1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG 05

29 613 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chiều dài của cọc Lc đợc xác định nh sau: 28d ợc nối với nhau bằng hàn trong quá trình thi công đóng cọc.. Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn Công thức kiểm toán: Nmax +∆N≤Ptt T

Trang 1

PHầN I

Báo cáo khảo sát địa chất công trình

I Cấu trúc địa chất và đặc điểm các lớp đất

Các ký hiệu sử dụng trong tính toán:

γ : Trọng lợng riêng của đất tự nhiên (kN/m3)

γs : Trọng lợng riêng của hạt đất (kN/m3

Lớp đất ở trạng thái dẻo mềm, có độ sệt IL = 0.51

Lớp 4:

Lớp thứ 4 là lớp cát hạt nhỏ, màu xám, kết cấu chặt vừa, phân bố dới lớp 3 Chiều dày của lớp là 21.50 m, cao độ mặt lớp là -18.50m, cao độ đáy lớp là -40.00m.

II Nhận xét và kiến nghị

Trang 2

Theo tài liệu khảo sát địa chất công trình, phạm vi nghiên cứu và qui mô công trình dự kiến xây dựng, ta có một số nhận xét và kiến nghị sau:

Trang 3

Ngang cÇu Däc cÇu

-1.70(M§SX)

24 cäc BTCT 450 X 450

L = 29.00 m

-28.00 450

C¸t h¹t nhá

SÐt pha

C¸t h¹t nhá

-1.70(M§SX) 0.00(C§M§)

Trang 4

Cao độ đỉnh trụ chọn nh sau: 0.3m.

HMNTT

m1MNCNmax

=> Cao độ đáy bệ: CĐĐAB = 2.0 - 2.0 = 0 m

Vậy chọn các thông số thiết kế nh sau:

Trang 5

 Theo tính chất của công trình là cầu có tải trọng truyền xuống móng là lớn,

địa chất có lớp đất chịu lực nằm cách mặt đất 18.50m và không phải là tầng đá gốc, nên chọn giải pháp móng là móng cọc ma sát BTCT

 Chọn cọc bê tông cốt thép đúc sẵn, cọc có kích thớc là 0.45x0.45m; đợc

đóng vào lớp số 4 là lớp cát hạt nhỏ, kết cấu chặt vừa Cao độ mũi cọc là -28.00m

Nh vậy cọc đợc đóng vào trong lớp đất số 4 có chiều dày là 9.50m

 Chiều dài của cọc (Lc) đợc xác định nh sau:

28d

ợc nối với nhau bằng hàn trong quá trình thi công đóng cọc

II Lập các tổ hợp tải trọng Thiết kế

2.1 Trọng lợng bản thân trụ

2.1.1 Tính chiều cao thân trụ

Chiều cao thân trụ Htr:

Htr = CĐĐT - CĐĐB - CDMTHtr = 9.6 - 2.0 - 1.4 = 6.2m

Trong đó:

Cao độ đỉnh trụ : CĐĐT = + 9.6m

Cao độ đỉnh bệ : CĐĐB = + 2.0m

Trang 6

Chiều dày mũ trụ : CDMT = 0.8+0.6 = 1.4m

2.1.2 Thể tích toàn phần (không kể bệ cọc)

MNTN

MNCN Cao độ đỉnh trụ

2.1x(6.0x7.12

)2x25.05.48(8.0x7.1x

Trongđó:

MNTN = 2.8 m : Mực nớc thấp nhất

CĐĐB = 2.0 m : Cao độ đỉnh bệ

Str : Diện tích mặt cắt ngang thân trụ (m2)

