SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM 2022 2023 Môn Sinh học Lớp 10 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh Lớp I PHẦN I[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM 2022-2023
Môn: Sinh học- Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Diễn biến nào sau đây xảy ra vào kì sau của quá trình nguyên phân?
A NST co xoắn cực đại để thuận lợi cho sự hân li
B Sự tiếp hợp trao đổi chéo của 2 cromatit khác nguồn
C 2 cromatit của từng NST kép tách tại tâm động phân li về 2 cực tế bào
D NST tháo xoắn về dạng sợi mảnh
Câu 2 Các NST kép trong cặp tương đồng sắp xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng của thoi phân
bào là sự kiện xảy ra vào
A Kì đầu nguyên phân B Kì giữa nguyên phân
C Kì giữa giảm phân I D Kì giữa giảm phân II
Câu 3 Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?
A Kì trung gian của lần phân bào I B Kì giữa của lần phân bào I
C Kì trung gian của lần phân bào II D Kì giữa của lần phân bào II
Câu 4 Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là:
A các NST đều ở trạng thái đơn B các NST đều ở trạng thái kép
C có sự dãn xoắn của các NST D có sự phân li các NST về 2 cực tế bào
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B Có sự phân chia của tế bào chất
C Có sự phân chia nhân
D NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Câu 6 Enzyme là
A chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản
ứng
B chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản
ứng
C chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng
D chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng , bị biến đổi khi kết thúc phản ứng
Câu 7 Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là
A năng lượng nhiệt B năng lượng điện
C năng lượng cơ học D năng lượng hóa học
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Trang 2Câu 8 Quá trình hình thành hợp chất phức tạp từ những chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng là gọi là
A tổng hợp B hô hấp tế bào C tích lũy năng lượng D lên men
Câu 9 Chu trình Calvin xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
A chất nền của lục lạp B các hạt grana
C màng thylakoid D màng kép của lục lạp
Câu 10 Trình tự nào dưới đây phản ánh đúng quá trình hô hấp tế bào?
A Đường phân → Chuỗi truyền electron → Chu trình Krebs
B Chuỗi truyền electron → Đường phân → Chu trình Krebs
C Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron
D Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron
Câu 11 Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp ?
A H2O, C6H12O6 B O2, C6H12O6 C CO2, H2O D CO2, C6H12O6
Câu 12 Hai kiểu truyền thông tin phổ biến giữa các tế bào g ồm
A truyền tin nội tiết và truyền tin câ ̣n tiết
B truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse
C truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin câ ̣n tiết
D truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin nô ̣i tiết
Câu 13 Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn:
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 14 Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:
A G1, G2, S, nguyên phân B G1, S, G2, nguyên phân
C S, G1, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân
Câu 15 Khi nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào
C Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST
D Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau
Câu 16 Trình tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
A Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa B Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối
C Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối D Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối
II PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa quang khử và quang hợp (Đối tượng sinh vật,
nguồn cung cấp H+, sản phẩm)?
Câu 2 (1,5 điểm) Nêu 2 ví dụ ở cơ thể sinh vật có cơ sở là quá trình nguyên phân? Vì sao hai tế bào
mới sinh ra trong nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống với tế bào ban đầu?
Câu 3 (1,0 điểm) Muối chua là một phương pháp bảo quản thực phẩm tương đối lâu Giải thích
vì sao khi muối chua rau quả (lên men lactic) người ta thường đổ ngập nước và đậy kín?
Câu 4 (1,0 điểm) Ở ruồi giấm 2n = 8, Các tế bào đều tiến hành nguyên phân 5 đợt Hãy xác định:
Trang 3a/ Số cromatit ở kì đầu; Số NST đơn ở kì cuối trong 1 tế bào trong quá trình nguyên phân
b/ Xác định số tế bào ban đầu tham gia quá trình nguyên phân? Biết rằng ở kì sau của lần nguyên phân cuối cùng có tổng số NST trong các tế bào là 8960
Câu 5 (1,0 điểm) Không hút thuốc nhưng thường xuyên ngửi khói thuốc lá của những người hút
thuốc xung quanh liệu chúng ta có nguy cơ bị bệnh ung thư không? Nếu có thì khả năng bị bệnh ung thư gì là cao nhất?
