Tieát 48 Trường THCS Lê Lợi Giáo án Sinh 7 GV Huỳnh Thị Cẩm Nhung Tuần 28 Tiết PPCT 53 ND 14/3 1 Mục tiêu 1 1 Kiến thức HĐ2 HS biết được yêu cầu của bài thực hành HĐ3 HS hiểu được nội dung của băng hì[.]
Trang 1Tuần: 28-Tiết PPCT: 53
ND: 14/3
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
-HĐ2: HS biết được yêu cầu của bài thực hành
-HĐ3: HS hiểu được nội dung của băng hình về các tập tính của chim và thú, ý nghĩa của các tập tính đó trong đời sống của của chim và thú
-HĐ4: HS hiểu và biết viết bài thu hoạch
1.2.Kỹ năng:
-HĐ2: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: lắng nghe
-HĐ3: HS thực hiện kỹ năng: Quan sát, tìm kiếm và xử lí thông tin khi xem băng
hình Hợp tác quản lí thời gian và đảm nhận trách nhiệm phân công
-HĐ4: HS thực hiện kỹ năng: Thảo luận nhóm, tự tin trình bày ý kiến trước nhóm.
1.3.Thái độ:
-HĐ2,3: Thói quen: Tìm tòi, nghiên cứu
-HĐ4: Tính cách: Biện pháp bảo vệ các loài chim và thú có ích
2 Nội dung học tập
-Yêu cầu
-Xem băng hình và ghi chép
-Thu hoạch
3.Chuẩn bị:
3.1.GV: Quyển thực hành sinh học 7 hoặc máy chiếu
3.2.HS: Tìm hiểu đời sống, tập tính của chim và thú: cách di chuyển, kiếm ăn, sinh
sản
4.Tổ chức các hoạt động học tập:
7A1………; 7A2………
7A3………; 7A4………
4.2.Kiểm tra miệng:
Câu 1: Phân biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẻ? Chim có mấy kiểu bay? (10đđ)
TL:*Bộ thú guốc chẵn: lợn, bò, hươu, dê……Số ngón chân chẵn, có sừng, đa số nhai lại (trừ lợn) Sống theo đàn
*Bộ thú guốc lẻ: tê giác, ngựa Số ngón chân lẻ, không sừng ( trừ tê giác)
* Chim có 2 kiểu bay: bay vỗ cánh và bay lượn
Câu 2: Tại sao không xếp bộ voi vào bộ guốc lẻ? Nêu vai trò của chim trong tự
nhiên? (10đ)
TL: Bộ voi: voi có 5 ngón phát triển bằng nhau, còn bộ guốc lẻ chỉ có 1 ngón giữa phát triển
Trong tự nhiên:
-Giúp phát tán cây rừng, thụ phấn
-Trong nông nghiệp: Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm làm hại nông -lâm nghiệp 4.3.Tiến trình bài học:
THỰC HÀNH: XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA CHIM VÀ THÚ
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
-GV: Để hiểu rõ đời sống và tập tính của chim và thú
chúng ta cùng nhau xem băng hình
*HĐ2: ( 4 phút) Nêu yêu cầu bài thực hành
*HS: Đọc yêu cầu bài thực hành và thực hiện yêu cầu
cần thực hiện
*Băng hình của chim
GV: Nếu có băng hình, yêu cầu HS xem băng hình
ghi tên của từng mục của băng hình
*HS: Ghi những thông tin của từng đoạn băng để trả
lời câu hỏi của từng mục và từng đoạn băng như:
cách di chuyển, cách kiếm ăn, các giai đoạn trong
quá trình sinh sản
-GV: Nếu không có băng hình thay thế tranh ảnh cho
HS QS rồi thảo luận
? Tóm tắt những nội dung chính của băng hình?
*HS: Dựa vào nội dung của phiếu học tập, trao đổi
trong nhóm hoàn thành câu trả lời
? Kể tên những động vật quan sát?
*HS: Chim sẽ, chim bồ câu, cú quạ, diều hâu, hải âu,
gõ kiến, vẹt, đà điểu, vịt, chim cánh cụt, công, cú
lợn…
? Nêu hình thức di chuyển của chim?
