ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Trang 1ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
I-THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ(KN/m3)
Trang 2LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ(KN/m3)
Trang 3ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 4v= 0.0447<v=0.05 Giá trị tiêu chuẩn γtc=γtb= 7.7
LỚP 2
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γ(KN/m3)
Trang 5ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
LỚP 2ĐỘ ẪM w(%)
Trang 7ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
v= 0.05463<v=0.15
Giá trị tiêu chuẩn wtc=wtb= 88.325
LỚP 2HỆ SỐ RỖNG e
Trang 8ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=0.1 (KG/cm2)
Trang 9ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 10Giá trị tiêu chuẩn τtc=τtb= 0.086
LỚP 2
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=0.2 (KG/cm2)
Trang 11ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
LỚP 2
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=0.3 (KG/cm2)
Trang 13ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
THỐNG KÊ c VÀ ϕ CHO LỚP ĐẤT 2
Trang 15ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 16SVTH:HỒ MẪU NGỌC THẮNG - 16 - MSSV:80002157
γtb= 18.75 σcm= 0.17349
υσcm= 0.0.3939 v=σcm/γtb= 0.0093
v=0.0093 <v=0.05 Giá trị tiêu chuẩn γtc=γtb= 18.75
LỚP 3A
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ(KN/m3)
STT
Số hiệu mẫu γ(KN/m3) γi-γtb (γi-γtb)2 Ghi chú
LỚP 3A
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γ(KN/m3)
LỚP 3BDUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ(KN/m3)
wtb=35.65 Giá trị tiêu chuẩn wtc=wtb=35.65
LỚP 3BHỆ SỐ RỖNG e
etb = 0.9985 Giá trị tiêu chuẩn etc= etb =0.9985
Trang 17ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
LỚP 4DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ(KN/m3)
Trang 19ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
γtb= 9.84
Giá trị tiêu chuẩn γtc=γtb= 9.84
LỚP 4ĐỘ ẪM w(%)
Trang 20LỚP 4HỆ SỐ RỖNG e
Trang 21ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
LỚP 4ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT
Trang 23ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 24Dung trọng γ(g/cm3) Hệ số
rỗng e
Cắt nhanh trực tiếpƯớt γw Khô γk Đẩy
nổi γdn
Ctc(kg/cm2) ϕ
tc
LỚP ĐẤT SỐ 2
Bùn sét lẫn hửu cơ vân cát
bụi màu xámđen đến xám
xanh,
Độ dẻo cao
-Trạng thái rất mềm
88.325 1.4439 0.77 0.4738 2.384 0.0791 30380
LỚP ĐẤT SỐ 3A
Sét lẫn bột và ít cát,màu
xám nhạt ửng vàngđến xám
xanh vân nâu đỏ
độ dẻo cao
-Trạng thái dẻo cứng
30.675 1.875 1.4349 0.8995 0.868 0.165 130
LỚP ĐẤT SỐ 3B
-Trạng thái mềm 35.65 1.8175 1.34 0.8395 0.9985 0.115 90LỚP ĐẤT SỐ 4
Cát vừa đến mịn lẫn boat
và ít sỏi nhỏ màu xám trắng
đốm vàng nhạt
-Trạng thái chặt vừa
21.925 1.9215 1.5763 0.984 0.69 0.03025 290450
Trang 25ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
II-TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG
- Chọn lớp đất số 4 làm bề mặt để tính toán và thiết kế móng băng.Với:
+ Ctc=0â.03025 kg/cm2= 3.025 KN/m2
+ ϕtc =29o 450 => A = 1.13 ; B =5.51; D = 7.88
+ γđn =0.984g/cm3 = 9.84 KN/m3
Trang 26+ w=21.925
1- XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG
-Chọn dộ sâu đặt móng là: Df=1.5m
-Chọn bề rộng móng là: b=2.5m
-Chọn chiều cao móng là: h=0.8m
-Chiều dài móng:
L=∑Li+a1+a2
Với Li là khoảng cách giữa các cột
a1,a2 là khoảng cách các đầu thừa
Trang 27ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 28Mtc=1Mtt.15 =301.15.68=26.68(Tm)
Độ lệch tâm e=Mtt Ntt =30524.68=0.058(m)
2-KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH VÀ LÚN CỦA ĐẤT NỀN
a-Kiểm tra độ ổn định của nền:
Kiểm tra độ ổn định của nền với 3 điều kiện:
Trang 29ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
b-Kiểm tra độ lún của móng băng:
Áp lực gây lún tại tâm đáy móng pgl=ptc-γ*Df
=128.93-19.215*1.5=100.12(KN/m2)
Chia nền thành các lớp dày 0.4m và lập bảng tính:
Trang 30
Lớp Điểm (m)Z z/b Ko σz
(KN/m2) σ
bt (KN/m2) p1i p2i e1i e2i Si
1 0.4 0.16 0.95968 96.08316 36.5085
89.7055
Trang 31ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 33ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 34Như vậy độ lún của đất nền dưới móng là đủ nhỏ,đảm bảo điều kiện biến dạng của đất nền.
