1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De thi va dap an hsg toan 7 1213 tn

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
Trường học UBND Huyện Thủy Nguyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012 – 2013
Thành phố Thủy Nguyên
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 50,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN Toán 7 Thời gian 120 phút ( Không kể thời gian giao đề) Bài 1 ([.]

Trang 1

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: Toán 7

Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,5 điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:

4 33 3 12 11 49

        

3 3 3 1 1 1 1

7 29 53 2 3 4 5

5 5 5 7 7 7 7

7 29 53 2 3 4 5

P

2 Tìm x, biết: 2x 1 3 53

  

Bài 2 (2,25 điểm)

M 2x 3x y3xy xy 1 3x 3x y3xy xy a) Tìm đa thức M

b) Tính giá trị của đa thức M khi x thỏa mãn  2

x 10 0

2 Cho các số thực a, b, c khác 0 thỏa mãn b2 = ac Chứng minh tỉ lệ thức:

2

2

a 2013b a

c b 2013c

Bài 3 (2,5 điểm)

Cho góc vuông xOy Các điểm A, B lần lượt thuộc các tia Ox và Oy (OA  OB) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm E, trên tia đối của Oy lấy điểm F sao cho OE = OB và

OF = OA

a) Chứng minh AB = EF và AF // BE

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và EF Chứng minh MON cân tại O

Bài 4 (1,75 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa điểm A vẽ tia Bx, sao cho ABx ABC Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với Bx tại D Qua C

vẽ đường thẳng vuông góc với d tại E Chứng minh rằng AD = AE

Bài 5 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên tố x, y sao cho: 2 2

12 1.

xy

==========Hết==========

Trang 2

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: TOÁN 7

Bài 1 (2,5 điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:

4 33 3 12 11 49

        

3 3 3 1 1 1 1

7 29 53 2 3 4 5

5 5 5 7 7 7 7

7 29 53 2 3 4 5

P

2 Tìm x, biết: 2x 1 3 53

  

             

3

7 29 53

7 29 53 2 3 4 5 7 29 53 2 3 4 5

3 1 16

5 7 35

  

0,25

TH1 2x 1 5 x 11

   

     

0,5

0,25

0,25

Bài 2 (2,25 điểm)

M 2x 3x y3xy xy 1 3x 3x y3xy xy a) Tìm đa thức M

b) Tính giá trị của đa thức M khi x thỏa mãn  2

x 10 0

2 Cho các số thực a, b, c khác 0 thỏa mãn b2 = ac Chứng minh tỉ lệ thức:

2

2

a 2013b a

c b 2013c

Trang 3

Câu Đáp án Điểm

3

M 2x 3x y 3xy xy 1 3x 3x y 3xy xy

M 3x 3x y 3xy xy 2x 3x y 3xy xy 1

3x 3x y 3xy xy 2x 3x y 3xy xy 1

x 1

Với  2

x 10   0 x 10  0 x 10

Khi x = 10 ta được: M = 103 + 1 = 1001

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 2a

Ta có b2 = ac b a (do a, b,c 0)

c b

Đặt a b k a kb ; b kc

Do đó ta có:

2 2

k

2

k c

b 2013c ck 2013c c k 2013

Từ (1) và (2) suy ra  

2

2

a 2013b a

c b 2013c

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 3 (2,5 điểm)

Cho góc vuông xOy Các điểm A, B lần lượt thuộc các tia Ox và Oy (OA  OB) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm E, trên tia đối của Oy lấy điểm F sao cho OE = OB và

OF = OA

a) Chứng minh AB = EF và AF // BE

b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và EF Chứng minh MON cân tại O

Trang 4

N

F

E

A

B y

x O

3a Chứng minh được AOB = FOE (c.g.c)

 AB = EF (hai cạnh tương ứng)

Chứng minh AOF vuông cân tại O  0

OAF 45

Tương tự chứng minh được OEB450

OAFOEB45  AF // BE

0,75 0,25 0,25 0,25

3b Vì AB = EF (cmt) nên AB : 2 = EF : 2 hay BM = EN

Chứng minh: OMB = ONE (c.g.c)

 OM = ON (hai cạnh tương ứng)

 OMN cân tại O

0,25

0,25 0,25

Bài 4 (1,75 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa

điểm A vẽ tia Bx, sao cho ABxABC Qua A vẽ đường thẳng d vuông góc với Bx tại

D Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với d tại E Chứng minh rằng AD = AE

Hình vẽ đúng

H

d E

D

A

C B

0,25

M

Trang 5

Vẽ AH  BC tại H.

Chứng minh ADB = AHB (cạnh huyền – góc nhọn)

Lập luận được HACEAC

Từ đó chứng minh được AHC = AEC (cạnh huyền – góc nhọn)

Từ (1) và (2) suy ra: AD = AE

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 5 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các số nguyên tố x, y sao cho: 2 2

12 1.

xy

1 x2 12y2   1 x2  1 12y2  (x 1)(x  1) 12y2.

12y  2  (x 1)(x 1) 2 

 x – 1 và x + 1 là hai số chẵn liên tiếp.

(x 1)(x 1) 8   12y  8  3y  2 y  2 y 2.

Vậy x = 7 và y = 2

0,25

0,25

0,25 0,25

* Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:15

w