*HS: Vỗ cánh: chim sẽ, bồ câu, cú quạ, lợn…
Bay lượn: diều hâu, cắt, hải âu…
Di chuyển khác: leo trèo gõ kiến, vẹt
Đi chạy: gà, đà điểu…
Đi bơi: vịt, chim cánh cụt, le le
? Các tập tính của những loài chim kiếm ăn?
*HS: Ban ngày bay giỏi để tìm kiếm thức ăn
Ban đêm mắt tinh, di chuyển nhẹ nhàng,
không có tiếng động, có vuốt sắc bén
? Nêu những đặc điểm khác nhau giữa chim trống
và chim mái?
*HS: Trống: có mào, cựa sắc khỏe, màu lông sặc sỡ
Mái: không có các đặc điểm trên
? Nêu các hình thức sinh sản của chim?
*HS: Giao hoan, làm tổ, ấp trứng, nuôi con
? Sự khác nhau giữa con đực và con cái?
? Nêu các hoạt động của chim trống, mái vào mùa
sinh sản ? Cách nuôi dạy con của 1 số loài thú ?
*HS: Nghiên cứu và trả lời câu hỏi
* Băng hình của thú:
-GV: Cho HS xem băng hình (nếu có) hoặc cho HS
I.Yêu cầu :
SGK/147, 170
II Xem băng hình và ghi chép
- Cách di chuyển:
+Vỗ cánh: chim sẽ, bồ câu,
cú quạ, lợn…
+ Bay lượn: diều hâu, cắt, hải âu…
Di chuyển khác:
- Cách kiếm ăn
- Sinh sản: Giao hoan, làm
tổ, ấp trứng, nuôi con
Trang 3xem tranh ảnh về đời sống của thú trong quyển TH
sinh học 7, quan sát nội dung sau:
*HS: Chia nhóm TL, đưa ra những tranh, ảnh dã sưu
tầm được ở nhà HS tiến hành QS tranh TLn tìm hiểu
đời sống và các tập tính của thú
- Môi trường sống và sự di chuyển
+ Hoạt động kiếm ăn và chế độ ăn
+ Hoạt động kiếm ăn của thú ăn tạp và thú ăn TV
+ Hoạt động kiếm ăn của thú ăn thịt
- Sinh sản: Phân biệt con đực cái và sự giao hoan,
giao phối, đẻ con, nuôi dạy con
? Kể tên những loài thú mà em đã QS được?Cho biết
môi trường sống của chúng?
*HS: Bay lượn: sống trên cây: dơi, sóc bay
Thú ở nước cá voi, cá heo, thú mỏ vịt
Thú ở đất: trâu, bò, hươu, nai, voi (móng guốc);
chuột sóc (gặm nhấm); chuột chù, chuột chũi ( ăn sâu
bọ) Thú sống trong đất: chuột đồng, nhím
? Kể tên, cho ví dụ 1 số hình thức di chuyển của thú?
*HS:-Trên cạn: đi bằng 4 chân: trâu, bò, hươu, nai
Chạy bằng 2 chân: thỏ, kanguru, khỉ
Leo trèo: sóc, vượn, mèo rừng…
- Trên không: Bay (dơi), lượn (sóc)
- Trong nước: bơi có cá voi, thú mỏ vịt, hải li
? Mô tả cách kiếm ăn, cách bắt mồi của thú ăn thịt?
*HS: Rình mồi và vồ mồi: hổ, báo ,mèo
Tìm mồi: chuột, sóc, thỏ
Đuổi và bắt mồi: chó sói, chó săn
? Cách lẫn trốn kẻ thù của các loài thú bị ăn thịt?
*HS: Nêu thời gian săn mồi của nhóm thú ăn thịt ban
ngày, ban đêm của từng loài thú
-GV: Hướng dẫn HS chốt lại kiến thức đúng.