2.2 Lập các tổ hợp tải trọng thiết kế với MNTN

Các tổ hợp tải trọng đề bài ra nh sau:

o t

N - Tĩnh tải thẳng đứng kN 6500

o h

N - Hoạt tải thẳng đứng kN 3700o

h

M - Hoạt tải mômeno KN.m 1200

Hệ số tải trọng: Hoạt tải : n = 1.75

Trang 7

Tĩnh tải : n = 1.25

γbt = 24,50 kN/m 3 : Trọng lợng riêng của bê tông

γn = 9,81 kN/m3 : Trọng lợng riêng của nớc

2.2.1 Tổ hợp tải trọng theo phơng dọc cầu ở TTGHSD

 Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn dọc cầu:

tn n tr bt

o t

o h

H = Ho = 100 kN

 Mômen tiêu chuẩn dọc cầu:

)B

Đ

ĐCT

Đ

ĐC(xHM

h o SD

=1200+100x(9.6−2.0)= 1960 kN.m

2.2.2 Tổ hợp tải trọng theo phơng dọc cầu ở TTGHCĐ

 Tải trọng thẳng đứng tính toán dọc cầu

tn n tr bt

o t

o h

Đ C

1 1.75xN 1.25x(N xV ) xV

= 1.75x3700 + 1.25x(6500 + 24.50x49.07) – 9.81x4.07 = 16062.84kN

 Tải trọng ngang tính toán dọc cầu:

Đ C 1

H = 1.75xHoh = 1.75x100 =175 kN

 Mômen tính toán dọc cầu:

)B

Đ

ĐCT

Đ

ĐC(xxH75.1xM75.1

h o

Đ C

Trang 8

iii Xác định sức chịu tải dọc trục của cọc

3.1 Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu P R

Bố trí cốt thép trong cọc :

+ Cốt chủ : Chọn 8#22, bố trí xuyên suốt chiều dài cọc

+ Cốt đai : Chọn thép ∅ 8

2@175=350 450 50

Sức kháng nén dọc trục theo vật liệu: P R

Dùng cốt đai thờng, ta có: PR = ϕxPn = ϕx0.8x{0.85xfc' x(Ag – Ast) + fyxAst}Trong đó:

ϕ : Hệ số sức kháng của bê tông, ϕ = 0.75

'

c

f : Cờng độ nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày (MPa)

f : Giới hạn chảy tối thiểu quy định của thanh cốt thép (MPa).y

Ag : Diện tích mặt cắt nguyên của cọc, Ag = 450x450 = 2025000mm2

Trang 9

Sức kháng nén dọc trục theo đất nền: QR = ϕqp Q p + ϕqs Q s

ϕ trong đất sét với λv =0.8 ta có: ϕqs =0.56

ϕqs =0.45λv trong đất cát với λv =0.8 ta có: ϕqs =0.36

ϕq =0.45λv trong đất cát với λv =0.8 ta có: ϕq =0.36

Do thân cọc ngàm trong 4 lớp đất, có cả lớp đất dính và lớp đất rời, nên ta tính

Qs theo hai phơng pháp:

Đối với lớp đất cát: Tính theo phơng pháp SPT

Đối với lớp đất sét: Tính theo phơng pháp α

Đối với lớp đất sét:

Theo phơng pháp α, sức kháng đơn vị thân cọc qs nh sau: qs =αSu

Trong đó:

Su: Cờng độ kháng cắt không thoát nớc trung bình (Mpa), Su = Cuu

α : Hệ số kết dính phụ thuộc vào Su và tỷ số

D

Db

và hệ số dính đợc tra bảng theo tiêu chuẩn thiết kế cầu 22TCN 272-05.

Đồng thời ta cũng tham khảo công thức xác định α của API nh sau :

Trang 10

25Kpa4

3.4D

94.000.100

Tham khảo công thức xác định α của API ta có :

Kpa75Kpa8.30S

Kpa

25 < u = <

942.050

258.305.0

Chiều dày(m)

Chuvi(m)

Cờng độ kháng cắtSu(N/mm2)

Hệ số

α

qS(N/mm2)

Qs(N)

Đối với lớp đất cát: Sức kháng thân cọc Qs nh sau:

Trang 11

Qs = qs x As và qs = 0.0019 NTrong đó : As : Diện tích bề mặt thân cọc (mm2)

