… ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: Sinh học – Lớp 12 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề); Câu 81: Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây? A. N2. B. N2O. C.NH4 D.NO3 Câu 82: Động vật nào sau đây có vòng tuần hoàn đơn? A. Ếch đồng. B. Cá chép. C. Mèo. D. Thỏ. Câu 83: Phân tử nào sau đây không tham gia vào dịch mã? A. ADN. B. tARN. C. mARN. D. rARN. Câu 84: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể ba? A. dEE. B. DDdEee. C. Ddeee. D. DdEe. Câu 85: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến số lượng NST? A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST C. Thêm 1 cặp nu. D. Thể đa bội. Câu 86: Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ? A. Lạp thể. B. Ribôxôm. C. Không bào. D. Lưới nội chất. Câu 87: Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1? A. Bb×Bb. B. Bb×bb. C. BB × Bb. D. BB × bb. Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể đồng hợp trội? A. AABb. B. AaBb. C. aaBB. D. AABB. Câu 89: Một loài thực vật có 6 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là A. 2n=12. B. 2n = 24. C. 2n = 36. D. 2n = 6. Câu 90: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tửAb? A. AaBB. B. Aabb. C. aabb. D. aaBb. Câu 91: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 200 cây có kiểu gen aa. Tần số kiểu gen AA của quần thể này là A. 0,4. B. 0,5. C. 0,6 D. 0,2. Câu 92: Từ cây có kiểu gen Aabbdd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây? A. abd B. aBd. C. AbD. D.ABd. Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Di nhập gen. Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ? A. Đột biến. B. Di nhập gen. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên. Câu 95: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất,sinh vật lên cạn ở đại nào? A. Đại Tân sinh. B. Đại Trung sinh. C. Đại cổ sinh. D. Đại Nguyên sinh. Câu 96: Quần xã sinh vật có đặc trung nào sau đây? A. Thành phần loài. B. Kích thước quần thể. C. Mật độ cá thể. D. Nhóm tuổi (còn gọi là cấu trúc tuổi). Câu 97: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật? A. Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long. B. Tập hợp cây thông nhựa trên đồi. C.Đàn trâu rừng. D. Tập hợp cá trong Hồ Tây. Câu 98: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất ? A. Thực vật. B. Nấm hoại sinh. C. Vi khuẩn phân giải. D. Giun đất. Câu 99:Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép vì A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau. B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo. C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy. D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao. Câu 100: Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bàng sinh vật sản xuất, sinh vật nào sau đây thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1?
Trang 1Môn thi: Sinh học – Lớp 12
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề);
Câu 81: Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A N2 B N2O C.NH4 D.NO3
-Câu 82: Động vật nào sau đây có vòng tuần hoàn đơn?
A Ếch đồng B Cá chép C Mèo D Thỏ.
Câu 83: Phân tử nào sau đây không tham gia vào dịch mã?
A ADN B tARN C mARN D rARN.
Câu 84: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e Cơ thể có bộ NST nào
sau đây là thể ba?
A dEE B DDdEee C Ddeee D DdEe.
Câu 85: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến số lượng NST?
A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST C Thêm 1 cặp nu D Thể đa bội.
Câu 86: Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?
A Lạp thể B Ribôxôm C Không bào D Lưới nội chất Câu 87: Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân
thấp Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?
A Bb×Bb B Bb×bb C BB × Bb D BB × bb.
Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể đồng hợp trội?
A AABb B AaBb C aaBB D AABB.
Câu 89: Một loài thực vật có 6 nhóm gen liên kết Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của
loài này là
A 2n=12 B 2n = 24 C 2n = 36 D 2n = 6.
Câu 90: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao
tửAb?
A AaBB B Aabb C aabb D aaBb.
Câu 91: Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và
200 cây có kiểu gen aa Tần số kiểu gen AA của quần thể này là
A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,2.
Câu 92: Từ cây có kiểu gen Aabbdd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống
nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?
Trang 2A abd B aBd C AbD D.ABd.
Câu 93: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho
quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên.
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di nhập gen.
Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số
alen của quần thể ?
A Đại Tân sinh B Đại Trung sinh C Đại cổ sinh D Đại Nguyên sinh.
Câu 96: Quần xã sinh vật có đặc trung nào sau đây?
A Thành phần loài B Kích thước quần thể.
C Mật độ cá thể D Nhóm tuổi (còn gọi là cấu trúc
tuổi).
Câu 97: Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.
B Tập hợp cây thông nhựa trên đồi.
C.Đàn trâu rừng.
D Tập hợp cá trong Hồ Tây.
Câu 98: Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất ?
A Thực vật B Nấm hoại sinh C Vi khuẩn phân giải D Giun đất Câu 99:Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm
cỏ, trắm đen, trôi, chép vì
A Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
B Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
C Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
D Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
Câu 100: Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bàng sinh vật sản xuất, sinh vật nào sau đây
thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1?
Trang 3A Sinh vật tiêu thụ bậc 1 B Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
C Sinh vật sản xuất D Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Câu 101: sản phẩm pha tối quá trình quang hợp ở thực vật là?
A C6H12O6 B H2O C NADP D O2.
Câu 102: Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị bệnh tiểu đường?
A Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học
B Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao.
C Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều tinh bột.
D Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng.
Câu 103: Trong quá trình phiên mã ARN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn mẫu liên kết
với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?
A.G B.U C X D.T.
Câu 104: Ở thực vật, thể một mang bộ NST nào sau đây?
A.2n+1 B n C 2n-l D 2n-1-1.
Câu 105: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1?
A AaBb × AaBb B Aabb ×AaBB C Aabb ×aaBb D AaBb ×aaBb Câu 106: Hiện tượng nào sau đây làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể có hướng?
A Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
B Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài.
C Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể
D Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể.
Câu 107: Một loài cá sinh trưởng –phát triển tốt nhất trong khoảng nhiệt độ từ 20°C đến
35°C Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ từ 20 °C đến 35°C được gọi là
A giới hạn sinh thái về nhiệt độ B khoảng thuận lợi.
C khoảng chống chịu D giới hạn dưới về nhiệt độ.
Câu 108: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều
hâu Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 2?
A Cây ngô B Sâu ăn lá ngô C Nhái D Rắn hổ mang.
Câu 109: Phép lai P: AAAa × AAAa, thu được F1 Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Theo lí thuyết, ở F1 kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ
A 1/2 B 3/4 C 2/3 D 1/4.
Trang 4Câu 110: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen a bị đột biến thành alen A, alen B
bị đột biến thành alen b Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến cả 2 tính trạng?
A AAbb B aaBB C aaBb D AABb.
Câu 111: Alen M bị đột biến điểm thành alen m Theo lí thuyết, alen M và alen m
A chắc chắn có số nuclêôtit bằng nhau B luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau.
C có thể có số liên kết hidro tăng hoặc giảm 1 D luôn có chiều dài bằng nhau.
Câu 112: Phép lai P: Aa Aa
bd bd thu được F1 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các trội là trội hoàn toàn và xảy ra hoán vị gen với tần số 40% Theo lí thuyết, ở F1 số cá thể đồng hợp lặn về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 114: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen (A, a và B, b), mỗi gen quy định 1 tính trạng,
các alen trội là trội hoàn toàn Phép lai P: 2 cây có kiểu hình trội về 2 tính trạng và đều dị hợp 1 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 chỉ có 1 loại kiểu hình Theo lí thuyết, ở F1 số cây có 1 alen lặn chiếm tỉ lệ
Câu 116: Ở gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai
P: gà trống lông đen X gà mái lông vằn, thu được F1 có tỉ lệ 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông đen F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2 F2 giao phối ngẫu nhiên, thu được F3 Theo lí thuyết, trong tổng số gà trống lông vằn ở F3,số gà có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ
A.25% B 80% C.20% D 75%.