- HẾT - Học sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm
Trang 4SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM 2022-2023
Môn: Sinh học- Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 201
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Thông tin giữa các tế bào là
A quá trình tế bào tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
B quá trình tế bào xử lí các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
C quá trình tế bào trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
D quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
Câu 2 Các NST kép trong cặp tương đồng sắp xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng của thoi phân
bào là sự kiện xảy ra vào
A Kì đầu nguyên phân B Kì giữa nguyên phân
C Kì giữa giảm phân I D Kì giữa giảm phân II
Câu 3 Ở thời kì đầu giảm phân II không có hiện tượng
A co ngắn và hiện rõ dần B NST tiếp hợp và trao đổi chéo
C màng nhân phồng lên và biến mất D thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành
Câu 4 Trong phân bào lần II của giảm phân, NST kép xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích
đạo của thoi phân bào ở kì nào?
A Kì sau B Kì giữa C Kì đầu D Kì cuối
Câu 5 Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân I mà không có ở kì cuối của giảm
phân II?
A Màng nhân xuất hiện B Thoi tơ vô sắc biến mất
C NST ở dạng sợi đơn D Các NST ở dạng sợi kép
Câu 6 Cho các giai đoa ̣n sau:
(1) Enzyme xúc tác biến đổi cơ chất để hình thành sản phẩm của phản ứng
(2) Cơ chất liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme bằng các liên kết yếu và tạo thành phức hợp enzyme – cơ chất
(3) Sau khi phản ứng hoàn thành, sản phẩm rời khỏi enzyme, enzyme trở về trạng thái ban đầu
và có thể sử dụng trở lại
Trình tự sắp xếp đúng thể hiện cơ chế tác động của enzyme đến phản ứng mà nó xúc tác là :
A (1)→(2)→(3) B (1)→(3)→(2)
C (2)→(1)→(3) D (2) → (3) → (1)
Câu 7 Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A trung tâm điều khiển B trung tâm vận động
C trung tâm phân tích D trung tâm hoạt động
Câu 8 Trình tự các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Trang 5A tiếp nhận → truyền tin nô ̣i bào → đáp ứng B truyền tin nô ̣i bào → tiếp nhận → đáp ứng
C tiếp nhận → đa ́p ứng → truyền tin nô ̣i bào D truyền tin nô ̣i bào → đáp ứng → tiếp nhâ ̣n Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chu kì tế bào?
A Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào
B Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào
C Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST
D Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau
Câu 10 Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên
phân liên tiếp được gọi là :
A Quá trình phân bào B Chu kì tế bào C Phát triển tế bào D Phân chia tế bào
Câu 11 Quá trình nguyên phân không có kì nào dưới đây?
A Kì trung gian B Kì đầu C Kì sau D Kì cuối
Câu 12 Cho các vai trò sau:
(1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển
(2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương
(3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào
(4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính
Số vai trò của quá trình nguyên phân là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13 Sản phẩm tạo ra ở pha sáng của quá trình quang hợp là:
A các điện tử được giải phóng từ phân li nước B sắc tố quang hợp
C sự giải phóng ôxi D ATP, NADPH và O2
Câu 14 Nhóm sinh vật có khả năng quang tổng hợp là
A thực vật, nấm, mô ̣t số loài vi khuẩn B thực vâ ̣t, tảo, tất cả các loài vi khuẩn
C thực vật, tảo, một số loa ̀i vi khuẩn D thực vật, nguyên sinh động vật
Câu 15 Hô hấp tế bào là
A quá trình tế bào lấy O2 và giải phóng ra CO2
B quá trình phân giải đường glucose thành đường 3 carbon
C quá trình phân giải đường thành CO2 và nước với sự tham gia của O2
D quá trình tổng hợp đường từ CO2
Câu 16 Quá trình phân giải không hoàn toàn phân tử đường để tạo năng lượng mà không có sự
tham gia của O2 và chuỗi truyền electron là
A Đường phân B Chu trình Krebs C Lên men D Chuổi chuyền electron
II PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Hãy phân biệt pha sáng và chu trình Calvin của quang hợp về: nơi xảy ra,
điều kiện ánh sáng, nguyên liệu tham gia và sản phẩm
Câu 2 (1,5 điểm) Bệnh ung thư đang có xu hướng ngày một gia tăng Nguyên nhân khiến số
người mắc và tử vong vì ung thư ở Việt Nam tăng nhanh là gì?
