1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề thi thử môn hóa lớp 12 bán sát và phát triển đề minh họa của bộ có đáp án chi tiết (p 4)

54 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 506,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 41: Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al. Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm? A. Ag. B. Cu. C. Na D. Al. Câu 43: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi là A. sự khử kim loại. B. sự tác dụng của kim loại với nước. C. sự ăn mòn hoá học. D. sự ăn mòn điện hoá. Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Zn2+. C. Fe2+. D. Ag+. Câu 45: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện. C. thủy luyện. D. điện phân nóng chảy. Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng? A. Mg. B. Na C. Cu. D. Fe. Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là A. AlCl3 B. Al2O3 C. AlBr3 D. Al(OH)3 Câu 48: Chất X dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương. Chất X là A. CaSO4 B. CaSO4.H2O C. CaSO4.2H2O D. CaCO3 Câu 49 : Trong quá trình sản xuất nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy. Công thức hóa học của criolit là A. Na3AlF6. B. K3AlF6. C. Na3AlCl6 D. K3AlCl6 Câu 50: Công thức của sắt(III) sunfat là A. FeS B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 D. FeS2

Trang 1

ĐỀ SỐ 26 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP

Câu 41: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

Câu 43: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi

Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 45: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

Câu 48: Chất X dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Chất X là

Câu 49 : Trong quá trình sản xuất nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người ta hòa tan Al2 O 3 trong criolit nóng chảy Công thức hóa học của criolit là

A Na3[AlF6] B K3[AlF6] C Na3[AlCl6] D K3[AlCl6]

Câu 50: Công thức của sắt(III) sunfat là

Câu 51: Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Câu 52: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là

A cacbon oxit B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao

Câu 53: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức

của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 54: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là

A C3H5(OOCC17H33)3 B C3H5(OOCC17H31)3

C C3H5(OOCC17H35)3 D C3H5(OOCC15H31)3

Câu 55: Chất nào sau đây là monosaccarit?

Câu 56: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 57: Số nguyên tử N trong phân tử Glyxin là

Câu 58: Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

Câu 59: Phân đạm cung cấp cho cây

Trang 2

Câu 60: Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là

Câu 64 : Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

A FeO, Fe2O3 B Fe2O3, Fe2(SO4)3 C Fe(OH)2, FeO D Fe(NO3)2, FeCl3

Câu 65: Hòa tan hết 10 g hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 7,84 lít

H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etylfomat trong dung dịch NaOH, thu được

sản phẩm gồm

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là

A fructozơ, etanol B glucozơ, sobitol C glucozơ, etanol D saccarozơ, glucozơ Câu 68: Hòa tan hoàn toàn m gam glucozơ cần 4,9 gam Cu(OH)2 Mặt khác cho m gam glucozơ đóđem hiđro hoàn toàn thu được a gam sobitol Giá trị a là :

Câu 69: m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 100 ml HCl 2M đốt cháy hoàn

toàn m gam amin đó thu được V lít N2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian

C Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan.

D Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat).

Câu 71: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch T gồm NaOH 2,0 M và Na2CO3 1,0 M, thuđược dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng với CaCl2 dư, thu được b mol kết tủa

- Phần 2 cho tác dụng với nước vôi trong dư, thu được c mol kết tủa Biết 3b = c Giá trị của V là

Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(d) Nhiệt phân AgNO3

(e) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 4 B 2 C 3 D 5.

Câu 73: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch

NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa Đốt cháy

Trang 3

0,07 mol E, thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 Các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit.amino axit

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 75: Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần

hoàn (MY < M Z ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam

hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí

đo ở cùng điều kiện) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y

(phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O Nếucho 0,2 mol M vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 77: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3 O 4 , FeCO 3 và Fe(NO 3 ) 2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol

HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối

đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết

tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối

lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 78: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp

nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2

và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là

A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N

Câu 79: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng

phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được

hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

Câu 80: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ

được tiến hành theo các bước sau

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào

ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi mộtnhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trongống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn

hợp phản ứng)

Cho các phát biểu sau

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O

Trang 4

(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên

(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dungdịch trong ống số 2

Số phát biểu đúng là

Câu 41: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A

Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

A

Câu 43: Sự phá huỷ kim loại do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi

C.

Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag +

Câu 45: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

Câu 46: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A.

Câu 48: Chất X dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương Chất X là

Câu 49 : Trong quá trình sản xuất nhôm, để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, người ta hòa tan Al2 O 3 trong criolit nóng chảy Công thức hóa học của criolit là

A

Na 3[AlF6] B K3[AlF6] C Na3[AlCl6] D K3[AlCl6]

Câu 50: Công thức của sắt(III) sunfat là

Câu 51: Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

Câu 52: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc Chất X là

A cacbon oxit B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao

Câu 53: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức

của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH 3COOC2H5

Câu 54: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là

A C3H5(OOCC17H33)3 B C3H5(OOCC17H31)3

C C 3H5(OOCC17H35)3 D C3H5(OOCC15H31)3

Câu 55: Chất nào sau đây là monosaccarit?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 56: Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

Trang 5

Câu 57: Số nguyên tử N trong phân tử Glyxin là

A

Câu 58: Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp?