Câu 117 Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao trội hoàn
toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ p của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,4 AaBb : 0,6
Trang 5Nam bị bệnh Nam không bị bệnh
13 12
aaBb Cho biết các giao tử có 2 alen lặn không có khả năng thụ tinh và quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, ở F1 số cây thân cao, hoa trắng chiếm
tỉ lệ
A 1/36 B.2/3 C 9/16 D 19/36.
Câu 118: : Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 5 cặp gen không alen tác động cộng gộp Sự
có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm Lai cây cao nhất có chiều cao 210cm với cây thấp nhất sau đó cho F1 giao phấn Chiều cao trung bình và tỉ lệ nhóm cây có chiều cao trung bình ở F2
A 185 cm và 108/256 B 180 cm và 126/256 C 185 cm và 63/256
D 185 cm và 121/256
Câu 119: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 alen
của một gen quy định Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Bệnh M do đột biến gen lặn nằm trên NST thường quy định.
II Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen dị hợp tử.
III Cá thể III-15 lập gia đình với một người đàn ông không bị bệnh đến từ một quần thể
có tần người bị bệnh M là 4% Xác suất sinh con đầu lòng của họ bị bệnh M là 1/6
IV Xác suất sinh hai đứa con đều có kiểu gen dị hợp tử của cặp vợ chồng III.13 – III.14 là 5/24
Câu 120: Một quần thể thực vật tự thụ, thế hệ xuất phát P có thành phần các kiểu gen như
sau:
P: 0,35 AABb + 0,25 Aabb + 0,15 AaBB + 0,25 aaBb = 1
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Trong quần thể kiểu gen aabb không có khả năng sinh sản Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về quần thể ở thế hệ F2 là đúng.
1 Có tối đa 9 loại kiểu gen.
Trang 62 Không có cá thể nào có kiểu gen đồng hợp lặn về cả hai cặp gen.
3 Số cá thể có kiểu hình trội về một trong hai tính trạng chiếm tỉ lệ 50%.
4 Số cá thể có kiểu gen mang hai alen trội chiếm tỉ lệ là 32,3%.
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 82: Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
Câu 83: Một quần thể thực vật, xét một gen có 2 alen A và a Nếu tần số alen a là 0,7 thì tần số alen A của
Câu 87: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nằm ở đâu trong tế bào?
A Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.
B Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y
Mã đề: ……
Trang 7C Nằm trên nhiễm sắc thể thường.
D Nằm trong tế bào chất (ngoài nhân)
Câu 88: Hiện tượng các cây thông nối liền rễ là biểu hiện của mối quan hệ nào trong quần thể?
Câu 89: Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?
A Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
C Chuyển đoạn giữa hai NST khác nhau.
D Mất đoạn nhiễm sắc thể
Câu 90: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là cơ thể dị hợp 2 cặp gen?
Câu 91: Theo học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm cho những gen có lợi vẫn có thể bị đào thải khỏi quần thể?
Câu 92: Trong các loại đơn phân cấu trúc nên phân tử ADN không có loại nào sau đây?
Câu 93: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A. hai cặp nhân tố di truyền khác loại quy định
B. một cặp nhân tố di truyền quy định
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định
D. một nhân tố di truyền quy định
Câu 94: Trong hoạt động của operôn Lac ở vi khuẩn E coli, điểm giống nhau khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ là.
A. Protein ức chế vẫn được tổng hợp
B. Protein ức chế không được tổng hợp
C. Protein ức chế bám vào vùng vận hành
D. Protein ức chế không bám vào vùng vận hành
Câu 95: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Sâu ăn lúa B Lúa C Nhiệt độ D Chim sâu
Trang 8Câu 96: Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là sai?
A Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung.
B Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người.
C Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất.
D Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người.
Câu 97: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
A Cá, ếch nhái, bò sát B Giun tròn, giáp xác, thủy tức.
Câu 98: Một loài có bộ nhiễm sắc thể là 2n = 20 Theo lý thuyết số nhóm gen liên kết của loài này là
Câu 99: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài
A Cộng sinh B Hội sinh C Kí sinh D Hợp tác.
Câu 100: Trong chọn giống, người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để tạo ra cây con có kiểu gen
đồng hợp tử về tất cả các gen?
A Nhân bản vô tính.
B Dung hợp tế bào trần của hai loài.
C Nuôi cấy hạt phấn kết hợp với lưỡng bội hóa.
D Cấy truyền phôi.
Câu 101: Điều nào sau đây khô ng đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
A. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
B. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
C. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
D. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể
Câu 102: Có 5 tế bào sinh tinh ở cơ thế có kiểu gen AB giảm phân tạo tinh trùng Biết không có đôt biến
ab
Theo lí thuyết, có thể bắt gặp bao nhiêu trường hợp sau đây về tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra?
I Chỉ tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1 II Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 9 : 9 : 1 : 1
III Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 7 : 7 : 1 : 1 IV Tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
Câu 103: Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lý, cách lí địa lý có vai trò
A. ngăn cản giao phối giữa các quần thể
B. tăng cường giao phối giữa các quần thể
C. tạo ra các kiểu hình mới
Trang 9D. tạo ra các kiểu gen mới.
Câu 104: Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính?
A Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
B Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng luợng sạch như năng lượng gió, thuỷ triều,
C Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
D Tăng cuờng sử dụng các nhiên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải
Câu 105 Động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật nhai lại?
I Ở F1, loại cá thể có 2 alen trội chiếm tỉ lệ 47,44%
II Ở F1, loại cá thể có 3 alen trội chiếm tỉ lệ 11,7%
III.Ở F1, tổng số cá thể đồng hợp hai cặp gen chiếm 26,96%
IV Ở F1, tổng số cá thể dị hợp một cặp gen chiếm 46,08%
Câu 107: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép lai
nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
Câu 108: Ở lúa Mì Triticum aestivum, xét phép lai ♂AaBbdd × ♀AabbDd Trong quá trình giảm phân ở cơ thể đực diễn ra bình thường Ở cơ thể cái có một số tế bào mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân
I, giảm phân II diễn ra bình thường Theo lý thuyết, phép lai trên có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tửlệch bội?
Trang 10Câu 110: Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các
sinh vật
cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A chim sâu, mèo rừng, báo B chim sâu, thỏ, mèo rừng.
C cào cào, thỏ, nai D cào cào, chim sâu, báo.
Câu 112: Ở một loài cây, 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định hình dạng quả Kiểu gen có cả A
và B cho quả dẹt, kiểu gen chỉ có A hoặc B cho quả tròn, kiểu gen aabb cho quả dài Lai 2 cây quả tròn
thuần chủng
(P), tạo ra F1 toàn cây quả dẹt F1 tự thụ phấn, tạo ra F2 Cho các cây quả dẹt F2 giao phấn, tạo ra F3 Biết rằng
không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
(1) F1 dị hợp 2 cặp gen (2) Các cây quả dẹt F2 có 4 kiểu gen
(3) Ở F3 có 2 loại kiểu hình (4) Ở F3, cây quả dài chiếm tỉ lệ 1/81
Câu 113: Khi nói về chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích có nhiều loài sinh vật.
B Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
C Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn thường kéo dài quá 6 mắt xích.
D Tất cả các chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật dị dưỡng
Câu 114: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
1 Chọn lọc tự nhiên quy định nhịp điệu và tốc độ hình thành đặc điểm thích nghi của quần thể
2 Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định
3 Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thểvới các kiểu gen khác nhau trong quần thể
4 Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
5 Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
(6) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn alen đó ra khỏi quần thể
A 3 B 4 C 5 D 2.
Câu 115: Ở một loài thực vật, lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng, thu được F1 toàn
Trang 11cây hoa đỏ Lai phân tích cây F1, thu được Fa có tỷ lệ: 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu
được F2 Trong tổng số cây hoa trắng thu được ở F2, số cây đồng hợp tử chiếm tỷ lệ
A 3/16 B 3/7 C 1/16 D 3/4.