N : Số đếm búa SPT trung bình dọc theo thân cọc (búa/300mm)

Chuvi(m)

Chỉ số SPT

Chỉ số SPT trung bình

Trang 12

Sức kháng mũi cọc Qp: Qp = qp x Ap và p corr b ql

D

DN038.0

Với: N 0.77log 1.92' N

v 10

D : Chiều rộng hay đờng kính cọc (mm)

Db : Chiều sâu xuyên trong tầng đất chịu lực ( lớp đất 4) (mm)

ql : Sức kháng điểm giới hạn (MPa)

ql = 0.4Ncorr cho cát và ql = 0.3Ncorr cho bùn không dẻo

=+

bh 4

=+

Trang 13

Thay số vào ta có:

5.1621184.0

92.1log77.0N

95005

.16038.0

mmNx

x

6.65.164.04

84.16062

n≥ = Chọn n = 24 cọc

4.2 Bố trí cọc trong móng

4.2.1 Bố trí cọc trên mặt bằng

Tiêu chuẩn 22TCN 272 – 05 quy định:

 Khoảng cách từ mặt bên của bất kì cọc nào tới mép gần nhất của móng phảilớn hơn 225mm

 Khoảng cách tim đến tim các cọc không đợc nhỏ hơn 750mm hoặc 2.5 lần ờng kính hay bề rộng cọc, chọn giá trị nào lớn hơn

đ-Với n = 24 cọc đợc bố trí theo dạng lới ô vuông trên mặt bằng và đợc bố trí thẳng đứng trên mặt đứng, với các thông số :

Trang 14

+ Số hàng cọc theo phơng dọc cầu là 6 Khoảng cách tìm các hàng cọc theo phơng dọc cầu là 1200 mm

+ Số hàng cọc theo phơng ngang cầu là 4 Khoảng cách tim các hàng cọc theo phơng ngang cầu là 1200 mm

+ Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo cả hai phơng dọc cầu

Trang 15

Đ C

V kiểm toán theo trạng thái giới hạn cờng độ i

5.1 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn

5.1.1 Tính nội lực tác dụng đầu cọc

Sử dụng chơng trình FB – PIER V3 ta tính đợc nội lực của cọc nh sau: Result Type Value Load Comb Pile *** Maximum pile forces ***

Max shear in 2 direction 0.4543E+01 KN 1 0 16 Max shear in 3 direction -0.1533E+02 KN 1 0 2 Max moment about 2 axis -0.2340E+01 KN-M 1 0 2 Max moment about 3 axis -0.6906E+00 KN-M 1 0 16 Max axial force -0.8127E+03 KN 1 0 11 Max torsional force 0.0000E+00 KN-M 0 0 0 Max demand/capacity ratio 0.1758E+00 1 0 11Vậy, Nmax = 812.7KN

5.1.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của cọc đơn

Công thức kiểm toán: Nmax +∆N≤Ptt

Trong đó: Nmax: Nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc (lực dọc trục)

∆N : Trọng lợng bản thân cọc (kN)

Ptt : Sức kháng dọc trục của cọc đơn (kN)

Ta có: Ptt = 916.85KN

KN92.83)81.95.24(x45.0x28).(

d.L

n bt

Trang 16

5.2 Kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc

Công thức kiểm toán sức kháng dọc trục của nhóm cọc :

g g R

Qg : Sức kháng đỡ dọc trục danh định của nhóm cọc

ϕg1, ϕg2 : Hệ số sức kháng đỡ của nhóm cọc trong đất dính, đất rời

Qg1, Qg2 : Sức kháng đỡ dọc trục danh định của nhóm cọc trong đất dính, đất rời

5.2.1 Với đất dính

Qg1 = min{ηxTổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn; sức kháng trụ tơng đơng}

