1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ THỦ KANJI PPT CHI TIẾT

238 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Thủ Kanji PPT Chi Tiết
Trường học Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ Hán tự
Thể loại Bài thuyết trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 8,43 MB
File đính kèm Bộ Thủ Kanji.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kanji là một chữ viết ngôn ngữ ban đầu được phát minh bởi người Trung Quốc và rất quan trọng để nghiên cứu đối với bất kỳ ai muốn học tiếng Nhật. Người Nhật ở thế kỷ thứ 5 đã điều chỉnh nó để phù hợp với ngôn ngữ của họ. Có hàng ngàn ký tự Kanji, trên thực tế là hơn 50.000. Mặc dù vậy, đừng lo lắng “chỉ” 2136 ký tự đã được tuyên bố là “chữ Hán sử dụng hàng ngày”. Thường có 103 chữ Hán bạn nên học ở cấp độ N5 tiếng Nhật.

Trang 1

漢漢

Trang 2

BỘ THỦ

• Hán tự cấu tạo bởi các bộ thủ.

• Một chữ Hán có thể được cấu tạo từ một hay nhiều bộ thủ.

• Có tất cả 214 bộ thủ Ít nhất: 1 nét Nhiều nhất: 17 nét.

• Có khoảng 1945 chữ Hán tự thường được sử dụng.

Trang 4

8 NÉT CƠ BẢN TRONG HÁN TỰ

1 Nét chấm ( 丶 ): một dấu chấm từ trên xuống dưới.

2 Nét ngang ( 丶 ): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.

3 Nét sổ thẳng ( 丶 ): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.

4 Nét hất: đi lên từ trái sang phải.

5 Nét phẩy ( 丶 ): kéo xuống từ phải qua trái.

6 Nét mác ( 丶 ): kéo xuống từ trái qua phải.

7 Nét gập: có một nét gập giữa nét.

8 Nét móc ( 丶 ): nét móc lên ở cuối các nét khác.

Trang 7

Ngang trước sổ sau : 十 → 十 十

Phẩy trước mác sau : 十 → 十 十

Trên trước dưới sau : 十 → 十 十

Trái trước phải sau : 十 → 十 十

Ngoài trước trong sau : 十 → 十 十

Vào trước đóng sau : 十 → 十 十 十

Giữa trước hai bên sau : 十 → 十

QUY TẮC VIẾT HÁN TỰ

Trang 8

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

1 nét

Trang 9

1

NHẤT

Số 1

Trang 10

2.

CỔN

Nét sổ

Trang 11

3. 十

CHỦ

Điểm, chấm

Trang 12

4.

Phiệt

Nét sổ xiên qua trái

Trang 13

5.

Ất

Vị trí thứ 2 trong thiên can

Trang 14

6.

Quyết

Nét sổ có móc

Trang 15

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

2 nét

Trang 16

7.

Nhị

Số hai

Trang 17

 8. 十

Đầu

(không có nghĩa)

Trang 18

9 十

Nhân

Người

Trang 19

 10. 十

Nhi

Trẻ con

Trang 20

11. 十

Nhập

Vào

Trang 21

12. 十

Bát

Số tám

Trang 22

13. 十

Quynh

Vùng biên giới xa; hoang địa

Trang 23

14. 十

Mịch

Trùm khăn lên

Trang 24

15. 十

Băng

Băng gía

Trang 25

16. 十

Kỷ

Ghế dựa

Trang 26

17. 十

Khảm

Há miệng

Trang 27

18. 十

Đao

Con dao, cây đao (vũ khí)

Trang 28

19. 十

Lực

Sức mạnh

Trang 29

20. 十

Bao

Bao bọc

Trang 30

21. 十

Chuỷ

Cái thìa (cái muỗng)

