Chiều dài của cọc Lc đợc xác định nh sau:28 d ợc nối với nhau bằng hàn trong quá trình thi công đóng cọc.. đ-Với n = 24 cọc đợc bố trí theo dạng lới ô vuông trên mặt bằng và đợc bố trí
Trang 1PHầN I Báo cáo khảo sát địa chất công trình
I Cấu trúc địa chất và đặc điểm các lớp đất
Các ký hiệu sử dụng trong tính toán:
: Trọng lợng riêng của đất tự nhiên (kN/m3)
s : Trọng lợng riêng của hạt đất (kN/m3
Lớp 1 là lớp bùn sét, có màu xám đen Chiều dày của lớp xác định đợc ở BH1
là 11.30m, cao độ mặt lớp là 0.00m, cao độ đáy là -11.30m Chiều sâu xói của lớp
đất này là 2.40m Lớp đất có độ ẩm W = 59.1%, độ bão hòa Sr = 98.4%, độ sệt IL = 1.14
Lớp 2:
Lớp 2 là lớp sét, màu xám vàng phân bố dới lớp 1 Chiều dày của lớp là15.40m, cao độ mặt lớp là -11.30m, cao độ đáy là -26.7m Lớp đất có độ ẩm W =29.7%, độ bão hòa Sr = 98.8% Lớp đất ở trạng thái dẻo cứng, độ sệt IL = 0.33
Trang 2+ Nên để cho cọc ngập sâu vào lớp đất số 3 để tận dụng khả năng chịu masát của cọc.
Trang 3PHÇN II ThiÕt kÕ kÜ thuËt
Bè trÝ chung c«ng tr×nh
-2.00(C§§AB) 0.00.(C§§B)
24 cäc BTCT 450 X 450
L = 29.00 m
-30.00 450
Trang 4m 1 MNCN max
Trang 5 Chiều dài của cọc (Lc) đợc xác định nh sau:
28 d
ợc nối với nhau bằng hàn trong quá trình thi công đóng cọc
II Lập các tổ hợp tải trọng Thiết kế
2.1 Trọng lợng bản thân trụ
2.1.1 Tính chiều cao thân trụ
Chiều cao thân trụ Htr:
Htr = CĐĐT - CĐĐB - CDMT
Htr = 3.70 – 0 - 1.40 = 2.30m
Trong đó: Cao độ đỉnh trụ: CĐĐT = + 3.70m
Cao độ đỉnh bệ: CĐĐB = 0mChiều dày mũ trụ: CDMT = 0.80+0.60 = 1.40m
2.1.2 Thể tích toàn phần (không kể bệ cọc)
MNTN MNTT
Trang 6Vtr = V1 + V2 + V3 =
3 2 x ) 2 1 3 3 4
2 1 x ( 6 0 x 7 1 x 2
) 2 x 25 0 5 4 8 ( 8 0 x 7 1 8
2 1
Trong đó: MNTN = 1.50 m : Mực nớc thấp nhất.
CĐĐB = 0 m : Cao độ đỉnh bệ
Str : Diện tích mặt cắt ngang thân trụ (m2)
2.2 Lập các tổ hợp tải trọng thiết kế với MNTN.
Các tổ hợp tải trọng đề bài ra nh sau:
o t
o h
o h
o
Hệ số tải trọng: Hoạt tải: n = 1.75
Tĩnh tải: n = 1.25
bt = 24,50 (kN/m3): Trọng lợng riêng của bê tông
n= 9,81 (kN/m3): Trọng lợng riêng của nớc
2.2.1 Tổ hợp tải trọng theo phơng dọc cầu ở TTGHSD.
Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn dọc cầu: NSD
tn n tr bt o t o h SD
Đ
Đ C T
Đ
Đ C ( x H M
M1SD o oh
900 120 x ( 3 70 0 )= 1344 kN.m
2.2.2 Tổ hợp tải trọng theo phơng dọc cầu ở TTGHCĐ
Tải trọng thẳng đứng tính toán dọc cầu
tn n tr bt o t o
h
Đ C
= 1.75x2500 + 1.25x(5000 + 24.50x29.22) – 9.81x7.66
Trang 7= 11444.72 kN.