Câu 3 (1,0 điểm) Tại sao khi tập thể dục hoặc lao động nặng thì chúng ta lại thở mạnh?
Trang 6Câu 4 (1,0 điểm) Một tế bào rễ lúa nước (2n=24) tiến hành nguyên phân một số đợt liên tiếp
Xác định:
a/ Số tâm động có trong các tế bào ở kì giữa của lần nguyên phân thứ 4
b/ Số nhiễm sắc thể có trong các tế bào con được tạo ra sau 5 đợt nguyên phân
Câu 5 (1,0 điểm) Đọc đoạn thông tin sau:
“Chào đời tại Bệnh viện Từ Dũ (TP HCM) với sức khỏe ổn định, nhưng chỉ sau vài lần
bú sữa, em bé đã lừ đừ, hôn mê và rơi vào tình trạng nguy hiểm Căn cứ vào biểu hiện lâm sàng
và kết quả của các xét nghiệm, các bác sĩ xác định bệnh nhi bị chứng rối loạn chuyển hóa bẩm sinh Đây là chứng nan y sơ sinh có thể khiến trẻ tử vong nếu bú sữa sau khi chào đời Tỷ lệ mắc bệnh nói chung là 1/1.000”
(Nguồn Vnexpress.net)
Dựa vào kiến thức đã học, hãy giải thích nguyên nhân của bệnh lí nói trên
- HẾT - Học sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm
Trang 7SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM 2022-2023 Môn: Sinh học- Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 302
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Enzyme là
A chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản
ứng
B chất xúc tác hoá học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản
ứng
C chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng
D chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng
Câu 2 Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là
A năng lượng nhiệt B năng lượng điện
C năng lượng cơ học D năng lượng hóa học
Câu 3 Quá trình hình thành hợp chất phức tạp từ những chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng là
gọi là
A tổng hợp B hô hấp tế bào C tích lũy năng lượng D lên men
Câu 4 Chu trình Calvin xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
A chất nền của lục lạp B các hạt grana
C màng thylakoid D màng kép của lục lạp
Câu 5 Trình tự nào dưới đây phản ánh đúng quá trình hô hấp tế bào?
A Đường phân → Chuỗi truyền electron → Chu trình Krebs
B Chuỗi truyền electron → Đường phân → Chu trình Krebs
C Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron
D Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron
Câu 6 Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp ?
A H2O, C6H12O6 B O2, C6H12O6 C CO2, H2O D CO2, C6H12O6
Câu 7 Hai kiểu truyền thông tin phổ biến giữa các tế bào gồm
A truyền tin nội tiết và truyền tin câ ̣n tiết
B truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse
C truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin câ ̣n tiết
D truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin nô ̣i tiết
Câu 8 Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm mấy giai đoạn:
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 9 Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:
A G1, G2, S, nguyên phân B G1, S, G2, nguyên phân
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Trang 8C S, G1, G2, nguyên phân D G2, G1, S, nguyên phân
Câu 10 Khi nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào
C Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST
D Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau
Câu 11 Trình tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
A Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa B Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối
C Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối D Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối
Câu 12 Diễn biến nào sau đây xảy ra vào kì sau của quá trình nguyên phân?