Câu 59: Phân đạm cung cấp cho cây

Câu 64 : Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

A FeO, Fe2O3 B Fe 2O3, Fe2(SO4)3 C Fe(OH)2, FeO D Fe(NO3)2, FeCl3

Câu 65: Hòa tan hết 10 g hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 7,84 lít

H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 67: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic Hai chất X, Y lần lượt là

A fructozơ, etanol B glucozơ, sobitol. glucozơ, etanolC D saccarozơ, glucozơ Câu 68: Hòa tan hoàn toàn m gam glucozơ cần 4,9 gam Cu(OH)2 Mặt khác cho m gam glucozơ đóđem hiđro hoàn toàn thu được a gam sobitol Giá trị a là :

Câu 69: m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 100 ml HCl 2M đốt cháy hoàn

toàn m gam amin đó thu được V lít N2 (đktc) Giá trị của m là

A

Câu 70: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

B Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian

C

Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan

D Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat).

Câu 71: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch T gồm NaOH 2,0 M và Na2CO3 1,0 M, thuđược dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng với CaCl2 dư, thu được b mol kết tủa

- Phần 2 cho tác dụng với nước vôi trong dư, thu được c mol kết tủa Biết 3b = c Giá trị của V là

Hướng dẫn :

+ (Phần 2 + dd Ca(OH) 2 ) tạo nhiều kết tủa hơn (phần 1 + dd CaCl 2 ) nên X chứa HCO 3

-+ n NaOH = 0,2 mol ; n Na2CO3 = 0,1 mol

Mỗi phần X chứa Na + (0,2 mol), CO 3 2- (x mol) và HCO 3 - (y mol)

Trang 6

Bảo toàn điện tích : 2x + y = 0,2 (1)

+ Với CaCl 2 → n CaCO3 = x

Với Ca(OH) 2 → n CaCO3 = x + y

→ 3x = x + y (2)

Từ (1) và (2) → x = 0,05 và y = 0,1

+ Bảo toàn C → n CO2 = 2(x+y) – 2n Na2CO3 = 0,2

→ V = ,48 lít

Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO, nung nóng

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(d) Nhiệt phân AgNO3

(e) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 4 B 2 C. 3 D 5.

Câu 73: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch

NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa Đốt cháy0,07 mol E, thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 Các phảnứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Quy đổi E thành (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 (0,03), C 17 H 33 COOH (0,11) và H 2 (-0,1)

→ m E = 57,74

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(b) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit.amino axit

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H 2

Số phát biểu đúng là

A

Câu 75: Hỗn hợp X gồm hai kim loại Y, Z đều thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần

hoàn (MY < M Z ) Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thấy thoát ra V lít khí H2 Mặt khác, cho m gam

hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 3V lít khí H2 (thể tích các khí

đo ở cùng điều kiện) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là

Trang 7

→ %m Mg = 54,54%

Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y

(phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O Nếucho 0,2 mol M vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 77: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3 O 4 , FeCO 3 và Fe(NO 3 ) 2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol

HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối

đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết

tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối

lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 48,80% B 33,60% C 37,33%. D 29,87%.

Hướng dẫn:

+ nCu = 0,135 mol và nNO = 0,03 mol

+ nH+ dư = 4nNO = 0,12 mol

Bảo toàn e → nFe3+ = 0,18 mol → nFe(OH)3 = 0,18 mol

+ mkết tủa = 154,4 gam → nBaSO4 = 0,58 mol

Vậy dung dịch chứa Fe 3+ (0,18 mol), SO4 2- (0,58 mol), Na + (0,16 mol), H + dư (0,12 mol) → NO3 - : 0,08 mol

+ Đặt a, b, c, d là số mol Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2

Câu 78: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp

nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2

và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là

A C3H9N C B 2H7N C C4H11N D CH5N

Hướng dẫn:

+ Bảo toàn O → n H2O = 0,21 mol

→ n amin = (n H2O – n CO2 )/1,5 = 0,06 mol

→ n M > 0,06

→ Số C = n CO2

n M <

0,120,06 = 2

Anken có ít nhất 2C nên phải có amin 1C

→ X là CH 5 N và Y là C 2 H 7 N

Trang 8

Câu 79: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và có tồn tại đồng

phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được

hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là

Câu 80: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hidro trong phân tử saccarozơ

được tiến hành theo các bước sau

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào

ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi mộtnhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1, rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm, rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trongống nghiệm (ống số 2)

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn

hợp phản ứng)

Cho các phát biểu sau

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh CuSO4.5H2O

(b) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử saccarozơ

(c) Dung dịch Ca(OH)2 được dùng để nhận biết CO2 sinh ra trong ống nghiệm trên

(d) Ở bước 2, lắp ống số 1 sau cho miệng ống hướng lên

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dungdịch trong ống số 2

Số phát biểu đúng là

A

Trang 9

ĐỀ SỐ 27 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

* Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc)

Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 42: Kim loại nào sau đây khôngtác dụng với nước ở điều kiện thường?

