Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương Trường THPT Mạc Đĩnh Chi (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 Chủ tịch Hồ C[.]
Trang 1Sở GD&ĐT Tỉnh Hải Dương
Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: _ phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 - 9 - 1946) với mục đích
chính là
A cứu vãn cuộc đàm phán ở Hội nghị Phôngtennơblô đang bế tắc.
B Làm cho nhân dân Pháp ủng hộ thiện chí hòa bình của ta.
C kéo dài thêm thời gian hòa hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng.
D Hiệp định Sơ bộ (3 - 1946) đã hết hiệu lực thi hành.
Câu 2 Cuộc cách mạng nào đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những quốc gia sản xuất phần mềm lớn
nhất thế giới?
A Cách mạng chất xám.
B Cách mạng công nghệ
C Cuộc cách mạng xanh.
D Cách mạng trắng.
Câu 3 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?
A Bắc Phi.
B Nam Phi.
C Mĩ Latinh.
D Đông Nam Á.
Câu 4 Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari năm 1973, bài học
kinh nghiệm nào được rút ra cho vấn đề ngoại giao hiện nay?
A Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.
B Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
C Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.
D Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.
Câu 5 Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945)?
A Thiết lập trật tự thế giới “hai cực” Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực.
B Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
C Phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh.
D Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc.
Câu 6 Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là
A thực hiện chính sách hòa bình, trung lập tích cực, ủng hộ cách mạng thế giới.
B mở rộng quan hệ với các nước đang phát triển ở châu Á, Phi, Mĩlatinh.
C mở rộng hoạt động đối ngoại với các nước trên phạm vi toàn cầu.
D ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?
A Nhật Bản đánh chiếm Trân Châu Cảng.
B Đức tràn vào chiếm đóng Tiệp Khắc.
C Anh, Pháp kí với Đức Hiệp ước Muy-ních.
Trang 2D Đức tấn công Ba Lan, Anh-Pháp tuyên chiến với Đức.
Câu 8 Nguyên nhân chủ yếu để Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
gì?
A Để nhận viện trợ của Mĩ.
B Giúp Mĩ chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.
C Cùng Mĩ chống lại phong trào giải phóng dân tộc.
D Đảm bảo quyền, lợi ích quốc gia của Nhật Bản.
Câu 9 Những biến đổi trong lịch sử Trung Quốc nửa sau thế kỉ XX đều có tác động lớn đến nước ta,
ngoại trừ sự kiện nào?
A Trung Quốc thực hiện chính sách đặc biệt: một đất nước hai chế độ.
B Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam (1/1950).
C Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (10/1949).
D Trung Quốc bình thường hóa quan hệ với Việt Nam (11/1991).
Câu 10 Chính quyền cách mạng được thiết lập sau Cách mạng dân chủ tư sản tháng Hai năm 1917, ở
Nga là:
A Nhà nước dân chủ nhân dân.
B Chính phủ lâm thời tư sản.
C Xô Viết đại biểu công nhân, nông dân, binh lính.
D Chính phủ lâm thời.
Câu 11 Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng
miền Nam Việt Nam?
A Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.
B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.
C Hoa Kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống miền Bắc Việt Nam.
D Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền, hai quân đội.
Câu 12 Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng
năm 1930 thể hiện ở
A đường lối, nhiệm vụ cách mạng.
B lực lượng tham gia và giai cấp lãnh đạo
C Mục tiêu và hình thức đấu tranh.
D nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
Câu 13 Kế hoạch Nava của thực dân Pháp (1953) là sản phẩm của
A sự nỗ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương.
B Chiến tranh lạnh.
C sự can thiệp sâu nhất của đế quốc Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
D sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp.
Câu 14 Đường lối đổi mới của Đảng nên hiểu như thế nào cho đúng?
A Đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội cần xây dựng đất nước giàu mạnh - dân chủ - văn minh.
B Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
C Nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội cho phù hợp với hoàn cảnh thực tiễn của Việt Nam.
D Nước ta không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội nhưng thực hiện thông qua việc xây dựng
nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
Câu 15 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?
A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.
Trang 3B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.
C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.
D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.
Câu 16 Vì sao nói cuộc đấu tranh ngày 1/5/1930 là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930-1931?