= min{Q1; Q2}

Với: η : Hệ số hữu hiệu

Q1 : ηxTổng sức kháng dọc trục của các cọc đơn trong đất dính

Q2 : Sức kháng trụ tơng đơng

Ta có : Cao độ mặt đất sau xói là : -1.7 m

Cao độ đáy bệ là : 0.00 m

Do vậy sau khi xói lở, đáy bệ không tiếp xúc chặt chẽ với đất, đất trên bề mặt

là mềm yếu, khi đó khả năng chịu tải riêng rẽ của từng cọc phải đợc nhân với hệ số hữu hiệu, lấy nh sau :

η = 0.65 với khoảng cách tim đến tim bằng 2.5 lần đờng kính

η = 1.00 với khoảng cách tim đến tim bằng 6 lần đờng kính

Mà khoảng cách tim đến tim bằng 2.67

45.05.22.165

.065.01d5.2d6

d5.22.165

=

−+

Trang 17

Vậy: Q1 = nxQs xη = 24x371880x0.653 = 5828103 N = 5828.10KN

Tính với lớp đất 1 và lớp đất 3 Sức kháng đỡ

của phá hoại khối đợc xác theo công thức:

Q2 = (2X+2Y)ZSu +XYNcSu

Trong đó:

X : Chiều rộng của nhóm cọc

Y : Chiều dài của nhóm cọc

Z : Chiều sâu của nhóm cọc

u

Trang 18

5.2.2 Với đất rời

xQ

320760001336500

x24nxQ

Do lớp đất 1, 2, 3, là các lớp đất yếu, lớp đất 4 là lớp đất tốt nên độ lún ổn

định của kết cấu móng đợc xác định theo móng tơng đơng, theo sơ đồ nh hình vẽ:

Trang 19

Ta có: Db = 9500mm Móng tơng đơng nằm trong lớp đất 4 và cách đỉnh lớp một khoảng 2/3Db = 6333mm.

Với lớp đất rời ta có công thức xác định độ lún của móng nh sau:

Sử dụng kết quả SPT: ρ=

corr

N

BI

q 30

ρ : Độ lún của nhóm cọc (mm).

q : Áp lực tĩnh tác dụng tại 2Db/3 cho tại móng tơng đơng, áp lực này bằng với tải trọng tác dụng tại đỉnh của nhóm cọc đợc chia bởi diện tích móng tơng đơng

và không bao gồm trọng lợng của các cọc hoặc của đất giữa các cọc

N0 : Tải trọng thẳng đứng tại đáy bệ ở TTGHSD, N0 =12308.23KN

S : Diện tích móng tơng đơng

B : Chiều rộng hay chiều nhỏ nhất của nhóm cọc (mm), B = 4050 mm

Db : Độ sâu chôn cọc trong lớp đất chịu lực

D’ : Độ sâu hữu hiệu lấy bằng 2Db/3 (mm), D’ = 6333 mm

Ncorr: Giá trị trung bình đại diện đã hiệu chỉnh cho số đếm SPT của tầng phủ trên độ sâu B phía dới đế móng tơng đơng (Búa/300mm).

I : Hệ số ảnh hởng của chiều sâu chôn hữu hiệu của nhóm

4050

6333125

.01

Tính N corr :

Trang 20

v 10

N : Số đếm SPT trong khoảng tính lún N đợc lấy bằng giá trị trung bình của

số đếm SPT của lớp đất đợc giới hạn từ đáy móng tơng đơng tới độ sâu một khoảng

92.1log77.0

4.15

4050

8.0502.030

=

Vậy độ lún của nhóm cọc là: 49mm = 4.9cm

Trang 21

6.2 Kiểm toán chuyển vị ngang của đỉnh cọc

Sử dụng phần mền tính toán nền móng FB-PIER ta tính đợc chuyển vị theo các phơng dọc cầu (X), phơng ngang cầu (Y), phơng thẳng đứng (Z) tại vị trí đầu mỗi cọc nh sau :