Câu 43:Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 44:Cho các ion: A13+, Ag+, Au 3+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

Câu 45: Trong công nghiệp hiện nay, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt

luyện?

Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl và Cl2 tạo cùng một loại muối?

Câu 47:Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al2O3?

Câu 48: Chất X được dùng để làm bột nở và chế thuốc chữa đau dạ dày Chất X là

Câu 49: Trong công nghiệp, quặng hematit đỏ thường dùng để sản xuất gang Thành phần chính của

quặng hematit đỏ là

A.Fe2O3.2H2O B.Fe2O3 C.Fe2O3 nH2O D.Fe3O4

Câu 50:Al tự bốc cháy khi tiếp xúc với chất nào?

Câu 53:Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được axit propionic

và ancol Y Công thức của Y là?

Câu 54: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

axetat

Câu 55:Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A Thủy phân B Với Cu(OH)2 C Cộng H2 (Ni, to) D Tráng bạc Câu 56: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

Câu 57: Số nguyên tử nitơ trong phân tử Lysin là

Câu 58:Loại tơ nào sau được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 59: Đạm ure có công thức là

(NH2)2CO

Câu 60: Chất không phản ứng với axit axetic (CH3COOH) là

Trang 10

Câu 61: Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là

Câu 62: Cho các este sau: metyl propionat, vinyl axetat, phenylfomat, metyl acrilat, tristearin Có

bao nhiêu este tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ tạo thành ancol?

Câu 63:Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí H2(đktc) Khối lượng của Al2O3trong X là:

Câu 64: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư không xảy ra phản ứng oxi hóakhử?

Câu 65:Ngâm một đinh sắt có khối lượng 10 g trong 100ml dung dịch CuSO4 cho đến khi dung dịchhết màu xanh thì lấy đinh Fe ra rửa sạch và cân được 11,6 gam Nồng độ CM của dung dịch CuSO4 là

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và phenyl fomat trong dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm gồm

Câu 67:Chất X có nhiều trong mật ong, làm mất màu dung dịch nước brom X tác dụng với H2 (xúctác Ni/t0), thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

Câu 68:Thủy phân 68,4 gam saccarozơ thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3 thu được 64,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là

Câu 69:Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được (m +

7,3) gam muối Đốt m gam X cần 23,52 lít O2(đktc) X có công thức là?

Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Poli(metyl metacrylat) được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước

B.Cao su Buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng

C.Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

D.Tơ nilon-6,6 được dùng để dệt bít tất, làm dây cáp, dây dù, đan lưới

Câu 71:Chomgamhỗn hợp gồm Na2CO3vàNaHCO3vàonước thuđược dung dịch X Chotừ từ 250

mldung dịch HCl1M vàodung dịch X thuđược dung dịch Y và2,24 lítkhíCO2(đktc) Dung dịch Ytácdụng với dung dịch Ba(OH)2dư thuđược 49,25 gamkết tủa Giátrị của mlà

Câu 72:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho a mol dung dịch KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(2) Cho a mol Zn vào dung dịch chứa 2a mol Fe2(SO4)3

(3) Hoàn tan a mol Fe2O3 và 0,5a mol Cu vào dung dịch chứa 3a mol HCl

(4) Sục a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 1,5a mol Ca(OH)2

(5) Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 3,5a mol AgNO3

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là?

Câu 73:Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt

cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 9,12 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toànvới NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa agam H O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 11

A.145 B 150 C 155 D 160 Hướng dẫn giải

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X thu được glixerol, natri stearat và natri oleat → Chất X có 57 nguyên tử C trong phân tử → nX = nCO 2 : 57 = 0,16 mol

Khi hidro hoá hoàn toàn X thu được Y là C57H110O6(tristearin) → thuỷ phân Y thu được C17H35COONa BTNT (H) : 2nH 2 O = 35nY = 35.3nX → nH2O = 8,4 mol → m = 151,2 (g)

Câu 74: Cho các phát biểu sau:

(a) saccarozơ và etylaxetat đều bị thủy phân trong môi trường axit và bazơ

(b) Khi tham gia phản ứng với dung dịch brom, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic

(c) Nicotin là chất gây nghiện có trong cây thuốc lá thuộc loại aminoaxit

(Không nên đưa đoạn này)

(d) Dung dịch bão hòa của anđehit axetic trong nước (nồng độ 37-40%) được gọi là fomalin (e) Các peptit khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím

Số phát biểu đúng là

Câu 75:Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng)vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 76:Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic

và etylen glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp Xtrên tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị gần nhất của

m là

Hướng dẫn giải

• Có hai chất có 1 Oxi và 4 Hiđro (CH2=CH-CHO và CH3CHO) đều có mối liên quan tới Ag

• Còn hai chất còn lại có 2 Oxi và 6 Hiđro (CH3COOCH3 và C2H4(OH)2) không liên quan tớiAg

Vậy thì

o 2

Trang 12

gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau) Dung dịch Y phản

ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là

Ta có: mion kim loại + 18nNH 4 

= 46,95 –amino axit 0,01.23 –amino axit 0,92.35,5 = 14,06 (1)

Hỗn hợp Z gồm 3 khí: trong đó có H2) và N2O; N2 hoặc N2O; NO hoặc N2; NO

Nhận thấy nN (Z) : nO (Z) = 3 : 1  3N và 1O  2 khí đó là N2 và NO (có số mol bằng nhau =0,05)

Vậy %V khí N2O = 45,45%

Câu 78: Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích)

thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối

lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình Công thức phân tử

của X là công thức nào sau đây?

mbình NaOH đặc tăng = mCO2 + mH2O = 44nCO2 + 18nH2O = 21,88 (2)

Từ (1) và (2) ⟹ nCO2 = 0,305 và nH2O = 0,47 (mol)

E gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (số mol là x (mol))

BTNT N ⟹ x + 2,16.2 = 2,215.2 ⟹ x = 0,11 (mol) ⟹ nX = 0,2 –amino axit 0,11 = 0,09 (mol)

Đốt cháy 2 amin trong E ta có nH2O –amino axit nCO2 = 1,5namin

Nhận thấy 0,47 –amino axit 0,305 = 0,165 = 1,5.0,11 = 1,5namin

⟹ Đốt cháy X thu được nCO2 = nH2O ⟹ X có dạng CnH2n

Trang 13

Ta có số Htb(E) = 2nH2O/nE = 4,7

⟹ X là C2H4 (vì amin nhỏ nhất trong E có thể là CH5N (có số H > 4,7))

Vậy công thức phân tử của X là C2H4

Câu 79:Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 mol O2, thu được 22,14 gam nước Mặt khác, đun nóng 35,34 gam Evới dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức

có cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong hỗn hợp X là

* Khi xét các trường hợp khác của hỗn hợp Z đều không thỏa mãn vì giải tương tự hệ trên

cho giá trị âm

Khi cho X tác dụng với NaOH:   BTKL mY mX40nNaOH mZ 36,66(g)

(nNaOHnCOO 0, 48mol)

Dùng tăng giảm khối lượng để đưa muối Y về axit tương ứng

R '(COOH) RCOOH R '(COOH) Y

Nhận thấy rằng trong X chỉ chứa một este đơn chức đó là CH3COOC2H5

với nCH COOC H 3 2 5 nCH COOH 3  2nC H (OH) 2 4 2 0,02 mol %mCH COOC H 3 2 5 4,98%

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml metyl fomat.

Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H SO 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.

Trang 14

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong bình hai đồngnhất

(b) Sau bước 3, trong hai bình vẫn còn metylfomat

(c) Ở bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (d) Ống sinh hàn nhằm mục đích hạn chế sự thất thoát do chất hữucơ bị bay hơi

Số phát biểu đúng là

HẾT

Trang 15

-ĐỀ SỐ 28

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN HÓA HỌC

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S

= 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, He=4

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn , giả sử các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41 Tính chất vật lí chung của kim loại gây ra bởi

A cấu tạo mạng tinh thể kim loại B.khối lượng riêng của kim loại.

C.tính chất của kim loại D .các electron tự do trong tinh thể kim loại

Câu 42 Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

Câu 43 Phản ứng nào sau đây sai?

A 2 Fe + 3Cl2→2 FeCl3 B Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2

Câu 44 Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bẳng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 45 Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HNO3 đặc, nguội?

Câu 46 Chất nào dưới đây không là este?

A (CH3COO)3C3H5 B CH3COCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC6H5

Câu 47 Dung dịch K2Cr2O7 có màu

Câu 48 Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

A C + O2 → CO2 B C + H2O → CO + H2

C 3C + 4Al → Al4C3 D C + CuO → Cu + CO.

Câu 49 Tính chất hóa học đặc trưng của anken:

A.

phản ứng cộng B phản ứng thế.

Câu 50 Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Câu 51 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được metanol và axit etanoic Công thức cấu tạo

của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 52 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Metylamin B. Anilin C Trimetylamin D Etylamin.

Câu 53 Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin C Polistiren D Polietilen

Câu 54 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Trang 16

Câu 57 Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây?