c- Chọn kích thước cột :
- Chọn Bê tông M#300 có Rn = 130 Kg/cm2 = 1300 T/m2
- Tại cột D có Nttmax= 137 T
- Chọn cột có kích thước vuông,thoả mãn điều kiện :
10000
*137max
R
N F
(cm2)
Vậy ta chọn kích thước cột là : ac x bc= 35cmx35cm=1225 cm2
- Kiểm tra lại : F c xR n = 0.1225*1300=159.25T > Ntt = 137 T
Chọn bề rộng của dầm móng là bd = 45(cm)
Như vậy kích thước ø dầm đảm bảo chịu được tải trọng của cột truyền xuống
3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG:
Ta kiểm tra trên một m dài của móng
Chiều cao của móng h=0.8m
Trang 35ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
chọn h1=0.6m; a=0.06m
ho=0.6-0.06=0.54m
C=b−2bd =2.5−20.45=1.025(m)
Trang 36
Pcxt=0.75*Rk*ho*1m
Với bê tông M#300 => Rk=100 T/m2=1000 KN/m2
Trang 37ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Pxt= (C-ho)*pttmax*1m
Với ptt
max=ptc max*1.15=130.84*1.15=150.466 (KN/m2) C= 1.025(m)
ho=0.34(m)
Vậy pxt=(1.025-0.54)*150.466*1=72.98(KN)
Nên ta có pxt<pcxt thoã điều kiên chống xuyên
4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
a-Theo phương ngang móng
Ta tính theo phương ngang móng với 1m dài
-Phản lực nền:pttmax =150.466(KN/m2)
-Moment theo phương ngang móng:Mng =ptt
=150.466*1.025*1.0252 *1
=79.04(KNm)
=7.904(Tm)
Trang 38
Chọn thép AII:Ra=Ra’=2800(Kg/cm2)=28000(T/m2)
Fa=γ*Ra M*ho =0.9*280007.904*0.54 =0.00058(m2)= 5.8(cm2)
Chọn thép φ 12(f=1.539 cm2)
Vậy ta bố trí thép φ12 a200 suốt chiều dài móng
b.Biểu đồ moment và lực cắt
- Bê tông M# 300
- Mo đun đàn hồi của bê tông E=29E+4 (Kg/cm2)=29E+5(T/m2)
-Tính moment quán tính:
Trang 39ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
* 3 0
* 025
0.14 (m)
Trang 40-Moment quán tính của tiết diện móng:
J=JI+JII+JIII
Với JI= + 0 25 * 0 225 =
12
5 0
* 45
* 025 1
JIII=( + 0 15 * 0 75 ) =
12
3 0
* 5
0.0225(m4) Vậy J=0.052(m4)
Nhập số liệu tính toán:
Trang 41ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Mođun dàn hồi của bê tông E=29E+5 (T/m2)
Hệ số nền K= = =
075 0
12 100
biendang
lun ungsuatgay
133.493( T/m3) Bề rộng b=2.5E+00 (m)
Chiều dài móng L=19(m)
BANG KET QUA TINH TOAN
Momen quan tinh = 5.200E-02
Be rong = 2.500E+00
He so nen = 1.335E+02
Modul dan hoi = 2.900E+06
=================================================== : Hoanh do : Do vong : Luc cat : Momen : =================================================== : 0.000 : 8.917E-02 : 2.976E-04 : 1.488E-09 : : 0.100 : 8.901E-02 : 2.973E+00 : 1.487E-01 :
Trang 42: 0.200 : 8.884E-02 : 5.941E+00 : 5.945E-01 : : 0.300 : 8.868E-02 : 8.903E+00 : 1.337E+00 : : 0.400 : 8.851E-02 : 1.186E+01 : 2.375E+00 : : 0.500 : 8.834E-02 : 1.481E+01 : 3.708E+00 : : 0.600 : 8.818E-02 : 1.776E+01 : 5.337E+00 : : 0.700 : 8.801E-02 : 2.070E+01 : 7.260E+00 : : 0.800 : 8.784E-02 : 2.363E+01 : 9.476E+00 : : 0.900 : 8.768E-02 : 2.656E+01 : 1.199E+01 : : 1.000 : 8.751E-02 : 2.948E+01 : 1.479E+01 :