Câu 116: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
II.Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
IV Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
Câu 117: Ở một quần thể ngẫu phối đang cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,7; b là 0,6 Biết các gen
phân
li độc lập, mỗi gen chỉ có 2 alen, alen trội là trội hoàn toàn Quần thể này
(1) có 4 loại kiểu hình (2) có 8 loại kiểu gen
(3) có tỉ lệ kiểu gen AaBb lớn nhất (4) có tỉ lệ kiểu gen aaBB nhỏ nhất
Số dự đoán đúng là
Câu 118: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NSTthường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm
trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Thực hiện phép lai
A B
X D X d
A b
X d Y , thu được F1
Ở F1, ruồi thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm 10% Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Tỷ lệ ruồi đực mang một trong 3 tính trạng trội ở F1 chiếm 14,53%
II.Tỷ lệ ruồi cái dị hợp về 2 trong 3 cặp gen ở F1 chiếm 17,6%
III Tỷ lệ ruồi đực có kiểu gen mang 2 alen trội ở F1 chiếm 15%
IV Tỷ lệ ruồi cái mang 3 alen trội ở F1 chiếm 14,6%
Trang 12Câu 119: Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh ở người.
Biết rằng không xảy ra đột biến, người số 6 không mang alen bệnh 1, người số 8 có bố bị bệnh 2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hai bệnh này có thể di truyền phân li độc lập hoặc liên kết với nhau
II Có 8 người chưa xác định được chính xác kiểu gen
III Cặp 13-14 sinh con trai không mang alen bệnh với xác suất 49/240
IV Cặp 13-14 sinh con gái chỉ mang alen bệnh 1 với xác suất 7/240
I Tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen không alen phân ly lập quy định
II Cây F1 dị hợp tử hai cặp gen
III Các cây F2 có tối đa 9 loại kiểu gen
IV Trong tổng số cây hoa đỏ ở F2, số cây đồng hợp tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ 1/9
V Trong tổng số cây hoa đỏ F2, có 4/9 số cây khi tự thụ phấn sẽ cho đời con có 2 loại kiểu hình.
- HẾT
Trang 13
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 50 Phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 4 trang)
Câu 81: Trong 64 côđon của bộ mã di truyền, có 3 côđon không mã hoá axit amin là
A 5’AUA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’ B 5’UAA3’, 5’AAG3’, 5’UGA3’
C 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’ D 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGU3’
Câu 82: Bảo vệ đa dạng sinh học là
A bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
B bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
C bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái
D bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái
Câu 83: Cây có thể hấp thụ ion khoáng qua cơ quan nào?
A Rễ và lá
B Chỉ hấp thụ qua rễ
C Thân và lá
D Rễ và thân
Câu 84: Cấu trúc nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã ở ribôxôm?
Câu 85: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 86: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A.Tiêu hóa ngoại bào
B Tiêu hoá nội bào
C Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào
D.Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
Câu 87: Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?
A Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú
B Vì hô hấp bằng da và bằng phổi
C.Vì da luôn cần ẩm ướt
Trang 14D Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.
Câu 88: Thành phần dịch mạch gỗ gồm?
A Nước, ion khoáng và chất hữu cơ
B Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá
C Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ
D nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ
Câu 89: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục
B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Câu 90: Một đoạn gen có trình tự các nu như sau
3’GGG XXT GGA TXG AAA 5’ (mạch khuôn)
5’ XXX GGA XXT AGX T T T 3’
Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là
A 3’GGG XXU GGA UXG UUU 5’ B 5’ XXX GGA XXU AGX UUU 3’
C 5’ GGG XXU GGA UXG UUU 3’ D 3’ XXX GGA XXU AGX TTT 5’
Câu 91: Trong những dạng đột biến sau, dạng nào thuộc đột biến gen?
A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Mất 1 cặp nucleotit
Câu 92: Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt
độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C Khoảng nhiệt độ từ 200Cđến 350C được gọi là:
A giới hạn chịu đựng B khoảng thuận lợi
C điểm gây chết giới hạn trên D điểm gây chết giới hạn dưới
Câu 93: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
A Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn
B Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
C Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
D Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội
Câu 94: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển
vượt trội bố mẹ gọi là
A thoái hóa giống B ưu thế lai C bất thụ D siêu trội
Câu 95: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
B Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ
Trang 15C Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Câu 96: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc
nào sau đây có đường kính 11 nm?
A Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) B Crômatit
C Sợi cơ bản D Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)
Câu 97: Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
Câu 98: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau:
A 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen
Câu 99: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
B mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉchứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
C ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
D F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
Câu 100: Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là
Câu 101: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A gen trội B gen lặn C gen đa alen D gen đa hiệu
Câu 102: Thế nào là nhóm gen liên kết?
A Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
B Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
C Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
D Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
Câu 103: Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền
A độc lập với giới tính B thẳng theo bố C chéo giới D theo dòng mẹ
Câu 104: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
A chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện
B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
C chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
Câu 105: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
A số lượng B chất lượng C trội lặn hoàn toàn D trội lặn không hoàn toàn
Trang 16Câu 106: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở
A kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh B kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh
C kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh D kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh
Câu 107: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là sai?
A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen của quầnthể
B Chọn lọc tự nhiên không bao giờ loại bỏ hết alen lặn ra khỏi quần thể
C Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành cá thể mang kiểu hình thích nghi với môi trường
D Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể
Câu 108: Khi tìm hiểu về thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, những kết luận nào đưa ra sau đây là đúng?
I Tiến hóa nhỏ hiện đang chiếm vị trí trung tâm trong thuyết tiến hóa hiện đại
II Sự hình thành loài được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
III Tiến hóa sẽ vẫn xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
IV Mỗi cá thể được xem là một đơn vị tiến hóa cơ sở
A I, II B I, III C III, IV D I, IV
Câu 109: Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường
A trong nước đại dương B khí quyển nguyên thủy
C trong lòng đất D trên đất liền
Câu 110: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trùng roi sống trong ruột mối là mối quan hệ cộng sinh
II Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng bắt ve bét là mối quan hệ hợp tác
III Cây nắp ấm bắt côn trùng là mối quan hệ vật ăn thịt con mối
IV Dây tơ hồng sống bám trên các cây nhãn là mối quan hệ kí sinh
Câu 113: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần Hiện tượng
này biểu hiện:
A biến động theo chu kì ngày đêm B biến động theo chu kì mùa
AB ab
Trang 17C biến động theo chu kì nhiều năm D biến động theo chu kì tuần trăng.
Câu 114: Trong một quần thể thực vật xuất hiện các đột biến:alen A đột biến thành alen a, alen b đột biến
thành B, alen D đột biến thành d.Biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn.Cáckiểu gen nào sau đây là của thể đột biến biểu hiện kiểu hình đột biến?
C aaBbDd;AABbdd;AaBBDD D AaBbDd;AabbDD;aabbdd
Câu 115: Người ta tiến hành chọc dò dịch ối để sàng lọc trước sinh ở một bà mẹ mang thai, trong các tiêu
bản quan sát tế bào dưới kính hiển vi, nhận thấy ở tất cả tế bào đều có sự xuất hiện của 94 NST đơn đangphân li về 2 cực của tế bào, trong đó có 6 NST đơn có hình thái hoàn toàn giống nhau Một số nhận xét đượcrút ra như sau:
1 Các tế bào đang ở kì sau của quá trình giảm phân I
2 Thai nhi có thể mắc hội chứng đao
3 Thai nhi không thể mắc hội chứng Tocno
4 Đã có sự rối loạn trong quá trình giảm phân của bố hoặc mẹ
5 Có thể sử dụng liệu pháp gen để loại bỏ hết những bất thường trong bộ máy di truyền của thai nhi
Số kết luận đúng : A.3 B.5 C.4 D.2
Câu 116: Trên một cánh đồng có nhiều loài cỏ mọc chen chúc nhau Một đàn trâu hàng ngày vẫn tới cánh
đồng này ăn cỏ Những con chim sáo thường bắt ve bét trên lưng trâu và bắt châu chấu ăn cỏ Từ trên cao,chim đại bàng rình rập bắt chim sáo làm mồi cho chúng Những phát biểu nào là đúng khi nói về mối quan
hệ các sinh vật được minh họa bằng lưới thức ăn dưới đây của cánh đồng trên?