Câu 58 Những năm gần đây, đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn gây nhiều thiệt hại cho nông

dân Hóa chất chính gây ra hiện tượng nhiễm mặn là

A NaI B KCl C. NaCl D NaBr.

Câu 59 Trong công nghiệp sản xuất gang, thép, người ta sử dụng nguyên liệu là quặng hematit đỏ

Quặng hemantit đỏ có công thức là

A Fe2O3 nH2O B Fe3O4 C FeCO3 D .Fe 2O3

Câu 60 Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là

A

Câu 61 Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu được hai chất X và Y Hiđro hóa X hoặc Y đều

thu được chất hữu cơ Z Chất Z là

Câu 62 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,

thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 63 Thủy phân este không no mạch hở X (có tỉ khối so với oxi bằng 3,125), thu được một

anđehit và một muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo phù hợp của X là

Câu 64 Loại tơ nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ nitron C Tơ lapsan D Tơ visco

Câu 65 Cho các kim loại sau: Al, Fe, Zn, Cu, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4?

Câu 68 Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Ca và Ba trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y

chứa a gam muối Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch Y thu được 39,7 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tinh bột, xenlulozơ và glucozơ cần 3,528 lít O2

(đktc) thu được 2,52 gam H2O Giá trị m là

Câu 70 Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 17

A Triolein không phản ứng được với nước brom

B Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glixerol

C Thủy phân etyl axetat thu được ancol etylic

D Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

Câu 71 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa các triglierit tạo bởi cả 3 axit panmitic, oleic,

linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp Xbằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?

Câu 72 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Nhiệt phân NaNO3 ở nhiệt độ cao

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(e) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm có thể tạo thành chất khí sau phản ứng là

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ hầu như không đổi có nồng độ khoảng 0,1%

(b) Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac

(c) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(d) Thủy tinh hữu cơ và tơ nitron đều được điều chế từ phản ứng trùng hợp các monome tương ứng

(đ) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°), thu được tristearin

Số phát biểu đúng là

Câu 74 Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3 thu được

100 ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20gam kết tủa Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1M thuđược 0,12 mol khí CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,1 và 0,45 B 0,14 và 0,2 C 0,12 và 0,3 D 0,1 và 0,2

Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một

axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặtkhác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là

Câu 76 Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, BaO và Na2O vào nước dư thu được 4lít dung dịch Y có pH = 13 và 0,05 mol khí H2 Cho 4 lít dung dịch Y tác dụng với 100 ml dungdịch chứa H2SO4 0,3M và Al2(SO4)3 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được mgam kết tủa Giá trị của m gần nhất với

Câu 77 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% đến dư vào ống nghiệm và lắc đều đến khi thu được hiện tượng không đổi

Trang 18

Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm

Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương

(b) Ở bước 2 quan sát được hiện tượng xuất hiện kết tủa rồi lại tan hết thành dung dịch trong suốt (c) Có thể thay glucozơ bằng saccarozơ thì các hiện tượng không đổi

(d) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C6H15NO7 (e) Ở bước 4 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử trong đó glucozơ là chất khử

Số phát biểu đúng là

Câu 78 Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở X, Y (MX < MY); ancol no, bachức, mạch hở Z và trieste T tạo bởi hai axit và ancol trên Cho 24 gam M tác dụng vừa đủ vớidung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Mặtkhác, đốt cháy hoàn toàn 24 gam M bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 0,75 mol CO2 và 0,7mol H2O Nhận xét nào sau đây là sai?

A Khối lượng của hai axit cacboxylic có trong 24 gam M là 10 gam

B Số mol este T trong 24 gam M là 0,05 mol

C Giá trị của m là 30,8

D Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong X là 4,35%

Câu 79 Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứaKNO3 và 0,38 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít (đktc) khí T gồm CO2, H2 và NO (có

tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,43 mol NaOH Nếucho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy rahoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên Giá trị của m là

Câu 80 Đốt cháy 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol

(trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồmkhí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa Nếu cho8,98 gam X tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch

Y thu được m gam chất rắn khan, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 19

Câu 3: Amilopectin là thành phần của

Câu 4: Chất X là hợp chất của crom, có màu đỏ thẫm X có công thức hóa học là

A Cr2O3 B Cr(OH)3 C K2Cr2O7 D CrO3

Câu 5: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

Câu 7: Chất nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

A Nilon-6 B Polietilen C Poliacrilonitrin D Polibutađien Câu 8: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu?

A Fe(NO3)3 B H2SO4 đặc C HNO3 loãng D MgCl2.

Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại Ca phản ứng với nước tạo thành

A CaO và H2 B Ca(OH)2 và O2 C CaO và O2 D Ca(OH)2 và H2

Câu 10:Dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với lượng dư dung dịch nào không tạo kết tủa?

Câu 11:Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?

(nên thay phương án B bằng hóa chất khác)

Câu 12:Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 13:Chất nào sau đây là chất điện li yếu

Câu 14:Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt?

