Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 Yếu tố nào tá[.]
Trang 1Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Yếu tố nào tác động khiến năm 1973 nền kinh tế Mĩ lâm vào khủng hoảng và suy thoái?
A Mĩ chỉ đầu tư cho lĩnh vực quân sự.
B Thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C Thế giới diễn ra cuộc khủng hoảng năng lượng.
D Sự phát triển không có kế hoạch khiến cung vượt quá cầu.
Câu 2 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân
dân ta?
A Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
B Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.
C Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.
D Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.
Câu 3 Sự kiện nào mở đầu cho quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1858)?
A Quân Pháp chiếm thành Gia Định.
B Liên quân Pháp-Tây Ban Nha nổ súng, tấn công bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng).
C Quân Pháp tấn công đại đồn Chí Hòa (Gia Định).
D Liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
Câu 4 Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng những năm 20 của thế kỉ XX là
A bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
B khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).
C chuẩn bị các điều kiện cần thiết, tiến tới thành lập nhà nước tư sản.
D tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh chống Pháp.
Câu 5 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 - 9 - 1946) với mục đích
chính là
A Làm cho nhân dân Pháp ủng hộ thiện chí hòa bình của ta.
B cứu vãn cuộc đàm phán ở Hội nghị Phôngtennơblô đang bế tắc.
C kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.
D Hiệp định Sơ bộ (3 - 1946) đã hết hiệu lực thi hành.
Câu 6 Ba tổ chức cộng sản ra đời và hoạt động riêng rẽ gây trở ngại cho cách mạng Việt Nam ra sao?
A Gây tổn thất lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.
B Khiến Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành hai nhóm.
C Đặt ra yêu cầu phải thống nhất ba tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.
D Làm cho phong trào cách mạng trong nước có nguy cơ chia rẽ lớn.
Câu 7 Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là nhờ tiến
hành
A Cách mạng chất xám.
B Cách mạng xanh.
C Cách mạng trắng.
Trang 2D Cách mạng công nghệ thông tin.
Câu 8 Điểm khác nhau cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giữa Cương lĩnh chính trị (2 -
1930) và Luận cương chính trị (10 - 1930) thể hiện ở nội dung nào?
A Xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia.
B Lực lượng tham gia và phương pháp cách mạng.
C Giai cấp lãnh đạo và phương pháp cách mạng
D Xác định nhiệm vụ và giai cấp lãnh đạo.
Câu 9 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930) đã
thông qua văn kiện nào?
A Luận cương chính trị.
B Chính cương vắn tắt.
C Điều lệ vắn tắt.
D Sách lược vắn tắt.
Câu 10 “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa” Đó
là nội dung quan trọng được đề ra trong hội nghị nào?
A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 5/1941.
B Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.
C Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 4/1945.
D Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
Câu 11 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?
A Chính trị.
B Quân sự.
C Kinh tế.
D Văn hóa.
Câu 12 Hình thức của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là đi từ
A đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.
B khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
C giành chính quyền ở nông thôn, rừng núi tiến về giành chính quyền ở thành thị.
D giành chính quyền ở thành thị tiến về giành chính quyền ở nông thôn.
Câu 13 Mục tiêu chủ yếu của Mĩ trong cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà
Nội, Hải Phòng và một số thành phố cuối năm 1972 là gì?
A Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
B Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
C Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí một hiệp định có lợi cho Mĩ.
D Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở cả hai miền đất nước.
Câu 14 Năm 1960 lịch sử ghi nhận là Năm châu Phi vì đây là năm
A phong trào chống chủ nghĩa thực dân thắng lợi hoàn toàn ở khu vực Bắc Phi.
B chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản tan rã.
C có 17 nước châu Phi được trao trả độc lập.
D tổ chức thống nhất châu Phi (OAU) thành lập, lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 15 Sau khi Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (28 - 2 - 1946), Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng
hòa đã có chủ trương gì?
A Thương lượng với quân Trung Hoa Dân quốc để tập trung lực lượng đánh Pháp.
B Phát động nhân dân chống cả quân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
C Hòa hoãn với Pháp để tập trung lực lượng đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
Trang 3D Hòa hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc với Pháp.
Câu 16 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là
A kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.
B chính trị, xã hội bất ổn.
C là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.
D chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.
Câu 17 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?
A Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.
B Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.
C Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.
D Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.
Câu 18 Nội dung nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?
A Tiếp tục cuộc cách mạng dan tộc dân chủ nhân dân.
B Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.
C Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.
D Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.
Câu 19 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau Cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai năm 1917, ở
Nga là:
A Chính phủ lâm thời.
B Chính phủ lâm thời tư sản.
C Nhà nước dân chủ nhân dân.
D Xô Viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính.
Câu 20 Điểm then chốt của kế hoạch Nava là
A xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương.
B tập trung binh lực, xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
C lập hành lang Đông - Tây để bao vây, cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
D giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 21 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến
nước Mĩ như thế nào?
A Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.
B Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.
C Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.
D Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.
Câu 22 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối
với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?
A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua tổng tuyển cử tự
do, không có sự can thiệp của nước ngoài
B Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát và ba lực
lượng chính trị
C Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
D Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động
phá hoại miền Bắc Việt Nam
Trang 4Câu 23 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ
nghĩa phát triển
B lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới.
C lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư
bản chủ nghĩa
D lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
Câu 24 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là
A kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”
B kế hoạch Xtalây-Taylo.
C kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.
D kế hoạch “tìm diệt và bình định”.
Câu 25 Điểm chung về hướng tiến công của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 -
1954 và chiến dịch Tây Nguyên (3 - 1975) là gì?
A tiến công vào những vị trí quan trọng nhưng quân địch yếu.
B tiến công vào những nơi địch khó tiếp viện.
C tiến công vào những nơi có cơ quan đầu não của địch.
D tiến công vào những nơi tập trung lực lượng chính của địch.
Câu 26 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.
B thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.
C hình thành khối liên minh công - nông.
D quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.
Câu 27 Trong giai đoạn 1951 – 1953, sự kiện chính trị nào có tác dụng đưa cuộc kháng chiến toàn quốc
chống thực dân Pháp tiến lên?
A Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt.
B Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.
C Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất.
D Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 28 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất
của địch ở đâu?
A Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.
C Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.
D Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.
Câu 29 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của
A sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.
B sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
C sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.
D Chiến tranh lạnh.
Câu 30 Hoạt động thể hiện rõ nhất tinh thần dân tộc của giai cấp tư sản Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là
A thành lập Đảng Lập hiến (1923), nhóm Nam Phong và Trung Bắc Tân văn.
B cuộc đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn (1923).
C cuộc đấu tranh chống độc quyền xuất cảng lúa gạo ở Nam kì (1923).
Trang 5D cuộc vận động "Chấn hưng nội hóa", "bài trừ ngoại hóa" (1919).
Câu 31 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực
nào?
A Đông Nam Á.
B Nam Phi.
C Bắc Phi.
D Mĩ Latinh.
Câu 32 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich
Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?
A Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
B Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
C Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.
D Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 33 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công
nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?
A Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).
B Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
C Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).
D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).
Câu 34 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?
A Chiến thắng Hòa Bình.
B Chiến thắng Việt Bắc.
C Chiến thắng Biên Giới.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ.
Câu 35 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari năm 1973, bài học
kinh nghiệm nào được rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay?
A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.
B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.
D Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.
Câu 36 Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến
chống Pháp (1945 -1954) và chống Mỹ (1954 -1975) là
A kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.
B giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.
C kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân.
D kết hợp đấu tranh trên hai mặt trận quân sự và ngoại giao.
Câu 37 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn
nhất thế giới?
A Cách mạng công nghệ
B Cách mạng chất xám.
C Cuộc cách mạng xanh.
D Cách mạng trắng.
Câu 38 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?
A Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.
B Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.
Trang 6C Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ
tư sản.
D Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.
Câu 39 Nội dung nào trở thành mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành những trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.
B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
C Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.
D Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng.
Câu 40 Nội dung nào không phản ánh đúng nội dung Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946)
A Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.
B Hai bên thực hiện ngừng bắn tại chỗ.
C Ta đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Trung Hoa Dân quốc.
D Pháp công nhân Việt Nam là môt nước tự do có chính phủ, nghị viện, quân đội riêng.
Câu 41 Tác phẩm Đường Kách mệnh xuất bản năm 1927 là
A tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc ở các lớp huấn luyện tại Quảng Châu (Trung Quốc).
B Tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc nhằm truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin ở Việt Nam.
C tác phẩm tuyên truyền chủ nghĩa Mác-Lênin của Nguyễn Ái Quốc.
D tác phẩm về chủ nghĩa Mác- Lênin chuẩn bị đưa về Việt Nam.
Câu 42 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?
A Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.
B Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
C Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.
D Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.
Câu 43 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là
A ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
B mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.
C thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.
D mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.
Câu 44 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?
A Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.
B Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.
C Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.
D Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.
Câu 45 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám: 1 Cử tri
cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội; 2 Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước; 3 Hồ Chủ Tịch kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ; 4 Quốc hội thông qua Hiến pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
A 1, 2, 3, 4.
B 2, 1, 4, 3.
C 3, 1, 4, 2.
D 4, 2, 1, 3.
Câu 46 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau
cách mạng tháng Tám 1945 là
Trang 7A giải quyết nạn đói, nạn dốt.
B xây dựng chính quyền cách mạng.
C giải quyết khó khăn về tài chính.
D chống ngoại xâm và nội phản.
Câu 47 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?
A Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.
B Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.
C Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.
D Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.
Câu 48 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?
A Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
B Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.
C Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.
D Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.
Câu 49 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ
quốc tế?
A Xu thế đối thoại-hợp tác.
