1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi va dap an HSG Toan lop 5

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 122,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi Bác phải thử nhiều nhất bao nhiêu lần để tìm được các chìa khoá tương ứng với các ổ khoá ở các phòng học trên?. Bác phải thử nhiều nhất.[r]

Trang 1

Sở gD-ĐT BìNH ĐịNH

Phòng gD-ĐT THề XAế AN NHễN

Trờng tiểu học SOÁ I

NHễN HệNG

kỳ thi hoc sinh giỏi lớp 5 – VOỉNG 1

năm học 2011 - 2012 Môn : toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm:

9 Tỡm x:

(x + 1) + (x + 4) +(x + 7) +(x + 10) + … + (x + 28) = 155

10 Tớnh giỏ trị của biểu thức sau, với a = 1001

A = a + a + a + ……… + a – 99 (cú 99 số a)

I / phần trắc nghiệm: ( 6

điểm)

Từ câu 1đến câu 4 chỉ ghi đáp số

Câu 1: (1điểm) Tính giá trị biểu thức sau:

2,125 + 53

8 + 7,15 + 6

17

20 + 7,5 =

Câu 2: (2điểm) Cho A = 90,82 : ( x - 5,4 ) + 9,18

a Tính giá trị của A khi x = 7,4

Giá trị của A là: .

b Tìm x để A là số lớn nhất và giá trị của A là bao nhiêu?

x =

Giá trị của A là: .

Câu 3: (2điểm) Bỏc bảo vệ cú chựm 10 chỡa khoỏ để mở 10 ổ khoỏ ở cỏc phũng học Mỗi chỡa chỉ mở được một ổ Do sơ ý nờn Bỏc khụng nhớ chỡa khoỏ tương ứng với cỏc ổ Hỏi Bỏc phải thử nhiều nhất bao nhiờu lần để tỡm được cỏc chỡa khoỏ tương ứng với cỏc ổ khoỏ ở cỏc phũng học trờn?

Bỏc phải thử nhiều nhất lần để tỡm được cỏc chỡa khoỏ tương ứng với cỏc ổ khoỏ ở cỏc phũng học trờn.

Câu 4: (1điểm) Hai thùng dầu có 50 lít, nếu thùng thứ nhất thêm 5 lít nữa thì sẽ gấp 4

lần số dầu ở thùng thứ hai Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Số lít dầu thùng thứ nhất có là: .

Số lít dầu thùng thứ hai có là: .

II/ phần tự luận ( 14 điểm) Trình bày nội dung đầy đủ.

Baứi 1: Tớnh nhanh (1 ủieồm)

(160 + 1) x 80

48 x 7 + 32 x 7 Baứi 2: (2,5 ủieồm) Coự 20 ngửụứi laứm xong 2 coõng vieọc phaỷi heỏt 7 ngaứy Hoỷi muoỏn laứm xong 4 coõng vieọc nhử theỏ trong 5 ngaứy thỡ phaỷi caàn bao nhieõu ngửụứi? (Mửực laứm cuỷa moói ngửụứi nhử nhau.)

Baứi 3: (3 ủieồm) Coự ba toồ troàng caõy, toồ 1 troàng ủửụùc 20 caõy, trung bỡnh soỏ caõy cuỷa toồ

2 vaứ toồ 3 troàng ủửụùc baống 7/8 soỏ caõy trung bỡnh cuỷa moói toồ troàng ủửụùc Tớnh toồng soỏ caõy troàng ủửụùc cuỷa caỷ ba toồ

Baứi 4:(2điểm) Một học sinh khi làm phép nhân đáng lẽ phải nhân với 207 nhng quên viết số 0 ở thừa số thứ hai nên đợc kết quả là 3861 Tìm tích đúng của phép nhân đó

Trang 2

Baứi 5: (1,5điểm) Tìm x biết:

280

520 141 65

x x

x 8 Baứi 6: (4 ủieồm) Cho hỡnh tam giaực ABC vụựi dieọn tớch 72 cm2 Treõn caùnh AB laỏy ủieồm E sao cho AE = EB, treõn caùnh AC laỏy ủieồm F sao cho AF = FC, treõn caùnh BC laỏy 2ủieồm M vaứ N sao cho MN = 1/3 BC ẹoaùn thaỳng AM vaứ ủoaùn thaỳng AN caột EF taùi I vaứ K Tớnh dieọn tớch tửự giaực IKNM Bieỏt dieọn tớch tam giaực AIK = 1/4 dieọn tớch tam giaực AMN

E F

B M N C

ẹaựp aựn:

I / phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)

Từ câu 1đến câu 4 chỉ ghi đáp số

Câu 1: (1điểm) 29

Câu 2: (2điểm)

a) 54,59 0,5 điểm

b) x = 6,4 0,75 điểm

A = 100 0,75 điểm

Câu 3: (1điểm) 45 lần

Câu 4: (1điểm) Thùng thứ nhất: 39 lít - Thùng thứ hai: 11 lít

II/ phần tự luận ( 14 điểm)

Baứi 1: Tớnh nhanh (1 ủieồm)

(160 + 1) x 80 161 x 80 23 x 7 x 80

48 x 7 + 32 x 7 (48 + 32) x 7 80 x 7 Baứi 2: (2 ủieồm) Giaỷi:

Caựch 1: Soỏ ngửụứi laứm xong 1 coõng vieọc trong 7 ngaứy laứ:

20 : 2 = 10 (ngửụứi)

Soỏ ngửụứi laứm xong 1 coõng vieọc trong 1 ngaứy laứ:

10 x 7 = 70 (ngửụứi)

Soỏ ngửụứi laứm xong 1 coõng vieọc trong 5 ngaứy laứ:

70 : 5 = 14 (ngửụứi)

A

K I

Trang 3

Số người làm xong 4 công việc trong 5 ngày là:

14 x 4 = 56 (người)

Đáp số: 56 người

Cách 2:

Số người làm xong 1 công việc trong 7 ngày là:

20 : 2 = 10 (người)

Số người làm xong 4 công việc trong 7 ngày là:

10 x 4 = 40 (người)

Số người làm xong 4 công việc trong 5 ngày là:

40 x 7 : 5 = 56 (người)

Đáp số: 56 người

Cách 3:…….

Bài 3: (3 điểm) Giải:

Cách 1: Trung bình số cây của tổ 2 và tổ 3 trồng được bằng 7/8 số cây trung bình của

mỗi tổ trồng được nghĩa là số cây trung bình mỗi tổ chiếm 8 phần, số cây trung bình

tổ 2 (hoặc tổ 3) chiếm 7 phần Ta có sơ đồ sau:

Trung bình mỗi tổ

Tổ1: 20 cây

Vậy tổng số phần chỉ số cây cả 3 tổ là 8 x 3 = 24 (phần)

Số phần chỉ số cây tổ 2 và tổ 3 là: 7 x 2 = 14 (phần)

Số phần ứng với 20 cây của tổ 1 là: 24 – 14 = 10 (phần)

Số cây ứng với 1 phần là: 20 : 10 = 2 (cây)

Số cây trồng được của cả ba tổ: 2 x 24 = 48 (cây)

Đáp số: 48 cây

Cách 2:Trung bình số cây của tổ 2 và tổ 3 trồng được bằng 7/8 số cây trung bình của

mỗi tổ trồng được nghĩa là số cây trung bình mỗi tổ chiếm 8 phần, số cây trung bình

tổ 2 (hoặc tổ 3) chiếm 7 phần Vậy tổng số phần cả 3 tổ là 8 x 3 = 24 (phần); số phần tổ 2 và tổ 3 là: 7 x 2 = 14 (phần)

Ta coi số cây cả 3 tổ là Số Lớn, số cây của tổ 2 và tổ 3 là Số Bé thì Hiệu của chúng chính là số cây của tổ 1

Tổ 2

Tổ 3

Trang 4

Ta coự hieọu soỏ phaàn baống nhau cuỷa soỏ lụựn vaứ soỏ beự laứ: 24 – 14 = 10 (phaàn)

Giaự trũ moọt phaàn laứ: 20 : 10 = 2 (caõy)