(Khí CO2 cũng không duy trì sự sống)

Câu 15:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3COOH B C2H5OH C HCOOCH3 D C2H4

Câu 16:Thủy phân este X (có mùi dứa) trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là

Câu 19:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

B Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C Cao su thiên nhiên có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Tơ nilon - 6,6 thuộc loại tơ nhân tạo.

Trang 20

Câu 20:Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Dung dịch

X tác dụng với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử?

Câu 21:Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự oxi hóa kim loại?

A Điện phân CaCl2 nóng chảy

B Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

C Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

D Cho H2 dư qua ống sứ đựng Fe3O4 nung nóng

Câu 22:Cho từ từ bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là

A 0,56 gam B 2,24 gam C 1,12 gam D 11,2 gam

Câu 23:Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng?

Câu 24:Chất vừa phảnứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là

A Al2(SO4)3 B AlCl3 C NaAlO2 D Al2O3

Câu 25:Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt

nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 26:Hỗn hợp X gồm Na và Ba Cho 32 gam X tan hết trong nước, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng Ba có trong X là

Câu 27:Trong cơ thể người, polisaccarit X bị thủy phân thành monosaccarit Y nhờ các enzim trong

nước bọt và ruột non Phần lớn Y được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể, phần còn dư được chuyển về gan X và Y lần lượt là

Câu 28:Chia m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn

toàn phần 1 cần dùng 1,92 mol O2, thu được CO2 và H2O Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 17,28 Ag Giá trị m là

Câu 29:Cho 0,2 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 100ml dd HCl 2M thu được dung dịch A Cho

dung dịch A phản ứng vừa đủ với dd NaOH, sau phản ứng, cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối Tên của X là

Câu 30:Phát biểu nào sau đây làđúng?

A Anilin là chất rắn, không tan trong nước.

B Phân tử xenlulozơ có 6 nguyên tử cacbon.

C Lực bazơ của CH3NH2 mạnh hơn NH3

D Isoamyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.

Câu 31:Để hòa tan vừa hết 9,65 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 cần vừa đủ 275 ml dung dịch H2SO4 1M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối Giá trị của m là

A 36,60 B 31,65 C 36,05 D 40,85.

Câu 32:Cho các thí nghiệm sau đây:

(a) Nung hỗn hợp gồm CaCO3 và Cu trong bình kín không có không khí

(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

(c) Dẫn khí clo vào dung dịch FeCl2

(d) Cho bột Al vào bình đựng khí clo

(đ) Cho khí H2 qua ống sứ đựng Fe3O4 nung nóng

Số trường hợp có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

Trang 21

A 4.B 2 C 1 D 3.

Câu 33:Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH

28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam và phần rắn Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,24 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của a là

Câu 34:Nung 38,4 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi, thu được chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,4 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,5V lít khí H2 Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % theo khối lượng của Fe2O3 trong X là

Câu 35:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X chứa 25,72 gam gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 và FeCO3 bằng 720 mldung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp muối của sắt, hỗn hợp khí Z chứa 0,02 mol CO2 và 0,07 mol NO Mặt khác, cho AgNO3 dư vào thấy Y có m gam kết tủa xuất hiện Biết trong

X tỷ lệ mol nFe : nFe(NO3)2 = 1 : 1 Giá trị của m gần nhất với

Câu 36:Cho các phát biểu sau:

(a) Axit stearic và axit panmitic là hai chất đồng đẳng của nhau

(b) Để phân biệt metyl acrylat và metyl axetat có thể dùng nước brom

(c) Benzyl axetat phản ứng với KOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2

(d) Đốt cháy este no, đa chức thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(đ) Xenlulozơ và amilozơ đều có cấu trúc mạch không phân nhánh

Số phát biểu đúng là

Câu 37:Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở: X là amin no và Y là este hai chức (số mol X lớn

hơn số mol Y) Đốt cháy 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,09 mol O2, thu được N2, CO2 và 28,44 gam

H2O Mặt khác, nếu cho lượng X có trong 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

Câu 38:Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% vào ống nghiệm và lắc đều đến khi thu được dung dịch trong suốt thì dừng lại

Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm

Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong phản ứng trên, glucozơ đóng vai trò là chất khử.

B Có thể thay thế dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH

C Sau bước 4, thành ống nghiệm trở nên sáng bóng như gương.

D Sau bước 2, thu được dung dịch trong suốt.

Câu 39:Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn

chức bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 22

Câu 40:Cho hai axit cacboxylic X, Y đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá hai

liên kết π và 46 < MX< MY); Z là trieste được tạo bởi X, Y và glixerol Đốt cháy 13,36 gam hỗn hợp E chứa X, Y và Z cần dùng 0,52 mol O2 Mặt khác, 0,32 mol E làm mất màu tối đa 0,1 mol Br2 trong dung dịch Cho 20,04 gam E tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp F gồm hai muối F1 và F2 (MF1< MF2) Phần trăm khối lượng của F1 trong

F gần nhất với giá trị nào sau đây?