*HĐ4: (5 phút) Viết thu hoạch
-GV: Yêu cầu HS viết thu hoạch trả lời 3 câu hỏi
SGK/148, 171
*HS: Viết thu hoạch
- Thú ở cạn -Ở dưới nước -Bay lượn -Trên cây -Trong hang -Trên mặt đất 2.Di chuyển:
- Đi, chạy: lợn, bò
- Leo trèo: sóc, vượn
- Bơi: cá voi
- Bay: sóc bay, dơi
- Nhảy: kanguru
3.Kiếm ăn:
Thú ăn thực vật -Thú ăn động vật
-Thú ăn tạp
-Săn mồi bằng cách rình mồi, vồ mồi
-Săn mồi bằng cách đuổi mồi
4 Sinh sản và nuôi con:
-Thú mẹ dạy con bằng cách đùa với con mang mồi chết
về cho con vờn Thú mẹ dạy con tập bắt mồi
-Thú con học tập bằng cách bắt chước thú mẹ
III Thu hoạch :
4.4.Tổng kết:
- GV yêu cầu HS thu xếp tập, tranh ảnh vào1 gốc bàn
+ Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS
+ Thu bài thu hoạch chấm điểm cho HS
- HS: Nộp bài thu hoạch
4.5.Hướng dẫn học tập:
*Đối với bài học này: Học bài, trả lời câu hỏi vào vở bài tập
+Tìm hiểu thêmvề nơi sống, tập tính của thú: ách di chuyển, kiếm ăn, sinh sản của chim và thú
*Đối với bài học tiếp theo:
Trang 4- Xem lại tất cả các câu hỏi cuối mỗi bài từ HKII đến nay, trừ các câu hỏi giảm tải
5 Phụ lục:
Tiết PPCT: 54
ND: /3
1.Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
-HĐ2: HS biết kiến thức về lớp cá
-HĐ3: HS biết kiến thức về lớp lưỡng cư
-HĐ4: HS biết kiến thức về lớp bò sát
-HĐ5: HS biết kiến thức về lớp chim
-HĐ6: HS biết kiến thức về lớp thú
1.2.Kỹ năng:
-HĐ2,3: HS thực hiện thành thạo kỹ năng: ghi nhớ kiến thức
-HĐ4,5,6: HS thực hiện kỹ năng: Thảo luận nhóm, tự tin trình bày ý kiến trước nhóm.
1.3.Thái độ:
-HĐ2,3: Thói quen: Tìm tòi, nghiên cứu
-HĐ4,5,6: Tính cách: Biện pháp bảo vệ các ĐV có ích
2 Nội dung học tập
-Lớp cá
-Lớp lưỡng cư
-Lớp bò sát
-Lớp chim
-Lớp thú
3 Chuẩn bị:
3.1.GV: Câu hỏi, bài tập
3.2.HS: Xem lại tất cả các câu hỏi cuối mỗi bài từ HKII đến nay
4.Tổ chức các hoạt động học tập
1.Ổn định tổ chức và kiểm diện:
4.2.Kiểm tra miệng: Lồng vào bài mới
4.3.Tiến trình bài học:
*HĐ1:( 1 phút)Vào bài:
-GV: Để củng cố lại kiến thức
HS nhận biết đến mức độ nào,
hôm nay ta làm bài tập
*HĐ2: ( 6 phút) Ôn kiến thức
lớp cá
Câu 1: Nêu vai trò của từng
loại vây cá?
I Lớp cá
Câu 1: Chức năng của vây cá:
+ Vây ngực, vây bụng: giữ thăng bằng, rẽ trái, rẽ phải, lên xuống
+ Vây lưng, vây hậu môn: giữ thăng bằng theo chiều dọc
+ Khúc đuôi mang vây đuôi: giữ chức năng chính
BÀI TẬP
Trang 5Câu 2: BT 2/109(10đ)
Câu 3: Tại sao đưa cá lên môi
trường cạn cá chết? (10đ)
Câu 4: Trình bày hệ tiêu hóa,
tuần hoàn, bài tiết của cá
chép?
*HĐ 3: ( 7 phút) Lớp lưỡng cư
Câu 5: Nêu những đặc điểm
cấu tạo bên ngoài thích nghi
với đời sống ở cạn và ở nước
của ếch?
Câu 6: Giải thích vì sao ếch
thường sống ở nơi ẩm ướt gần
bờ nước và bắt mồi ban đêm?
Câu 7: Hãy cho biết ếch có bị
chết ngạt không nếu cho vào
lọ đầy ước, đầu chúc xuống
dưới Từ KQ TN rút ra KL gì?