Trang 31

22. 十

Phương

Tủ đựng

Trang 32

23. 十

Hệ

Che đậy, giấu giếm

Trang 33

24. 十

Thập

Số mười

Trang 34

25. 十

Bốc

Xem bói

Trang 35

26. 十

Tiết

Đốt tre

Trang 36

27. 十

Hán, Xưởng

Sườn núi, vách đá

Trang 37

28. 十

Khư, tư

Riêng tư

Trang 38

29. 十

Hựu

Lại nữa, một lần nữa

Trang 39

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

3 nét

Trang 40

30. 十

Khẩu

Cái miệng

Trang 41

31. 十

Vi

Bao quanh

Trang 42

32. 十

Thổ

Đất

Trang 43

33. 十

Kẻ sĩ

Trang 44

34. 十

Trĩ/Tri

Bước chậm

Trang 45

35. 十

Tuy

Đến sau, chậm chạp

Trang 46

36. 十

Tịch

Đêm tối

Trang 47

37 十

Đại

To lớn

Trang 48

38. 十

Nữ

Nữ giới, phụ nữ

Trang 49

39 十

Tử

Con

Trang 50

40. 十

Miên

Mái nhà, mái che

Trang 51

41 十

Thốn

Đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

Trang 52

42. 十

Tiểu

Nhỏ bé

Trang 53

43. 十

Uông

Yếu đuối

Trang 54

44. 十

Thi

Xác chết, thây ma

Trang 55

45. 十

Triệt

Mầm non, cỏ non mới mọc

Trang 56

46 十

Sơn

Núi non

Trang 57

47 十

Xuyên

Sông ngòi

Trang 58

48. 十

Công

Người thợ, công việc

Trang 59

49. 十

Kỷ

Bản thân mình

Trang 60

50. 十

Cân

Cái khăn

Trang 61

51. 十

Can

Thiên can, can dự

Trang 62

52. 十

Yêu

Nhỏ nhắn

Trang 63

53.  十

Nghiễm

Mái nhà

Trang 64

54.  十

Dẫn

Bước dài

Trang 65

55. 十

Củng

Chắp tay

Trang 66

56. 十

Dặc

Bắn, chiếm lấy

Trang 67

57. 十

Cung

Cái cung (để bắn tên)

Trang 68

58. 十

Kệ

Đầu con nhím

Trang 69

59. 十

Sam

Lông tóc dài

Trang 70

60. 十

Xích

Bước chân trái

Trang 71

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

4 nét

Trang 72

61. 十

Tâm

Quả tim, tâm trí, tấm lòng

Trang 73

62. 十

Qua

Cây qua (một thứ binh khí dài)