I Trâu và châu chấu có mối quan hệ cạnh tranh nhau
II Ve bét và trâu là mối quan hệ kí sinh
III Chim sáo và trâu là mối quan hệ hỗ trợ
IV Chim sáo và cỏ là mối quan hệ hỗ trợ
Câu 117: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A,a; B,b) phân li độc lập cùng quy định.
Nếu trong kiểu gen có đồng thời 2 alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, nếu chỉ có một loại alen trội Ahoặc B hoặc không có mặt của alen trội nào cho kiểu hình hoa trắng Cho lai giữa 2 cây hoa trắng (P) thuầnchủng được F1 100% hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 Lấy các cây hoa đỏ F2 cho giao phấn ngẫu nhiênđược F3 Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu đúng về thí nghiệm trên?
I Trong số các cây hoa trắng ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 3/16
II Ở F2 có 4 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ
III Trong số các cây F2, tỉ lệ cây có kiểu gen thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/8
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây F3 đem trồng thì xác suất cây đó có hoa đỏ là 64/81
Trang 18Câu 118: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễmsắc thể thường Alen D quy đinh mắt đọ ̉ trội hoàn toàn so với alen d quy đinh mắt trắng; gen này ̣ nằm ởvùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi đực và ruồi cái (P) đều có thân xám, cánhdài, mắt đỏ giao phối với nhau, thu được F1 có 5% ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt trắng Biết rằng khôngxảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?́
I F1 có 35% ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ
II F1 có 10% ruồi cái thân đen, cánh cụt, mắt đỏ
III F1 có 46,25% ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ
IV F1 có 1,25% ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ
Câu 119: Bệnh mù màu do gen lặn a nằm trên NST X quy định, A nhìn bình thường là trội hoàn toàn so với
alen a Cho biết trong một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số nam bị bệnh mù màu là18% Có bao nhiêu phát biểu dưới đây về quần thể trên là đúng?
I Tần số nữ bị mù màu trong quần thể người đó là 1,28%
II Tần số alen A và a của quần thể lần lượt là 0,36 và 0,64
III Tỉ lệ người nhìn màu bình thường trong quần thể là 24,48%
IV Tần số nữ đồng hợp trong quần thể là 26,96%
I Bệnh M do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định
II Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen giống nhau
III Xác suất sinh con thứ ba bị bệnh M của cặp vợ chồng II7 – II8 là 1/4
IV Xác suất sinh con đầu lòng có kiểu gen dị hợp tử của cặp vợ chồng III13 – III14 là 5/12
HẾT
Trang 20
ĐỀ CHÍNH THỨC BÀI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN SINH ; LỚP 12
(Đề có 05 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hô hấp ở người bình thường?
A Nhịp thở của trẻ em luôn chậm hơn nhịp thở của người trưởng thành
B Nhịp thở của một người khi đang chạy luôn nhanh hơn nhịp thở của người đó lúc nghỉ ngơi
C Nồng độ CO2 trong khí thở ra luôn nhỏ hơn nồng độ CO2 trong khi hít vào
D Nồng độ O2 trong khí hít vào luôn nhỏ hơn nồng độ O2 trong khí thở ra
Câu 2: Khi nói về chu trình nitơ trong sinh quyển, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Câu 3: Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm của pha sáng là NADPH và ATP, O2
B Chất nhận CO2 ở thực vật C3 là Ri 1,5 diP
C Quang phân li nước diễn ra trong màng của tilacôit
D Chất hữu cơ được tổng hợp ở cuối giai đoạn khử ở chu trình Canvin
Câu 4: Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện
qua da?
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, … chỉ
có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn
B Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng
tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường
C Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại
D Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào
chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm
Mã đề: 379
Trang 21Câu 6: Ví dụ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
A Trong một vườn ươm bạch đàn, một số cây bị chết do thiếu ánh sáng
B Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng lẻ
C Trong một ruộng lúa, lúa và cỏ cạnh tranh nhau về dinh dưỡng và ánh sáng
D Tảo giáp nở hoa gây độc cho sinh vật sống trong cùng môi trường
Câu 7: Trong các phát biểu sau đây về hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
II Một hệ nhân tạo vẫn được gọi là hệ sinh thái nếu thiếu thành phần các loài động vật
III Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ mở, tự điều chỉnh
IV Dựa vào nguồn gốc hệ sinh thái gồm hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh nhân tạo
(1) Hải quỳ và cua (2) Kiến và cây kiến (3) Cây tầm gửi và cây chủ
(4) Cá mẹ ăn cá con (5) Địa y (6) Cá ép bám lên da cá mập
(7) Tảo biển nở hoa làm chết cá nhỏ ở vùng xung quanh
Trong các quan hệ trên nhận định nào sau đây sai?
A Có 2 trường hợp thuộc quan hệ đối kháng giữa 2 loài
B Chỉ có 1 trường hợp thuộc quan hệ cạnh tranh cùng loài
C Có 4 trường hợp thuộc quan hệ hỗ trợ khác loài
D Không có quan hệ nào là quan hệ ức chế- cảm nhiễm
Câu 10: Phát biểu đúng mô tả về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã là
A Hợp tác là mối quan hệ hai loài cùng có lợi và nếu thiếu thì cả hai loài không thể tồn tại được
B Tu hú đẻ nhờ trứng vào tổ chim cúc cu là kiểu quan hệ hội sinh
C Tháp sinh thái có dạng đảo ngược (đáy hẹp, đỉnh rộng) có thể được tìm thấy trong quần xã có
quan hệ kí sinh - vật chủ
D Nấm phát triển ở rễ cây thông là mối quan hệ kí sinh - vật chủ
Câu 11 Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, thời
gian nhất định, có khả năng sinh sản là đặc điểm của đơn vị nào nào sau đây:
A Nhóm cá thể sinh vật B Quần thể sinh vật C Nhóm quần thể sinh
vật D Quần xã sinh vật.
Câu 12: Nhân tố tiến hóa nào có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen trong quần thể là:
Trang 22A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến
C giao phối không ngẫu nhiên D chọn lọc tự nhiên
Câu 13: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sự hình thành quần thể thích nghi nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới
B Sự hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa rất phổ biến ở dương xỉ
C Sự hình thành loài bằng cách ly tập tính xảy ra ở cả động vật và thực vật
D Sự hình thành loài bằng cách li địa lý diễn ra nhanh và không dạng trung gian chuyển tiếp
Câu 14: Thực vật có hoa xuất hiện ở
A kỉ Đệ tứ thuộc đại Tân sinh B kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
C kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh D kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
Câu 15 Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng nào?
A Động vật có khả năng di chuyển xa và có số lượng lớn.
B Thực vật có khả năng phát tán mạnh trong mọi điều kiện môi trường
C Thực vật hạt kín, hạt trần và bò sát.
D.Động vật di chuyển chậm hoặc ít có khả năng di chuyển
Câu 16: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần
kiểu gen của quần thể rất chậm?
Câu 17: Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:
A 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa B 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.
C 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa D 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa.