**********************************************

*** Maximum pile head displacements ***

Result Type Value Load Comb Pile Max displacement in axial 0.2259E-02 M 1 0 11 Max displacement in x -0.1596E-05 M 1 0 20 Max displacement in y 0.5285E-03 M 1 0 14Kết luận chuyển vị ngang lớn nhất tại đỉnh cọc là:

• Theo phơng (X): ∆y = 0.5285 10 -3 m = 0.53 mm ≤ 38mm

• Theo phơng (Y): ∆x = 0.1596 10 -5 m = 0.16 10-2 mm ≤ 38mm

Vậy đảm bảo yêu cầu về chuyển vị ngang

VII cờng độ cốt thép cho cọc và bệ cọc

7.1 Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc

Tổng chiều dài cọc dùng để tính toán và bố trí cốt thép là chiều dài đúc cọc :

Lc = 29 (m) Đợc chia thành 3 đốt, 2 đốt có chiều dài Ld = 10 (m) và 1 đốt có chiều dài Ld = 9 (m) Ta đi tính toán và bố trí cho từng đốt cọc

7.1.1 Tính mô men theo sơ đồ cẩu cọc và treo cọc

Mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép

Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2))

Trong đó:

Mmax(1): Mômen trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc

Mmax(2): Mômen trong cọc theo sơ đồ treo cọc

7.1.1.1 Tính mômen cho đốt cọc có chiều dài L d = 9 m

 Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc

Các móc cẩu đặt cách đầu cọc một đoạn :

a = 0.207Ld =0.207x9=1.863(m) Chọn a = 1.8m

Trọng lợng bản thân cọc đợc xem nh tải trọng phân bố đều trên cả chiều dài đoạn cọc:

Trang 22

q1 = γbt.A = 24,5*0,45 2 = 4,96 (KN/m)

Dới tác dụng của trọng lợng bản thân ta có biểu đồ mô men nh sau :

1.85.4

1.8

10.04

8.048.04

Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là : Mmax(1)= 10.04 KN.m

 Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc

Móc đợc đặt cách đầu cọc một đoạn

b = 0.294Ld = 0.294 x 9 = 2.646 (m)

Dới tác dụng của trọng lợng bản thân ta có biểu đồ mô men nh sau :

6.3542.646

17.36

16.35

Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là :

Mmax(2)= 17.36 KN.m

Trang 23

Vậy mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép là :

Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2) )= max(10.04; 17.36) = 17.36 KN.m

7.1.1.2 Tính mômen cho đốt cọc có chiều dài L d = 10 m

 Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ cẩu cọc

Các móc cẩu đặt cách đầu cọc một đoạn :

)m(210x207.0L

2

12.4

9.92 9.92

Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là : Mmax(1)= 12.4KN.m

 Tính mô men lớn nhất trong cọc theo sơ đồ treo cọc

Móc đợc đặt cách đầu cọc một đoạn

b = 0.294Ld = 0.294 x 10 = 2.94(m)

Dới tác dụng của trọng lợng bản thân ta có biểu đồ mô men nh sau :

Trang 24

7.06 2.94

21.44

20.18

Ta có mặt cắt có giá trị mô men lớn nhất là :

Mmax(2)= 21.44 KN.m

Vậy mô men lớn nhất dùng để bố trí cốt thép là :

Mtt = max(Mmax(1) ; Mmax(2) )= max(12.4; 21.44) = 21.44 KN.m

7.1.2 Tính và bố trí cốt thép dọc cho cọc

Ta chọn cốt thép dọc chủ chịu lực là thép ASTM A615M

Gồm 8Φ22 có fy = 420 MPa đợc bố trí trên mặt cắt ngang của cọc nh hình vẽ :

2@175=350 450 50

Ta đi tính duyệt lại mặt cắt bất lợi nhất trong trờng hợp bất lợi nhất là mặt cắt

có mô men lớn nhất trong trờng hợp treo cọc:

+) Cọc có chiều dài Ld= 9 m thì Mtt = 17.36 KN.m

+) Cọc có chiều dài Ld= 10 m thì Mtt = 21.44 KN.m

Kiểm tra bê tông có bị nứt hay không trong quá trình cẩu và treo cọc

Ta có :