Tải trọng ngang tính toán dọc cầu:
Đ C 1
Đ
Đ C T
Đ
Đ C ( x xH 75 1 xM 75 1
1 75 x 900 1 75 x 120 x ( 3 70 0 )= 2352kN.m
Tổ hợp tải trọng thiết kế với mntn
đặt tại cao độ đáy bệ
Tải trọng thẳng đứng kN 8213.74 11444.72
iii Xác định sức chịu tải dọc trục của cọc
3.1 Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu.
Bố trí cốt thép trong cọc :
+ Cốt chủ : Chọn 8#22, bố trí xuyên suốt chiều dài cọc
+ Cốt đai : Chọn thép 8
2@175=35045050
Trang 8 : Hệ số sức kháng của bê tông, = 0.75
'
c
f : Cờng độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (MPa)
f y : Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (MPa)
Ag : Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = 450x450 = 202500mm2
Ast: Diện tích cốt thép, Ast= 8x387=3096mm2
Vậy: PR = 0.75x0.8x{0.85x28x(202500– 3096) + 420x3096}
= 3627681 N 3627.68KN
3.2 Sức kháng nén dọc trục theo đất nền: Q R
Sức kháng nén dọc trục theo đất nền: QR = qp Q p qs Q s
Su: Cờng độ kháng cắt không thoát nớc (Mpa), Su = Cuu
: Hệ số kết dính phụ thuộc vào Su và tỷ số Db/D và hệ số dính đợc tra bảngtheo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05.
Đồng thời ta cũng tham khảo công thức xác định của API nh sau :
- Nếu Su 25 Kpa 1 0
- Nếu 25 Kpa < Su < 75 Kpa
KPa 50
KPa 25 S 5 0
- Nếu Su 75 Kpa 0 5
Lớp 1:
Trang 99 8
4 15
903 0 50
25 7 34 5 0
7 18
76 0 50
25 9 48 5 0
Chiềudàylớp đất(m)
Chuvicọc(m)
Cờng độkháng cắt
Su(N/mm2)
Hệ sốkếtdính
qS(N/mm2)
Qs(N)
Trang 10Sức khángđơn vị mũi cọc trong đất sét bão hòa qp xác định nh sau: qp = 9.Su
Mũi cọc đặt tại lớp 3 có: Su= 48.9KN/m2= 0.0489Mpa
97 11338
Tiêu chuẩn 22TCN 272 – 05 quy định:
Khoảng cách từ mặt bên của bất kì cọc nào tới mép gần nhất của móng phảilớn hơn 225mm
Khoảng cách tim đến tim các cọc không đợc nhỏ hơn 750mm hoặc 2.5 lần ờng kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn
đ-Với n = 24 cọc đợc bố trí theo dạng lới ô vuông trên mặt bằng và đợc bố tríthẳng đứng trên mặt đứng, với các thông số :
+ Số hàng cọc theo phơng dọc cầu là 6 Khoảng cách tìm các hàng cọc theophơng dọc cầu là 1200 mm
+ Số hàng cọc theo phơng ngang cầu là 4 Khoảng cách tim các hàng cọctheo phơng ngang cầu là 1200 mm
+ Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phơng dọc cầu
và ngang cầu là 500 mm
Trang 114.3 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên đáy bệ
4.2.1 Trạng thái giới hạn sử dụng.
Tải trọng thẳng đứng:
1 SD
Đ C
Trang 12Mômen kN.m 1544 2772
V kiểm toán theo trạng thái giới hạn cờng độ i
5.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
5.1.1 Tính nội lực tác dụng đầu cọc
Sử dụng chơng trình FB – PIER V3 ta tính đợc nội lực của cọc nh sau:
Result Type Value Load Comb Pile *** Maximum pile forces ***
Max shear in 2 direction -0.3071E+01 KN 1 0 13 Max shear in 3 direction -0.1492E+02 KN 1 0 3 Max moment about 2 axis -0.2508E+01 KN-M 1 0 3 Max moment about 3 axis 0.4891E+00 KN-M 1 0 13
Max axial force -0.5968E+03 KN 1 0 10
Max torsional force 0.0000E+00 KN-M 0 0 0 Max demand/capacity ratio 0.1328E+00 1 0 3Vậy, Nmax = 596.8KN
5.1.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn
Công thức kiểm toán: N max N P tt
Trong đó: Nmax : Nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc (lực dọc trục)
N: Trọng lợng bản thân cọc (kN)
Ptt : Sức kháng dọc trục của cọc đơn (kN)
Ta có: Ptt = 766.22KN
KN x
x d
5.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc
Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc :
g g R
Trang 13Do vậy sau khi xói lở, đáy bệ không tiếp xúc chặt chẽ với đất, đất trên bề mặt
là mềm yếu, khi đó khả năng chịu tải riêng rẽ của từng cọc phải đợc nhân với hệ sốhữu hiệu, lấy nh sau :
0.65 với khoảng cách tim đến tim bằng 2.5 lần đờng kính
1.00 với khoảng cách tim đến tim bằng 6 lần đờng kính
Mà khoảng cách tim đến tim bằng 2 67
450
1200
lần đờng kính cọc do đó ta nộisuy :
45 0 5 2 45 0 6
45 0 5 2 2 1 65 0 65 0 1 d 5 2 d 6
d 5 2 2 1 65
6 27
05 4 x 2 0 1 5 7 Y
X 2 0 1 5 7
3 4 15 9 8
3 3 x 0489 0 4 15 x 0347 0 9 8 x 0157
Trang 14Ta có: Db = ( -2.4 ) - ( -30.0 ) = 27.6 m 2Db/3 = 18.4 m Nh vậy móng tơng đơngnằm trong lớp 2, cách đáy lớp 2 là 5.9m.
Trang 156.1.2 Xác định ứng suất gia tăng do tải trọng ở TTGHSD gây ra
Độ tăng ứng suất có hiệu tại giữa lớp đất do tải trọng ở trạng thái sử dụng gây
ra đợc xác định theo công thức sau :
) z L )(
z B
(
V
i g i g
V: Tải trọng thẳng đứng theo trạng thái giới hạn sử dụng, V = 9159.78kN
'
0
loglog
f cr o
p cr
eH
Trong đó:
Trang 16S c1 = x x 0 15 m
227
) 21 139 55 170 ( log 31 0 55 170
0 227 log 043 0 903 0 1
9 5
) 09 42 71 231 ( log 22 0 71 231
0 356 log 028 0 698 0 1
30 7
Trang 176.2 Kiểm toán chuyển vị ngang của đỉnh cọc
Sử dụng phần mềm FB-PIER ta tính đợc chuyển vị theo các phơng dọc cầu(X), phơng ngang cầu (Y), phơng thẳng đứng (Z) tại vị trí đầu mỗi cọc nh sau :
*** Maximum pile head displacements ***
Result Type Value Load Comb Pile Max displacement in axial 0.1622E-02 M 1 0 10 Max displacement in x 0.1696E-05 M 1 0 17 Max displacement in y 0.8075E-03 M 1 0 15Kết luận chuyển vị ngang lớn nhất tại đỉnh cọc là:
Theo phơng (X): y = 0.808 10-3 m = 0.81 mm 38mm
Theo phơng (Y): x = 0.169 10-5 m = 0.17 10-2 mm 38mm
Vậy đảm bảo yêu cầu về chuyển vị ngang
VII cờng độ cốt thép cho cọc và bệ cọc
7.1 Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc
Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều dài đúc cọc :
Lc = 29 (m) Đợc chia thành 3 đốt, 2 đốt có chiều dài Ld = 10 (m) và 1 đốt có chiềudài Ld = 9 (m) Ta đi tính toán và bố trí cho từng đốt cọc
7.1.1 Tính mô men theo sơ đồ cẩu cọc và treo cọc
Mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép
Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2))
