Các chất hóa học trong nước dưới ñất có thể gây ăn mòn và phá hoại các cấu kiện bê tông... Hệ tầng ñất ñá thấm nước yếu hoặc không thấm ñược gọi là tng cách nư c.. Ngoài các lớp ñá cứng
Trang 1CHƯƠNG 4.
NƯỚC DƯỚI ðẤT
Khi chuyển ñộng trong các lỗ rỗng, nước dưới ñất gây trở ngại cho việc thi công và ñiều kiện làm việc công trình: gây ngập hố móng, ñẩy trồi và gây mất ổn ñịnh
hố ñào, cáy chảy,
Các chất hóa học trong nước dưới ñất có thể gây ăn mòn và phá hoại các cấu kiện bê tông.
Trang 25.1 CÁC TÍNH CHẤT CHỨA NƯỚC CỦA ðẤT ðÁ
Chỉ tiêu ñặc trưng cho khả năng thoát nước của ñất
ñá là ñộ thoát nước µ µ µ:
µ
µ = V wr / V
ðối với ñất sét thì µ ≈ 0; ñối với ñất cát, cuội sỏi thì µ ≈ n (ñộ rỗng).
Hệ tầng ñất ñá bở rời hoặc nứt nẻ chứa ñầy nước
cha nưc
Hệ tầng ñất ñá thấm nước yếu hoặc không thấm
ñược gọi là tng cách nưc Ngoài các lớp ñá cứng,
các lớp sét cứng, nửa cứng ñược xem là tầng không thấm nước.
Trang 35.2.1 Chất lượng nước dưới ñất
Tính cht vt lý
Tính cht hóa hc th hin thông qua các ion có
trong nưc.
Các nguyên tố và ion ñóng vai trò chủ yếu: Cl - , HCO 3 - ,
SO 4 2- , CO 3 2- , Ca 2+ , Mg 2+ , Na + , K + ,…
ðộ pH: pH = - lg[H+]
Ở ñây: [H + ] – nồng ñộ của ion H +
ðộ cứng là tính chất của nước có chứa những hợp chất
hòa tan của Ca 2+ và Mg 2+
ðộ khoáng hóa là tổng số các ion, các phân tử và các hợp
chất khác thường ñược biểu diễn với hàm lượng g/l.
Trang 45.2.2 Trữ lượng nước dưới ñất
Trữ lượng tĩnh: Q t = µV
Trữ lượng ñộng: Q d = K A J = K H J B.
Trong ñó: K – Hệ số thấm của ñất ñá; A – tiết diện dòng thấm; H – chiều cao dòng thấm; B – bề rộng dòng thấm;
J – gradient thấm tự nhiên
- Trữ lượng khai thác Q kt
Trang 55.3 CÁC HÌNH THỨC HỆ THỐNG HÓA
Số mg của một ñương lượng là tỷ số của nguyên tử lượng (phân tử lượng) và hoá trị
ðể chuyển các kết quả phân tích dưới dạng mg/l thành dạng ñương lượng mg, người ta chia lượng mg/l cho số
mg của ñương lượng của chúng
Trang 6Ví dụ
Ion mg/l meq/l % ñương lượng
Na+
Ca2+
Mg2+
190,9 24,0 4,8
Cl –
SO4
2-HCO3-
213,0 14,4 219,6
Tính toán kết quả thí nghiệm thành % ñương lượng.
Trang 7Ví dụ
Ion mg/l meq/l % ñương lượng
Na+
Ca2+
Mg2+
190,9 24,0 4,8
8,3 1,2 0,4
83,8 12,1 4,0 9,9 100
Cl –
SO4
2-HCO3-
213,0 14,4 219,6
6,0 0,3 3,6
60,6 3,0 36,4 9,9 100
Công thức Courlov và tên nước
Công thức Courlov tổng quát có dạng: T pH
C
A M
K
K - ký hiệu chất khí chứa trong nước (mg/l)
M - tổng khoáng hóa của nước (g/l)
A - các anion hàm lượng >10% xếp giảm dần và hàm lượng % của chúng.
C - các cation hàm lượng >10% xếp giảm dần và hàm lượng % của chúng.
T - nhiệt ñộ của nước ở ñiểm lấy mẫu.
pH - ñộ pH
Trang 8Ví dụ
Kết quả phân tích mẫu nước theo ví dụ ñược biểu diễn như sau:
( 83 , 8 % ) ( 12 , 1 % ) ( ) 7 , 1
% 4 , 36
% 6 ,
60 /
667 ,
0 /
Ca Na
HCO
Cl l
g M
l mg
−
−
Gi tên nưc: Tên nước ñược gọi theo tên các
anion và cation có hàm lượng trên 25% xếp giảm
dần Ví dụ trên là: Clorua – Bicarbonat – Natri.