=> mKOH = 168a (g); mH2O = 432a (g)

=> mhơi Y = mH2O + mglixerol = 432a + 92a = 26,2 Vậy a = 0,05

Đặt CT chung của chất béo là: (CnHmCOO)3C3H5: 0,05 mol

mX = 0,05(36n + 3m + 173) = 42,38 (1)

=> nCnHmCOOK = 3a = 0,15 mol

BTK: nK2CO3 = 1/2.0,15 = 0,075 mol (BT Kali)

BT C: nCO2 = nC - nK2CO3 = 0,15(n + 1) - 0,075 = 0,15n + 0,075 (mol)

nAl ban đầu = nNaOH = 0,4

nAl dư = a => nH2 = 1,5a => nFe = 3,5.1,5a = 5,25a

Dung dịch Y chứa: Fe2+ (a); Fe3+ (b) , NO3-(0,03) và Cl- (0,72)

BT điện tích và BT Fe suy ra: a = 0,06; b = 0,21

Suy ra kết tủa gồm AgCl: 0,72 và Ag = 0,06 mkết tủa = 109,8

Trang 23

Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 2; a = 0,14; b = 0,12.

BT oxi suy ra nCO2 = 1,54

BT Cacbon suy ra: 0,14n + 0,12x = 1,54 => 7n + 6x = 77

Vì nE = 0,32 > nBr2 => E chứa 1axit no và 1 axit không no, 1 liên kếtđôi

TH1: Este tạo bởi 2 gốcaxit no, 1 gốcaxit không no

Dùng pp đồng đẳng hóa:

E gồm: CH3COOH (a mol); C2H3COOH (b); (CH3COO)2C3H5(C2H3COO) (cmol); -CH2- (d mol)

n-COO (trong E) = nNaOH = 0,2 mol

- Gọi nCO2 = x; nH2O =y (mol)

Từ (3), (4), (5): a = 0,11; b = 0,03; c = 0,02 Dựa vào mhỗn hợp = 13,36 suy ra d = 0

Suy ra muối: CH3COONa : 0,15; C2H3COONa: 0,05 %CH3COONa = 72,35%

TH2: Este gồm 2 gốcaxit không no, 1 gốcaxit no Giải tương tự (loại)

Các thầy cô có thể điều chỉnh lại 2 câu

Câu 11:Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?

(nên thay phương án B bằng hóa chất khác)

Câu 14:Khi đốt than, khí nào sau đây làm cho ta khó thở, gây đau đầu, chóng mặt?

(Khí CO2 cũng không duy trì sự sống)

Trang 24

ĐỀ SỐ 30

(Đề có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2021

Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al

= 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

Câu 1 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất ?

Câu 2 Kim loại nào sau đây thụ động trong HNO3 đặc nguội?

Câu 3 Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp

A thủy luyện B nhiệt luyện C điện phân dung dịch D điện phân nóng

Câu 7 Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối FeSO4?

A MgSO4 B H 2 SO 4 loãng C H 2 SO 4 đặc nguội D H 2 SO 4

đặc nóng.

Câu 8 Muối X dễ bị nhiệt phân hủy, được dùng làm bột nở và làm thuốc chữa đau dạ dày do dư

axit Công thức của muối X là

Câu 9 Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

Câu 13 Thủy phân hoàn toàn (C15H31COO)3C3H5 bằngdung dịch NaOH, thu được glixerol và

A C 15 H 31 COOH B C 15 H 31 COONa C C 2 H 5 COOH D.

C 15 H 33 COOH

Trang 25

Câu 14 Metanol là chất có lẫn trong rượu gây hiện tượng ngộ độc rượu Công thức của metanol là

A C2H5OH B CH3COOH C CH3OH D C2H5CHO

Câu 15 Cacbohidrat X không có phản ứng tráng gương, hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh

lam X là

A Amilozo B Saccarozơ C Fructozo D Xenlulozơ.

Câu 16 Chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là

A Alanin B Metanamin C Anilin D Axit axetic Câu 17 Số liên kết peptit có trong phân tử gly-ala- glu là

Câu 18 Vật liệu polime nào sau đây không có nguồn gốc từ xenlulozo?

Câu 19 Phân hóa hợp là hỗn hợp của NH4H2PO4 và ( NH4)2HPO4 được điều chế từ amoniac và

A Axi nitric B Axit sunfuric C Axit photphoric D Axit cacbonic Câu 20 Khí X có tác dụng làm quả mau chín, là anken đơn giản nhất Phân tử khối của X là

Câu 21 Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X Dung dịch X không tác dụng

với

Câu 22 Cho các chất sau: vinyl axetat, glyxin, glixerol, metylamoni clorua Có bao nhiêu chất tác

dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe (có tỉ lệ mol 1: 2) tác dụng vừa đủ với dung dịchHCl thu được 6,72 lít khí H2 Giá trị m là

Câu 26 Chọn phát biểu không đúng?