: 1.400 : 8.682E-02 : -5.488E+01 : 3.991E+00 : : 1.800 : 8.613E-02 : -4.334E+01 : -1.565E+01 : : 2.200 : 8.546E-02 : -3.188E+01 : -3.069E+01 : : 2.600 : 8.481E-02 : -2.052E+01 : -4.117E+01 : : 3.000 : 8.421E-02 : -9.238E+00 : -4.712E+01 :
: 3.800 : 8.317E-02 : 1.310E+01 : -4.555E+01 : : 4.200 : 8.272E-02 : 2.417E+01 : -3.810E+01 : : 4.600 : 8.230E-02 : 3.519E+01 : -2.622E+01 :
Trang 43ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
: 5.000 : 8.192E-02 : 4.615E+01 : -9.954E+00 :
: 5.500 : 8.146E-02 : -5.022E+01 : -2.311E+01 : : 6.000 : 8.103E-02 : -3.667E+01 : -4.483E+01 : : 6.500 : 8.068E-02 : -2.317E+01 : -5.979E+01 : : 7.000 : 8.042E-02 : -9.736E+00 : -6.801E+01 :
: 8.000 : 8.025E-02 : 1.706E+01 : -6.434E+01 : : 8.500 : 8.032E-02 : 3.046E+01 : -5.246E+01 : : 9.000 : 8.048E-02 : 4.387E+01 : -3.388E+01 : : 9.500 : 8.070E-02 : 5.732E+01 : -8.587E+00 : : 10.000 : 8.093E-02 : 7.081E+01 : 2.344E+01 :
: 10.500 : 8.113E-02 : -4.467E+01 : 1.569E+01 : : 11.000 : 8.129E-02 : -3.112E+01 : -3.264E+00 : : 11.500 : 8.146E-02 : -1.754E+01 : -1.543E+01 :
: 12.500 : 8.189E-02 : 9.713E+00 : -1.936E+01 : : 13.000 : 8.215E-02 : 2.340E+01 : -1.108E+01 :
Trang 44: 13.500 : 8.243E-02 : 3.713E+01 : 4.049E+00 : : 14.000 : 8.270E-02 : 5.091E+01 : 2.606E+01 : : 14.500 : 8.293E-02 : 6.473E+01 : 5.496E+01 :
: 15.000 : 8.306E-02 : -5.842E+01 : 7.167E+01 : : 15.300 : 8.308E-02 : -5.010E+01 : 5.539E+01 : : 15.600 : 8.307E-02 : -4.179E+01 : 4.161E+01 : : 15.900 : 8.303E-02 : -3.347E+01 : 3.032E+01 : : 16.200 : 8.298E-02 : -2.516E+01 : 2.152E+01 : : 16.500 : 8.291E-02 : -1.686E+01 : 1.522E+01 : : 16.800 : 8.284E-02 : -8.558E+00 : 1.141E+01 : : 17.100 : 8.275E-02 : -2.688E-01 : 1.009E+01 : : 17.400 : 8.266E-02 : 8.012E+00 : 1.125E+01 : : 17.700 : 8.257E-02 : 1.628E+01 : 1.489E+01 :
: 18.000 : 8.246E-02 : -2.745E+01 : 1.372E+01 : : 18.100 : 8.242E-02 : -2.470E+01 : 1.111E+01 : : 18.200 : 8.239E-02 : -2.195E+01 : 8.776E+00 : : 18.300 : 8.235E-02 : -1.920E+01 : 6.718E+00 :
Trang 45ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
: 18.400 : 8.231E-02 : -1.646E+01 : 4.935E+00 : : 18.500 : 8.227E-02 : -1.37
Trang 47
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 49ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 50
SVTH:HỒ MẪU NGỌC THẮNG - 50 - MSSV:80002157
Trang 51ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
c-Tính toán bố trí cốt đai:
Qmax=78.58(T)
Ko *Rn*bd*ho =0.35*1300* 0.45*0.72=147.42(T) Qmax<Ko*Rn*bd*ho:Tiết diện hợp lý
K1*Rk*bd*ho=0.6*100*0.45*0.72=19.44(T)
Qmax>K1*Rk*bd*ho:Bê tông không còøn đủ khả năng chịu lực cắt
Cần bố trí cốt đai chịu lực cắt
Chọn :Đai 4 nhánh (n=4),þ8 (0.503 cm2)
Chọn thép AI : Ra=Ra’=2300(KG/cm2)
- Tính bước cốt đai :
Q
f n R h b
78580
503 0
* 4
* 2300
* 72
* 45
* 10
* 8 = 13.99(cm)
umax=1 5 *R k Q*h2 *b
0 =1.5*1078580*722 *45=44.53(cm)
Trang 52Bước cốt đai theo cấu tạo :
+ Trong đoạn gần gối dầm (L/4) :
30
67.