A Lần đầu tiên giai cấp công nhân Việt Nam không chỉ đấu tranh đòi quyền lợi cho nhân dân trong nước mà còn thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.
B Cuộc đấu tranh có sự lãnh đạo của các tổ chức Đảng, có sự phối hợp giữa các địa phương, đánh dấu
sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam
C Cuộc đấu tranh đã thể hiện lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần đấu tranh kiên cường, bất khuất của
nhân dân ta, buộc thực dân Pháp phải nhượng bộ một số quyền lợi
D Mục tiêu cuộc đấu tranh không chỉ đòi quyền lợi về kinh tế như tăng lương, giảm giờ làm mà còn
đòi các quyền tự do, dân chủ
Câu 17 Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được thể hiện trong luận điểm nào?
A Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.
B Toàn dân, toàn diện, đánh chắc, tiến chắc, tự lực cánh sinh.
C Toàn dân, toàn diện, trường kì kháng chiến.
D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tranh thử sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 18 Nội dung nào trở thành mối lo ngại lớn nhất của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền nguyên tử của Mĩ.
B Nhật Bản, Tây Âu vươn lên thành những trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.
C Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng mở rộng.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
Câu 19 Nét độc đáo của nghệ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến
chống Mĩ thể hiện ở điểm nào?
A Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao.
B Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
C Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân.
D Tổ chức toàn dân đánh giặc.
Câu 20 Theo quyết định của Hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
A Liên Xô.
B Mĩ.
C Anh.
D các nước phương Tây.
Câu 21 Trong giai đoạn 1951 – 1953, sự kiện chính trị nào có tác dụng đưa cuộc kháng chiến toàn quốc
chống thực dân Pháp tiến lên?
A Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.
B Đại hội toàn quốc thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt.
C Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất.
D Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 22 Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (10-1930)
đã thông qua văn kiện nào?
A Sách lược vắn tắt.
B Điều lệ vắn tắt.
C Chính cương vắn tắt.
D Luận cương chính trị.
Trang 4Câu 23 “Thắng lợi của cuộc kháng chiến đã giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược, âm mưu nô
dịch của chủ nghĩa đế quốc sau Chiến tranh thế giới thứ hai, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh” Đó là thắng lợi nào của cách mạng Việt Nam?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
B Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945- 1954).
C Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954- 1975).
D Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
Câu 24 Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng ở các nước Mĩ Latinh những năm 60-
80 của thế kỉ XX là gì?
A Bất hợp tác.
B Đấu tranh vũ trang.
C Đấu tranh ngoại giao.
D Đấu tranh chính trị.
Câu 25 Tháng 4/1917, Lê-nin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển từ cách mạng
dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN có tên gọi là
A Luận cương về vai trò của Đảng Cộng Sản.
B Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
C Luận cương tháng tư.
D Sắc lệnh hòa bình.
Câu 26 Điểm giống nhau cơ bản nhất trong tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
là
A đều chủ trương dựa vào Nhật Bản để đánh Pháp giành độc lập dân tộc.
B đều hướng đến xây dựng ở Việt Nam một chính thể theo mô hình Nhật Bản.
C đều xuất phát từ lòng yêu nước và vận động cứu nước theo con đường dân chủ tư sản.
D đều kết hợp giữa tư tưởng bạo động và cải cách.
Câu 27 Việc vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lê nin vào thực tiễn cách mạng Việt Nam của chủ tich
Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1930-1945 được thể hiện qua luận điểm nào?
A Đảng Cộng Sản Đông Dương luôn giữ vai trò lãnh đạo cách mạng.
B Giai cấp công nhân là lực lượng lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
C Xác định rõ mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
D Luôn đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 28 Năm 1925, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập với mục đích
A tổ chức bãi công, đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
B tập hợp những người Việt Nam yêu nước ở Trung Quốc để xây dựng lực lượng vũ trang.
C đoàn kết với các dân tộc thuộc địa đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến.
D tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh để đánh đuổi giặc Pháp và tay sai.
Câu 29 Nội dung nào không phải điều kiện khách quan thuận lợi của cách mạng Việt Nam sau ngày 2 - 9
- 1945?
