1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn lịch sử thpt 2023 (1)

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử môn lịch sử thpt 2023 (1)
Trường học Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 70,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 Sự kiện nào m[.]

Trang 1

Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?

A Quân Pháp chiếm thành Gia Định.

B Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).

C Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).

Câu 2 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ.

B Chiến thắng Biên Giới.

C Chiến thắng Hòa Bình.

D Chiến thắng Việt Bắc.

Câu 3 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?

A Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ

tư sản.

B Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.

C Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.

D Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.

Câu 4 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?

A Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.

B Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.

C Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.

D Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.

Câu 5 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là

A thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.

B chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản.

C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

D Quốc tế cộng sản tiến hành Đại hội lần thứ VII tại Mát-xcơ-va.

Câu 6 Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến

chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?

A Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.

B Tổ chức toàn dân đánh giặc.

C Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.

D Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.

Câu 7 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?

A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.

B Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

C Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.

D Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

Trang 2

Câu 8 Tác phẩm Đường Kách mệnh xuất bản năm 1927 là

A Tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc nhằm truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin ở Việt Nam.

B tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu (Trung Quốc).

C tác phẩm tuyên truyền chủ nghĩa Mác-Lênin của Nguyễn Ái Quốc.

D tác phẩm về chủ nghĩa Mác- Lênin chuẩn bị đưa về Việt Nam.

Câu 9 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 - 9 - 1946) với mục đích

chính là

A kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.

B cứu vãn cuộc đàm phán ở Hội nghị Phôngtennơblô đang bế tắc.

C Hiệp định Sơ bộ (3 - 1946) đã hết hiệu lực thi hành.

D Làm cho nhân dân Pháp ủng hộ thiện chí hòa bình của ta.

Câu 10 Điểm khác nhau cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giữa Cương lĩnh chính trị (2 -

1930) và Luận cương chính trị (10 - 1930) thể hiện ở nội dung nào?

A Lực lượng tham gia và phương pháp cách mạng.

B Xác định nhiệm vụ và giai cấp lãnh đạo.

C Xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia.

D Giai cấp lãnh đạo và phương pháp cách mạng

Câu 11 Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh?

A Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả

của cuộc chiến tranh lạnh

B Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn

ra ở nhiều khu vực trên thế giới.

C Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng

đầu tiếp tục phát triển

D Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài Câu 12 Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến

chống Pháp (1945 -1954) và chống Mỹ (1954 -1975) là

A kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.

B giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.

C kết hợp đấu tranh trên hai mặt trận quân sự và ngoại giao.

D kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân.

Câu 13 Cuối năm 1974 - đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng giải

phóng hoàn toàn miền Nam

A trong năm 1976.

B trong năm 1975.

C trong hai năm 1975 và 1976.

D trước mùa mưa năm 1975.

Câu 14 Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng

miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.

B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

C Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.

D Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do Câu 15 So với phong trào cách mạng 1930 - 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong

trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là kết hợp các hình thức

Trang 3

A đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.

B đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

C đấu tranh nghị trường và đấu tranh ngoại giao.

D công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.

Câu 16 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối

với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba

lực lượng chính trị

B Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự

do, không có sự can thiệp của nước ngoài

C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.

D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động

phá hoại miền Bắc Việt Nam

Câu 17 Năm 1960 lịch sử ghi nhận là Năm châu Phi vì đây là năm

A tổ chức thống nhất châu Phi (OAU) thành lập, lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.

B phong trào chống chủ nghĩa thực dân thắng lợi hoàn toàn ở khu vực Bắc Phi.

C có 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.

D chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản tan rã.

Câu 18 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?

A Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.

B Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

D Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.

Câu 19 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?

A Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.

B Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.

C Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.

D Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.

Câu 20 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-

80 của thế kỉ XX là gì?

A Đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh chính trị.

C Đấu tranh ngoại giao.

D Bất hợp tác.

Câu 21 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 có gì khác biệt về lực lượng so với các phong trào yêu nước

trước đó?

A Thu hút đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia.

B Lần đầu tiên giai cấp công nhân tham gia phong trào.

C Các giai cấp trong xã hội đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng.

D Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân đoàn kết đấu tranh cách mạng.

Câu 22 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari năm 1973, bài học

kinh nghiệm nào được rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.

Trang 4

B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.

C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

D Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

Câu 23 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?

A Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.

B Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.

C Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.

D Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.

Câu 24 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến

nước Mĩ như thế nào?

A Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.

B Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.

C Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.

D Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.

Câu 25 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?

A Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

B Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.

C Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.

D Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.

Câu 26 Nội dung nào trở thành mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng.

B Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.

C Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành những trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

Câu 27 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám: 1 Cử tri

cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội; 2 Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước; 3 Hồ Chủ Tịch kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ; 4 Quốc hội thông qua Hiến pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

A 1, 2, 3, 4.

B 2, 1, 4, 3.

C 4, 2, 1, 3.

D 3, 1, 4, 2.

Câu 28 Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945, Hội nghị nào của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định: chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1940.

B Hội nghị Thường vụ Trung ương Đảng tháng 3 - 1945.

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5 - 1941.

D Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1939.

Câu 29 Trong những năm 1919 - 1925, khi được thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi tư sản Việt

Nam lại thỏa hiệp với chúng, điều đó chứng tỏ

A sự thay đổi trong đường lối đấu tranh của tư sản

B sự bế tắc của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

C sự non kém về chính trị của tư sản Việt Nam.

D sự yếu thế về kinh tế của tư sản Việt Nam.

Trang 5

Câu 30 Giai cấp mới nào trong xã hội Việt Nam ra đời ngay trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất

của thực dân Pháp?

A Giai cấp công nhân và Tư sản.

B Giai cấp Tiểu tư sản.

C Giai cấp Tư sản.

D Giai cấp công nhân.

Câu 31 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

B Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

C Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

Câu 32 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?

A Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.

B Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.

C Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.

D Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.

Câu 33 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

A Hợp tác liên minh về chính trị, đối ngoại, an ninh chung.

B Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

C Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau.

D Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

Câu 34 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực

nào?

A Mĩ Latinh.

B Đông Nam Á.

C Nam Phi.

D Bắc Phi.

Câu 35 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ

ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:

A phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.

B gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

C làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.

D tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

Câu 36 Yếu tố nào tác động khiến năm 1973 nền kinh tế Mĩ lâm vào khủng hoảng và suy thoái?

A Thế giới diễn ra cuộc khủng hoảng năng lượng.

B Sự phát triển không có kế hoạch khiến cung vượt quá cầu.

C Thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

D Mĩ chỉ đầu tư cho lĩnh vực quân sự.

Câu 37 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?

A Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.

B Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.

C Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.

D Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.

Trang 6

Câu 38 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ

quốc tế?

A Xu thế đối thoại-hợp tác.

B Xu thế hòa hoãn và hợp tác.

C Xu thế toàn cầu hóa.

D Xu thế đối đầu.

Câu 39 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?

A Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.

B Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.

C Gia nhập tổ chức ASEAN.

D Nước Lào tuyên bố độc lập.

Câu 40 Nguyên nhân chủ yếu để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

gì?

A Để nhận viện trợ của Mĩ.

B Đảm bảo quyền, lợi ích quốc gia của Nhật Bản.

C Giúp Mĩ chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.

D Cùng Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 41 Hình thức của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là đi từ

A đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.

B giành chính quyền ở nông thôn, rừng núi tiến về giành chính quyền ở thành thị.

C khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D giành chính quyền ở thành thị tiến về giành chính quyền ở nông thôn.

Câu 42 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2

của nhân dân ta?

A Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.

B Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.

C Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.

D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

Câu 43 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -

1939) đã diễn ra sự kiện nào?

A Phong trào đấu tranh nghị trường.

B Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.

C Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.

D Phong trào Đông Dương Đại hội.

Câu 44 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX

có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định

A đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.

B sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay

sai

C đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.

D sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.

Câu 45 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich

Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?

A Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

B Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.

Trang 7

C Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

D Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.

Câu 46 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng

năm 1930 thể hiện ở

A lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo

B đường lối, nhiệm vụ cách mạng.

C nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.

D Mục tiêu và hình thức đấu tranh.

Câu 47 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là

A xuất hiện các bệnh dịch mới.

B xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.

C sự bùng nổ dân số.

D Năng suất lao động tăng cao.

Câu 48 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối

thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?

A Khuynh hướng cách mạng.

B Kết quả, ý nghĩa lịch sử.

C Chủ trương và phương pháp cách mạng.

D Cách thức tiến hành.

Câu 49 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là

A chính trị, xã hội bất ổn.

B chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.

C kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.

D là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.

Câu 50 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất

của địch ở đâu?

A Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.

B Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.

C Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

D Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.