Trang 25

Cờng độ chịu kéo khi uốn của bê tông là :

)MPa(334.32863

.0'f63

M62

d

3

6 3

M62

d

3

6 3

+ Giả thiết tất cả các cốt thép đều chảy dẻo ⇒ fs' =fs =fy

Phơng trình cân bằng nội lực theo phơng trục dầm :

y

' s

' c y

2 s y

x3A

)mm(774387

x2

'

c

f : Cờng độ chịu nén của bê tông (Mpa), f = 30 (Mpa)c'

fy : Cờng độ chảy của côt thép, fy = 420 (Mpa)

a : Chiều cao vùng nén tơng đơng

d : Đờng kính cọc, d = 450 (mm)

E : Mô đun đàn hồi của cốt thép, E=2x105(Mpa)

Chiều cao vùng nén tơng đơng đợc xác định theo công thức :

mm35.3028

x450x85.0

420x)1161774

1161(f

.d.85.0

fAfAfA

c y

' s y 2 s y 1

=

Trang 26

Do f’c =28 MPa ⇒ β1 = 0,85

⇒ Vị trí của trục trung hòa đợc xác định :

mm71.3585.0

35.30a

' s '

s

E

fc

dc003

s 1

s

E

fc

cd003

s 2

fc

cd003

'

10x2

420E

=

=

=

ε

3 '

71.35

5071.35003

.35

)71.35400(003

.35

)71.35225(003

Vậy tất cả các cốt thép đều chảy ⇒ Giả thiết là đúng

+ Mô men kháng uốn danh định là :

s 1 s y

' s 2

s 1 s y 2 s 1

s

' c

2

adf.d

35.3040028x450x35.30x

Trang 27

Mr = ϕf.Mn = 0.9x238.86 =214.98 (KN.m) > M tt = 21.44 (KN.m) ⇒ Đạt

• Kiểm tra hàm lợng cốt thép tối đa và hàm lợng cốt thép tối thiểu

42.0158.0225

71.35

387x8bxd

2803.0f

'f03,

+ Đầu mỗi cọc ta bố trí với bớc cốt đai là 50 mm trên một chiều dài là: 1350 mm

+ Tiếp theo ta bố trí với bớc cốt thép đai là 100 mm trên một chiều dài là:1100mm

+ Đoạn còn lại của mỗi đoạn cọc (phần giữa đoạn cọc) bố trí với bớc cốt đai

là : 150 mm

7.3 Chi tiết cốt thép cứng mũi cọc

Cốt thép mũi cọc có đờng kính Φ40, với chiều dài 100 mm

Đoạn nhô ra khỏi mũi cọc là 50 mm

7.4 Lới cốt thép đầu cọc

Ở đầu cọc bố trí một số lới cốt thép đầu cọc có đờng kính Φ6 mm ,với mắt lới

a = 50ì50mm Lới đợc bố trí nhằm đảm bảo cho bê tông cọc không bị phá hoại do

chịu ứng suất cục bộ trong quá trình đóng cọc

Trang 28

Khoảng cách từ đầu mỗi đoạn cọc đến mỗi móc neo là a = 2m = 2000 mm

vIII tính mối nối thi công cọc

Ta sử dụng mối nối hàn để nối các đoạn cọc lại với nhau Mối nối phải đảm bảo cờng độ mối nối tơng đơng hoặc lớn hơn cờng độ cọc tại tiết diện có mối nối

Để nối các đốt cọc lại với nhau ta sử dụng 4 thép góc L-100ì100ì12 táp vào 4

góc của cọc rồi sử dụng đờng hàn để liên kết hai đầu cọc Ngoài ra để tăng thêm an toàn cho mối nối ta sử dụng thêm 4 thép bản 500x100x10mm đợc táp vào khoảng giữa hai thép góc để tăng chiều dài hàn nối

Ngày đăng: 13/05/2014, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w