A NST co xoắn cực đại để thuận lợi cho sự phân li
B Sự tiếp hợp trao đổi chéo của 2 cromatit khác nguồn
C 2 cromatit của từng NST kép tách tại tâm động phân li về 2 cực tế bào
D NST tháo xoắn về dạng sợi mảnh
Câu 13 Các NST kép trong cặp tương đồng sắp xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng của thoi phân
bào là sự kiện xảy ra vào
A Kì đầu nguyên phân B Kì giữa nguyên phân
C Kì giữa giảm phân I D Kì giữa giảm phân II
Câu 14 Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?
A Kì trung gian của lần phân bào I B Kì giữa của lần phân bào I
C Kì trung gian của lần phân bào II D Kì giữa của lần phân bào II
Câu 15 Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là:
A các NST đều ở trạng thái đơn B các NST đều ở trạng thái kép
C có sự dãn xoắn của các NST D có sự phân li các NST về 2 cực tế bào
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B Có sự phân chia của tế bào chất
C Có sự phân chia nhân
D NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
II PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Phân biệt sự khác nhau giữa quang khử và quang hợp (Đối tượng sinh vật,
nguồn cung cấp H+, sản phẩm)?
Câu 2 (1,5 điểm) Nêu 2 ví dụ ở cơ thể sinh vật có cơ sở là quá trình nguyên phân? Vì sao hai tế bào
mới sinh ra trong nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống với tế bào ban đầu?
Câu 3 (1,0 điểm) Muối chua là một phương pháp bảo quản thực phẩm tương đối lâu Giải thích
vì sao khi muối chua rau quả (lên men lactic) người ta thường đổ ngập nước và đậy kín?
Câu 4 (1,0 điểm) Ở ruồi giấm 2n = 8, Các tế bào đều tiến hành nguyên phân 5 đợt Hãy xác định:
a/ Số cromatit ở kì đầu; Số NST đơn ở kì cuối trong 1 tế bào trong quá trình nguyên phân
Trang 9b/ Xác định số tế bào ban đầu tham gia quá trình nguyên phân? Biết rằng ở kì sau của lần nguyên phân cuối cùng có tổng số NST trong các tế bào là 8960
Câu 5 (1,0 điểm) Không hút thuốc nhưng thường xuyên ngửi khói thuốc lá của những người hút
thuốc xung quanh liệu chúng ta có nguy cơ bị bệnh ung thư không? Nếu có thì khả năng bị bệnh ung thư gì là cao nhất?
- HẾT - Học sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm
Trang 10SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM 2022-2023
Môn: Sinh học- Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 403
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 Trình tự các giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là
A tiếp nhận → truyền tin nội bào → đáp ứng
B truyền tin nội bào → tiếp nhận → đáp ứng
C tiếp nhận → đáp ứng → truyền tin nô ̣i bào
D truyền tin nội bào → đáp ứng → tiếp nhâ ̣n
Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chu kì tế bào?
A Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào
B Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào
C Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST
D Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau
Câu 3 Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên
phân liên tiếp được gọi là :
A Quá trình phân bào B Chu kì tế bào C Phát triển tế bào D Phân chia tế bào
Câu 4 Quá trình nguyên phân không có kì nào dưới đây?
A Kì trung gian B Kì đầu C Kì sau D Kì cuối
Câu 5 Cho các vai trò sau:
(1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển
(2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương
(3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào
(4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính
Số vai trò của quá trình nguyên phân là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6 Sản phẩm tạo ra ở pha sáng của quá trình quang hợp là:
A các điện tử được giải phóng từ phân li nước B sắc tố quang hợp
C sự giải phóng ôxi D ATP, NADPH và O2
Câu 7 Nhóm sinh vật có khả năng quang tổng hợp là
A thực vật, nấm, mô ̣t số loài vi khuẩn B thực vâ ̣t, tảo, tất cả các loài vi khuẩn
C thực vật, tảo, một số loa ̀i vi khuẩn D thực vật, nguyên sinh động vật
Câu 8 Hô hấp tế bào là
A quá trình tế bào lấy O2 và giải phóng ra CO2
B quá trình phân giải đường glucose thành đường 3 carbon
C quá trình phân giải đường thành CO2 và nước với sự tham gia của O2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)