26 3
80 3 45 80
h u
50
60 4
80
3 4
3 30 80
Chọn uct = 25 cm
Vậy ta có thể chọn cốt đai φ8 , n = 4 , u = 13 cm cho đoạn 1/4 nhịp (đầu nhịp)
Trang 53ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
d.Tính toán và bố trí cốt dọc:
Bê tông M#300 có Rn = 130 Kg/cm2
Thép AII có Ra = 2800 Kg/cm2
* 3 0
* 5 2
* 1300 )
2 (
Trang 54
0
2 0
2 1 1 5 0 5 0 1
2 1 1
h R
M F
A A
bh R
M A
a a
n
γ
α γ
α
=
⇒
− +
Trang 55ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
(1m-5m)
Nhịp(5m-10m)
Nhịp(10m-15m)
Nhịp(15m-18m)
Trang 56M A
n
2 1 1 5 0 5 0 1
2 1 1
2 0
− +
γ +
=
Trang 57ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Trang 58Fa (cm2) 14.75 29.75 22.17 55.141 10.82
III:-THIẾT KẾ MÓNG CỌC
1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG :
Ta tính toán móng cọc cho cột 6 C là cột chịu tải trọng lớn
a Tải trọng tính toán:
Trang 59ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Với hệ số vượt tải n = 1.15 ta tính được tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên móng:
Ntc=
15 1
tt
M =8.52 T
Qtc=1Q.15tt =8.87 T
2 CHỌN ĐỘ SÂU ĐẶT ĐẾ ĐÀI :
Độ sâu chôn đài của móng thõa mãn điều kiện :
o f
b
Q tg
D
γ
) 2 45
≥
Trong đó : Q là tải trọng ngang tác dụng lên móng Q =10.2 (T)
bh là cạnh của đáy đài theo phương thẳng góc với lực Q
Trang 60Df≥ 0.9385* 1.44392*10*.21.5 =2.88
Df=0.7Dfmin=0.7*2.88=2.02m
Ta chọn độ sâu đài Df =2.5m
3 CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ VẬT LIỆU CỌC :
a Chọn cọc :
- Chọn chiều dài cọc là 27m,gồm 3 cọc , mỗi cọc dài 9m nối lại
- Chọn cọc có tiết diện vuông 25x25 cm
Diện tích tiết diện cọc Ap = 0.25x0.25 = 0.0625 m2
- Chọn Bê tông #300 có Rn = 1300 T/m2
- Chọn cốt thép dọc chịu lực trong cọc là 2φ12 có diện tích Fa =2.262x10-4 m2 , thép AII có Ra = 28000 T/m2
- Cọc được ngàm vào đài một đoạn 0.4m(25φ) phần thép (do đầu cọc được đập vỡ ) và 0.1m cọc ngàm vào đài ,0.1 m lớp bê tông lót;lớp cát lót dày 0.1m
b.Kiểm tra thép trong cọc theo điều kiện cẩu lắp :
- Trọng lượng trên một m chiều dài cọc :
=
=
= γ
Trang 61ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Khi vận chuyển cọc :
Mômen lớn nhất khi vận chuyển cọc : Mmax = M1 = 0.0214qL2
Khi vận chuyển có kể đến hệ số động Kđ=2 nên giá trị momen tính toán lớn nhất là khi vận chuyển cọc là : Mmaxtt =MmaxxK d =0.0214qL2*2=0.0214x0.1875x92 *2=0.65(Tm)
2 2
0
5 27 8 2 9 0
10 65 0
cm x
x
x h
Trang 62M M1
L
q
0.294L
Mômen lớn nhất khi cẩu lắp cọc : Mmax = M = 0.043qL2
Khi dựng có kể đến hệ số động Kđ=2 nên giá trị mômen tính toán lớn nhấtø khi dựng cọc là :
Mmaxtt =MmaxxK d =0.043qL2x2=0.043x0.1875x92*2=1.306(Tm)
2 2
0
5 27 8 2 9 0
10 306 1
cm x
x
x h
Trang 63ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
Diện tích thép cần thiết cho toàn bộ tiết diện cọc là : Fa =1.885 cm2