Trang 74

63. 十

Hộ

Cửa một cánh, nhà

Trang 75

64. 十

Thủ

Tay

Trang 76

65. 十

Chi

Cành nhánh

Trang 77

66 十

Phộc

Đánh khẽ

Trang 78

67. 十

Văn

Văn vẻ, văn chương

Trang 79

68. 十

Đẩu

Cái đấu để đong

Trang 80

69. 十

Cân

Cái búa, rìu

Trang 81

70 十

Phương

Vuông

Trang 82

71. 十

Không có

Trang 83

72. 十

Nhật

Ngày, mặt trời

Trang 84

73. 十

Viết

Nói rằng

Trang 85

74. 十

Nguyệt

Tháng, mặt trăng

Trang 86

75. 十

Mộc

Gỗ, cây cối

Trang 87

76. 十

Khiếm

Khiếm khuyết, thiếu vắng

Trang 88

77. 十

Chỉ

Dừng lại

Trang 89

78. 十

Đãi

Xấu xa, tệ hại

Trang 90

79. 十

Thù

Binh khí dài

Trang 91

80. 十

Chớ, đừng

Trang 92

81. 十

Tỷ

So sánh

Trang 93

82 十

Mao

Lông

Trang 94

83. 十

Thị

Họ

Trang 95

84. 十

Khí

Hơi nước

Trang 96

85. 十

Thuỷ

Nước

Trang 97

86. 十

Hỏa

Lửa

Trang 98

87. 十

Trảo

Móng vuốt

Trang 99

88. 十

Phụ

Cha

Trang 100

89. 十

Hào

Cái vạch của một quẻ bói trong Kinh dịch

Trang 101

90. 十

Tường

Mảnh gỗ, cái giường

Trang 102

91. 十

Phiến

  Mảnh, tấm, miếng

Trang 103

92 十

Nha

Răng

Trang 104

93. 十

Ngưu

Trâu

Trang 105

94. 十

Khuyển

Con chó

Trang 106

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

5 nét

Trang 107

95. 十

Huyền

Màu đen, huyền bí

Trang 108

96 十

Ngọc

Đá quý, ngọc

Trang 109

97. 十

Qua

Quả dưa

Trang 110

98. 十

Ngõa

Ngói

Trang 111

99. 十

Cam

Ngọt

Trang 112

100. 十

Sinh

Sinh đẻ, sinh sống

Trang 113

101. 十

Dụng

Dùng

Trang 114

102. 十

  Điền

Ruộng

Trang 115

103. 十

  Thất

Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

Trang 116

104. 十

  Nạch

  Bệnh tật

Trang 117

 105. 十

  Gạt ra, trở lại

Trang 118

 106. 十

Bạch

Màu trắng

Trang 119

107. 十

Da

Trang 120

108. 十

Mãnh

Bát dĩa

Trang 121

109. 十

Mục

Mắt

Trang 122

110. 十

Mâu

Cây giáo để đâm

Trang 123

111. 十

Thỉ

Cây tên, mũi tên

Trang 124

112 十

Thạch

Đá

Trang 125

113. 十

Thị; kỳ

Chỉ thị; thần đất

Trang 126

114. 十

Nhựu

Vết chân, lốt chân

Trang 127

115. 十

Hòa

Lúa

Trang 128

116. 十

Huyệt

Hang lỗ

Trang 129

117. 十

Lập

Đứng, thành lập

Trang 130

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

6 nét

Trang 131

118. 十

Trúc

Tre trúc

Trang 132

119. 十

Mễ

Gạo

Trang 133

120. 十

Mịch

Sợi tơ nhỏ

Trang 134

 121. 十

Phẫu

Đồ sành

Trang 135

122. 十

Võng

Cái lưới

Trang 136

123. 十

Dương

Con dê

Trang 137

124 十

Lông vũ

Trang 138

125. 十

Lão

Già

Trang 139

126. 十

Nhi

Mà, và

Trang 140

127. 十

Lỗi

Cái cày

Trang 141

128 十

Nhĩ

Tai (lỗ tai)

Trang 142

129. 十

Duật

Cây bút

Trang 143

130. 十

Nhục

Thịt

Trang 144

131. 十

Thần

Bầy tôi

Trang 145

132. 十

Tự

Tự bản thân, kể từ

Trang 146

133 十

Chí

Đến

Trang 147

134. 十

Cữu

Cái cối giã gạo

Trang 148

135. 十

Thiệt

Cái lưỡi

Trang 149

136. 十

Suyễn

Sai suyễn, sai lầm

Trang 150

137. 十

Chu

Cái thuyền

Trang 151

138. 十

Cấn

Quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền, cứng

Trang 152

139. 十

Sắc

Màu, dáng vẻ

Trang 153

140. 十 ( 十 )

Thảo

Cỏ

Trang 154

141. 十

Vằn trên lông cọp

Trang 155

142. 十

Trùng

  Sâu bọ

Trang 156

143. 十

Huyết  

Máu

Trang 157

144. 十

Hành

Đi, thi hành, làm được

Trang 158

145. 十 十

Y

Áo

Trang 159

146. 十

Á

Che đậy, úp lên

Trang 160

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

7 nét

Trang 161

147. 十

Kiến

Trông thấy

Trang 162

148. 十

Giác

Góc, sừng thú

Trang 163

149. 十

Ngôn

Nói

Trang 164

150. 十

Cốc

Hang núi, khe núi

Trang 165

151. 十

Đậu

Hạt đậu, cây đậu

Trang 166

152. 十

Thỉ

Con heo, con lợn

Trang 167

153. 十

Trãi

Sâu bọ không có chân

Trang 168

154. 十

Bối

Vật báu

Trang 169

155 十

Xích

Màu đỏ

Trang 170

156. 十

Tẩu

Đi, chạy

Trang 171

157. 十

Túc

Chân, đầy đủ

Trang 172

158. 十

Thân

Thân thể, thân mình

Trang 173

159. 十

Xa

Chiếc xe

Trang 174

160. 十

Tân

Cay

Trang 175

161 十

Thần

Thìn (chi thứ năm trong 12 chi)