Câu 18: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7 Theo lí
thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là
A 0,09 B 0,49 C 0,42 D 0,60
Câu 19: Một quần thể thực vật giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền xét 1gen gồm 2 alen,
gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so gen a quy định quả vàng, trong quần thể có 36% cây hoa
đỏ Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể là:
Câu 20: Triplet nào sau đây quy định tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã?
Câu 21: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A ARN pôlimeraza không gắn vào vùng khởi động B prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận
Trang 23C prôtêin ức chế không được tổng hợp D sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.
Câu 22: Khi nói về đột biến mất đoạn NST , phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến mất đoạn có thể dùng để xác định vị trí gen trên NST
B Đoạn NST bị mất không được mang tâm động
C Đột biến mất đoạn luôn gây chết hoặc làm giảm sức sống cho thể đột biến
D Đột biến mất đoạn có thể được tạo ra do tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa 2 NST
không tương đồng
Câu 23: Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
diễn ra bình thường Phép lai nào sau đây cho đời con đồng nhất về kiểu hình?
Câu 24: Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Câu 25: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1:1:1 ?
A Aabb x aaBB B AaBb x Aabb C aaBb x AaBb D Aabb x aaBb
Câu 92: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân cho giao tử aB chiếm tỉ lệ
Câu 26: Đặc điểm chung của phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật và cấy truyền phôi động vật
là đều tạo ra
A các cá thể có kiểu gen đồng nhất B các cá thể có kiểu gen thuần chủng
C các cá thể rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình D các cá thể có gen bị biến đổi
Câu 27: Một cơ thể đực có kiểu gen dị hợp 3 cặp gen phát sinh giao tử bình thường, trong đó giao
tử AbD chiếm tỉ lệ 10% Kiểu gen cá thể đực và khoảng cách giữa gen A và B là
Câu 28: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng?
A Mã di truyền là mã bộ ba B Mã di truyền có tính đặc hiệu
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 29: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây
cho tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là : 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 ?
A AaBb AaBb B aaBb AaBb C Aabb Aabb D Aabb aaBb
Câu 30: Bệnh máu khó đông, mù màu ở người là do
Trang 24A đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính B đột biến gen lặn nằm trên NST thường
C đột biến gen trội nằm trên NST giới tính D đột biến gen trội nằm trên NST thường
Câu31: Chiều dài của gen không thay đổi, nhưng liên kết hiđrô của gen đột biến tăng 1 Biết rằng
đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng :
A Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X B Thêm cặp A – T
C Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T D Thêm cặp G – X
Câu 32: Kiểu hình là kết quả tương tác giữa
A kiểu gen với ngoại cảnh B kiểu gen với môi trường cụ thể
C kiểu gen với nhiệt độ của môi trường D kiểu gen với mức phản ứng
Câu 33: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm
sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?
A Thể một B.Thể tam bội C Thể tứ bội D.Thể ba
Câu 34: Dùng cônsixin xử lý hợp tử có kiểu gen BbDd, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh
thì có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen
Câu 36: Một cơ thể đực có kiểu gen dị hợp 3 cặp gen phát sinh giao tử bình thường, trong đó giao
tử AbD chiếm tỉ lệ 10% Kiểu gen cá thể đực và khoảng cách giữa gen A và B là
Câu 37: Ở một loài côn trùng alen A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh
ngắn, alen B quy định râu dài trội hoàn toàn so với alen b quy định râu ngắn Hai gen này cùng nằmtrên một cặp nhiễm sắc thể, di truyền liên kết hoàn toàn Cho các phép lai sau đây, tính theo líthuyết có bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1?
(1) Ab/aB x AB/ab (2) AB/Ab x aB/ab (3) Ab/ab x Ab/ab
(4) aB/ab x aB/ab (5) AB/ab x AB/ab (6) Ab/aB x Ab/aB
Câu 38: Cho biết gen A đột biến thành gen a, gen b đột biến thành gen B 2 cặp gen này qui định
hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn di truyền phân li độc lập Trong các cá thể mang kiểu gen sauđây:
1 AABB 2 AaBB 3 Aabb 4 aabb 5 AAbb
số thể đột biến là:
Trang 25A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 39: Ở một loài thực vật alen a lớn quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen A quy định thân
thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Cho cây P thuần chủngthân cao, hoa đỏ lai với cây P thuần chủng thân thấp, hoa vàng thu được F 1 có 100% cây thân cao,hoa đỏ Sau đó cho cây F1 lai với một cây khác (cây M) thu được F2 có 4 loại kiểu hình trong đócây thân cao, hoa vàng chiếm tỉ lệ 30% và cây thân thấp, hoa vàng chiếm 20% Biết rằng không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Kiểu gen là của cây M là Ab/ab.
(2) Tần số hoán vị gen là 20%.
(3) Có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở thế hệ F2.
(4) Trong số các cây ở F2 cây thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%
Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người, bệnh bạch tạng do một gen có 2
alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh mù màu do một gen có 2 alen nằm trên nhiễmsắc thể X tại vùng không tương đồng với nhiễm sắc thể Y quy định Trong các phát biểu sau, có baonhiêu phát biểu đúng?
(I) Có 6 người trong phả hệ xác định chính xác được kiểu gen
(II) Có tối đa 9 người trong phả hệ có kiểu gen đồng hợp về gen quy định bệnh bạch tạng
(III) Xác suất cặp vợ chồng II7 và II8 sinh được một bé gái bình thường về cả hai bệnh trên là37,5%
(IV) Xác suất cặp vợ chồng III13 và III14 sinh được một bé trai mắc cả hai bệnh trên là 1/72
- HẾT
Trang 26-ĐỀ THI THỬ
Câu 81: Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
Câu 82: Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
Câu 83: Trong tế bào axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
Câu 84: Trong chọn giống, phương pháp nào sau đây tạo ra các cây con có kiểu gen giống cây mẹ?
A Gây đột biến B Lai khác dòng C Công nghệ gen D Giâm cành.
Câu 85: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, prôtêin ức chế do gen nào sau đây mã hóa?
A Gen điều hòa R B Gen cấu trúc Z, Y, A C Vùng khởi động D Vùng vận hành
Câu 86: Dạng đột biến NST nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Chim sâu B Nhiệt độ C Sâu ăn lá lúa D Cây lúa
Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?
Câu 89: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây không cùng loại với các kiểu quan hệ còn
lại?
A Kí sinh B.Ức chế - cảm nhiễm C Cạnh tranh D Cộng sinh
Câu 90: Kết quả lai thuận - nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng
đó
A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
Câu 91: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không
làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên B.Đột biến
C Các yếu tố ngẫu nhiên D.Chọn lọc tự nhiên
Câu 92: Một quần thể gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa.Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là
Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen AB trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội,sau đó gây
lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen
Câu 94: Cho các nhân tố sau:
1 Giao phối không ngẫu nhiên
2 Đột biến
3 Giao phối ngẫu nhiên
4 Các yếu tố ngẫu nhiên
Các nhân tố làm nghèo vốn gen của quần thể là
Trang 27A 1,2 B.1, 3 C 1, 4 D 2, 3.
Câu 95: Ví dụ nào sau đây nói về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài
A khi thiếu thức ăn, một số động vật sử dụng cá thể cùng loài làm thức ăn
B các con đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản
C chim nhạn bể và cò cùng làm tổ chung
D hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau
Câu 96: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở đại
A Tân sinh B Nguyên sinh C Trung sinh D Cổ sinh
Câu 97: Theo lí thuyết cơ thể nào sau đây là thể một?
Câu 98: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A Thành phần loài B Tỉ lệ giới tính C Mật độ cá thể trong quần thể D Nhóm tuổi
Câu 99: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để chiết rút diệp lục?