Thép chọn như ban đầu 2φ12 có diện tích Fa = 2.262 cm2 >1.885 cm2
Vậy thép chọn như ban đầu đã thoã mãn điều kiện vận chuyển và cẩu lắp cọc
4 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC :
a.Theo vật liệu làm cọc :
5.TÍNH THEO CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ:
a.Sức kháng mũi cọc của đất nền :
Qp = Ap x qp
q p =cN c + δv'N q + γdNγ
Ap: Diện tích mặt cắt ngang của cọc
qp ứng suất chịu mũi đơn vị tại mũi cọc
Trang 64d:cạnh của cọc:0.25m
σ’v= 15.5*0.4738+7.6*0.8995+2.2*0.8395+2.9*0.984=18.88(T/m2)
Lớp đất tại mũi cọc có ϕ = 290 450, c =0.3025 T/m2,γ=0.984 (T/m3)
Với ϕ = 290 450 tra bảng và nội suy ta được
837 21
γ
N N
N
c q
=> qp = 0.3025x36.432 + 18.88x21.837 + 0.984x0.25x19.7/2 = 425.73 T/m2
=> Qp = Ap x qp = 0.0625x425.73 =26.61 (T)
b.Sức chịu tải do ma sát xung quanh cọc :
Q s =u∑l i f s i
Với u :chu vi cọc: 0.25x4 = 1 m2
Li : chiều dài của cọc trong lớp đất thứ i
f s i =kσv'tgϕi' +c a i
Do cọc Bê tông cốt thép nên cai = ci
Trang 65ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
ϕ’i = ϕi
ki =1.4 (1-sinϕi) : hệ số áp lực ngang của đất
σ’vi là ứng suất có hiệu tại lớp đất thứ i
Sức chịu tải do ma sát xung quanh cọc là:
Qs=1*79.106=79.106(T)
c Sức chịu tải tới hạn của đất nền :
Qu=Qp+Qs=26.61+79.106=105.71(T)
Trang 66Sức chịu tải cho phép của đất nền theo chỉ tiêu cường độ:
61 26 2
106 79
T FS
Q FS
Q
Q
p
p s
s
FSs: Hệ số an toàn cho thành phần ma sát=2
FSp: Hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc=3
Vây : Từ các kết quả trên ta có sức chịu tải cho phép của cọc là :
[P] = Qa = min( PVL , Qa cường độ ) =48.423 (T)
6 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC SƠ BỘ VÀ BỐ TRÍ CỌC :
- Áp lực tính toán tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc(khả năng chịu tải của một
cọc) :
423 48 )
3
x d
Q
3d:khoảng cách giữa các cọc
- Diện tích sơ bộ của đài cọc :
2
5.22.209.86
129
P
N F
tb tt
Trang 67ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
tt = + = + =
- Số lượng cọc sơ bộ :
8 137 2
Vậy ta chọn số cọc là nc =4
- Bố trí các cọc trong mặt bằng như hình vẽ dưới.Ta có diện tích thực của đài móng là :
Fđ = 1.6*1.6 = 2.56 m2
Trang 68Do khoảng cách giữa các cột ≥3*d=0.9 nên ta không xét đến hệ số nhóm cọc
Sơ bộ chọn chiều cao đài h=0.8 m
-Tổng mô men dưới đáy đài: Mtt=9.8+0.8*10.2=17.96(Tm)
-Tổng tải thẳng đứng tại đáy đài:Ntt=129+8.8=137.8(T)
Trang 69ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD: HOÀNG THẾ THAO
5 0 96 17 4
8 137
2 2
x M n
N
P
tt y c
8 137
2 2
x M n
N
P
tt y c
tt
∑
) ( 423 48 )
cọc chịu nén nên không cần kiểm tra theo điều kiện chịu nhổ
7 KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC :
a Kích thước khối móng quy ước :
- Góc ma sát trung bình theo chiều dài cọc :
0 0 0
0 0
0
24 9 7
25
9 2 29 2 2
* 9 6 7
* 13 13
* 3
= +
+ +
21 2 4
24 9