Trang 95.4 đÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC đỐI VỚI XÂY DỰNG
5.4.1 đánh giá chất lượng nước dùng trong sinh
hoạt
5.4.2 đánh giá chất lượng nước dùng trong xây
dựng (xem bảng trong tài liệu)
3,6meq/l, theo bảng tra: a = 0,17; b = 23 Do ựó: a[Ca 2+ ] + b = 0,17x 24 + 23 = 27<87mg/l Vậy
Trang 104000 – [SO42-] 1000
6000 – [SO42-] 2000
1000 – [SO42-] 1000
Lượng chứa muối Mg (tính ăn mòn
manhê) ñược ñổi ra ion Mg2+ ño
bằng mg/l có tính cả lượng chứa ion
SO42- ño bằng mg/l lớn hơn
Lượng chứa ion Mg2+ trong mọi
trường hợp lớn hơn
4
a[Ca2+] + b a[Ca2+] + b + 40
a[Ca2+] + b Lượng chứa cacbonit tự do (tính ăn
mòn cacbonit) tính theo mg/l lớn
hơn
3
6,5 5
6,5 Chỉ số hydro (tính ăn mòn axit), nói
chung pH nhỏ hơn
2
2 (6o) Không qui ñịnh
1,5 (4o)
ðộ kiềm bicacbonat (tính ăn mòn
khử kiềm) tính theo mgeq/l hoặc
theo ñộ nhỏ hơn
1
Nước bao quanh bê tông trong ñiều kiện bất kỳ
ðất thấm nước yếu (K<0,1m/ngày ñêm)
Nơi chứa nước lộ thiên hoặc ñất thấm nước trung bình và mạnh (K≥0,1m/ngày ñêm)
Môi trường bao quanh
Công trình chịu cột nước ép
Công trình không chịu cột nước ép Dấu hiệu ăn mòn của nước môi
trường
Số TT
Trang 11Theo nghiên
cứu chuyên môn
10 10
Lượng chứa Clorua sunfat, nitrat
và các muối khác cũng như
ñiều kiện khí hậu nóng (khi có
các bề mặt bay hơi) tính theo
mg/l – lớn hơn
8
30 80
50 Lượng chứa kiềm ăn da (tính ăn
mòn kiềm) tính theo mg/l lớn
hơn
7
1000 1000
1000 Lượng chứa muối amoniac (tính
ăn mòn amoniac) tính theo
mg/l – lớn hơn
6
250
100 + 0,15[Cl-] 1000
300
150 + 0,15[Cl-] 1000
300
150 + 0,15[Cl-] 1000
Lượng chứa sunfat (tính ăn mòn
sunfat) ñược tính ñổi ra ion
SO42- ño bằng mg/l – khi lượng
chứa ion Cl-nhỏ hơn 1000mg/l
- lớn hơn
Lượng chứa sunfat khi lượng chứa
ion Cl- lớn hơn 1000mg/l - lớn
hơn
Lượng chứa ion SO42- trong mọi
trường hợp không lớn hơn
5
Trang 1217 18 18 18 18 18 18 19 20 21 22 23
0.00 0.02 0.04 0.05 0.07 0.08 0.10 0.12 0.14 0.17 0.19 0.22
17 18 18 18 18 18 18 19 20 21 22 23
0.00 0.02 0.04 0.06 0.07 0.09 0.11 0.13 0.16 0.19 0.22 0.24
17 18 18 18 18 19 19 20 21 22 23 24
0.00 0.02 0.04 0.06 0.08 0.10 0.12 0.15 0.17 0.20 0.23 0.26
17 17 18 19 19 20 21 22 23 24 26 27
0.01 0.03 0.05 0.07 0.09 0.11 0.14 0.16 0.19 0.22 0.25 0.29
17 18 19 20 21 22 23 24 26 27 29 30
0.01 0.04 0.06 0.08 0.11 0.14 0.17 0.20 0.24 0.28 0.32 0.36
16 17 19 21 23 25 27 29 32 34 36 38
0.01 0.04 0.07 0.10 0.13 0.16 0.20 0.24 0.28 0.32 0.36 0.40
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1.4
1.8
2.1
2.5
2.9
3.2
3.6
4.0
4.3
4.7
5.0
5.4
b a
b a
b a
b a
b a
b a
> 1000
801 - 1000
601 - 800
401 - 600
201 - 400
0 - 200 ñộ
mgeq/l
Tổng hàm lượng Cl-+ SO42-(mg/l) HCO3
Trang 13-5.5 CÁC LOẠI NƯỚC DƯỚI ðẤT
h
z
Mặt chuẩn
Trang 145.5 CÁC LOẠI NƯỚC DƯỚI ðẤT
H
z
Sơ ñ' tng áp l-c và s- hình thành gi1ng phun (artezi) a- mi6n cung cp; b- mi6n tàng tr9; c-mi6n thoát nưc.
Trang 155.5 CÁC LOẠI NƯỚC DƯỚI ðẤT
Xác ñịnh hướng dòng ngầm theo phương pháp tam giác.
A
D
C
B
34 36
40
38 37 36 35 39
Trang 165.5.2 Các tầng chứa nước phân chia theo điều kiện phân bố
Nước thổ nhưỡng
Nước thấu kính (tầng nước trên)
Thấu kính sét
Đới bão hòa Đới thông khí
Trang 175.5.2 Các tầng chứa nước phân chia theo ñiều kiện phân bố
h
H - h
1
2
3
bieån
Trang 18Nưc áp l-c (artezi)
Tầng chứa nước kẹp giữa hai tầng cách nước.
ñiều kiện ñể cho ñáy hố móng không bị bục là trọng lượng của tầng cách nước phải bằng hoặc lớn hơn áp lực ñẩy ngược của nước áp lực:
γt ≥ γ w (h + t)
h t
Trang 19Bài tập