A Cồn 900 – 960 B.NaCl C Ca(OH)2 D H2O
Câu 100: Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích
A Kết quả của hiện tượng thường biến
B Hiện tượng biến dị tổ hợp
C Sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định 1 tính trạng
D Một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
Câu 101: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
C NST trong bộ đơn bội của loài D giao tử của loài.
Câu 102: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBbDd khi giảm phân tối đa sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại
C Sử dụng dầu mỏ làm chất đốt D Đốt các loại rác thải nhựa.
Câu 105: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành
thể đa bội lẻ?
A Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1)
B Giao tử lệch bội (n-1) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1)
C Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n)
D Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n)
Câu 106: Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai
nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3 : 1?
Trang 28Câu 107: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là sai?
A Hình thành loài bằng con đường địa lí xảy ra ở các loài động vật, thực vật phát tán mạnh
B Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa xảy ra nhanh chóng, phổ biến ở thực vật có hoa
C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
D Tất cả các loài sinh vật có thể được hình thành bằng con đường tập tính hoặc con đường sinh thái.
Câu 108: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A.Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B.Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
C Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp
D Trong điều kiện thiếu ôxi, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
Câu 109: Cơ thể có kiểu gen Ab/aB với tần số hoán vị gen là 10% Theo lý thuyết, tỷ lệ giao tử AB là
Câu 110: Một gen của sinh vật nhân sơ chỉ huy tổng hợp 3 polipeptit đã huy động từ môi trường nội bào
597 axit amin các loại Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có 100A ; 125U Gen đã bị đột biến dẫn đến hậu quả tổng số nuclêôtit trong gen không thay đổi nhưng tỷ lệ A/G bị thay đổi và bằng 59,57% Độtbiến trên thuộc dạng nào sau đây?
A. Thay thế hai cặp G - X bằng hai cặp A - T
B. Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
C Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
D Thay thế hai cặp A - T bằng hai cặp G - X
Câu 111: Một quần thể ngẫu phối có tần số Alen A = 0,4; a = 0,6 Ở trạng thái cân bằng Hacđi – Vanbec,
cấu trúc di truyền của quần thể là
A 0,16AA ; 0,48Aa : 0,36aa B 0,16Aa ; 0,48AA : 0,36aa
Câu 112: Xét một lưới thức ăn như sau:
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích
II Quan hệ giữa loài C và loài E là quan hệ cạnh tranh khác loài
III Tổng sinh khối của loài A lớn hơn tổng sinh khối của 9 loài còn lại
IV Nếu loài C bị tuyệt diệt thì loài D sẽ bị giảm số lượng cá thể
Câu 113: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 2/3 Theo lý thuyết, tỉ lệ nucleotit
loại X của phân tử này là
Trang 29Câu 114: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với gen a quy định thân đen, gen B quy
định cánh dài là trội hoàn toàn so với gen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên mộtcặp NSTthường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen d quy định mắt trắng Gen quyđịnh màu mắtnằm trên NST giới tính X, không có alen tương ứng trên Y Phép lai
D d AB
X X
D AB
Câu 115: Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, cách li địa lí
A là nhân tố làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
B làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
C duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể.
D là nhân tố tiến hóa quan trọng trong quá trình hình thành loài mới Câu 116: Ở đậu Hà Lan, alen A
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Cho 5 cây đậu Hà Lan hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Cho biết không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môitrường Theo lí thuyết, có bao nhiêu trường hợp tỉ lệ kiểu hình ở F1 - dưới đây là đúng?
I 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
II 4 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
III 17 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng
IV 9 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
V 19 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
VI 100% cây hoa trắng
Câu 117: Ở một loài động vật, gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen quy định lông
vàng trội hoàn toàn so với alen quy định lông sôcôla Cơ thể có kiểu gen đồng hợp trội bị rối loạn chuyển hóa sớm và chết trước khi sinh ra Nếu cho hai con lông vàng giao phối với nhau thu được F1, cho các cá thể F1 giao phối ngẫu nhiên thu được F2 Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình là:
A 2 lông vàng: 1 lông sôcôla B 1 lông vàng: 1 lông sôcôla
Câu 118: Cho sơ đồ phả hệ:
Biết rằng bệnh mù màu và bệnh máu khó đông đều do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST Xquy định Hai gen này nằm cách nhau 12cM
Có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng về phả hệ này:
(1) Có 7 người xác định được kiểu gen về 2 tính trạng nói trên
(2) Người con gái thứ 2 ở thế hệ thứ III lấy chồng bị cả 2 bệnh, xác suất sinh con bị bệnh máu khó đông là50%
(3) Người con trai số 5 ở thế hệ thứ III được sinh ra do giao tử X mang gen hoán vị của mẹ kết hợp với giao
tử Y của bố
Trang 30(4) ở thế hệ thứ III, ít nhất 2 người là kết quả của sự thụ tinh giữa giao tử hoán vị của mẹ với giao tử khônghoán vị của bố.
Câu 119: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định Khi
trong kiểu gen có hai alen trội A và B quy định hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Một quầnthể của loài này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A và B lần lượt là 0,4 và 0,5 Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Quần thể có tỉ lệ kiểu hình là: 12 cây hoa đỏ : 13 cây hoa trắng
(2) Lấy ngẫu nhiên một cá thể, xác suất được cá thể không thuần chủng là 13/50
(3) Lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/12
(4) Lấy ngẫu nhiên một cây hoa trắng, xác suất thu được cây thuần chủng là 11/26
Câu 120: Ở một loài thực vật, khi cho cây (P) tự thụ phấn, F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 46,6875% cây hoa đỏ,
thân cao: 9,5625% cây hoa đỏ, thân thấp: 28,3125% cây hoa trắng, thân cao: 15,4375% cây hoa trắng, thânthấp Biết tính trạng chiều cao cây do một gen có 2 alen qui định Biết mọi diễn biến trong quá trình giảmphân hình thành giao tử đực và cái đều như nhau, không xảy ra đột biến Trong các phát biểu sau đây có baonhiêu phát biểu đúng?
(1) Tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung qui định
(2) Phép lai trên đã xảy ra hoán vị gen với tần số 30%
(3) Cây thân cao, hoa đỏ dị hợp tử ở F1 chiếm tỉ lệ 56,625%
(4) Trong tổng số cây hoa trắng, thân thấp ở F1, cây mang kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 19,838%
Trang 31Câu 82: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A 3’UGA5’ B 3’AGU5' C 3’UAG5’ D 5’AUG3'
Câu 83: Nấm và vi khuẩn lam trong địa y là mối quan hệ
A hội sinh B ký sinh C cộng sinh D cạnh tranh
Câu 84: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
C chọn lọc tự nhiên D Di – nhập gen
Câu 85: Trong lịch sử phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, linh trưởng phát sinh ở
A đại Trung sinh B đại Cổ sinh C đại Nguyên sinh D đại Tân sinh.
Câu 86: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong:
A lai gần B lai khác dòng C lai khác loài D lai khác thứ
Câu 87: Tuổi sinh thái là: A tuổi thọ tối đa của loài B tuổi bình quần của quần thể
C tuổi thọ do môi trường quyết định D thời gian sống thực tế của cá thể
Câu 88: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể
B tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể
C tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể
D tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
Câu 89: Thể truyền thường được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là
C nấm đơn bào D vi khuẩn E Coli
Câu 90: Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là
A loài đặc trưng B loài thứ yếu C loài ưu t h ế D loài ngẫu nhiên
Câu 91: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là A
nuclêôtit B polixôm C sợi cơ bản D nuclêôxôm
Câu 92: Trong quá trình nhân đôi ADN; Guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào dưới đây gây đột biến gen: A Xitozin B Adenin C Timin D 5-Brom uraxin
Câu 93: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố tác động trực tiếp len kiểu hình và gián tiếp làm
Trang 32biến đổi tần số kiểu gen là
A đột biến B chọn lọc tự nhiên C giao phối D cách li
Câu 94: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là:
A
gen đa hiệu B gen trội C gen lặn D gen đa alen
Câu 95: Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua A chóp rễ B khí khổng
C toàn bộ bề mặt cơ thể D lông hút của rễ
Câu 96: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào? A Cho F2 tự thụ phấn B Cho F1 giao phấn với nhau
Câu 97: Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì
A hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
B
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
C không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
D cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 98: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể
A làm thay đổi toàn bộ axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
B làm thay đổi một số axit amin trong chuỗi pôlypeptít do gen đó chỉ huy tổng hợp
D làm thay đổi ít nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp
Câu 99: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn? A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể B Lặp đoạn.
