Kanji là một chữ viết ngôn ngữ ban đầu được phát minh bởi người Trung Quốc và rất quan trọng để nghiên cứu đối với bất kỳ ai muốn học tiếng Nhật. Người Nhật ở thế kỷ thứ 5 đã điều chỉnh nó để phù hợp với ngôn ngữ của họ. Có hàng ngàn ký tự Kanji, trên thực tế là hơn 50.000. Mặc dù vậy, đừng lo lắng “chỉ” 2136 ký tự đã được tuyên bố là “chữ Hán sử dụng hàng ngày”. Có khoảng 103 chữ Hán bạn nên học ở cấp độ N5 tiếng Nhật.
Trang 1BỘ THỦ
• Hán tự cấu tạo bởi các bộ thủ.
• Một chữ Hán có thể được cấu tạo từ một hay nhiều bộ thủ.
• Có tất cả 214 bộ thủ Ít nhất: 1 nét Nhiều nhất: 17 nét.
• Có khoảng 1945 chữ Hán tự thường được sử dụng.
Trang 280 bộ thủ cơ bản
Trang 42 一
CỔN
Nét sổ, đường thẳng từ trên xuống
Ví dụ: 中中中
Trang 53. 一
CHỦ
Điểm, chấm
Ví dụ: 主
Trang 64. 一
Phiệt
Nét sổ xiên qua trái
Ví dụ: 主主主主主
Trang 75. 一
Quyết
Nét sổ có móc
Ví dụ: 予予予予予
Trang 86. 一
Nhị
Số hai
Ví dụ: 予予予
Trang 97 一
Đầu
(không có nghĩa)
Ví dụ: 予予予予予
Trang 108
8 Nhân (đứng)
Người
Ví dụ: 予予予予予予予予予
Trang 119. 一
Nhi
Trẻ con
Trang 1210. 一
Quynh
Vùng biên giới xa; hoang địa
Trang 1311. 一
Mịch
Trùm khăn lên
Trang 1412. 一
Đao
Con dao, cây đao (vũ khí)
Trang 1513. 一
Bao
Bao bọc
Trang 1614. 一
Chuỷ
Cái thìa (cái muỗng)
Trang 1715. 一
Tiết
Đốt tre
Trang 1816. 一
Hán
Sườn núi, vách đá
Trang 1917. 一
Khư, tư
Riêng tư
Trang 2018. 一
Hựu
Lại nữa, một lần nữa
Trang 2119. 一
Khẩu
Cái miệng
Trang 2220. 一
Vi
Vây quanh
Trang 2321. 一
Thổ
Đất
Trang 2422. 一
Tuy
Đến sau, đi chậm
Trang 2523. 一
Tịch
Đêm tối
Trang 2624 一
Đại
To lớn
Trang 2725. 一
Nữ
Nữ giới, phụ nữ
Trang 2826 一
Tử
Con
Trang 2927. 一
Miên
Mái nhà, mái che
Trang 3028 一
Thốn
Đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
Trang 3129. 一
Thi
Xác chết, thây ma
Trang 3230 一
Sơn
Núi non
Trang 3331. 一
Cân
Cái khăn
Trang 34Yêu
Nhỏ nhắn
Trang 3533. 一
Nghiễm
Mái nhà
Trang 3634. 一
Dẫn
Bước dài
Trang 3735. 一
Dặc
Bắn, chiếm lấy
Trang 3836. 一
Cung
Cái cung (để bắn tên)
Trang 3937. 一
Xích
Bước chân trái
Trang 4038. 一
Tâm
Quả tim, tâm trí, tấm lòng
Trang 4139. 一
Hộ
Cửa một cánh
Trang 4240. 一
Thủ
Tay
Trang 4341 一
Phộc
Đánh khẽ
Trang 4442. 一
Đẩu
Cái đấu để đong/ Cao trội hơn
Trang 4543. 一
Nhật
Ngày, mặt trời
Trang 4644. 一
Mộc
Gỗ, cây cối
Trang 4745. 一
Khiếm
Khiếm khuyết, thiếu vắng
Trang 4846. 一
Thuỷ
Nước
Trang 4947. 一
Hỏa
Lửa
Trang 5048. 一
Ngưu
Trâu
Trang 5149. 一
Khuyển
Con chó
Trang 5250. 一
Điền
Ruộng
Trang 5351. 一
Nạch
Bệnh tật
Trang 5452. 一
Thị; kỳ
Chỉ thị; thần đất
Trang 5553. 一
Hòa
Lúa
Trang 5654. 一
Trúc
Tre trúc
Trang 5755. 一
Mịch
Sợi tơ nhỏ
Trang 5856. 一
Lão
Già
Trang 5957 一
Nhĩ
Tai (lỗ tai)
Trang 6058. 一 ( 一 )
Thảo
Cỏ
Trang 6159. 一 一
Y
Áo
Trang 6260. 一
Ngôn
Nói
Trang 6361. 一
Thỉ
Con heo, con lợn
予 (tượng)
Trang 6462. 一
Bối
Vật báu
予 (tắc)/ 予 (tài)
Trang 6563. 一
Tẩu
Đi chạy
予 (khởi)/ 予 (siêu)
Trang 6664. 一
Sước
Chợt bước đi, chợt dừng lại
予 (phản)/ 予 (cận)/ 予 (tống)
Trang 6765. 一 一
Phụ
Đống đất, gò đất
予 (Phòng), 予 (phản)
Trang 6866. 一 ( 一 )
Ấp
Vùng đất, đất phong cho quan
予 (bộ), 予 (bưu), 予 (đô)
Trang 6967. 一
Môn
Cửa hai cánh
予 (vấn)/ 予 (bế)/ 予 (gian)
Trang 7068. 一
Truy, chuy
Chim đuôi ngắn
予 (tập)/ 予 (tạp)/ 予 (nan)
Trang 7270. 一
Hiệt
Đầu; trang giấy
予 (nhan)/ 予 (loại)
Trang 7371. 一
Mễ
Gạo
Trang 7472. 一
Túc
Chân, đầy đủ
Trang 7573. 一
Lực
Sức mạnh
Trang 7674. 一
Sĩ
Kẻ sĩ
Trang 7775 一
Ngọc
Đá quý, ngọc
Trang 7876. 一
Mục
Mắt
Trang 7977. 一
Xa
Chiếc xe
Trang 8078. 一
Mã
Con ngựa
Trang 8179. 一
Thực
Ăn
Trang 8280. 一
Trùng
Sâu bọ