A Etyl axetat và metyl propionat là đồng phân cấu tạo.

B Este là chất lỏng hoặc chất rắn, nhẹ hơn nước, không tan trong nước.

C Thủy phân vinyl fomat thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương.

D Phenyl axetat được điều chế từ axit và ancol tương ứng.

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được cacbohidrat X Lên men X thu được ancol Y và khí

cacbonic Hidro hóa X thu được ancol Z Khẳng định nào sau đây không đúng?

Trang 26

A Dung dịch của Y, Z đều hòa tan được Cu(OH)2.

B Trong phân tử Z số nguyên tử C và O bằng nhau.

C Ancol Y được dùng để sản xuất rượu bia.

D X làm mất màu nước brom.

Câu 28 Đun nóng dung dịch chứa 0,2 mol hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH 3 thu được 25,92 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol O2 Giá

A Tơ axetat và tơ visco là tơ tổng hợp.

B Tơ capron và tơ nilon –amino axit 7 đều là polipepetit.

C Poli( phenol fomandehit) là polime trùng ngưng.

D Tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ trùng hợp.

Câu 31 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc)vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M vàKOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụngvới dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 32 Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Fe(NO 3)2.(b) Cho Si vào dung dịch NaOH

(c) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

(d)Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.(đ) Nhiệt phân muối NH4NO2

Sau khi các phản úng kết thúc, số thí nghiệm thu được đơn chất là

(a) Anilin và phenol đều dễ tan trong dung dịch NaOH

(b) Có 2 đồng phân andehit có phân tử khối bằng 58

(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt các dung dịch chứa anbumin, saccarozo, etanol

(d) Oxi hóa glucozo bằng nước brom thu được axit gluconic

Trang 27

(đ) Triolein có chứa 6 liên kết π trong phân tử.

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Cho 3,68 gam hỗn hợp X gồm Na, K, BaO vào nước dư, thu được 100 ml dung dịch Y

và 0,224 lít khí Lấy 50 ml dung dịch Y cho vào 50 ml dung dịch HCl 0,8M thu được 100 ml dungdịch Z có pH = 1 Phần trăm khối lượng của BaO trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 0,66 mol hỗn hợp X gồn etyl axetat, metyl axetat và haihiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 2,54 mol O2 tạo ra 28,8 gam nước Nếu cho 0,33 mol X vào dungdịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 8,92 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu, Al trong dung dịch chứa x molHNO3 và 0,46 mol NaHSO4, thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y gồm H2 và NO ở đktc có có tỉ khối so

với hidro bằng 12,2 và dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa Cho từ từ lượng dung dịch NaOH 1M

đến dư thu được kết tủa T Nung T đến khi khối lượng không đổi thì thu được 10,4 gam chất rắn.Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 39 Hỗn hợp E chứa 3 este đều mạch hở và không phân nhánh (không chứa nhóm chức

khác) Đun nóng 20,62 g E cần dùng 280 ml dd NaOH 1M thu được hỗn hợp F chứa 3 ancol đều no

và hỗn hợp muối Lấy toàn bộ hỗn hợp muối này đun nóng với vôi tôi xút thu được duy nhất một

hidrocacbon đơn giản nhất có thể tích là 5,6 lít (đktc) Mặt khác đốt cháy 20,62 g E cần dùng 0,955

mol O2 (đktc) Khối lượng của muối có phân tử khối lớn và công thức cấu tạo của este có phân tửkhối nhỏ nhất trong hỗn hợp là

A 4,44 gam; CH3 COOCH 3 B 4,44 gam ; HCOOC2 H 5

C 5,92 gam; HCOOCH3 D 5, 92 gam; CH3 COOCH 3

Câu 40 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm (1) 5 giọt dung dịch CuSO 4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch

Bước 2: Cho vào ống nghiệm (2) đã rửa sạch 1 ml dung dịch AgNO 3 1% sau đó thêm từng giọt dung dịch NH 3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết.

Bước 3: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5 % vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 3- 4 giọt dung dịch H 2 SO 4 loãng Đun nóng dung dịch trong 3 –amino axit 5 phút

Bước 4: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO 3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO 2

Bước 5: Rót ½ dung dịch trong ống (3) vào ống (1) chứa phần kết tủa, lắc đều cho đến khi tủa tan hoàn toàn.

Bước 6: Rót ½ dung dịch trong ống (3) vào ống (2) rồi đun nóng nhẹ.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm đồng nhất.

(2) Mục đích chính của việc dùng NaHCO là nhằm loại bỏ H SO dư.

Ngày đăng: 19/04/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w