B Xu thế hòa hoãn và hợp tác.
C Xu thế đối đầu.
D Xu thế toàn cầu hóa.
Câu 50 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng
năm 1930 thể hiện ở
A đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
B lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo
C Mục tiêu và hình thức đấu tranh.
D nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
Câu 51 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng
A cuộc đấu tranh nghị trường.
B cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).
C phong trào “đón rước” Gôđa.
D phong trào Đông Dương đại hội.
Câu 52 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
A Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.
B Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.
C Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.
D Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.
Câu 53 Thời kì cách mạng nào Đảng ta chủ trương thực hiện cùng lúc hai chiến lược cách mạng khác
nhau?
A Thời kì đấu tranh giải phóng dân tộc (1930 - 1945).
B Thời kì từ sau năm 1975 đến nay.
C Thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954).
D Thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975).
Câu 54 So với phong trào cách mạng 1930 - 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong
trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là kết hợp các hình thức
A đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
Trang 8B đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.
C đấu tranh nghị trường và đấu tranh ngoại giao.
D công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
Câu 55 Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến
chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?
A Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.
B Tổ chức toàn dân đánh giặc.
C Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.
D Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
Câu 56 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là
A đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
B đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.
C tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.
D đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.
Câu 57 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX
có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định
A đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.
B sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.
C đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam.
D sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay
sai
Câu 58 “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô
dịch của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh” Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?
A Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).
B Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
C Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).
D Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 59 Tháng 4/1917, Lê-nin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng
dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN có tên gọi là
A Luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản.
B Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
C Luận cương tháng tư.
D Sắc lệnh hòa bình.
Câu 60 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ
ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:
A gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.
C tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.
Câu 61 Nguyên nhân chủ yếu để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
gì?
A Giúp Mĩ chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
Trang 9B Để nhận viện trợ của Mĩ.
C Đảm bảo quyền, lợi ích quốc gia của Nhật Bản.
D Cùng Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 62 Vấn đề quan trọng nhất khiến Hội nghị Ianta (2 - 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt là việc
A phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
B thỏa thuận tiêu diệt phát xít Đức và Nhật Bản.
C tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
D trừng phạt đối với các nước phát xít bại trận.
Câu 63 Đường lối đổi mới của Đảng nên hiểu như thế nào cho đúng?
A Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội cần xây dựng đất nước giàu mạnh - dân chủ - văn minh.
B Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn của Việt Nam.
C Nước ta không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội nhưng thực hiện thông qua việc xây dựng
nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
D Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
Câu 64 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
C Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
D Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
Câu 65 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?
A Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.
B Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.
C Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
D Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.
Câu 66 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?
A Nước Lào tuyên bố độc lập.
B Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.
C Gia nhập tổ chức ASEAN.
D Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.
Câu 67 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?
A Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
C Hợp tác liên minh về chính trị, đối ngoại, an ninh chung.
D Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau.
Câu 68 Điểm giống nhau về bản chất trong chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam
(1961 - 1973) là gì?
A Là các chiến lược thí điểm các học thuyết mới của các tổng thống Mĩ.
B Là cách Mĩ thể hiện sức mạnh quân sự của Mĩ với thế giới.
C Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới.
D Là cách Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng.
Câu 69 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là
A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
B chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản.
Trang 10C Quốc tế cộng sản tiến hành Đại hội lần thứ VII tại Mát-xcơ-va.
D thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.
Câu 70 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là
A Khởi nghĩa Hương Khê.
B Khởi nghĩa Bãi Sậy.
C Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.
D Khởi nghĩa Ba Đình.
Câu 71 Cuối năm 1974 - đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng giải
phóng hoàn toàn miền Nam
A trong năm 1975.
B trong hai năm 1975 và 1976.
C trước mùa mưa năm 1975.
D trong năm 1976.
Câu 72 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?
A Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.
B Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.
C Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
D Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 73 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp lần thứ 2
của nhân dân ta?
A Thực dân Pháp đốt nhà thông tin ở phố Tràng Tiền.
B Pháp tấn công vào phố Hàng Bún.
C Trung đoàn Thủ đô tấn công vào Bắc Bộ Phủ.
D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
Câu 74 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài
học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?
A Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.
B Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.
C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
D Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.
Câu 75 Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) có điểm gì khác so với chiến lược
“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)?
A Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam.
B Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương.
C Phạm vi chiến trường rộng hơn, ở cả hai miền Nam, Bắc Việt Nam.
D Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia.
Câu 76 Điểm khác nhau cơ bản trong hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh cuối
thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX là gì?
A Cách thức tiến hành.
B Kết quả, ý nghĩa lịch sử.
C Khuynh hướng cách mạng.
D Chủ trương và phương pháp cách mạng.
Câu 77 Hiệp ước Bali năm 1976 đánh dấu bước phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN) vì đã
A đề ra các biện pháp cụ thể về hợp tác kinh tế, chính trị trong khu vực.