Trong đó: Mmax(1): Mômen trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
Mmax(2): Mômen trong cọc theo sơ đồ treo cọc
Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
Các móc cẩu đặt cách đầu cọc một đoạn :
) m ( 8 1 9 x 2 0 L
Trang 181.8
10.04
8.048.04
Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là : Mmax(1)= 10.04 KN.m
Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc
Móc đợc đặt cách đầu cọc một đoạn
b = 0.294Ld = 0.294 x 9 = 2.646 (m)
Dới tác dụng của trọng lợng bản thân ta có biểu đồ mô men nh sau :
6.3542.646
17.36
16.35
Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là :
Mmax(2)= 17.36 KN.m
Vậy mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép là :
Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2) )= max(10.04; 17.36) = 17.36 KN.m
Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc
Trang 19Các móc cẩu đặt cách đầu cọc một đoạn :
) m ( 2 10 x 2 0 L
2
12.4
9.92 9.92
Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là : Mmax(1)= 12.4KN.m
Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc
Vậy mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép là :
Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2) )= max(12.4; 21.44) = 21.44 KN.m
Trang 20Ta chọn cốt thép dọc chủ chịu lực là thép ASTM A615M
Gồm 822 có fy = 420 MPa đợc bố trí trên mặt cắt ngang của cọc nh hình vẽ :
2@175=350 450 50
Ta đi tính duyệt lại mặt cắt bất lợi nhất trong trờng hợp bất lợi nhất là mặt cắt
có mô men lớn nhất trong trờng hợp treo cọc:
M
450
10 x 36 17 x 6 d
M 6 2
d
3 6 3
M 6 2
d
3 6 3
Giả thiết tất cả các cốt thép đều chảy dẻo s y
'
f Phơng trình cân bằng nội lực theo phơng trục dầm :
y ' s ' c y
2 s y 1
Trang 21s
A : Diện tích cốt thép chịu nén (mm2)
) mm ( 1161 387 x A
As1 's 2
) mm ( 774 387 x
E : Mô đun đàn hồi của cốt thép, E 2 x 105( Mpa )
Chiều cao vùng nén tơng đơng đợc xác định theo công thức :
mm 35 30 28
x 450 x 85 0
420 x ) 1161 774
1161 ( f
d 85 0
f A f A f A
c y ' s y 2 s y 1 s
35 30 a
' s '
s
E
f c
d c 003
s 1
s
E
f c
c d 003
s 2
s
E
f c
c d 003
y y '
10 x 2
420 E
71 35
50 71 35 003
03 0 71
35
) 71 35 400 ( 003
35
) 71 35 225 ( 003
0
2
Vậy tất cả các cốt thép đều chảy Giả thiết là đúng
Mô men kháng uốn danh định là :
s 1 s y ' s 2 s 1 s y 2 s 1
s ' c
2
a d f d
Trang 22400 225 1161 x 420400 50
420 x 774 2
35 30 400 28 x 450 x 35 30
71 35
387 x bxd
28 03 0 f
' f 03 , 0
Đầu mỗi cọc ta bố trí với bớc cốt đai là 50 mm trên một chiều dài là: 1350 mm
Tiếp theo ta bố trí với bớc cốt thép đai là 100 mm trên một chiều dài là:1100mm
Đoạn còn lại của mỗi đoạn cọc (phần giữa đoạn cọc) bố trí với bớc cốt đai
là : 150 mm
7.3 Chi tiết cốt thép cứng mũi cọc
Cốt thép mũi cọc có đờng kính 40, với chiều dài 100 mm
Đoạn nhô ra khỏi mũi cọc là 50 mm
7.4 Lới cốt thép đầu cọc
Ở đầu cọc bố trí một số lới cốt thép đầu cọc có đờng kính 6 mm ,với mắt
l-ới a = 5050mm Lới đợc bố trí nhằm đảm bảo cho bê tông cọc không bị phá hoại
do chịu ứng suất cục bộ trong quá trình đóng cọc
Khoảng cách từ đầu mỗi đoạn cọc đến mỗi móc neo là a = 2m = 2000 mm
vIII tính mối nối thi công cọc
Ta sử dụng mối nối hàn để nối các đoạn cọc lại với nhau Mối nối phải đảmbảo cờng độ mối nối tơng đơng hoặc lớn hơn cờng độ cọc tại tiết diện có mối nối
Trang 23Để nối các đốt cọc lại với nhau ta sử dụng 4 thép góc L-10010012 táp vào
4 góc của cọc rồi sử dụng đờng hàn để liên kết hai đầu cọc Ngoài ra để tăng thêm
an toàn cho mối nối ta sử dụng thêm 4 thép bản 500x100x10mm đợc táp vàokhoảng giữa hai thép góc để tăng chiều dài hàn nối