Soỏ caõy troàng ủửụùc cuỷa caỷ ba toồ: 2 x 24 = 48 (caõy)

ẹaựp soỏ: 48 caõy Baứi 4: ( 2 điểm) Giải:

Theo bài ra, học sinh đó chỉ nhân thừa số thứ nhất với 27 nên đợc kết quả là: 3861

Vậy thừa số thứ nhất là: 3861 : 27 = 143

Tích đúng của phép nhân đó là: 143 x 207 = 29610

ẹaựp soỏ: 29610

Baứi 5: (1,5 điểm)

280 x

x

+ 520 = 141 + 65 x 8

280 x

xx + 520 = 141 + 520

280

x + 1 + 520 = 661

280

x = 661 - 1 - 520

280

x = 140

280 : x = 140

x = 280 : 140

x = 2

Baứi 6: (4 ủieồm) Giaỷi:

Ta coự: SAMN = 1/3 SABC (Vỡ 2 hỡnh tam giaực AMN, ABC coự cuứng ủửụứng cao haù tửứ

A, coự caùnh ủaựy MN = 1/3 BC)

Dieọn tớch hỡnh tam giaực AMN laứ : 72 : 3 = 24 (cm2)

Dieọn tớch hỡnh tam giaực AIK laứ : 24 x 1/4 = 6 (cm2)

Dieọn tớch hỡnh tửự giaực IKNM laứ : 24 – 6 = 18 (cm2)

ẹaựp soỏ: 18 cm2

Sở gD-ĐT BìNH ĐịNH

Phòng gD-ĐT THề XAế AN NHễN

Trờng tiểu học SOÁ I

NHễN HệNG

kỳ thi hoc sinh giỏi lớp 5 – VOỉNG 1

năm học 2012 - 2013 Môn : toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm:

I / phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)

Từ câu 1đến câu 4 chỉ ghi đáp số

Câu 1: (2điểm) Tính giá trị biểu thức sau:

Trang 5

a) 43, 9 - (24, 6 - 5, 34) x ( 4,8 - 2,4 x 2) = .

b) 3,18 + 2

5 x 25% + 16% = .

Câu 2: (1điểm) Hai số hạng tiếp theo của dãy số 1; 2; 6; 24; 120 là; ;

Câu 3 : (2điểm)

Cho biểu thức A = 2009 −2008 :(a− 16)

316+6 , 84 :0 ,01

a Tính giá trị của biểu thức A khi a = 1020

Giá trị của A là: .

b Tìm a là số tự nhiên để A có giá trị nhỏ nhất

a = Câu 4: (1điểm) Tìm một số biết nếu giảm số đó đi 3 lần rồi cộng thêm 4,5 thì đợc kết

quả là 10

Số đó là: .

II/ phần tự luận ( 13 điểm) Trình bày nội dung đầy đủ.

Câu 1:(2điểm) Cho phân số

14

26 Hãy tìm một số để khi cùng thêm số đó vào tử số và

mẫu số của phân số đã cho thì đợc phân số mới có giá trị bằng phân số

6

9 .

Câu 2: (1điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: 1 <

6

x < 2.

Câu 3:(2điểm) An và Toàn lấy cựng một số nhõn với 2008 nhưng kết quả của hai bạn sai

khỏc nhau 361 620 đơn vị và khụng ai đỳng đỏp số Khi kiểm tra lại bài thỡ An sai ở chỗ

viết thiếu một chữ số 0 của số 2008, Toàn sai ở chỗ viết thiếu hai chữ số 0 của số 2008

Em cú thể giỳp hai bạn tỡm được đỏp số đỳng của phộp nhõn khụng?