Câu 100: Khi nói về tiêu hoá của động vật nhai lại, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Động vật nhai lại có dạ dày đơn B Dạ múi khế được coi là dạ dày chính thức
C Dạ lá sách có vi sinh vật cộng sinh giúp biến đổi xenlulôzơ
D Dạ tổ ong tiết enzim pepsin và HCL để tiêu hoá protein
Câu 101: Ở cà chua tính trạng màu quả do 1 cặp gen quy định, tiến hành lai 2 thứ cà chua thuần chủng quả
đỏ và quả vàng được F1 toàn quả đỏ sau đó cho F1 lai với nhau thu được F2 Khi cho lai giữa các cây có quảvàng với nhau ở F2 sẽ thu được kết quả là: A toàn quả đỏ
B 1 quả đỏ:1 quả vàng C 3 quả đỏ:1 quả vàng D toàn quả vàng
Câu 102: Ở 1 loài thực vật, cho 2 cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100% câyhoa màu đỏ Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn về 2 cặp gen, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A tương tác cộng gộp B phân li C ngoài nhiễm sắc thể D tương tác bổ sung
Câu 103: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng ?
Trang 33Câu 104: Xét cây có kiểu gen AaBbDd để tạo tạo giao tử qua giảm phân Theo lí thuyết, có thể thu được tối
đa bao nhiêu loại giao tử ? A 2 B 8 C 4 D 16
Câu 105: Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn
so với alen a quy định bệnh mù màu Kiểu gen nào sau đây là người nữ bị mù màu?
A XAXa B XAY C X Xa a D XaY
Câu 106: Ôxi phân tử trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào? A Ôxi hóa glucôzơ;
B Phân giải ATP; C Khử CO2 D Quang phân li nước
Câu 107: Trong 1 đầm lầy tự nhiên, các chép và các trê sử dụng ốc bưu vàng làm thức ăn, cá chép là thức
ăn của rái cá Do điều kiện môi trường khắc nghiệt làm cho kích thước của các quần thể nói trên đều giảm mạnh và đạt đến kích thước tối thiểu Sau 1 thời gian, nếu điều kiện môi trường thuận lợi trở lại thì quần thể nào khôi phục kích thước nhanh nhất ? A Quần thể cá trê
B Quần thể cá chép C Quần thể rái cá D Quần thể ốc bươu vàng
Câu 108: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
A 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình B 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình
C
27 loạikiểu gen và 8 loại kiểu hình D 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình
Câu 109: Phát biểu nào là đúng khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
A Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và
có thể dẫn đến tiêu diệt loài
B Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
A
17/81 B 1/36 C 7/16 D 11/36.
Trang 34Câu 111: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C Câu nào sau đây đúng? A Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu đựng nhiệt rộng hơn
C Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn
D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn
Câu 112: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị độtbiến mất đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 nhiễm sắc thể thuộc cặp số 5 Cho biết không phát sinh độtbiến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?
(1) Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 nhiễm sắc thể
(2) Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên
(3) Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang nhiễm sắc thể đột biến
(4) Tất cả các gen còn lại trên nhiễm sắc thể số 5 đều không có khả năng nhân đôi
Câu 113: Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả bằng sơ đồ ở hình bên:
Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Chim ăn thịt có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2, cũng có thể là bậc 3
(2) Chim sâu, rắn và thú ăn thịt khác bậc dinh dưỡng
(3) Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
(4) Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt và thú ăn thịt gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
A
Câu 114: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY; con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX; Xét 4 gen, trong đó: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 4 alen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Y; Gen thứ ba có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ tư có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể
Trang 35giới tính Y và không có alen tương ứng trên X; Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về bốn gen nói trên?
Câu 115: Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai khi nói về tiến hoá nhỏ?
(1) Tiến hóa nhỏ hình thành các nhóm phân loại trên loài (chi, họ, bộ )
(2) Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
(3) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
(4) Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
Câu 116: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen (A,a; B, b; D,d) phân li độc lập quy định, khitrong kiểu gen có mặt các alen A, B, D quy định hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Tính trạng hình dạng hạt do một cặp gen quy định trong đó alen E quy định quả tròn, alen e quy định quả dài Phép lai P: AaBBDdEe × AaBbDdEe, thu được F1 Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, ở F1 tối đa có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, quả tròn?
A
Câu 117: Bệnh Z là một bệnh di truyền hiếm gặp do gen lặn (a) nằm trên NST số 9 quy định, gen này cùngnhóm liên kết với gen quy định nhóm máu và cách 20 cM ; Quan sát sơ đồ phả hệ sau và cho biết trong sốcác nhận định dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Kiểu gen của người số 4 là aIA/aIO. (2) Kiểu gen của người số 3 là AIO/aIB
(3) Nếu cặp vợ chồng 3-4 vẫn tiếp tục sinh con, xác suất con họ có nhóm máu B và bị bệnh là 10% (4) Trong phả hệ trên có ít nhất 7 người có kiểu gen dị hợp về nhóm máu
Câu 118: Một quần thể động vật giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Trong đó, alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2, alen A3 và alen A4 ; Alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 và alen A4; alen A3 quy định cánh vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định cánh trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 51% con cánhđen; 13% con cánh xám; 32% con cánh vàng; 4% con cánh trắng Biết không phát sinh đột biến mới Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Tần số các alen A1; A2; A3; A4 lần lượt là 0,3; 0,1; 0,4; 0,2
(2) Cá thể cánh vàng dị hợp chiếm tỉ lệ là 16%
(3) Lấy ngẫu nhiên một cá thể cánh đen, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 3/17
(4) Nếu chỉ có các cá thể cánh xám giao phối ngẫu nhiên, thì ở đời con thu được tỉ lệ kiểu hình cánh
Trang 36trắng là 16/169.
Câu 119: Nghiên cứu tính trạng chiều cao thân và màu sắc lông ở 1 loài động vật người ta thấy, gen A quy địnhthân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp; Gen B quy định lông đen trội hoàn toàn so với gen b quy định lông trắng; Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể Thực hiện phép lai P:
AB Ab
ab aB , thu được F1 có kiểu hình thân cao, lông đen thuần chủng chiếm tỉ lệ là 4% Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng
(1) Lấy ngẫu nhiên một cá thể thân cao, lông trắng ở F1, xác suất thu được cá thể dị hợp là
8
27. (4) Lấy ngẫu nhiên 1 thân cao, lông đen ở F1, xác suất thu được cá thể dị hợp 1 cặp gen là
li theo tỉ lệ: 56,25% cây hoa đỏ : 37,5% cây hoa hồng : 6,25% cây hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột
biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Trong tổng số cây hoa hồng ở F2, số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 2/3
(2) Các cây hoa đỏ không thuần chủng ở F2có 3 loại kiểu gen
(3) Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2 giao phấn với tất cả các cây hoa đỏ ở F2 thu được F3 có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 11/27
(4) Cho tất cả các cây hoa hồng ở F2giao phấn với cây hoa trắng, thu được F3có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ: 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
- HẾT
Trang 37-ĐỀ THI THỬ Câu 1: Số lượng NST của thể một là
A 2n B 2n+1 C 2n + 1 + 1 D 2n- 1-1
Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì
A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành
B prôtêin ức chế không được tổng hợp
C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra
D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động
Câu 3: Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?
A Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit
B Sợi cơ bản → crômatit → sợi nhiễm sắc
C Crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc
D Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit
Câu 4:Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
Câu 5: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể?
C Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc D Đột biến đảo đoạn
Câu 6: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng trong bảng sau:
Côđon 5’AAA3’ 5’XXX3’ 5’GGG3’ 5’UUU3’ hoặc5’UUX3’ 5’XUU3’ hoặc5’XUX3’ 5’UXU3’
Axit amin
tương ứng
Lizin(Lys)
Prôlin(Pro)
Glixin(Gly)
Phêninalanin(Phe)
Lơxin (Leu)
Xêrin(Ser)
Một đoạn gen sau khi bị đột biến điểm đã mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin: Pro Gly - Lys - Phe Biết rằng đột biến đã làm thay thế một nuclêôtit T trên mạch gốc bằng X Trình tự nuclêôtittrên đoạn mạch gốc của gen trước khi bị đột biến có thể là
-A 3’ G G G X T X TTT AAA 5’ B 5’ GAG TTT XXX AAA 3’
C 3’ XXX GAG TTT AAA 5’ D 5’ GGG XTX TTT AAA 3’
Câu 7: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây
cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng
Câu 8: Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó
C nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y D nằm trên nhiễm sắc thể thường.
Câu 9: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân cho giao tử aB chiếm tỉ lệ
Câu 10:Cơ thể nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
Trang 38Câu 11: Ở người gen A nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định mắt nhìn màu bình
thường là trội hoàn toàn so với alen a quy định bênh mù màu Người phụ nữ bình thường có kiểu gen là
A XAY B XaXa C XA X a D XaY
Câu 12: Trong điều kiện không phát sinh đọt biến, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là
trội hoàn toàn Ở phép lai AaBbDd × AaBbDd, thu được F1 Theo lí thuyết, ở F1, loại kiểu gen AaBbddchiếm tỉ lệ
Câu 14 Ở một loài thú, alen Cb quy định lông đen, alen Cc quy định lông kem, alen Cs quy định lông bạc
và alen Cz quy định lông bạch tạng Thứ tự trội – lặn của các alen Cb > Cs>Cc > Cz Theo lí thuyết, dự đoánnào sau đây đúng?
A.Lai hai con lông đen, tạo ra F1 có thể gồm 4 loại kiểu hình
B.Lai con lông đen với con lông bạc, tạo ra F1 gồm: 50% lông đen: 25% con lông bạc : 25% con bạch tạng.C.Lai con lông kem với con lông bạc, tạo ra F1 gồm: 50% lông bạc : 25% lông kem : 25% lông bạch tạng
D Lai con lông kem với lông kem, tạo ra F1 gồm: 50% lông đen : 25 % lông bạc : 25% lông kem
Câu 15: Ở một loài thực vật, tiến hành 2 phép lai :
- Phép lai 1 : Cho P thuần chủng lai với nhau được F1-1 toàn cây hoa đỏ Cho F1-1 lai phân tích, được tỉ lệ
Câu 16 Một loài thực vật, tính trạng chiều cao thân do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định:
kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định thân cao, các kiểu gen còn lại đều quy định thân thấp Alen Dquy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây dị hợp tử về 3 cặp gen (P) tự thụphấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây
thân cao, hoa trắng :1 cây thân thấp, hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của cây P có thể là
Ad Bb aD
II F1, có 1/4 số cây thân cao, hoa vàng dị hợp tử về 3 cặp gen
III F1 có tối đa 7 loại kiểu gen
Trang 39IV F1 có 3 loại kiểu gen quy định cây thân thấp, hoa vàng.
Câu 17: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội hoàn toàn Thực hiện
phép lai giữa hai cá thể (P), thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hai cá thể P có kiểu gen giống nhau
II F1 có thể có tối đa 7 kiểu gen
III Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng ở F1 bằng 25%
IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4 : 4 : 1 : 1
Câu 18 Một loài động vật có 3 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể
sau đây là thể ba?
Câu 19 Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương tác theo
kiểu bổ sung Kiểu gen A-B- quy định hoa đỏ; kiểu gen aabb quy định hoa trắng; các kiểu gen còn lại quyđịnh hoa vàng Trong một quần thể đang cân bằng di truyền, tần số alen A là 0,7; tỉ lệ cây hoa trắng là3,24%
(1) Tần số các alen B và b lần lượt là 0,6; 0,4
(2) Các kiểu hình còn lại của quần thể là 58,24% hoa đỏ; 38,52% hoa vàng; 3,24% hoa trắng
(3) Tần số kiểu gen AaBb của (P) là 20,16%
(4) Loại bỏ tất cả các cây hoa trắng và hoa vàng ra khỏi quần thể, sau đó cho các cá thể còn lại giao phấnngẫu nhiên với nhau thì ở F1, cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 75%
Có bao nhiêu phương án đúng
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 20: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa B 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa.
C 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa D 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa.
Câu 21 Từ cây có kiểu gen AABBDd, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra
tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?
II- Lai các dòng thuần chủng khác nhau để chọn ra các tổ hợp gen mong muốn
III- Tạo ra các dòng thuần chủng có KG khác nhau
Trình tự đúng của các bước là
A I II III B III I II C II III I D III II I.
Câu 23 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở đại nào xuất hiện thực vật có hoa?
Trang 40A Đại Nguyên sinh B Đại Tân sinh C Đại Cổ sinh D Đại Trung sinh Câu 24 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, 1 alen lặn có lợi có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể do tác động
của nhân tố nào sau đây?
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên.
Câu2 5 Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng này biểu hiện cho cơ chế
cách li
A trước hợp tử B sau hợp tử C tập tính D mùa
vụ.-Câu 26 Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,16 AA : 0,59 Aa : 0,25 aa Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
A Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì tần số alen A có thể thay đổi.
B Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số các kiểu gen không thay đổi qua tất cả các thế
hệ
C Nếu có tác động của chọn lọc tự nhiên thì tần số kiểu hình trội có thể bị giảm mạnh
D Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
Câu 27 Nội dung nào dưới đây nói về CLTN là sai?
A Nhân tố CLTN chính là những nhân tố vô sinh và hữu sinh trong môi trường trực tiếp tác động lên cơ thể
sinh vật
B CLTN có hiệu quả cao ở những quần thể nhỏ và có hiệu quả thấp hơn ở những quần thể lớn.
C.
CLTN là nhân tố tác động trực tiếp lên kiểu gen và thông qua đó tác động gián tiếp lên kiểu hình.
D CLTN chống lại alen trội có hiệu quả cao hơn so với chống lại alen lặn.
Câu 28 Một loài thực vật, xét 1 gen có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a Nghiên cứu thành phần
kiểu gen của một quần thể thuộc loài này qua các thế hệ thu được kết quả ở bảng sau:
Thành phần kiểu gen Thế hệ P Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4
Giả sử sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua mỗi thế hệ chỉ do tác động của nhiều nhất là 1 nhân
tố tiến hóa Cho các phát biểu sau:
I Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên
II Sự thay đổi thành phần kiểu gen ở F2 chắc chắn là do đột biến
III Có thể môi trường sống thay đổi nên hướng chọn lọc thay đổi dẫn đến tất cả các cá thể mang kiểu hìnhlặn ở F3 không còn khả năng sinh sản
IV Nếu F4 vẫn chịu tác động của chọn lọc như ở F3 thì tần số kiểu hình lặn ở F5 là 1/25
Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?
Câu 29 Sơ đồ phả hệ ở một gia đình dưới đây: