1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO THỰC TẬP địa CHẤT CÔNG TRÌNH

38 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Tập Địa Chất Công Trình
Tác giả Phan Duy Anh
Người hướng dẫn Cao Văn Đoàn
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Địa Chất Công Trình
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦẦN MỞ ĐẦẦUsinh viên thực tế về các điều kiện địa chất, bao gồm các loại đất đá và cấu điều kiện địa hình địa mạo và những kiến thức cần thiết liên quan đến khảo sát địa chất công trìn

Trang 1

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TR Ƣ ỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHÊ GIAO THÔNG VẬN TẢI

BÁO CÁO THỰC TẬP ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

SINH VIÊN THỰC HIỆN : PHAN DUY ANH

VĨNH PHÚC 2021

Trang 2

PHẦẦN MỞ ĐẦẦU

sinh viên thực tế về các điều kiện địa chất, bao gồm các loại đất đá và cấu

điều kiện địa hình địa mạo và những kiến thức cần thiết liên quan đến

khảo sát địa chất công trình, phân tích và báo cáo các kết quả khảo sát Nội dung cơ bản của môn học là các kiến thức thực tế về địa chất và địa chất công trình: nhận diện và mô tả các loại đất đá, các điều kiện địa chất

3 phần chính :

đỡ tận tình của giảng viên Cao Văn Đoàn Tuy nhiên, do kiến thức của

em còn nhiều lỗ hổng về mặt kiến thức và thiếu sót trong quá trình làm

nhiều ý kiến của thầy về bài thuyết minh của em

EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !

Trang 3

PHẦẦN THUYẾẾT MINH CHÍNH

CHÍNH, CÁC LOẠI ĐẤT ĐÁ, ĐÁ DÙNG TRONG XÂY DỰNG.

1 Khái niệm

Khoáng vật là những đơn chất hay hợp chất của các nguyên tố hóa học tự

khác nhau của vỏ Trái Đất hay trên mặt đất

Trang 4

 Loại phát triển theo hai ph ơngƣ : tinh thể có dạng tấm, vẩy, lá, …

Trang 5

 Khoáng vật không trong suốt

Ánh của khoáng vật là sự phản xạ màu sắc trên mặt khoáng vật khi ánh

sáng chiếu vào

e Tính dễ tách ( tính cát khai )

ra theo những mặt phẳng song song khi chịu tác động của ngoại lực

vạch) lên bề mặt của khoáng vật

Trang 6

quan trọng nhất chiếm đến 90% lớp vỏ trái đất Những khoáng chất này

anh, fenspat,orthoclase, zeolite, Amphibole,olivine, pyroxene, mica

Trang 7

CH Ƣ ƠNG II : CÁC LOẠI ĐẤT ĐÁ DÙNG TRONG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

2: CÁC LOẠI ĐÁ

2.1: Đá magma

a Nguồn gốc hình thành : Đ ợcƣ hình thành từ sự đông cứng của

dòng dung nham nóng chảy

b Phân loại theo nguồn gốc hình thành :

Đá magma xâm nhập : thành tạo trong điều kiện nhiệt độ và áp suất

cao, đông cứng từ từ, đều đặn nên các khoáng vật có thể kết tinh, tạo

granit, đá syenit, đá điorit

Đá magma phun trào: đ ợc thành tạo ngay trên mặt đất, trong điềuƣkiện nhiệt độ, áp suất thấp nhiệt thoát nhanh, nên không thuận lợi cho

hình, có nhiều lỗ rỗng hình cầu nhƣ đá bazan, đá bọt

c Đặc điểm của đá magma

Trang 8

Theo sự định h ớng ƣ của khoáng vật :

luật (Đá magma xâm nhập)

Theo mức độ liên tục

Trang 9

-Đặc điểm riêng : Khe nứt nguyên sinh

- Sự nguội lạnh của dòng magma làm thể tích của chúng bị co lại vàxuất hiện các khe nứt nhỏ theo những quy luật nhất định Những khe nứt đó gọi là khe nứt nguyên sinh, khối nứt trong khối đá do những khe nứt đó phân ra gọi là khối nứt nguyên sinh

mà tại đó tính vững chắc của đá bị giảm sút Khe nứt nguyên sinh

thấm của đá

Trang 10

-Đá magma trong xây dựng công trình

Bình Định,…

Nền đá magma : Đá đủ tốt để làm nền Đá magma xâm nhập có c ờng độƣ

hóa và thế nằm của khối đá

Vật liệu xây dựng : Đá magma th ờngƣ đẹp và bền, dễ khai thác, dễ gia

dụng làm vật liệu chịu lửa, chịu axit

Nguồn gốc hình thành : Đá trầm tích đ ợc thành tạo chủ yếu bởiƣ

trầm tích; do sự lắng đọng đ ợc hình thành bởi các hoạt động có ƣ

nguồn gốc sinh vật do m aƣ tuyết từ các dụng dịch hình thành nên

2.2.2:Đặc điểm của đá trầm tích

a Thành vật khoáng vật

- Khoáng vật nguyên sinh : Fenpast, thạch anh, mica

- Khoáng vật thứ sinh : kv sét, thạch cao, Calit,…

vụn tạo nên đá trầm tích cơ học

Trang 11

- Tùy theo kiểu gắn kết mà chia ra :

c Cấu tạo của đá trầm tích

- Cấu tạo lớp : Các lớp có thành phần, mầu sắc, kiến trúc khác nhau nằm

song song với nhau

- Cấu tạo khối : Các hạt sắp xếp không theo quy tắc, không định h ớng.ƣ

- Cấu tạo dải : Các hạt sắp xếp theo h ớngƣ dòng chảy , h ớngƣ gió

d Thế nằm

e Hóa thạch

Trang 12

2.3: Đá trầm tích trong xây dựng.

Nền đá trầm tích: một số đá trầm tích gắn kết chắc đủ tốt để làm nền.

Các vấn đề cần phải xem xét là tính chất nứt nẻ, mức độ phong hóa, thế nằm dạng

Vật liệu xây dựng: Đá trầm tích không đủ bền và đẹp nên ít đ ợcƣ sử dụng làm

thạch cao, muối mỏ, diatomit, than đá, )

2.4: Đá biến chất

a Nguồn gốc hình thành

Trang 13

nhƣ nhiệt độ và áp suất so với các điều kiện nguyên thủy mà các loại đá đó đ ợcƣhình thành.

Biến chất tiếp xúc : Xảy ra ở phần tiếp xúc giữa khối macma nóng chảy với đávây quanh

trong quá trình vận động kiến tạo

đồng thời của nhiệt độ và áp lựuc càng lớn

b Đặc điểm của đá biến chất

* Thành phần khoáng chất

Khoáng vật nguyên sinh: Thạch anh, felspat, mica

Khoáng vật thứ sinh : granat, clorit,

-Kiến trúc biến tinh: Ở nhiệt độ cao, trong đá xuất hiện các vùng nóng chảy cục

bộ rồi kết tinh lại

Trang 14

-Kiến trúc milonit: D ớiƣ tác động của áp lực, đá bị cà nát sau đó gắn chặt vớinhau.

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 15

c Cấu tạo đá biến chất.

d Thế nằm của đá biến chất.

-Đá biến chất tiếp xúc: Dạng đới bao quanh ( dạng vành đai )

-Đá biến chất động lực : Dạng tuyến dọc đứt gãy

-Đá biến chất khu vực: Giữ nguyên thế nằm ban đầu- dạng lớn nhƣ đá trầm tích, dạng nền, nấm, gạch nhƣ đá magma

e Đá biến chất trong công trình xây dựng.

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 16

Ch ơng ƣ III : Sử dụng bản đồ địa chất, địa hình trong xây dựng

công trình

toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng tờ giất theo một nguyên tắc chiếu hình bản

- Bản đồ địa lý chung : Loại bản đồ này thẻ hiện một cách đồng đều tất cả cácyếu tố địa lí trên bề mặt trái đất

- Bản đồ chuyên đề : loiaj bản đồ chỉ đi sâu vào thể hiện một hoặc một vài yếutố

-3.1 : Bản đồ địa hình

- Bản đồ địa hình nằm trong nhóm các bản đồ địa lí chung Bản đồ địa hình làhình chiếu bằng của một khu vực, trên đó vừa biểu diễn địa vật, vừa biểu diễn hình dáng cao thấp khác nhau của mặt đất

vào tỉ lệ của bản đồ

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 17

 Xác định đ ợcƣ đặc điểm địa hình của khu vực đ ợcƣ thể hiện

thể hiện cấu trúc bên trong

thống tọa độ ô vuông

a Tỉ lệ bản đồ

ứng nằm ngang của đoạn thẳng đó ngoài thực tế

tự nhiên và mặt phẳng với mặt thủy chuẩn

Trang 18

 Mọi điểm nằm trên cùng một đ ờngƣ đồng mức có cùng cao độ nhƣ nhau

c Đ ờng ƣ tụ thủy và phân thủy

tụ thủy xen vào

bật các yếu tố địa chất thể hiện các tầng đất đá có tuổi khác nhau, các loại

đá có nguồn gốc và thành phần khác nhau, các đứt gãy kiến tạo và dùng các

kí hiệu màu sắc để biểu thị cho chúng

b Niên biểu địa chất

- Niên biểu địa chất là bảng trình tự thời gian lịch sử phát triển vò Trái Đất

chia làm :

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 19

 Mỗi thế lại đ ợcƣ chia làm nhiều kỳ

Trang 20

CH Ƣ ƠNG IV : CÁC PH Ƣ ƠNG PHÁP KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

4.1 Các ph ơng ƣ pháp khảo sát địa chất công trình

- Chiều sâu khảo sát nhỏ, nên không thể quan sát và nghiên cứu các lớp

phong hóa hay trầm tích mềm

b Ph ơng ƣ pháp đào thăm dò

Ƣ u điểm :

- Cho phép quan sát trực tiếp đất đá

- Khoan thăm dò là công tác mở đất đá bằng thiết bị khoan Công

quá 300mm), phân bố thẳng đứng, chiều sâu không hạn chế

Mục đích :

- Xác định địa tầng

- Lấy mẫu đất nguyên dạng và không nguyên dạng

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 21

- Phát hiện n ớcƣ d ớiƣ đất

Ƣ u điểm :

Nh ợc ƣ điểm :

- Nặng nhọc, tốn kém, bẩn, giá thành cao

- Không cho phép quan sát trực tiếp đất đá

- Kết quả phân định địa tầng phụ thuộc vào kinh nghiệm của

hơn mẫu đào

- Khó tiến hành ở những địa hình hiểm trở

d Thí nghiệm xuyên tĩnh CPT

Ƣ u điểm :

- Dễ làm

rỗng theo chiều sâu

Nh ợc ƣ điểm :

- Các chỉ tiêu tính liên hệ có độ tin cậy không lớn, nên chỉ dung

e Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

Khái niệm chỉ số SPT

(63.5kg) rỡi từ độ cao 30in (76.2cm) để đóng một ống mẫu

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 22

kính là 2in (50.8mm) ngập vào trong đất 1ft (30.48cm)

Tiến hành thí nghiệm :

Giai đoạn 1 : Đập ống xuyên tiêu chuẩn xuống 15cm, số lần

- Qua sự thay đổi của N sẽ :

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 23

 Phân định chính xác danh gi ớiƣ của các lớp đất trong

khu vực xây dựng

- Dùng chỉ số SPT để đánh giá trạng thái của đất và độ bền nén trục

thái của đất cũng có thể xác định thông qua N

- Góc ma sát trong của đát cũng có thể tính theo giá trị của N quacác công thức sau :

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 24

- Kết quả SPT không chính xác khi chiều sâu khảo sát lớn, năng

này phải hiệu chỉnh kết quả theo chiều sâu

f Thí nghiệm cất cánh FVT

Ƣ u điểm :

- Cất cánh là loại thiết bị khảo sát đơn giản, nhẹ nhàng, dễ sửdụng

tính ổn định của công trình nền yếu vì không thể lấy mẫu nguyên dạng

Nh ợc ƣ điểm

- Kết quả khảo sát không chính xác nếu chiều sâu lớn

g Cách vẽ mặt cắt địa chất công trinh

khoan, khoảng cách hố khoan

trình thấp nhất

ớcƣ

đỏ nằm ngang

thể hiện ranh giới các lớp theo chiều sâu

Trang 25

 Vẽ các cao trình mực n ớcƣ xuất hiện ở hố khoan, ghi các số hiệu hố khoan, ghi tuyến mặt cắt, tỷ lệ bản vẽ đứng, ngang

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 26

SPT 20

Bóa /15cm

§é s©u (m)

KiÓm tra : Cao V¨n §oµn Ng•êi vÏ : Phan Duy Anh

Ð?t l?p - Sét pha màu nâu xám, l?n cát l?p, g?ch v?n, x? than.

Sét pha màu nâu, nâu h?ng

Tr?ng thái d?o m?m d?n d?o c? ng.

Bùn sét màu xám den ch? a tàn tích th?c v?t

Sét pha màu nâu vàng, xám xanh loang l?, Tr?

Trang 27

SPT

20

Sột pha nh? xen k?p cỏt pha màu nõu vàng, nõu g?, Tr?ng thỏi d?o c? ng.

Sột pha màu nõu vàng, xỏm xanh loang l?, Tr?ng thỏi d?o m?m.

Bựn sột màu xỏm den ch? a tàn tớch th? c v?t

Sột pha màu nõu, nõu h? ng Tr?ng thỏi d?o m?m d?n d?o c? ng.

é?t l?p - Sột pha màu nõu xỏm, l?n cỏt l?p, g?ch v? n, x? than.

Độ sâu (m)

10 20 30 40 50 60 >60

M u ȁ

Biểu đồ SPT

Kiểm tra : Cao Văn Đoàn Ng•ời vẽ : Phan Duy Anh

Trang 28

SPT 20

Sột pha nh? xen k?p cỏt pha màu nõu vàng, nõu g?, Tr?ng thỏi d?o c? ng.

Sột pha màu nõu vàng, xỏm xanh loang l?, Tr?ng thỏi d?o m?m.

Bựn sột màu xỏm den ch? a tàn tớch th? c v?t

Sột pha màu nõu, nõu h? ng Tr?ng thỏi d?o m?m d?n d?o c? ng.

é?t l?p - Sột pha màu nõu xỏm, l?n cỏt l?p, g?ch v? n, x? than.

Độ sâu (m)

10 20 30 40 50 60 >60

M u ȁ

Biểu đồ SPT

Kiểm tra : Cao Văn Đoàn Ng•ời vẽ : Phan Duy Anh

Trang 29

truờng đại học CÔNG NGHệ giao thông vận tải

khoa công trình - bộ môn địa kỹ thuật

Hì NH TRụ Hố KHOAN: K7

Cao độ mặt đất: 4.79 Chiều sâu khoan thăm dò: 21.0 m

Búa /15cm

10 20 30 40 50 60 >60

é?t l?p - Sột pha màu nõu xỏm, l?n cỏt l?p, g?ch v? n, x? than.

Sột pha màu nõu, nõu h? ng.

Tr?ng thỏi d?o m?m d?n d?o c? ng.

Bựn sột màu xỏm den ch? a tàn tớch th? c v?

t

Sột pha màu nõu vàng, xỏm xanh loang l?, Tr?ng thỏi d?o m?m.

Sột pha nh? xen k?p cỏt pha màu nõu vàng, nõu g?, Tr?

Trang 30

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 31

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 32

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 33

Khái niệm

và tích tụ các sản phẩm tạo nên địa hình thung lung sông và các trầm tích sông

thay đổi luồng lạch trên dòng sông, gây trở ngại giao thông

dòng

b Tác dụng vận chuyển

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 34

c Tác dụng tích tụ

- Xảy ra khi tốc độ dòng chảy nhỏ

- Vật liệu phá hủy tích tụ, hình thành bồi tích sông

Trang 35

Địa hình thung lũng sông

Thềm hỗn hợp : là thềm trung gian giữa thềm xâm thực và them tích tụ,

kiến tạo của vỏ trái đất

- Địa hình thung lũng sông :

Lòng sông : là phần thấp nhất của thung lũng sông có n ớcƣ chảy

Đáy sông đ ợcƣ coi là toàn bộ phần đất đá bị ớtƣ trên mặt cắt ngang sông, hoặc điểm thấp nhất của thung lũng sông

Bờ sông đ ợcƣ coi là toàn bộ đất đá hai bên sông Bờ sông cụ thê rlaf

Thềm sông là những dải đất đá nằm ngang hoặc t ơngƣ đối bằng

phẳng, kéo dài dọc theo sông trên một đoạn nào đó, từ vài trăm mét đến nhiều

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 36

kilomet Thềm sông thấp nhất là thềm trẻ nhất, bị ngâp trong mùa lũ thìgọi là bãi bồi.

- Địa hình thung lũng sông : có 2 dạng

Dạng đối xứng : 2 bên bờ lộ ra thềm xâm thực tích tụ hoặc hỗn

Dạng không đối xứng : 2 bên bờ lộ ra thềm khác nhau và bề rộng

các thềm csac xa nhau ( không thuận lợi cho việc xây cầu )

Tầng trên : vật liệu mịn hơn ( cát hạt mịn, sét pha, sét )

Đặc điểm : khi xây dựng công trình th ờngƣ gặp n ớcƣ có áp, dễ gặp các vấn đề cát chảy, xói ngầm, lún không đều

c Trầm tích hồ sừng trâu

- Các vật liệu lắng đọng ở những chỗ sông cong ( sông chết )

Tầng d ới ƣ : vật liệu t ơngƣ đối thô ( trầm tích sông )

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 37

Tầng trên : th ờngƣ là bùn yếu gồm cát hạt mịn, bùn hữu cơ hoặc than bùn.

- Đặc điểm :

dạng lớn

d Trầm tích cửa sông

Tầng d ới ƣ : vật liệu mịn nhƣ bùn sét

Tầng giữa : vật liệu hạt vừa (cát pha, sét pha)

Tầng trên : vật liệu thô ( cát mịn )

- Đặc điểm :

chảy, xói nhầm, lún nhiều, lún lâu dài

Kết luận rút ra sau khi học môn học Thực tập địa chất công trình

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Trang 38

- Đây là một môn học khá quan trọng đối với ngành xây dựng nói chung và

mức độ an toàn của các công trình đang tồn tại, thiết kế cải tạo nâng cấp

hỏng cho công trình

thầy Cao Văn Đoàn đã giúp cho em và các bạn hiểu ra tầm quan trọng của môn học rồi từ đó có cái nhìn trực quan hơn về môn học Thực tập Địachất công trình

khó khăn để hạn chế rủi ro và hoàn thành tốt công việc của mình trong

Downloaded by Quang Tran (quangvaytiennhanh1994@gmail.com)

Ngày đăng: 10/01/2022, 20:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng bên ngoài - BÁO CÁO THỰC TẬP địa CHẤT CÔNG TRÌNH
Hình d áng bên ngoài (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w