A Sự đoàn kết chống phát xít của phe đồng minh.
B Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.
C Phong trào giải phóng dân tộc dâng cao.
D Phong trào đấu tranh vì hòa bình, dân chủ phát triển.
Câu 30 Điểm chung về hướng tiến công của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 -
1954 và chiến dịch Tây Nguyên (3 - 1975) là gì?
Trang 5A tiến công vào những vị trí quan trọng nhưng quân địch yếu.
B tiến công vào những nơi có cơ quan đầu não của địch.
C tiến công vào những nơi địch khó tiếp viện.
D tiến công vào những nơi tập trung lực lượng chính của địch.
Câu 31 Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới đầu những năm 30 của thế kỉ XX là
A thực dân Pháp tăng cường chính sách bóc lột ở các thuộc địa.
B chủ nghĩa phát xít ra đời và lên cầm quyền ở Đức, Italia, Nhật Bản.
C Quốc tế cộng sản tiến hành Đại hội lần thứ VII tại Mát-xcơ-va.
D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
Câu 32 Điểm giống nhau về bản chất trong chiến lược chiến tranh Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam
(1961 - 1973) là gì?
A Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới.
B Là các chiến lược thí điểm các học thuyết mới của các tổng thống Mĩ.
C Là cách Mĩ thể hiện sức mạnh quân sự của Mĩ với thế giới.
D Là cách Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng.
Câu 33 Trong những năm 1861-1862, thực dân Pháp đã chiếm được những tỉnh nào ở Nam Kì?
A Gia Định, Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.
B Gia Định, Định Tường, Biên Hòa.
C Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
D Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long.
Câu 34 Nhiệm vụ của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là
A đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất, tạo điều kiện cho nền kinh tế tư bản chủ
nghĩa phát triển
B lật đổ chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp vô sản, xây dựng chế độ mới.
C lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế do Nga Hoàng đứng đầu, đưa nước Nga đi theo con đường tư
bản chủ nghĩa
D lật đổ chế độ phong kiến do Nga Hoàng đứng đầu, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
Câu 35 “Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX
có hạn chế lớn về xác định kẻ thù” Đây là nhận định
A sai, vì các sĩ phu yêu nước đã đưa ra khẩu hiệu đánh đuổi giặc Pháp gắn với đánh đổ phong kiến tay
sai
B sai, vì mục tiêu cao nhất của phong trào là đánh đuổi Pháp, giành độc lập.
C đúng, vì phong trào chỉ xác định được một trong hai kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam.
D đúng, vì các sĩ phu yêu nước tiến bộ vẫn chưa xác định được kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam Câu 36 Sau chiến dịch Biên giới thu - đông 1950, quân đội ta đã
A thực hiện các cuộc tiến công quân sự lớn trong phạm vi cả nước.
B giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C chuyển sang tiến hành kháng chiến trường kì.
D thực hiện phương châm đánh nhanh thắng nhanh.
Câu 37 Đầu thế kỷ XX, tổ chức ASEAN đẩy mạnh hoạt động hợp tác trên lĩnh vực nào?
A Kinh tế.
B Văn hóa.
C Quân sự.
D Chính trị.
Trang 6Câu 38 So với phong trào cách mạng 1930 - 1931, điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của phong
trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là kết hợp các hình thức
A đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
B đấu tranh nghị trường và đấu tranh ngoại giao.
C đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao.
D công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.
Câu 39 Cuộc đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và bọn phản cách mạng năm 1945-1946 để lại bài
học kinh nghiệm quí báu nào cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của nước ta hiện nay?
A Kiên trì đấu tranh bằng con đường hòa bình.
B Kết hợp đấu tranh chính trị với ngoại giao.
C Cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược
D Tranh thủ sự ủng hộ của các nước trong khu vực.
Câu 40 Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành có tác dụng như thế nào?
A Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yêu nước của Việt kiều ở Pháp.
B Là cơ sở để Người tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga.
C Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người.
D Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
Câu 41 Mục tiêu chủ yếu của Mĩ trong cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà
Nội, Hải Phòng và một số thành phố cuối năm 1972 là gì?
A Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở cả hai miền đất nước.
B Giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí một hiệp định có lợi cho Mĩ.
C Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
D Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Câu 42 Cuối năm 1974 - đầu năm 1975, Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng giải
phóng hoàn toàn miền Nam
A trong năm 1975.
B trước mùa mưa năm 1975.
C trong năm 1976.
D trong hai năm 1975 và 1976.
Câu 43 Nguyên nhân dẫn đến phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là gì?
A Do “ Phong trào hòa bình” của trí thức và các tầng lớp nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn bị đán áp.
B Do chính sách phản động của Mĩ-Diệm đã làm cho mâu thuẫn xã hội gay gắt.
C Do nhiều cán bộ đảng viên bị giết hại, tù đầy.
D Do chính quyền Ngô Đình Diệm không thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Câu 44 Ba tổ chức cộng sản ra đời và hoạt động riêng rẽ gây trở ngại cho cách mạng Việt Nam ra sao?
A Gây tổn thất lớn cho phong trào cách mạng Việt Nam.
B Khiến Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân liệt thành hai nhóm.
C Đặt ra yêu cầu phải thống nhất ba tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất.
D Làm cho phong trào cách mạng trong nước có nguy cơ chia rẽ lớn.
Câu 45 Năm 1961, Mĩ đề ra kế hoạch bình định Miền Nam trong vòng 18 tháng có tên gọi là
A kế hoạch Xtalây-Taylo.
B kế hoạch “tìm diệt và bình định”.
C kế hoạch Giôn xơn-Mác Nam ra.
D kế hoạch dồn dân “lập ấp chiến lược.”
Câu 46 Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả do Chiến tranh lạnh để lại?
Trang 7A Dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới đầu những năm 70 của thế kỉ XX.
B Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng kéo dài gần nửa thập kỉ.
C Tình trạng đối đầu căng thẳng giữa hai cường quốc Mĩ-Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
D Các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người vào cuộc chạy đua vũ trang.
Câu 47 Trong các sự kiện chính trị sau đây, sự kiện nào có tính chất quyết định nhất, có tác dụng đưa
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược phát triển?
A Hội nghị thành lập Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào (3/1951).
B Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc (5/1952).
C Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt (3/1951).
D Đại hội đại biểu lần II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951).
Câu 48 Thành quả lớn nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 là
A quần chúng được giác ngộ trở thành lực lượng chính trị hùng hậu.
B hình thành khối liên minh công - nông.
C thành lập được chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.
D Đảng rút ra nhiều bài học quý báu trong lãnh đạo cách mạng.
Câu 49 Nội dung nào dưới đây không phải là sự kiện của cách mạng Lào từ năm 1945 đến năm 1975?
A Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược.
B Gia nhập tổ chức ASEAN.
C Nước Lào tuyên bố độc lập.
D Nhân dân Lào tiến hành kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.
Câu 50 Từ năm 1996 đến năm 2000, bức tranh chung về tình hình nước Nga là
A chính trị, xã hội bất ổn.
B kinh tế được phục hồi, phát triển, xã hội ổn định, vị thế quốc tế được nâng cao.
C là cường quốc công nghiệp đứng đầu Châu Âu.
D chính trị, xã hội ổn định nhưng kinh tế vẫn tăng trưởng âm.
Câu 51 Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất
của địch ở đâu?
A Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
B Quảng Trị, Đà Nẵng, Sài Gòn.
C Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.
D Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.
Câu 52 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là
A Khởi nghĩa Bãi Sậy.
B Khởi nghĩa Ba Đình.
C Khởi nghĩa của đồng bào Tây Bắc.
D Khởi nghĩa Hương Khê.
Câu 53 Điểm khác nhau cơ bản về chiến lược và sách lược của cách mạng giữa Cương lĩnh chính trị (2 -
1930) và Luận cương chính trị (10 - 1930) thể hiện ở nội dung nào?
A Giai cấp lãnh đạo và phương pháp cách mạng
B Xác định nhiệm vụ và giai cấp lãnh đạo.
C Xác định nhiệm vụ và lực lượng tham gia.
D Lực lượng tham gia và phương pháp cách mạng.
Câu 54 Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919-1930 là gì?
A Khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản thắng thế.
B Phong trào công nhân phát triển từ tự phát sang tự giác.
Trang 8C Cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa hai khuynh hướng vô sản và dân chủ
tư sản.
D Giai cấp tiểu tư sản nhanh chóng tiếp thu tư tưởng chủ nghĩa Mác-Lênin.
Câu 55 Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX trên thế giới bắt đầu xuất hiện xu thế nào trong quan hệ
quốc tế?
A Xu thế đối thoại-hợp tác.
B Xu thế đối đầu.
C Xu thế toàn cầu hóa.
D Xu thế hòa hoãn và hợp tác.
Câu 56 Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công
nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam."?
A Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
B Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6 -1919).
C Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái ở Quảng Châu (6 -1924).
D Cuộc bãi công của thợ máy xưởng Ba Son tại cảng Sài Gòn (8 -1925).
Câu 57 Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) đã có tác dụng ra sao đối với cuộc kháng chiến của nhân
dân ta?
A Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
B Loại bớt đi được một kẻ thù ngoại xâm.
C Dựa vào quân Trung Hoa Dân quốc để đánh Pháp.
D Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trở thành quốc gia độc lập.
Câu 58 Cuộc đấu tranh đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ trong phong trào 1936-1939 mở đầu bằng
A phong trào “đón rước” Gôđa.
B cuộc đấu tranh nghị trường.
C phong trào Đông Dương đại hội.
D cuộc mít tinh tại khu Đấu xảo (Hà Nội).
Câu 59 Ý nào sau đây là biểu hiện “di chứng” của cuộc chiến tranh lạnh?
A Nền kinh tế của nhiều quốc gia, dân tộc trên thế giới vẫn còn chịu ảnh hưởng nặng nề do hậu quả
của cuộc chiến tranh lạnh
B Mâu thuẫn giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do hai siêu cường Mĩ, Liên Xô đứng
đầu tiếp tục phát triển
C Mâu thuẫn giữa Mĩ - Liên Xô tiếp tục phát triển dẫn đến các cuộc chiến tranh thương mại kéo dài.
D Các cuộc xung đột do những mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ vẫn diễn
ra ở nhiều khu vực trên thế giới.
Câu 60 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về việc thực hiện xây dựng chính quyền cách mạng, giải quyết nạn dốt và khó khăn về tài chính của ta sau Cách mạng tháng Tám: 1 Cử tri
cả nước đi bỏ phiếu bầu cử Quốc hội; 2 Quốc hội cho lưu hành tiền Việt Nam trong cả nước; 3 Hồ Chủ Tịch kí sắc lệnh thành lập Nha Bình dân học vụ; 4 Quốc hội thông qua Hiến pháp của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
A 1, 2, 3, 4.
B 3, 1, 4, 2.
C 2, 1, 4, 3.
D 4, 2, 1, 3.
Câu 61 Trong những năm 1919 - 1925, khi được thực dân Pháp nhượng bộ một số quyền lợi tư sản Việt
Nam lại thỏa hiệp với chúng, điều đó chứng tỏ
A sự bế tắc của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
Trang 9B sự non kém về chính trị của tư sản Việt Nam.
C sự thay đổi trong đường lối đấu tranh của tư sản
D sự yếu thế về kinh tế của tư sản Việt Nam.
Câu 62 Tại Hội nghị tháng 11/1939, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ, mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là
A đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
B đánh đổ đế quốc và phong kiến thực hiện quyền làm chủ cho nhân dân.
C tiêu diệt chủ nghĩa phát xít, chia ruộng đất cho dân cày.
D đánh đổ Nhật-Pháp làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.
Câu 63 Sau thất bại ở Việt Bắc trong thu-đông năm 1947, thực dân Pháp đề ra chủ trương gì?
A Phòng ngự chiến lược ở đồng bằng Bắc Bộ.
B Chuyển sang chiến lược “đánh nhan thắng nhanh”.
C Chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
D Mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai.
Câu 64 Nội dung nào không phản ánh đúng kết quả của chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
A Giải phóng toàn bộ vùng biên giới.
B Làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của Pháp.
C Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 tên địch.
D Phá thế bao vây của quân Pháp đối với căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 65 Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945, Hội nghị nào của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định: chuẩn bị khởi nghĩa là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1939.
B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1940.
C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5 - 1941.
D Hội nghị Thường vụ Trung ương Đảng tháng 3 - 1945.
Câu 66 Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong cuộc kháng chiến
chống Pháp (1945 -1954) và chống Mỹ (1954 -1975) là
A giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.
B kết hợp đấu tranh trên hai mặt trận quân sự và ngoại giao.
C kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân.
D kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.
Câu 67 Vấn đề quan trọng nhất khiến Hội nghị Ianta (2 - 1945) diễn ra căng thẳng, quyết liệt là việc
A phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận.
B trừng phạt đối với các nước phát xít bại trận.
C tổ chức lại thế giới sau chiến tranh.
D thỏa thuận tiêu diệt phát xít Đức và Nhật Bản.
Câu 68 Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ từ chiến thắng nào?
A Chiến thắng Hòa Bình.
B Chiến thắng Biên Giới.
C Chiến thắng Việt Bắc.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ.
Câu 69 Hoạt động nổi bật nhất của Việt Nam Quốc dân đảng những năm 20 của thế kỉ XX là
A bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
B chuẩn bị các điều kiện cần thiết, tiến tới thành lập nhà nước tư sản.
C khởi nghĩa Yên Bái (2/1930).
Trang 10D tuyên truyền vận động nhân dân đấu tranh chống Pháp.
Câu 70 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?
A Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
B Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau.
C Hợp tác liên minh về chính trị, đối ngoại, an ninh chung.
D Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
Câu 71 Từ giữa những năm 1936 đến tháng 9 năm 1936 trong phong trào dân chủ ở Việt Nam(1936 -
1939) đã diễn ra sự kiện nào?
A Phong trào Đông Dương Đại hội.
B Phong trào đấu tranh nghị trường.
C Cuộc mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động.
D Phong trào “đón rước” phái viên Gô-đa.
Câu 72 Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau
cách mạng tháng Tám 1945 là
A xây dựng chính quyền cách mạng.
B giải quyết khó khăn về tài chính.
C giải quyết nạn đói, nạn dốt.
D chống ngoại xâm và nội phản.
Câu 73 Cuộc Chiến tranh lạnh do Mĩ khởi xướng chống Liên Xô và các nước XHCN đã ảnh hưởng đến
nước Mĩ như thế nào?
A Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ sụt giảm trong sự vươn lên của các nước Tây Âu và Nhật Bản.
B Mĩ không thể vượt qua Liên Xô trong cuộc chạy đua vũ trang.
C Ưu thế về kinh tế, quân sự của Mĩ được tăng cường so với các nước Tây Âu và Nhật Bản.
D Mĩ giành thắng lợi trong “chiến lược toàn cầu”.
Câu 74 Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới là nhờ tiến
hành
A Cách mạng công nghệ thông tin.
B Cách mạng xanh.
C Cách mạng trắng.
D Cách mạng chất xám.
Câu 75 Việc Trung Quốc, Liên Xô, các nước trong phe xã hội chủ nghĩa lần lượt công nhận, đặt quan hệ
ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương từ năm 1950 đã:
A phá được thế bao vây Việt Bắc của Pháp trong kế hoạch Rơve.
B gây nhiều khó khăn cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
C làm cho cuộc chiến tranh Đông Dương ngày càng chịu sự tác động của hai phe.
D tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 76 Các cuộc đấu tranh trên phạm vi cả nước nhân ngày Quốc tế lao động 1 - 5 trong phong trào cách
mạng 1930 - 1931 có ý nghĩa gì?
A Đánh dấu bước ngoặt của phong trào cách mạng.
B Đây là cuộc đấu tranh vũ trang đầu tiên của công nhân và nông dân.
C Lần đầu tiên nông dân Việt Nam thể hiện tinh thần đoàn kết với nhân dân lao động thế giới.
D Lật đổ chính quyền thực dân phong kiến và thành lập chính quyền Xô viết.
Câu 77 Theo em, trong nội dung của Hiệp định Pari năm 1973, điều khoản nào có ý nghĩa quyết định đối
với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?