Câu 51 Vấn đề quan trọng nhất khiến Hội nghị Ianta (2 - 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt là việc

A trừng phạt đối với các nước phát xít bại trận.

B tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.

C phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.

D thỏa thuận tiêu diệt phát xít Đức và Nhật Bản.

Câu 52 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là

A cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).

B cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).

C thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.

D cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).

Câu 53 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là

A ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

B mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.

C thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.

D mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.

Trang 8

Câu 54 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược

“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?

A Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.

B Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.

C Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.

D Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.

Câu 55 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

A Khởi nghĩa Hương Khê.

B Khởi nghĩa Ba Đình.

C Khởi nghĩa Bãi Sậy.

D Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.

Câu 56 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa

cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?

A Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).

B Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).

C Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).

D Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).

Câu 57 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác

định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là

A tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.

B đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.

C đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

D đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.

Câu 58 Cơ quan nào của Liên hợp quốc gồm đại diện của tất cả các nước thành viên, có quyền bình

đẳng?

A Tòa án Quốc tế.

B Đại hội đồng.

C Ban Thư kí.

D Hội đồng Bảo an.

Câu 59 Hiệp ước Bali năm 1976 đánh dấu bước phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN) vì đã

A đề ra các biện pháp cụ thể về hợp tác kinh tế, chính trị trong khu vực.

B đề ra các biện pháp để nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế.

C đề ra các biện pháp xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, trung lập.

D xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.

Câu 60 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?

A Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.

B Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.

C Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

D Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.

Câu 61 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)

A Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.

B Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.

C Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.

D Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

Trang 9

Câu 62 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của

A sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.

B sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.

C Chiến tranh lạnh.

D sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

Câu 63 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công

nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?

A Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).

B Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).

C Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).

D Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).

Câu 64 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

A quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.

B Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.

C thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.

D hình thành khối liên minh công - nông.

Câu 65 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của

A Mĩ.

B các nước phương Tây.

C Liên Xô.

D Anh.

Câu 66 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài

học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?

A Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.

B Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

C Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.

D Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.

Câu 67 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau

cách mạng tháng Tám 1945 là

A xây dựng chính quyền cách mạng.

B giải quyết khó khăn về tài chính.

C chống ngoại xâm và nội phản.

D giải quyết nạn đói, nạn dốt.

Câu 68 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là

A kế hoạch “tìm diệt và bình định”.

B kế hoạch Xtalây-Taylo.

C kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”

D kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.

Câu 69 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn

nhất thế giới?

A Cách mạng công nghệ

B Cách mạng chất xám.

C Cuộc cách mạng xanh.

D Cách mạng trắng.

Câu 70 Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng những năm 20 của thế kỉ XX là

Trang 10

A khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).

B bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).

C tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh chống Pháp.

D chuẩn bị các điều kiện cần thiết, tiến tới thành lập nhà nước tư sản.

Câu 71 Điểm khác biệt lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay so với cách mạng

công nghiệp ở thế kỉ XVIII là

A các phát minh diễn ra trên quy mô lớn ở nhiều lĩnh vực.

B mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

C sản xuất ra một lượng hàng hóa khổng lồ.

D đầu tư cho kĩ thuật đem lại lợi nhuận lớn nhất.

Câu 72 “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô

dịch của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh” Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?

A Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

B Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).

C Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

D Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).

Câu 73 Sau khi Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (28 - 2 - 1946), Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng

hòa đã có chủ trương gì?

A Hòa hoãn với Pháp để tập trung lực lượng đánh quân Trung Hoa Dân quốc.

B Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc với Pháp.

C Thương lượng với quân Trung Hoa Dân quốc để tập trung lực lượng đánh Pháp.

D Phát động nhân dân chống cả quân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 74 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau Cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai năm 1917, ở

Nga là:

A Chính phủ lâm thời.

B Chính phủ lâm thời tư sản.

C Nhà nước dân chủ nhân dân.

D Xô Viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính.

Câu 75 Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là nhờ tiến

hành

A Cách mạng chất xám.

B Cách mạng trắng.

C Cách mạng công nghệ thông tin.

D Cách mạng xanh.

Câu 76 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,

ngoại trừ sự kiện nào?

A Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.

B Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).

C Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).

Câu 77 Thời kì cách mạng nào Đảng ta chủ trương thực hiện cùng lúc hai chiến lược cách mạng khác

nhau?

A Thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975).

B Thời kì đấu tranh giải phóng dân tộc (1930 - 1945).

Ngày đăng: 17/04/2023, 17:11

w