Câu 8: Cóc nhà sống trên cạn
nhưng tại sao xếp vào lớp
lưỡng cư?
*HĐ4: ( 7 phút) Lớp bò sát
Câu 9: Tại sao ta xếp thằn lằn
vào lớp bò sát?
trong sự di chuyển của cá Câu 2:
-Thí nghiệm vai trò của bóng hơi ở cá chép -Giải thích: +A Cá di chuyển lên phía trên lấy không khí vào đầy bóng hơi làm thể tích nước và không khí trong bình A lớn hơn bình B mực nước h1 cao hơn h2
+ B cá chìm, bóng hơi xẹp do cá đã cho 1 lượng khí trong bóng hơi thoát ra khỏi bình B làm thể tích nước và khí trong bình giảm so với bình A, mực nước h2 thấp hơn h1
Câu 3: Do cá hô hấp bằng mang, ở mang xảy ra sự
trao đổi khí giữa mao mạch ở mang và khí oxi hòa
tan trong nước, nếu đưa cá lên môi trường cạn sự trao đổi khí này không thực hiện được nên cá chết Câu 4:-Tiêu hóa: đã có sự phân hóa rõ rệt: thực quản, dạ dày, ruột, gan
Bóng hơi thông với thực quản bằng 1 ống ngắn giúp cá chìm nổi trong nước dễ dàng
-Hệ tuần hoàn: Tim 2 ngăn, 1 tâm thất, 1 tâm nhĩ, có 1 vòng tuần hoàn kín
-Hô hấp bằng mang
- Bài tiết: Thận nằm sát cột sống lưng: lọc từ máu các chất không cần thiết thải ra ngoài
II Lớp lưỡng cư
Câu 5:
-Thích nghi với đời sống ở cạn: mắt và lỗ mũi nằm
ở vị trí cao trên đầu Mắt có mi tai có màng nhĩ Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
-Thích nghi ở nước: Đầu dẹp, nhọn, da trần phủ chất nhày và ẩm Các chi sau có màng bơi, căng giữa các ngón
Câu 6: Vì ếch hô hấp bằng da dễ thấm khí cần môi trường ẩm
- Có nước (gần bờ nước) để đảm bảo sự hô hấp của
nó được thuận lợi
- Thức ăn: mối còng vào đêm có nhiều Câu 7: Ếch không bị chết ngạt, nếu cho vào 1 lọ đấy nước đầu chúc xuống dưới KL hô hấp qua da
Câu 8: Tuy cóc nhà sống chủ yếu trên môi trường cạn nhưng sự sinh sản và phát triển của cóc còn lệ thuộc vào môi trường nước
III.Lớp bò sát
Câu 9: Vì chi yếu và ngắn nên phải bò sát mặt đất
hổ trợ chân giúp cơ thể di chuyển
Trang 6Câu 10: So sánh bộ xương
thằn lằn với bộ xương ếch?
Câu 11: Lập bảng so sánh cấu
tạo các cơ quan tim, phổi, thận
của thằn lằn và ếch?
*HĐ5: ( 7 phút) Lớp Chim
Câu 12: So sánh kiểu bay lượn
và bay vỗ cánh?
Câu 13: Nêu đặc điểm cấu tạo
của chim cánh cụt thích nghi
đời sống bơi lội?
Câu14:Trình bày cấu tạo ngoài
chim bồ câu?
*HĐ 6: ( 7 phút) Lớp thú
Câu 15: Nêu ưu điểm của sự
thai sinh so với sự đẻ trứng và
noãn thai sinh?
