thắng lợi hoàn toàn ở khu vực Bắc Phi.

Câu 46 Vì sao nói cuộc đấu tranh ngày 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930-1931?

A Cuộc đấu tranh có sự lãnh đạo của các tổ chức Đảng, có sự phối hợp giữa các địa phương, đánh dấu

sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam

B Cuộc đấu tranh đã thể hiện lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất của

nhân dân ta, buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi

C Mục tiêu cuộc đấu tranh không chỉ đòi quyền lợi về kinh tế như tăng lương, giảm giờ làm mà còn

đòi các quyền tự do, dân chủ

Trang 7

D Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân trong nước mà còn thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.

Câu 47 Sau khi Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (28 - 2 - 1946), Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa đã có chủ trương gì?

A Phát động nhân dân chống cả quân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.

B Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc với Pháp.

C Thương lượng với quân Trung Hoa Dân quốc để tập trung lực lượng đánh Pháp.

D Hòa hoãn với Pháp để tập trung lực lượng đánh quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 48 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2

của nhân dân ta?

A Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

B Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.

C Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.

D Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.

Câu 49 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

A Hợp tác liên minh về chính trị, đối ngoại, an ninh chung.

B Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau.

C Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

Câu 50 Điểm khác nhau cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giữa Cương lĩnh chính trị (2 -

1930) và Luận cương chính trị (10 - 1930) thể hiện ở nội dung nào?

A Giai cấp lãnh đạo và phương pháp cách mạng

B Xác định nhiệm vụ và giai cấp lãnh đạo.

C Lực lượng tham gia và phương pháp cách mạng.

D Xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia.

Câu 51 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A Anh.

B các nước phương Tây.

C Liên Xô.

D Mĩ.

Câu 52 Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến

chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?

A Tổ chức toàn dân đánh giặc.

B Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.

C Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.

D Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.

Câu 53 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

B Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

C Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

D Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

Câu 54 Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

B Thiết lập trật tự thế giới “hai cực” Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực.

C Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.

Trang 8

D Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.

Câu 55 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba

lực lượng chính trị

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

C Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

Câu 56 “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô

dịch của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh” Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?

A Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

B Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

C Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).

D Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).

Câu 57 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là

A chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.

B chính trị, xã hội bất ổn.

C là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.

D kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.

Câu 58 Điểm then chốt của kế hoạch Nava là

A xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.

B tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

C giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

D lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 59 Cơ quan nào của Liên hợp quốc gồm đại diện của tất cả các nước thành viên, có quyền bình

đẳng?

A Đại hội đồng.

B Ban Thư kí.

C Tòa án Quốc tế.

D Hội đồng Bảo an.

Câu 60 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari năm 1973, bài học

kinh nghiệm nào được rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.

B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.

C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

D Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

Câu 61 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

B Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

Trang 9

D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

Câu 62 Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng những năm 20 của thế kỉ XX là

A bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).

B chuẩn bị các điều kiện cần thiết, tiến tới thành lập nhà nước tư sản.

C khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).

D tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh chống Pháp.

Câu 63 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?

A Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.

B Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.

C Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.

D Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ

tư sản.

Câu 64 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám: 1 Cử tri

cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội; 2 Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước; 3 Hồ Chủ Tịch kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ; 4 Quốc hội thông qua Hiến pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A 1, 2, 3, 4.

B 3, 1, 4, 2.

C 2, 1, 4, 3.

D 4, 2, 1, 3.

Câu 65 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

B Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

C Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

D Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

Câu 66 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich

Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?

A Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

B Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

C Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

D Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

Câu 67 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?

A Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.

B Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.

C Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.

D Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

Câu 68 Yếu tố nào tác động khiến năm 1973 nền kinh tế Mĩ lâm vào khủng hoảng và suy thoái?

A Sự phát triển không có kế hoạch khiến cung vượt quá cầu.

B Mĩ chỉ đầu tư cho lĩnh vực quân sự.

C Thế giới diễn ra cuộc khủng hoảng năng lượng.

D Thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

Câu 69 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau Cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai năm 1917, ở

Nga là:

A Chính phủ lâm thời.

Trang 10

B Chính phủ lâm thời tư sản.

C Nhà nước dân chủ nhân dân.

D Xô Viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính.

Câu 70 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh chính trị.

B Bất hợp tác.

C Đấu tranh ngoại giao.

D Đấu tranh vũ trang.

Câu 71 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau

cách mạng tháng Tám 1945 là

A chống ngoại xâm và nội phản.

B giải quyết nạn đói, nạn dốt.

C xây dựng chính quyền cách mạng.

D giải quyết khó khăn về tài chính.

Câu 72 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?

A Kết quả, ý nghĩa lịch sử.

B Khuynh hướng cách mạng.

C Cách thức tiến hành.

D Chủ trương và phương pháp cách mạng.

Câu 73 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó

là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?

A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.

B Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945.

C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.

D Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.

Câu 74 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của

A sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.

B Chiến tranh lạnh.

C sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.

Câu 75 Điểm chung về hướng tiến công của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 -

1954 và chiến dịch Tây Nguyên (3 - 1975) là gì?

A tiến công vào những nơi có cơ quan đầu não của địch.

B tiến công vào những nơi tập trung lực lượng chính của địch.

C tiến công vào những nơi địch khó tiếp viện.

D tiến công vào những vị trí quan trọng nhưng quân địch yếu.

Câu 76 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?

A Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.

B Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.

C Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.

D Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.

Câu 77 Trong giai đoạn 1951 – 1953, sự kiện chính trị nào có tác dụng đưa cuộc kháng chiến toàn quốc

chống thực dân Pháp tiến lên?

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:11

w