Trang 176

162. 十 ( 十 )

Sước

Chợt bước đi chợt dừng lại

Trang 177

163. 十 ( 十 )

Ấp

Vùng đất, đất phong cho quan

Trang 178

164. 十

Dậu

Chi thứ mười trong 12 chi

Trang 179

165. 十

Biện

Phân biệt

Trang 180

166. 十

Dặm; làng xóm

Trang 181

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

8 nét

Trang 182

167. 十

Kim

Kim loại; vàng

Trang 183

168. 十

Trường

Dài; lớn (trưởng)

Trang 184

169. 十

Môn

Cửa hai cánh

Trang 185

170. 十 十

Phụ

Đống đất, gò đất

Trang 186

171. 十

Đãi

Kịp, kịp đến

Trang 187

172. 十

Chuy

Chim đuôi ngắn

Trang 188

173. 十

Mưa

Trang 189

174. 十

Thanh

Màu xanh

Trang 190

175. 十

Phi

Không

Trang 191

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

9 nét

Trang 192

176. 十

Diện

Mặt, bề mặt

Trang 193

177. 十

Cách

Da thú; thay đổi, cải cách

Trang 194

178. 十

Vi

Da thuộc

Trang 195

179. 十

Phỉ,Cửu

Rau phỉ (hẹ)

Trang 196

180. 十

Âm

Âm thanh, tiếng

Trang 197

181. 十

Hiệt

Đầu; trang giấy

Trang 198

182. 十

Phong

Gió

Trang 199

183. 十 ( 十 )

Phi

Bay

Trang 200

184. 十

Thực

Ăn

Trang 201

185. 十

Thủ

Đầu

Trang 202

186. 十

Hương

Mùi hương, hương thơm

Trang 203

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

10 nét

Trang 204

187. 十

Con ngựa

Trang 205

188. 十

Cốt

Xương

Trang 206

189. 十

Cao

Cao

Trang 207

190. 十

Tiêu

tóc dài

Trang 208

191. 十

Đấu

Chống nhau, chiến đấu

Trang 209

192. 十

Sưởng

Rượu nếp; bao đựng cây cung

Trang 210

193. 十

Cách

Tên một con sông xưa; cái đỉnh

Trang 211

194. 十

Quỷ

Con quỷ

Trang 212

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

11 nét

Trang 213

195. 十

Ngư

Con cá

Trang 214

196. 十

Điểu

Con chim

Trang 215

197. 十

Lỗ

Mỏ muối

Trang 216

198. 十

Lộc

Con hươu

Trang 217

199. 十

Mạch

Lúa mạch

Trang 218

200. 十

Ma

Cây gai

Trang 219

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

12 nét

Trang 220

201. 十

Hoàng

Màu vàng

Trang 221

202. 十

Thử

Lúa nếp

Trang 222

203. 十

Hắc

Màu đen

Trang 223

204. 十

Chỉ

May áo, khâu vá

Trang 224

205. 十

Mãnh

Con ếch; cố gắng

Trang 225

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

13 nét

Trang 226

206. 十

Đỉnh

Cái đỉnh

Trang 227

207. 十

Cổ

Cái trống

Trang 228

208. 十

Thử

Con chuột

Trang 229

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

14 nét

Trang 230

209. 十

Tỵ

Cái mũi

Trang 231

210. 十

Tề, trai

Đều nhau

Trang 232

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

15 nét

Trang 233

十 , 十

Xỉ

Răng

Trang 234

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

16 nét

Trang 235

212. 十 , 十

Long

Con rồng

Trang 236

213. 十 , 十

Quy

Con rùa

Trang 237

GIỚI THIỆU BỘ THỦ

17 nét

Trang 238

214. 十

Dược

Sáo 3 lỗ

Ngày đăng: 16/04/2023, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w