Câu 4 (2điểm) Cho A = 5 1x y Hãy thay x, y bằng những chữ số thích hợp để đợc một số

có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 2, 3 và chia cho 5 d 4

Câu 5 : (1,5điểm) Tìm x biết: ( 4

5:

6

5+

1

5:

1

x) x 30 - 26 = 54

Câu 6: (2điểm) Một cuộn dõy kẽm dài 56m Người ta định chặt để làm đinh, mỗi cỏi đinh dài 7cm Hỏi phải chặt trong bao nhiờu lõu, biết rằng chặt mỗi nhỏt hết 2 giõy

Câu 7: (2,5điểm) Cho hai số thập phân có hiệu là 48,6 Nếu cùng thêm vào 2 số 5,3 thì

đ-ợc số lớn gấp 3 lần số bé Tìm 2 số đó

(Trình bày chữ viết đẹp, rõ ràng đợc 1 điểm)

đáp án toán

I/ Phầnn trắc nghiệm: ( 6 điểm)

Câu 1: 2 điểm (Mỗi câu đúng đợc 1 điểm)

a) 43,9 b) 3,24

Câu 2: 1 điểm

Hai số tiếp theo của dãy là: 720; 5040

Câu 3: 2 điểm (Mỗi câu đúng đợc 1 điểm)

a) A = 2,007 b) a = 17

Câu4: 16,5 1 điểm

II/ phần tự luận (13 diểm)

Câu 1: (2 điểm) Giải

Trang 6

Hiệu số giữa mẫu số và tử số của phân số

14

26 là: 26 - 14 = 12

Khi cùng thêm vào tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số nh nhau thì hiệu của tử số và mẫu số không thay đổi vẫn bằng 12

Ta có sơ đồ:

?

Tử số mới:

Mẫu số mới:

12

Tử số của phân số mới là: 12 : (9 - 6 ) x 6 = 24 Số cần tìm là: 24 - 14 = 10 Đáp số : 10 Câu 2: ( 1 điểm) Ta có : 1 = 6 6 ; 2 = 6 3 Để 1 < 6 x < 2 thì 6 6 < 6 x < 6 3 Suy ra, 3 < x < 6 Vậy x = 4 hoặc x = 5. Câu 3: ( 2 điểm)

Giả sử số mà hai bạn đem nhõn với 2009 là A

Bạn An đó thực hiện phộp nhõn A  208

Bạn Toàn đó thực hiện phộp nhõn A  28

Theo bài ra ta cú: A  208 - A  28 = 361 620

Hay A  (208 - 28) = 361620

A = 36 1620 : 180 = 2009

Vậy kết quả đỳng là: 2009  2008 = 4 034 072 Đỏp số: 4 034 072

Câu 4 (2điểm) Cho A = 5 1x y Hãy thay x, y bằng những chữ số thích hợp để đợc một số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 2, 3 và chia cho 5 d 4 Giải - Để A chia hết cho 2 thì y là số chẵn - Để A chia cho 5 d 4 thì y = 4 hoặc y = 9 Vậy, để A chia hết cho 2 và chia cho 5 d 4 thì y = 4 Thay vào ta đợc số A = 5 14x Để A chia hết cho 3 thì 5 + x + 1 + 4 phải chia hết cho 3 Mà 5 + x + 1 + 4 = 10 + x Nên x = 2 , x = 5 hoặc x = 8thì A chia hết cho 3 Vậy các số cần tìm là: 5214; 5514; 5814 Đáp số : 5214; 5514; 5814 Câu 5 : (1,5điểm) Tìm x biết: ( 4

5: 6 5+ 1 5: 1 x) x 30 - 26 = 54 ( 2 3+ x 5) x 30 = 54 + 26 2 3+ x 5 = (54 + 26) : 30 2 3+ x 5 = 8 3 x 5 =

8

3 2 3

Trang 7

5 = 2

x = 2 x 5

x = 10

Câu 6: (2điểm) Giải:

56m = 5600cm

Số cái đinh đợc chặt là: 5600 : 7 = 800 (cái)

Số lần chặt là: 800 - 1 = 799 (lần) Thời gian chặt hết: 2 x 799 = 1598 (giây)

Đáp số : 1598 giây hay 26 phút 38 giây

Câu 7: (2,5điểm) Giải:

Khi cùng thêm vào 2 số 5,3 thì hiệu 2 số đó vẫn không thay đổi Ta có hiệu số phần bằng nhau là:

3 - 1 = 2 (phần)

Số bé là: 48,6 : 2 - 5,3 = 19

Số lớn là: 48,6 + 19 = 67,6

Đáp số : 19 và 67,6

Ngày đăng: 17/06/2021, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w