Câu 10: Giống: xương đầu, x cột sống, x chi Khác
-Xương đai vai không khớp với cột sống, x đai hông khớp với cột sống -Cột sống ngắn không có đuôi
- Chỉ có 1 đốt sống cổ
- Chưa có lồng ngực
-Xương đai vai và đai hông đều khớp với cột sống
-Cột sống dài, có nhiều đốt sống đuôi
-Có 8 đốt sống cổ -1 số x sườn + mỏ ác tạo thành lồng ngực
Câu 11:
Cơ
-Phổi -Thận
-Cấu tạo đơn giản -Trung thận
-Phức tạp hơn có nhiều vách ngăn và mao mạch bao quanh
-Hậu thận có khả năng hấp thu lại nước
IV Lớp Chim
Câu 12: Bay vỗ cánh: đập liên tục, bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh
Bay lượn: đập cánh chậm, không liên tục, nhiều lúc chim dang cánh mà không đập Câu 13:cánh dài, khỏe, có lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước, chân ngắn, 4 ngón có màng bơi Câu 14:-Thân hình thoi
-Chi trước cánh chim -Chi sau 3 ngón trước, 1 ngón sau có vuốt -Lông ống có các sợi lông làm thành phiến mỏng -Lông tơ có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
-Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
-Đầu: nhỏ
V Lớp thú
Câu 15: -Đẻ trứng (đa số thụ tinh ngoài), tỉ lệ thụ tinh thấp, phôi không được bảo vệ, tỉ lệ hao hụt cao nhất
-Noãn thai sinh: thụ tinh trong, phôi được phát triển trong trứng nhờ noãn hoàng, trước khi đẻ trứng nở thành con
-Thai sinh: Phôi lấy chất dinh dưỡng trực tiếp từ cơ thể mẹ qua nhau thai và được phát triển trong
Trang 7Câu 16: Phân biệt bộ thú huyệt
và bộ thú túi bằng tập tính bú
sữa của con sơ sinh?
Câu 17: Trình bày cấu tạo Bộ
thú huyệt ?
Câu 18: Trình bày cấu tạo Bộ
cá voi là thú có cấu tạo thích
nghi với đời sống ở nước?
bụng mẹ nên an toàn hơn, con non được nuôi bằng sữa mẹ
Điểm
Tập tính bú của con
sơ sinh
Liếm sữa trên lông thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước
Vú tự tiết sữa và
tự động chảy vào miệng thú con (bú thụ động)
Câu 17: -Sống ở nước ngọt và ở cạn
-Chi có màng bơi -Đi trên cạn và bơi trong nước -Đẻ trứng con sơ sinh bình thường Không có vú, chỉ có tuyến sữa
-Hấp thụ sữa trên lông thú mẹ, uống nước hòa tan sữa mẹ
Câu 18: Bộ cá voi là thú có cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước:
- Cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn
- Chi trước biến đổi thành chi bơi có dạng bơichèo
- Chi sau tiêu giảm
- Vây đuôi nằm ngang
- Lớp mỡ dưới da rất dày
- Răng không có, trên hàm có nhiều tấm sừng lọc nước Thức ăn: Tôm, cá động vật nhỏ
4.4.Tổng kết
Câu 1: Tại sao dơi biết bay, bộ cá voi giống cá nhưng được xếp vào lớp thú?
TL: * Xếp dơi vào lớp thú vì: đẻ con, nuôi con bằng sữa Thân có lông mao bao phủ,
miệng có răng phân hóa
* Cá voi được xếp vào lớp thú: Đẻ con, nuôi con bằng sữa Hô hấp bằng phổi, phổi
lớn có nhiều phế nang nên có thể lặn sâu.Chi trước biến thành vây nhưng bên trong
vẫn có cấu tạo như chi trước của thú ở cạn
Câu 2: Trình bày đặc điểm cấu tạo bộ ăn thịt ?
TL: Chó sói, meøo, hổ
- Sống đơn độc hoặc theo thành đàn
-Răng của ngắn, sắc để róc xương, răng nanh lớn dài nhọn để xé mồi, răng hàm có
nhiều mấu dẹp nghiền mồi
- Rình mồi, vồ mồi hoặc đuổi bắt, ăn thịt
-Các ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt tạo bước đi rất êm
4.5.Hướng dẫn học tập:
*Đối với bài học này: Học bài, xem lại tất cả các kiến thức đã học từ lớp cá
*Đối với bài học tiếp theo:
- Ôn lại tất cả các câu hỏi bài từ HKII đến nay để chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
5 Phụ lục:
Trang 8
Tiết: 55-Tuần PPCT: 29
ND: 21/3
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
-HS biết được cấu tạo các lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
-Kiểm tra đánh giá HS ở 3 mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng
1.2.Kỹ năng:
-Rèn kỹ năng tự tin, tư duy, vận dụng kiến thức giải thích thực tế, ghi nhớ kiến thức
1.3.Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
2 Ma trận:
Tên chủ đề
chết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm TL: 5%
1 câu
1 điểm TL: 10%
2 câu 1.5 điểm TL: 15%
2 Lớp lưỡng
thích nghi đời sống
ở cạn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 1.5 điểm TL: 15%
1 câu 1điểm TL: 10%
tạo ngoài bộ rùa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm TL: 5%
1 câu 0.5 điểm TL: 5%
4 Lớp chim -Trên cơ thể
chim vảy sừng có -Tim chim bồ câu có mấy ngăn -Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 9Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 câu 3.5 điểm TL: 35%
3 câu 3.5 điểm TL: 35%
được xếp vào bộ thú túi
-Bộ phận có ở hệ tiêu hóa của thỏ mà không có ở người
Phân biệt bộ thú huyệt và
bộ thú túi bằng tập tính
bú sữa con
sơ sinh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm TL: 5%
1 câu 0.5 điểm TL: 5%
1 câu
2 điểm TL:20%
3 câu
3 điểm TL: 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 câu
5 điểm TL: 50 %
3 câu
3 điểm TL: 30 %
1 câu
2 điểm TL: 20 %
10 câu
10 điểm TL: 100%
3 Đề + Đáp án
A/ Đề:
1 Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:
Câu 1: Trung khu khứu giác của cá nằm ở:
A.Hành tủy B Não sau C Não giữa D Não trước Câu 2: Đặc điểm cấu tạo ngoài của bộ rùa:
A Hàm có răng nhỏ, có mai và yếm B Hàm rất dài, có nhiều răng lớn
C Hàm không có răng, có mai và yếm D Hàm có răng, trứng có màng dai bao bọc Câu 3: Trên cơ thể chim vảy sừng có ở:
A Toàn bộ cơ thể B Ở mỏ C Ở trên và ngón chân D Ở mỏ, trên giò Câu 4: Tim chim bồ câu được phân thành:
A.4 ngăn B.3 ngăn C.2 ngăn D.1 ngăn
Câu 5: Bộ phận có ở hệ tiêu hóa của thỏ mà không có ở người là:
A Dạ dày B Ruột tịt C Ruột khoang D Ruột non
Câu 6: Loài thú nào được xếp vào bộ thú túi:
A.Thú mỏ vịt B Chuột chũi C Kanguru D.Dơi quả
2.Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: Tại sao đưa cá lên môi trường cạn cá chết? (1đ)
Câu 8: Giải thích đặc điểm cấu tạo nào của ếch thích nghi với đời sống ở cạn? (1.5đ) Câu 9: Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? (2.5đ)
Câu 10: Phân biệt bộ thú huyệt và bộ thú túi bằng tập tính bú sữa của con sơ sinh? (2đ)
B/ Đáp án:
1
2
3
4
5
6
D
C
B
A
B
C
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 10ra sự trao đổi khí giữa mao mạch ở mang và khí oxi hòa tan trong
nước, nếu đưa cá lên môi trường cạn sự trao đổi khí này không thực
hiện được nên cá chết
Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
Mắt có mi tai có màng nhĩ
Chi 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
1.5
bay:
-Thân hình thoi
-Chi trước cánh chim Chi sau 3 ngón trước, 1 ngón sau có vuốt
-Lông ống có các sợi lông làm thành phiến mỏng
-Lông tơ có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp
-Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng Đầu: nhỏ
2.5
10 Phân biệt bộ thú huyệt và bộ thú túi bằng tập tính bú sữa của con sơ
sinh
Điểm so
Tập tính bú
của con sơ
sinh
Liếm sữa trên lông thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước
Vú tự tiết sữa và tự động chảy vào miệng thú con (bú thụ động)
2
4.Kết quả :
-Ưu điểm:
-Nhược điểm:
Tiết: 56 -Tuần PPCT: 29 ND: /3
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
-HS củng cố lại các kiến thức của lớp thú
1.2.Kỹ năng:
ÔN TẬP LỚP THÚ